wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习 (15-18)

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

"mùa xuân"

a)

秋天

b)

夏天

c)

春天

d)

冬天

2.

Chọn đáp án đúng:

"mùa thu"

a)

秋天

b)

夏天

c)

春天

d)

冬天

3.

Chọn đáp án đúng:

"bưu điện"

a)

邮局

b)

银行

c)

运动

d)

足球

4.

Chọn đáp án đúng:

"ngân hàng"

a)

邮局

b)

银行

c)

运动

d)

足球

5.

Chọn đáp án đúng:

"trạm xe"

a)

邮局

b)

银行

c)

车站

d)

足球

6.

Chọn đáp án đúng:

"hiệu chụp ảnh"

a)

邮局

b)

街道

c)

车站

d)

照相馆

7.

Chọn phiên âm đúng nhất:

运动场在街道南边,饭馆儿的东边,书店的西边。

a)

Yùndongchǎng zài jiēdào nánbian, fànguǎnr de dōngbian, shùdiàn de xībian.

b)

Yùndòngchǎng zài jiēdao nánbian, fànguǎnr de dōngbian, shūdiàn de xībian.

c)

Yùndòngchǎng zài jiēdào nánbian, fànguǎnr de dōngbian, shūdiàn de xībian.

d)

Yùndòngchǎng zài jiēdào nánbian, fànguǎnr de dōngbian, shūdiàn de xībiàn.

8.

Chọn phiên âm đúng nhất:

学校对面有一家咖啡馆,那儿的饮料也很不错。

a)

Xuéxiào duìmiàn yǒu yì jiā kāfēiguǎn, nà de yǐnliào yě hěn búcuò.

b)

Xuéxiào duìmiàn yǒu yì jiā kāfēiguǎn, nàr de yinliào yě hěn bùcuò.

c)

Xuéxiào duimiàn yǒu yí jiā kāfēiguǎn, nàr de yǐnliào yě hěn búcuò.

d)

Xuéxiào duìmiàn yǒu yì jiā kāfēiguǎn, nàr de yǐnliào yě hěn búcuò.

9.

Chọn phiên âm đúng nhất:

学校西边(儿)是书店。

a)

Xuéxiào xībian (r) shì shūdian.

b)

Xuéxiào xībian (r) shì shūdiàn.

c)

Xuéxiào xibian (r) shì shūdiàn.

d)

Xuéxiào xībian (r) shì shùdiàn.

10.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Trung tâm mua sắm ở phía sau trường học.

4 lines
11.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Căn phòng bên trong là của em gái tôi.

4 lines
12.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Công viên nằm đối diện siêu thị. Bạn có muốn đến đó chơi không?

4 lines
13.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bây giờ lên lớp, trên sân vận động không có người.

4 lines
14.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Sân vận động nằm ở phía nam đường phố, phía đông nhà hàng, phía tây hiệu sách.

   

4 lines
15.

Luyện nói với chủ đề sau:

你家前边是什么地方?

4 lines
16.

Luyện nói với chủ đề sau:

谁在你和明明中间?

4 lines
17.

Luyện nói với chủ đề sau:

你最喜欢的季节是什么?

4 lines
18.

Luyện nói với chủ đề sau:

夏天来了,你喜欢什么运动?

4 lines
19.

Luyện nói với chủ đề sau:

你以前喜欢什么运动?

4 lines
20.

Luyện nói với chủ đề sau:

明天你跟谁见面?

4 lines
21.

Luyện nói với chủ đề sau:

请你给我们介绍你自己?

4 lines
22.

Luyện nói với chủ đề sau:

你说,喝啤酒对身体好不好?

4 lines
23.

Luyện nói với chủ đề sau:

你家离学校远不远?

4 lines
24.

Luyện nói với chủ đề sau:

王兰对北京的生活习惯了吗?

4 lines
25.

Luyện nói với chủ đề sau:

你们对他很了解吗?

4 lines
26.

Luyện nói với chủ đề sau:

我会说汉语,可是不会写汉字。你觉得我应该做什么?

4 lines
27.

Luyện nói với chủ đề sau:

明天你能不能来报名参加打太极拳?

4 lines
28.

Luyện nói với chủ đề sau:

现在三点半,我们可不可以下班?我想上街买新的衣服。

4 lines
29.

Chọn phiên âm đúng nhất:

现在八点半了,我觉得你应该起床了。

a)

Xiānzài bā diǎn bàn le, wǒ juéde nǐ yīnggāi qǐ chuáng le.

b)

Xiànzài bā diǎn bàn le, wǒ juéde nǐ yīnggāi qǐ chuáng le.

c)

Xiànzài bā diǎn bàn le, wǒ juéde nǐ yīnggài qǐ chuáng le.

d)

Xiànzài bā diǎn bàn le, wǒ juéde nǐ yìnggāi qǐ chuáng le.

30.

Chọn phiên âm đúng nhất:

对不起,我很喜欢跟你上街,可是我没有时间。

a)

Duìbuqǐ, wǒ hěn xǐhuan gēn nǐ shàng jiē, kěshì wǒ meiyǒu shíjiān.

b)

Duìbuqǐ, wǒ hěn xǐhuan gēn nǐ shàng jiē, kěshì wǒ méiyǒu shíjiàn.

c)

Duìbuqǐ, wǒ hěn xǐhuan gēn nǐ shàng jiē, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.

d)

Duìbuqǐ, wǒ hěn xǐhuàn gēn nǐ shàng jiē, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.

31.

Chọn phiên âm đúng nhất:

可不可以在运动场上打拳击?

a)

Kě bu kěyǐ zài yùndòngchǎng shàng dǎ quanjī?

b)

Kě bu kěyǐ zài yùndòngchǎng shàng dǎ quanjí?

c)

Kě bu kěyǐ zài yùndòngchǎng shàng dǎ quánjī?

d)

Kě bu kěyǐ zài yundòngchǎng shàng dǎ quanjī?

32.

Chọn phiên âm đúng nhất:

每一天都是一个新的生活,祝你早上好。

a)

Měi yī tiān dōu shì yí ge xīn de shēnghuó, zhù nǐ zǎoshàng hǎo.

b)

Měi yī tiān dōu shì yí ge xīn de shènghuó, zhù nǐ zǎoshang hǎo.

c)

Měi yī tiān dōu shì yí ge xīn de shēnghuó, zhù nǐ zǎoshang hǎo.

d)

Méi yī tiān dōu shì yí ge xīn de shēnghuó, zhù nǐ zǎoshang hǎo.

33.

Chọn phiên âm đúng nhất:

谢谢你们很大的帮助。

a)

Xièxie nǐmen hěn dà de bāngzhù.

b)

Xièxie nǐmen hěn dà de bàngzhù.

c)

Xièxie nǐmen hěn dà de bānzhù.

d)

Xièxiè nǐmen hěn dà de bānzhù.

34.

Chọn phiên âm đúng nhất:

我最喜欢的运动是滑冰,滑冰不太难。

a)

Wǒ zuī xǐhuan de yùndòng shì huá bīng, huá bīng bù tài nán.

b)

Wǒ zuī xǐhuan de yùndòng shì huá bīng, huá bīng bú tài nán.

c)

Wǒ zuì xǐhuan de yùndòng shì huá bīng, huá bìng bú tai nán.

d)

Wǒ zuì xǐhuan de yùndòng shì huá bīng, huá bīng bú tài nán.

35.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Trước đây tôi thích trượt băng, bây giờ thì tôi thích trượt tuyết rồi.

4 lines
36.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Những món đồ cũ này đều hỏng hết rồi.

   

4 lines
37.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Mùa đông đến rồi, thời tiết lạnh rồi, thường thường có mưa.

   

4 lines
38.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Trời nắng rồi, bạn và tôi cùng nhau đạp xe đạp không?

   

4 lines
39.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Buổi chiều tôi phải đi đến trường đăng kí tham gia lớp học boxing.

4 lines
40.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bố tôi nói: “Không được phép mở cửa cho người xấu”.

   

4 lines
41.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Thầy giáo và học sinh đều có thể đến đây ăn cơm.

   

4 lines
42.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

不参加这个班也可以学习太极拳。每天早上 6 点,运动场上 都有很多人打太极拳,你可以跟大家一起打。练习的时间长了,你可以会 打太极拳了.

4 lines
43.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

不参加这个班也可以学习太极拳。每天早上 6 点,运动场上 都有很多人打太极拳,你可以跟大家一起打。练习的时间长了,你可以会 打太极拳了.

4 lines
44.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

西边 的 山 离 学校 不 太远。我们 10 点 开始 爬山。从 山上 看 远 的 地方,很 漂亮。但是 山上 刮风,比较 冷。我们 没有 休息,很快 就 下山 了。

上山 的 时候 很 累,下山 的 时候 很 容易.

4 lines
45.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

每天下午我常常去图书馆学习。我在那儿看书,看中文杂志,有时候还在那儿看中文电影和电视剧的 DVD。现在我很少看英文的东西。有时候上网跟朋友聊天,收发伊妹儿。

4 lines
46.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

晚上,我常复习课文,预习生词,或者做练习,写汉字。

星期六和星期日,我在宿舍休息,有时候跟朋友去公园玩儿,或者去超市买东西。

4 lines
47.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

一年 有四个季节。三月,四月,五月是春天。春天来了,天气暖和了,花儿都开了,公园里非常漂亮。六月,七月,八月是夏天。夏天来了,天气热了,常常下雨。九月,十月,十一月是秋天。秋天来了,天气凉快了,山上很好看。十二月,一月,二月是冬天。冬天来了,天气冷了,常常下雪。

4 lines
48.

Đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

这是学校旁边的一条街。这条街上车很少,但是人比较多。街道北边有学校,商场和邮局。邮局在咖啡馆和商场中间,商场后边是一家照相馆。学校的东边是一家银行。

4 lines
49.

Chọn đáp án đúng:

"nghỉ phép"

a)

方家

b)

请假

c)

请加

d)

放假

50.

Chọn đáp án đúng:

"thói quen"

a)

了解

b)

习惯

c)

生活

d)

情况

51.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

了解 - 美国 - 生活

4 lines
52.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

太极拳 - 班

4 lines
53.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

会 - 不会 - 开汽车

4 lines
54.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

介绍 - 外国 - 给

4 lines
55.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

能 - 来 - 跟

4 lines
56.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

请假 - 能 - 明天

4 lines
57.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

觉得 - 起床 - 了

4 lines
58.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

上街 - 做饭

4 lines
59.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

大拳击 - 不太 - 喜欢

4 lines
60.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

下午 - 报名 -参加

4 lines
61.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

吸烟 - 身体 - 好

4 lines
62.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

汉语书 - 我 -帮助

4 lines
63.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

时候 - 跟 - 玩儿

4 lines
64.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

马丁 - 一直 - 想

4 lines
65.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 15 từ):

明明 - 回来 - 北京

4 lines