Font size
Worksheets快要毕业了
Total questions: 70
Worksheet time: 2hrs 48mins
Chọn phiên âm đúng nhất:
我今天早上起晚了,来不及吃早饭了.
Wǒ jìntiān zǎoshang qǐ wǎnle, láibují chī zǎofànle.
Wǒ jīntiān zǎoshang qǐ wǎnle, láibùjí chì zǎofànle.
Wǒ jīntiān zǎoshang qǐ wǎnle, láibují chī zǎofànle.
Wǒ jīntiān zǎoshang qǐ wǎnle, láibují chī zǎofānle.
Chọn phiên âm đúng nhất:
我很忙,所以不得不中断每周的访问.
Wǒ hěn máng, suǒyǐ bùdé bú zhòng duàn měi zhōu de fǎngwèn.
Wǒ hěn máng, suǒyǐ bùdé bú zhòng duǎn měi zhōu de fǎngwèn.
Wǒ hěn máng, suǒyǐ bùdé bù zhòng duàn měi zhōu de fǎngwèn.
Wǒ hěn máng, suǒyǐ bùdé bù zhòng duàn měi zhōu di fǎngwèn.
Chọn phiên âm đúng nhất:
今天下午我们打算去看望一位住院的朋友.
Jīntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuan qù kànwàng yí wèi zhùyuàn de péngyǒu.
Jīntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuàn qù kànwàng yí wèi zhùyuàn de péngyou.
Jìntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuàn qù kànwàng yí wèi zhùyuǎn de péngyou.
Jìntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuàn qù kànwàng yí wèi zhùyuan de péngyou.
Chọn phiên âm đúng nhất:
因为明明今年大学四年级了,所以她每天都去找工作.
Yīnwèi Míngming jīnnián dàxué sì niánjíle, suǒyǐ tā měitiān dōu qù zhǎo gōngzuō.
Yīnwèi Míngming jīnnián dàxué sì niánjīle, suǒyǐ tā měitiān dōu qù zhǎo gōngzuò.
Yīnwèi Míngming jīnnián dàxué sì niǎnjíle, suǒyǐ tā měitiān dōu qù zhǎo gōngzuò.
Yīnwèi Míngming jīnnián dàxué sì niánjíle, suǒyǐ tā měitiān dōu qù zhǎo gōngzuò.
Chọn phiên âm đúng nhất:
和爸爸看球赛,又和表弟打球,这些对我来说就是好了.
Hé bàba kàn qiúsài, yòu hé biǎo dì dǎqiú, zhèxiē duì wǒ lái shuō jiùshì hǎode.
Hé bàba kàn qiúsài, yòu hé biǎo dì dǎqiú, zhèxiē duì wǒ lài shuō jiùshì hàole.
Hé bàba kàn qiúsài, yòu hé biǎo dì dǎqiú, zhèxiē duì wǒ lái shuō jiùshì hǎole.
Hé bàbà kàn qiúsài, yǒu hé biǎo dì dǎqiú, zhèxiē duì wǒ lái shuō jiùshì hǎole.
Chọn đáp án đúng:
快要
也许
迟到
称呼
Chọn đáp án đúng:
快要
也许
迟到
称呼
Chọn đáp án đúng:
比赛
足球
迟到
机场
Chọn đáp án đúng:
商场
球赛
结束
足球比赛
Chọn đáp án đúng:
结束
开始
结果
结婚
Chọn đáp án đúng:
结束
开始
结果
结婚
Chọn đáp án đúng:
结束
开始
结果
结婚
Chọn đáp án đúng:
机场
年纪
球赛
起飞
Chọn đáp án đúng:
年级
年纪
年轻
年老
Chọn đáp án đúng:
年级
星期
学期
年老
Chọn đáp án đúng:
所有
就要
学期
毕业
Chọn đáp án đúng:
所有
够
月份
毕业
Chọn đáp án đúng:
打算
月
月份
计划
Chọn đáp án đúng:
考
考试
意思
决定
Chọn đáp án đúng:
考
研究生
计划
打算
Chọn đáp án đúng:
考
考试
意思
决定
Chọn đáp án đúng:
继续
中断
连续
决定
Chọn đáp án đúng:
继续
中断
连续
决定
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:休息........吧,喝咖啡吗?
B:不喝了,我已经喝两........了。
A:是啊,咖啡多了........体不好。
B:以后我........喝一点儿,每天喝一杯。
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:这两天..........没看见小张?
B:他去北京..........。
A:去北京了?是..........马?
B:不是,..........是去看她姐姐。
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:你家..............公司远吗?
B:很远,坐公共汽车要一个..............小时呢!
A:坐公共汽车太慢了,你怎么..............开车?
B:开车也不快,..............车太多了!
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:外边...............很好,我们出去..............吧!
B:你等等我,好吗!王老师让我给大卫打..............。
A:回来再打吧。照大卫有什么..............吗?
B:听说大卫..............了,我想找时间去看看他。
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:别看....................了,医生说你要多....................。
B:好,不看了。给我一....................吧。
A:医生说吃药后两个小时不要喝茶。
B:医生还说....................了?
A:医生让你听我的。
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:你喜欢踢.................吗?
B:非常喜欢。
A:你是什么时候................踢足球的?
B:我十一岁的时候开始踢足球,................踢了十年了。
Sử dụng các từ vựng đã học để điền vào đoạn hội thoại sau:
A:桌子................有只猫。
B:那是我的猫,它叫花花。
A:................很漂亮。
B:是啊,我................它的眼睛最漂亮。
A:它多................了?
B:六个多月。
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Từ hôm qua tới giờ cậu ấy chẳng ăn gì hết, không biết cậu ấy có đói không nữa, cậu đi mua chút gì đi.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Tối nay mấy giờ xuât phát? – 8h kém 15 nha, tụi tớ chờ cậu ở cổng trường.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Tôi là người ở giữa, cũng không biết phải làm thế nào.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Kia là xe đạp của cậu phải không? Bao nhiêu tiền vậy, tớ cũng muốn mua 1 chiếc.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Tiệm mắt kính đối diện trường tốt lắm, cậu đến đó xem xem.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Mình muốn tìm phòng gần trường 1 chút, phòng ở hiện tại của mình cách xa trường, muốn mua táo không có, mua dưa hấu cũng không có.
Đọc đoạn văn sau và trả lời cau hỏi:
我们班来了一个新同学。他昨天来。他的名字叫大卫。他的中国话说得
不太好。我问他:“你是什么时候来中国?”他说:“我是上个月刚来了。”“你
的父亲、母亲是美国人吗?”“我的父亲、母亲都是中国人。他们 1948 年是去
美国的,已经在美国住了三十多年了。”我说:“欢迎你来学习汉语,你有什么
困难,我一定帮助你。”他高兴地说:“谢谢,我要在中国是学习一年的。”
=> 问:他们班来了几个新同学?
一
二
三
四
Đọc đoạn văn sau và trả lời cau hỏi:
我们班来了一个新同学。他昨天来。他的名字叫大卫。他的中国话说得
不太好。我问他:“你是什么时候来中国?”他说:“我是上个月刚来了。”“你
的父亲、母亲是美国人吗?”“我的父亲、母亲都是中国人。他们 1948 年是去
美国的,已经在美国住了三十多年了。”我说:“欢迎你来学习汉语,你有什么
困难,我一定帮助你。”他高兴地说:“谢谢,我要在中国是学习一年的。”
=> 问:新同学的汉语怎么样?
没有资料
还可以
不太好
很不错
Đọc đoạn văn sau và trả lời cau hỏi:
我们班来了一个新同学。他昨天来。他的名字叫大卫。他的中国话说得
不太好。我问他:“你是什么时候来中国?”他说:“我是上个月刚来了。”“你
的父亲、母亲是美国人吗?”“我的父亲、母亲都是中国人。他们 1948 年是去
美国的,已经在美国住了三十多年了。”我说:“欢迎你来学习汉语,你有什么
困难,我一定帮助你。”他高兴地说:“谢谢,我要在中国是学习一年的。”
=> 问:新同学来中国多久了?
两个月
一个月
一年
两年
Đọc đoạn văn sau và trả lời cau hỏi:
我们班来了一个新同学。他昨天来。他的名字叫大卫。他的中国话说得
不太好。我问他:“你是什么时候来中国?”他说:“我是上个月刚来了。”“你
的父亲、母亲是美国人吗?”“我的父亲、母亲都是中国人。他们 1948 年是去
美国的,已经在美国住了三十多年了。”我说:“欢迎你来学习汉语,你有什么
困难,我一定帮助你。”他高兴地说:“谢谢,我要在中国是学习一年的。”
=> 问:大卫会在中国学习是多长时间的?
两个月
一个月
一年
两年
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
是/下午/去/的/上星期/研究所/我/一
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
的__首都__参加__时候,我们__国庆节__是__在__的__庆祝__活动
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
运动__昨天__参加__会__我__了__我__是__一起__去__的__跟__阿里
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
完__参观__展览__农业__是__学校__骑车__我们__回__的
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
从__个__国家__来__你__是__哪__的?
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
他们__最后__他们__上个月__是__的首都__一天__从__出发__的
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
自行车__骑__是__小张__去__的,汽车__坐__的__小王__是__去
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
的__是__打__他__电话__来__上午
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
认识__我们__十年__是__以前__他__的
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
我是下午四点钟回宿舍来的。
我是下午四点钟回的宿舍来。
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
我是不在阅览室看杂志的。
我不是在阅览室看杂志的。
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
昨天晚上睡觉前我是喝的茶,不是喝的咖啡。
昨天晚上睡觉前我是喝茶的,不是喝咖啡的。
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
他得了关节炎,是不是因为洗冷水澡洗的?
他得了关节炎,是不是因为洗冷水澡的?
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
我不是会赞成他的主张的。
我是不会赞成他的主张的。
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
你填那个表,是不是用的钢笔?
你填那个表,是不是用钢笔的?
Chọn câu đúng nhất khi dùng "是.......的"
我不是从来吸烟的。
我是从来不吸烟的。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
我不在北京语言学院学汉语。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
我朋友从外文书店买来了。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
昨天我在北京饭店遇见了我的老同学。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
他下午四点半给你打来了电话。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
马同志跟张同至一起去南方了。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
昨天中午我吃西餐,晚上吃中餐。
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
屋子里太冷了,谁把窗户打开了?
Chuyển đổi các câu sau thành cấu trúc "是...........的":
他喝茶喝得睡不着觉了。
Chọn đáp án đúng nhất:
明天他们。。。去上海。。。,来不及了。
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
Chọn đáp án đúng nhất:
别担心,六点大卫。。。上班。。。
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
Chọn đáp án đúng nhất:
因为我们。。。毕业。。。,所以现在着急去找工作。
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
Chọn đáp án đúng nhất:
听说玛丽。。。去商场买鸡蛋和水果。。。。,你问他可不可以给我买一些香蕉?
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
Chọn đáp án đúng nhất:
下个星期我们。。。考试。。。,别玩儿电脑游戏了。
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
Chọn đáp án đúng nhất:
今天下午,明明。。。。回来。。。马?
要。。。了
快要。。。了
就要。。。了
