NEW
Font size
WorksheetsHSK_P9
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
网友
/wǎngyǒu/
bạn học
bạn
bạn trên mạng
bạn gái
quên
忘
/wàng/
记
/jì/
渴
/kě/
冷
/lěng/
忘记
/wàngjì/
ghi nhớ
nóng
quên, quên mất
hỏi
问
/wèn/
门
/mén/
年
/nián/
日
/rì/
我
/wǒ/
anh, chị, bạn, …
ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)
tôi, tớ, bạn (ngôi thứ nhất)
anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam)
chúng ta( nhiều người)
他们
/tāmen/
她们
/tāmen/
你们
/nǐmen/
我们
/wǒmen/
五
/wǔ/
ngủ
số 5
ngữ
sữa
bữa trưa
早饭
/zǎofàn/
晚饭
/wǎnfàn/
吃饭
/chīfàn/
午饭
/wǔfàn/
西
/xī/
đông
tây
nam
bắc
phía tây
西边
/xībian/
东边
/dōngbian/
南边
/nánbian/
北边
/běibiān/
洗
/xǐ/
bệnh
khát
rửa
nóng
nhà vệ sinh
打电话
/dǎ diànhuà/
电视机
/diànshìjī/
开玩笑
/kāi wánxiào/
洗手间
/xǐshǒujiān/
喜欢
/xǐhuān/
thả, đặt, để
động, chạm
ghét
thích, được yêu thích
xuống dưới, bên dưới
下(名、动)
/xià/
上
/shàng/
左
/zuǒ/
右
/yòu/
bên dưới
右边
/yòubian/
左边
/zuǒbiān/
下边
/xiàbian/
上边
/shàngbiān/
下车
/xià chē/
đậu xe
đi, chạy xe
xuống xe
lên xe
lần kế tiếp, lần sau
上网
/shàngwǎng/
下次
/xià cì/
身上
/shēnshang/
下边
/xiàbian/
下课
/xiàkè/
đi học, vào
nghỉ, kỳ nghỉ
tan học
tan làm
buổi chiều
早上
/zǎoshàng/
晚上
/wǎnshang/
中午
/zhōngwǔ/
下午
/xiàwǔ/
下雨
/xià yǔ/
đổ mưa
nóng
lạnh
trước
上
/shàng/
下
/xià/
先
/xiān/
后
/hòu/
先生
/xiānsheng/
quý bà (gọi tôn kính)
phụ nữ, con gái
quý ông (gọi tôn kính)
đàn ông, con
hiện tại, bây giờ
新年
/xīnnián/
现在
/xiànzài/
知道
/zhīdào/
知识
/zhīshì/
想
/xiǎng/
muốn, suy nghĩ
thích, yêu
nhớ
nhỏ, bé
大
/dà/
到
/dào/
小
/xiǎo/
多
/duō/
小孩儿
/xiǎoháir/
trẻ em
người lớn
thầy cô giáo
học
tiểu thư, cô, em
姐姐
/jiějie/
儿子
/érzi/
妹妹
/mèimei/
小姐
/xiǎojiě/
小朋友
/xiǎopéngyǒu/
con gái
con trai
học sinh
bạn nhỏ
tiếng, giờ đồng hồ
小时
/xiǎoshí/
介绍
/jièshào/
门口
/ménkǒu/
那儿
/nàr/
小学
/xiǎoxué/
bậc tiểu học
bậc trung học
bậc đại học
bậc học
học sinh tiểu học
中学生
/zhōngxuéshēng/
学生
/xuéshēng/
女生
/nǚshēng/
小学生
/xiǎoxuéshēng/
笑
/xiào/
yêu
cười
khóc
viết
听
/tīng/
说
/shuō/
读
/dú/
写
/xiě/
谢谢
/xièxie/
cảm ơn
xin lỗi
không có gì
bao
mới
错
/cuò/
老
/lǎo/
新
/xīn/
跟
/gēn/
新年
/xīnnián/
năm trước
năm nay
năm mới
năm cũ
tuần, thứ
月
/yuè/
年
/nián/
星期
/xīngqī/
日
/rì/
星期日 /xīngqīrì /
= 星期天 /xīngqītiān/
chủ nhật
ban ngày
ngày, tháng
thời
chủ nhật
星期
/xīngqī/
生日
/shēngrì/
星期天
/xīngqītiān/
休息
/xiūxi/
行
/xíng/
được, ổn
thường thường
xấu, hỏng
có ích, có tác
nghỉ ngơi
有用
/yǒuyòng/
休息
/xiūxi/
早上
/zǎoshàng/
正在
/zhèngzài/
学
/xué/
làm
chơi
học
học sinh, sinh viên
大学
/dàxué/
放学
/fàngxué/
学生
/xuéshēng/
同学
/tóngxué/
学习
/xuéxí/
học sinh
học tập
bạn học
trường
trường học
同学
/tóngxué/
放学
/fàngxué/
上学
/shàngxué/
学校
/xuéxiào/
学院
/xuéyuàn/
học viện
bạn học
trường học
học
muốn, cần, phải
风
/fēng/
给
/gěi/
要(动)
/yào/
很
/hěn/
爷爷
/yéye/
ông nội, ông
bà nội, bà
anh trai, anh
chị gái,
cũng
坏
/huài/
会
/huì/
也
/yě/
九
/jiǔ/
页
/yè/
mở
trang
chạy
一
/yī/
số 1
nhà
và
cũng
衣服
/yīfu/
giày dép
xe ô tô
quần áo
cửa
bác sĩ
医院
/yīyuàn/
病人
/bìngrén/
看病
/kànbìng/
医生
/yīshēng/
医院
/yīyuàn/
bác sĩ
thầy cô giáo
bệnh viện
sinh viên đại
một nửa
一样
/yíyàng/
一边
/yìbiān/
一起
/yìqǐ/
一半
/yíbàn/
一会儿
/yíhuìr/
măm
một bên, một mặt
một nửa
một chốc, một lát
cùng nơi, cùng chỗ, cùng nhau
一块儿
/yíkuàir/
一边
/yìbiān/
一下儿
/yíxiàr/
一些
/yìxiē/
一下儿
/yíxiàr/
một nửa
một lát, một lúc
như nhau, giống nhau
một bên
giống nhau, như nhau
一边
/yìbiān/
一起
/yìqǐ/
一样
/yíyàng/
一些
/yìxiē/
一边
/yìbiān/
một lát, một chút
một bên, một mặt
cùng
giống nhau, như
một chút
一边
/yìbiān/
一样
/yíyàng/
一点儿
/yìdiǎnr/
一半
/yíbàn/
一起
/yìqǐ/
giống nhau, như nhau
cùng
một nửa
một
một ít, một chút
一边
/yìbiān/
一样
/yíyàng/
一会儿
/yíhuìr/
一些
/yìxiē/
用
/yòng/
dùng, sử dụng
cũng
và,
có ích, có tác dụng
có
水
/shuǐ/
行
/xíng/
有
/yǒu/
也
/yě/
有的
/yǒude/
có
không
cũng
quá, lắm
nổi tiếng
说话
/shuōhuà/
有名
/yǒumíng/
时间
/shíjiān/
生病
/shēngbìng/
有时候/有时
/yǒushíhou/
ít, thiếu
tức giận
có lúc
ngày sinh
có một tí
一会儿
/yíhuìr/
一块儿
/yíkuàir/
有(一)些
/yǒu(yì)xiē/
一点儿
/yìdiǎnr/
有用
/yǒuyòng/
tìm thấy
nghỉ ngơi
có ích, có tác dụng
tan
bên phải
左
/zuǒ/
右
/yòu/
前
/qián/
后
/hòu/
右边
/yòubian/
phía bên
phía bên trên
phía bên trái
phía bên phải
mưa
雨
/yǔ/
风
/fēng/
冷
/lěng/
热
/rè/
元
/yuán/
vé, phiếu
chuyện, việc
đồng ( đơn vị tiền tệ)
nói, nói chuyện
xa
远
/yuǎn/
送
/sòng/
这
/zhè/
边
/bian/
