wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK_P9

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

网友

/wǎngyǒu/

a)

bạn học

b)

bạn

c)

bạn trên mạng

d)

bạn gái

2.

quên

a)

/wàng/

b)

/jì/

c)

/kě/

d)

/lěng/

3.

忘记

/wàngjì/

a)

ghi nhớ

b)

nóng

c)

quên, quên mất

4.

hỏi

a)

/wèn/

b)

/mén/

c)

/nián/

d)

/rì/

5.

/wǒ/

a)

anh, chị, bạn, …

b)

ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)

c)

tôi, tớ, bạn (ngôi thứ nhất)

d)

anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam)

6.

chúng ta( nhiều người)

a)

他们

/tāmen/

b)

她们

/tāmen/

c)

你们

/nǐmen/

d)

我们

/wǒmen/

7.

/wǔ/

a)

ngủ

b)

số 5

c)

ngữ

d)

sữa

8.

bữa trưa

a)

早饭

/zǎofàn/

b)

晚饭

/wǎnfàn/

c)

吃饭

/chīfàn/

d)

午饭

/wǔfàn/

9.

西

/xī/

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

10.

phía tây

a)

西边

/xībian/

b)

东边

/dōngbian/

c)

南边

/nánbian/

d)

北边

/běibiān/

11.

/xǐ/

a)

bệnh

b)

khát

c)

rửa

d)

nóng

12.

nhà vệ sinh

a)

打电话

/dǎ diànhuà/

b)

电视机

/diànshìjī/

c)

开玩笑

/kāi wánxiào/

d)

洗手间

/xǐshǒujiān/

13.

喜欢

/xǐhuān/

a)

thả, đặt, để

b)

động, chạm

c)

ghét

d)

thích, được yêu thích

14.

xuống dưới, bên dưới

a)

下(名、动)

/xià/

b)

/shàng/

c)

/zuǒ/

d)

/yòu/

15.

bên dưới

a)

右边

/yòubian/

b)

左边

/zuǒbiān/

c)

下边

/xiàbian/

d)

上边

/shàngbiān/

16.

下车

/xià chē/

a)

đậu xe

b)

đi, chạy xe

c)

xuống xe

d)

lên xe

17.

lần kế tiếp, lần sau

a)

上网

/shàngwǎng/

b)

下次

/xià cì/

c)

身上

/shēnshang/

d)

下边

/xiàbian/

18.

下课

/xiàkè/

a)

đi học, vào

b)

nghỉ, kỳ nghỉ

c)

tan học

d)

tan làm

19.

buổi chiều

a)

早上

/zǎoshàng/

b)

晚上

/wǎnshang/

c)

中午

/zhōngwǔ/

d)

下午

/xiàwǔ/

20.

下雨

/xià yǔ/

a)

đổ mưa

b)

nóng

c)

lạnh

21.

trước

a)

/shàng/

b)

/xià/

c)

/xiān/

d)

/hòu/

22.

先生

/xiānsheng/

a)

quý bà (gọi tôn kính)

b)

phụ nữ, con gái

c)

quý ông (gọi tôn kính)

d)

đàn ông, con

23.

hiện tại, bây giờ

a)

新年

/xīnnián/

b)

现在

/xiànzài/

c)

知道

/zhīdào/

d)

知识

/zhīshì/

24.

/xiǎng/

a)

muốn, suy nghĩ

b)

thích, yêu

c)

nhớ

25.

nhỏ, bé

a)

/dà/

b)

/dào/

c)

/xiǎo/

d)

/duō/

26.

小孩儿

/xiǎoháir/

a)

trẻ em

b)

người lớn

c)

thầy cô giáo

d)

học

27.

tiểu thư, cô, em

a)

姐姐

/jiějie/

b)

儿子

/érzi/

c)

妹妹

/mèimei/

d)

小姐

/xiǎojiě/

28.

小朋友

/xiǎopéngyǒu/

a)

con gái

b)

con trai

c)

học sinh

d)

bạn nhỏ

29.

tiếng, giờ đồng hồ

a)

小时

/xiǎoshí/

b)

介绍

/jièshào/

c)

门口

/ménkǒu/

d)

那儿

/nàr/

30.

小学

/xiǎoxué/

a)

bậc tiểu học

b)

bậc trung học

c)

bậc đại học

d)

bậc học

31.

học sinh tiểu học

a)

中学生

/zhōngxuéshēng/

b)

学生

/xuéshēng/

c)

女生

/nǚshēng/

d)

小学生

/xiǎoxuéshēng/

32.

/xiào/

a)

yêu

b)

cười

c)

khóc

33.

viết

a)

/tīng/

b)

/shuō/

c)

/dú/

d)

/xiě/

34.

谢谢

/xièxie/

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

không có gì

d)

bao

35.

mới

a)

/cuò/

b)

/lǎo/

c)

/xīn/

d)

/gēn/

36.

新年

/xīnnián/

a)

năm trước

b)

năm nay

c)

năm mới

d)

năm cũ

37.

tuần, thứ

a)

/yuè/

b)

/nián/

c)

星期

/xīngqī/

d)

/rì/

38.

星期日 /xīngqīrì /

= 星期天 /xīngqītiān/

a)

chủ nhật

b)

ban ngày

c)

ngày, tháng

d)

thời

39.

chủ nhật

a)

星期

/xīngqī/

b)

生日

/shēngrì/

c)

星期天

/xīngqītiān/

d)

休息

/xiūxi/

40.

/xíng/

a)

được, ổn

b)

thường thường

c)

xấu, hỏng

d)

có ích, có tác

41.

nghỉ ngơi

a)

有用

/yǒuyòng/

b)

休息

/xiūxi/

c)

早上

/zǎoshàng/

d)

正在

/zhèngzài/

42.

/xué/

a)

làm

b)

chơi

c)

học

43.

học sinh, sinh viên

a)

大学

/dàxué/

b)

放学

/fàngxué/

c)

学生

/xuéshēng/

d)

同学

/tóngxué/

44.

学习

/xuéxí/

a)

học sinh

b)

học tập

c)

bạn học

d)

trường

45.

trường học

a)

同学

/tóngxué/

b)

放学

/fàngxué/

c)

上学

/shàngxué/

d)

学校

/xuéxiào/

46.

学院

/xuéyuàn/

a)

học viện

b)

bạn học

c)

trường học

d)

học

47.

muốn, cần, phải

a)

/fēng/

b)

/gěi/

c)

要(动)

/yào/

d)

/hěn/

48.

爷爷

/yéye/

a)

ông nội, ông

b)

bà nội, bà

c)

anh trai, anh

d)

chị gái,

49.

cũng

a)

/huài/

b)

/huì/

c)

/yě/

d)

/jiǔ/

50.

/yè/

a)

mở

b)

trang

c)

chạy

51.

/yī/

a)

số 1

b)

nhà

c)

d)

cũng

52.

衣服

/yīfu/

a)

giày dép

b)

xe ô tô

c)

quần áo

d)

cửa

53.

bác sĩ

a)

医院

/yīyuàn/

b)

病人

/bìngrén/

c)

看病

/kànbìng/

d)

医生

/yīshēng/

54.

医院

/yīyuàn/

a)

bác sĩ

b)

thầy cô giáo

c)

bệnh viện

d)

sinh viên đại

55.

một nửa

a)

一样

/yíyàng/

b)

一边

/yìbiān/

c)

一起

/yìqǐ/

d)

一半

/yíbàn/

56.

一会儿

/yíhuìr/

a)

măm

b)

một bên, một mặt

c)

một nửa

d)

một chốc, một lát

57.

cùng nơi, cùng chỗ, cùng nhau

a)

一块儿

/yíkuàir/

b)

一边

/yìbiān/

c)

一下儿

/yíxiàr/

d)

一些

/yìxiē/

58.

一下儿

/yíxiàr/

a)

một nửa

b)

một lát, một lúc

c)

như nhau, giống nhau

d)

một bên

59.

giống nhau, như nhau

a)

一边

/yìbiān/

b)

一起

/yìqǐ/

c)

一样

/yíyàng/

d)

一些

/yìxiē/

60.

一边

/yìbiān/

a)

một lát, một chút

b)

một bên, một mặt

c)

cùng

d)

giống nhau, như

61.

một chút

a)

一边

/yìbiān/

b)

一样

/yíyàng/

c)

一点儿

/yìdiǎnr/

d)

一半

/yíbàn/

62.

一起

/yìqǐ/

a)

giống nhau, như nhau

b)

cùng

c)

một nửa

d)

một

63.

một ít, một chút

a)

一边

/yìbiān/

b)

一样

/yíyàng/

c)

一会儿

/yíhuìr/

d)

一些

/yìxiē/

64.

/yòng/

a)

dùng, sử dụng

b)

cũng

c)

và,

d)

có ích, có tác dụng

65.

a)

/shuǐ/

b)

/xíng/

c)

/yǒu/

d)

/yě/

66.

有的

/yǒude/

a)

b)

không

c)

cũng

d)

quá, lắm

67.

nổi tiếng

a)

说话

/shuōhuà/

b)

有名

/yǒumíng/

c)

时间

/shíjiān/

d)

生病

/shēngbìng/

68.

有时候/有时

/yǒushíhou/

a)

ít, thiếu

b)

tức giận

c)

có lúc

d)

ngày sinh

69.

có một tí

a)

一会儿

/yíhuìr/

b)

一块儿

/yíkuàir/

c)

有(一)些

/yǒu(yì)xiē/

d)

一点儿

/yìdiǎnr/

70.

有用

/yǒuyòng/

a)

tìm thấy

b)

nghỉ ngơi

c)

có ích, có tác dụng

d)

tan

71.

bên phải

a)

/zuǒ/

b)

/yòu/

c)

/qián/

d)

/hòu/

72.

右边

/yòubian/

a)

phía bên

b)

phía bên trên

c)

phía bên trái

d)

phía bên phải

73.

mưa

a)

/yǔ/

b)

/fēng/

c)

/lěng/

d)

/rè/

74.

/yuán/

a)

vé, phiếu

b)

chuyện, việc

c)

đồng ( đơn vị tiền tệ)

d)

nói, nói chuyện

75.

xa

a)

/yuǎn/

b)

/sòng/

c)

/zhè/

d)

/bian/