wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIA CUỐI KÌ 1 12

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. nội thủy.
c)
C. đặc quyền kinh tế.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
2.
Câu 2. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa
c)
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
3.
Câu 3. Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
A. Tam Điệp.
b)
B. Hoành Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Hoàng Liên Sơn.
4.
Câu 4. Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
C. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
D. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
5.
Câu 5. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở dãy núi
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Bạch Mã.
6.
Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. cháy rừng.
b)
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
7.
Câu 7. Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
a)
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
b)
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
c)
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
d)
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
8.
Câu 8. Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
d)
D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
9.
Câu 9. Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
a)
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
b)
B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
c)
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
10.
Câu 10. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
11.
Câu 11. Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
a)
A. sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
B. sự phân hóa theo độ cao.
c)
C. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
d)
D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.
12.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
d)
D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
13.
Câu 13. Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
b)
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
c)
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
d)
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
14.
Câu 14. Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
b)
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
c)
C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
d)
D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.
15.
Câu 15. Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
a)
A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
b)
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
c)
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
d)
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
16.
Câu 16. Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do
a)
A. sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất.
b)
B. sự phân bố độ cao địa hình.
c)
C. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
d)
D. ảnh hưởng của biển Đông.
17.
hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. mùa mưa chậm hơn.
b)
B. mùa mưa sớm hơn.
c)
C. có khí hậu cận Xích đạo.
d)
D. có mùa mưa và mùa khô.
18.

Câu 18. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Kết hợp

d)

D. Miền

19.

Câu 19. Cho biểu đồ sau Theo biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình tháng tại địa điểm Huế?

a)
A. Lượng mưa tập trung vào mùa hạ.
b)
B. Mưa nhiều vào mùa đông – xuân .
c)
C. Mưa nhiều vào mùa thu – đông.
d)
D. Lượng mưa tập trung vào mùa xuân.
20.
Câu 20. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?
a)
A. Độ cao và hướng các dãy núi.
b)
B. Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
c)
C. Vị trí địa lí và độ cao địa hình.
d)
D. Hướng các dãy núi và biển Đông.
21.
Câu 21. Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. cấu trúc địa chất và địa hình.
b)
B. cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.
c)
C. chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.
d)
D. đặc điểm về chế độ khí hậu.
22.

Câu 22. Cho bảng số liệu sau Nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của một số địa điểm của nước ta từ Bắc vào Nam

a)
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. Hà Nội có biên độ nhiệt độ thấp nhất, nhiệt độ trung bình năm thấp nhất
d)
D. TP Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt độ thấp nhất, nhiệt độ trung bình năm cao nhất
23.
Câu 23. Cho biểu đồ về GDP của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018:
a)
A. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế.
c)
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
d)
D. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế.
24.
Câu 24. Vùng biển nào sau đây của nước ta cách đường cơ sở 12 hải lý?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Đặc quyền kinh tế.
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
25.
Câu 25. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
b)
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. cân bằng bức xạ âm.
d)
D. tổng số giờ nắng thấp.
26.
Câu 26. Càng về phía Nam nước ta thì
a)
A. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
b)
B.biên độ nhiệt năm càng tăng.
c)
C. nhiệt độ trung bình năm càng giảm.
d)
D.nhiệt độ trung bình tháng giảm.
27.
Câu 27. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng
a)
A. Đông Bắc. .
b)
B.Tây Bắc .
c)
C.Trường Sơn Bắc.
d)
D.Trường Sơn Nam
28.
Câu 28. Đặc trưng của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
B.cận xích đạo gió mùa có 2 mùa rõ rệt.
c)
C. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
d)
D.nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
29.
Câu 29. Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
b)
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
c)
C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
d)
D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.
30.
Câu 30. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu.
c)
C. Chôn lấp chất thải.
d)
D. Bón phân hóa học.
31.
Câu 31. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
b)
B. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.
d)
D. Thuộc khu vực múi giờ số 7,tiếp giáp biển Đông.
32.
Câu 32. Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh,khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là
a)
A. gió mậu dịch nửa cầu Nam.
b)
B. gió Mậu dịch nửa cầu Bắc.
c)
C. gió mùa Đông Bắc.
d)
D. gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan.
33.
Câu 33. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
b)
B. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
d)
D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
34.
Câu 34. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm
a)
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
b)
B. mùa hạ đến sớm,đôi khi có gió Tây.
c)
C. mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.
d)
D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
35.
Câu 35. Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên ( sườn Tây Trường Sơn) và sườn Đông của Trường Sơn chủ yếu là do tác động của gió mùa với hướng của dãy núi:
a)
A. Trường Sơn.
b)
B. Hoành Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Hoàng Liên Sơn.
36.
Câu 36. Nguồn hải sản của nước ta bị suy giảm rõ rệt do
a)
A. khai thác tài nguyên quá mức.
b)
B. nước biển dâng,độ mặn giảm.
c)
C. tăng cường việc nuôi trồng.
d)
D. gia tăng mưa bão trên biển.
37.
Câu 37. Các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các khu dự trữ sinh quyển được xếp vào loại rừng nào?
a)
A. Rừng đầu nguồn.
b)
B. Rừng phòng hộ.
c)
C. Rừng đặc dụng.
d)
D. Rừng sản xuất.
38.
Câu 38. Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?
a)
A. Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
b)
B. Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia.
c)
C. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
d)
D. Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng.
39.
Câu 39. Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do
a)
A. đồi núi đa dạng, có đá mẹ axít, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. mưa nhiều, nhiệt ẩm cao, nhiều đá mẹ axít ở đồi núi rộng.
c)
C. đồi núi thấp rộng, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.
d)
D. có nhiều đá khác nhau, hai mùa mưa và khô, nhiệt độ cao.
40.
Câu 40. Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc và các đỉnh núi.
b)
B. các loại gió và dãy Trường Sơn Nam.
c)
C. bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên.
41.

Câu 41. Cho bảng số liệu: Để thể hiện cơ cấu diện tích rừng phân theo các vùng của nước ta năm 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)
A. Tròn.
b)
B. Cột.
c)
C. Miền.
d)
D. Đường.
42.

Câu 42. Cho biểu đồ:Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi GDP năm 2019 so với năm 2015 của Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma?

a)
A. Mi-an-ma tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
b)
B. Ma-lai-xi-a tăng và Mi-an-ma giảm.
c)
C. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
d)
D. Mi-an-ma tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a.
43.
Câu 43. Mùa mưa ở miển Nam dài hơn miền Bắc là do
a)
A. Miền Nam có vị trí địa lí gần khu vực xích đạo hơn.
b)
B. Hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía Nam.
c)
C. Sự lùi dần từ bắc vào Nam của dải hội tụ nhiệt đới.
d)
D. Khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh ngắn hơn.
44.
Câu 44. Vì sao cùng một vĩ độ nhưng nhiệt độ trung bình năm của Nha Trang lại cao hơn Đà Lạt
a)
A. Do Nha Trang nằm gần biển hơn Đà Lạt. _x0007_
b)
B. Do Nha Trang có độ cao địa hình thấp hơn Đà Lạt. _x0007_
c)
C. Do Nha Trang chịu ảnh hưởng mạnh của gió font Tây Nam. _x0007_
d)
D. Do Nha Trang chịu ảnh hưởng của gió Tín phong bắc bán cầu. _x0007_
45.

Câu 45. Cho bảng số liệu:Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2019 với năm 2015?

a)
A. Lào tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
b)
B. Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn Việt Nam.
c)
C. Việt Nam tăng chậm hơn Lào.
d)
D. Xin-ga-po tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.
46.
Câu 46. Cho biểu đồ về nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2015-2019:
a)
A. Tốc độ tăng trị giá nhập khẩu.
b)
B. Quy mô và cơ cấu trị giá nhập khẩu.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu trị giá nhập khẩu.
d)
D. Quy mô trị giá nhập khẩu.
47.
Câu 47: Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Đặc quyền kinh tế.
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
48.
Câu 48: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ
a)
A. đất liền và các hải đảo.
b)
B. đồi núi và đồng bằng.
c)
C. biên giới và hải đảo.
d)
D. vùng trời và vùng biển.
49.
Câu 49: Vùng nào sau đây có mùa đông lạnh nhất nhất nước ta?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
50.
Câu 50: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
b)
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
d)
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
51.
Câu 51: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu.
c)
C. Chôn lấp chất thải.
d)
D. Bón phân hóa học.
52.
Câu 52: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
a)
A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
b)
B. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
c)
C. mùa Đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.
d)
D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.
53.
Câu 53: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu.
c)
C. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
d)
D. Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
54.
Câu 54: Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
b)
B. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.
55.
Câu 55: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
b)
B. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
d)
D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
56.
Câu 56: Nhân tố nào sau đây không gây ra lũ quét ở nước ta?
a)
A. Địa hình chia cắt mạnh
b)
B. Địa hình có độ dốc lớn.
c)
C. Mất lớp phủ thực vật.
d)
D. Nền địa hình thấp trũng.
57.

Câu 57: Cho bảng số liệuNhận xét nào sau đây đúng về diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng của nước ta từ bảng số liệu trên?

a)
A. Rừng sản xuất xu hướng tăng.
b)
B. Rừng phòng hộ giảm liên tục.
c)
C. Rừng đặc dụng tăng, giảm liên tục.
d)
D. Rừng phòng hộ diện tích lớn nhất.
58.

Câu 58: Cho biểu đồ:Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)
A. Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiếm tỉ trọng thứ hai.
b)
B. Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau.
c)
C. Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng.
d)
D. Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
59.

Câu 59. Cho biểu đồ về than, dầu và điện của nước ta giai đoạn 2005 - 2016:

a)
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.
b)
B. Sản lượng than, dầu và điện.
c)
C. Cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện.
60.

Câu 60. Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG MƯA,LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị:mm)Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu

a)
A. TP Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất.
b)
B. TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi lớn nhất
c)
C. Hà Nội có lượng bốc hơi nhỏ nhât
d)
D. Huế có cân bằng ẩm thấp nhất