wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习 (21)

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

感冒的时候,你觉得怎么样?

4 lines
2.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

吃药以后,要注意什么?

4 lines
3.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

我是第一次来医院看病,你觉得我应该挂什么号? 专家号还是普通号?

4 lines
4.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

我头疼,我的嗓子疼,医生,我得了什么病?

4 lines
5.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

医生给我开了两中药,现在在哪里配药呢?

4 lines
6.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

感冒的时候,要不要上课?

4 lines
7.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

听说张文身体不好,他怎么了?

4 lines
8.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

这个地方有两家药方,我们应该在哪里配药呢? 左边的还是右边的?

4 lines
9.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

你的书包里是什么东西? 它很大啊!

4 lines
10.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

你想想,去旅行的时候,要不要带学习的东西?

4 lines
11.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

你会不会喝中药?

4 lines
12.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

我的嗓子炎了,怎么办呢?

4 lines
13.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

今天天气不好,下雨了,你想做什么?

4 lines
14.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

跟麦克在学校前边聊天儿是谁?

4 lines
15.

Dựa vào thực tế, trả lời các câu hỏi sau (tối thiểu 5 câu):

你跑步跑得快不快?

4 lines
16.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

昨天工作太忙,今天你们。。。在家休息吧。

a)

最好

b)

感冒

c)

觉得

d)

不用

e)

开药

17.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

工作的时候,你们。。。跟别人聊天儿。

a)

最好

b)

c)

不要

d)

不用

e)

挂号

18.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

妈妈,我可以。。。做饭。我长大了。

a)

最好

b)

好好儿

c)

不要

d)

自己

e)

19.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

吃药以后,应该。。。休息。

a)

b)

好好儿

c)

d)

自己

e)

20.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

医生告诉他。。。吃药。

a)

b)

担心

c)

前边

d)

以后

e)

准时

21.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

我妈妈很早。。。起床了,我现在 10 点。。。起床。

a)

就。。。才

b)

才。。。就

c)

先。。。就

d)

请。。。才

e)

了。。。就

22.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

我们都得了感冒,他们吃了药,但是我。。。吃药。

a)

b)

c)

d)

没有

e)

23.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

张文上了课。。。?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

24.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

你们做练习。。。?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

25.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

医生给他开了药。。。?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

26.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

你吃不吃药。。。?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

27.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

你们洗衣服。。。?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

28.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

明天我们。。。去公园玩儿。

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

29.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

下个星期我。。。来这儿报名参加。

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

30.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

上个星期,明明。。。来上课,不知道她怎么了?

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

31.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

麦克。。。给我打电话。我很伤心。

a)

了没有

b)

c)

没有

d)

有没有

e)

X

32.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

衣服他的儿子洗。。。干净。

a)

得不

b)

不得

c)

没有得

d)

有没有

e)

X

33.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

天安门,你知道。。。?它在。。。?

a)

了没有。。。那儿

b)

哪里。。。吗

c)

吗。。。哪里

d)

不。。。哪里

e)

那儿。。。哪儿

34.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

昨天的联系我们。。。做完。为什么呢?

a)

还没有

b)

还没

c)

d)

不得

e)

得没

35.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

昨天他下。。。班。。。来参加。

a)

先。。。才

b)

先。。。了

c)

就。。。才

d)

才。。。了

e)

了。。。才

36.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

我还有很多工作要做。。。。你们。。。吃饭,别等我。

a)

先。。。才

b)

就。。。才

c)

了。。。就

d)

请。。。就

e)

请。。。先

37.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

回家好好儿休息,。。。喝温水。

a)

b)

c)

d)

e)

38.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

我的电视机断了,我不能看电视。那。。。?

a)

怎么办

b)

怎么

c)

怎么了

d)

怎么样

e)

怎么呢

39.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

我妈妈说我们马上去超市买鸡蛋,但是我们没有汽车,。。。去超市呢。

a)

怎么办

b)

怎么

c)

怎么了

d)

怎么样

e)

怎么呢

40.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

你奶奶身体不好,对不对?现在她。。。?

a)

怎么办

b)

怎么

c)

怎么了

d)

怎么样

e)

怎么呢

41.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

他很爱打篮球,。。。现在他的肩膀疼了,不能打球。

a)

虽然

b)

可是

c)

当然

d)

但是

e)

所以

42.

Chọn đáp án thích hợp nhất:

“我是说我的脖子每天都痛,。。。不痛的时候”他说。

a)

不有

b)

没有

c)

d)

e)

有没有

43.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

身体 -- 疼 -- 难受 -- 看病

4 lines
44.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

头 -- 嗓子 -- 炎 -- 重 -- 担心

4 lines
45.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

医生 -- 开药 -- 种 -- 片 -- 每天早上

4 lines
46.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

中药 -- 西药 -- 药房 -- 配药 -- 好

4 lines
47.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

得 -- 感冒 -- 两天 -- 就

4 lines
48.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

告诉 -- 请假 -- 上课 -- 别 -- 玩儿

4 lines
49.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

眼睛 -- 眼镜 -- 戴 -- 手机

4 lines
50.

Dùng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh:

眼睛 -- 不能 -- 远 -- 帮助

4 lines
51.

Chọn đáp án đúng:

我明天。。。去超市,我要去书店借书。你去吗?

a)

b)

没有

c)

d)

有没有

e)

了没有

52.

Chọn đáp án đúng:

昨天我。。。去超市,我去书店了。对不起啊,今天我们可以一起去超市。

a)

b)

没有

c)

d)

有没有

e)

了没有

53.

Chọn đáp án đúng:

A:你觉得昨天晚上的电影怎么样?

B: 我。。。看,。。。知道。

a)

有。。。不

b)

没有。。。不

c)

不。。。没有

d)

有没有。。。有

e)

了没有。。。不

54.

Chọn đáp án đúng:

我。。。学太极拳,。。。会打

a)

有。。。不

b)

没有。。。不

c)

不。。。没有

d)

有没有。。。有

e)

了没有。。。不

55.

Chọn đáp án đúng:

昨天你去。。。去医院看病?

a)

b)

没有

c)

d)

有没有

e)

56.

Chọn đáp án đúng:

明天你去。。。去看大宝,他的病了,住院了。

a)

b)

没有

c)

d)

有没有

e)

57.

Chọn đáp án đúng:

阿美,今天是 15 天你离开你家,你想。。。想家?

a)

b)

没有

c)

d)

有没有

e)

58.

Chọn đáp án đúng:

A: 你常。。。常给你妈妈打电话?

B:我。。。常给她打电话。

a)

不。。。不

b)

没。。。不

c)

不。。。没

d)

有没有。。。有

e)

了没有。。。不

59.

Chọn đáp án đúng:

昨天我。。。给我妈妈打电话,现在我马上会打。

a)

b)

没有

c)

不没

d)

有没有

e)

了没有

60.

Chọn đáp án đúng:

你们习惯这里的生活。。。?

a)

b)

没有

c)

不没

d)

有没有

e)

了没有

61.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

回家好好儿休息,多喝温水.

4 lines
62.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

我是第一次来出诊, 在哪儿挂号?

4 lines
63.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

你最好去医院检查一下吧!

4 lines
64.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

天气不好,很容易感冒.

4 lines
65.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

他 吃了药,我没有吃药.

4 lines
66.

Viết 1 đoạn văn ngắn (70 chữ) nói về chủ đề sau:

4 lines
67.

Viết 1 đoạn văn ngắn (70 chữ) nói về chủ đề sau:

4 lines
68.

Viết 1 đoạn văn ngắn (70 chữ) nói về chủ đề sau:

4 lines
69.

Viết 1 đoạn văn ngắn (70 chữ) nói về chủ đề sau:

4 lines
70.

Viết 1 đoạn văn ngắn (70 chữ) nói về chủ đề sau:

4 lines