wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 3 语法

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Bổ ngữ chỉ kết quả 好 đứng ở đâu trong câu?

a)

Trước V

b)

Sau V

2.

Bổ ngữ chỉ kết quả 好 được dùng sau động từ để diễn tả hành động

(a)  

3.

Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ kết quả "好“

4 lines
4.

Đâu là cấu trúc diễn tả sự phủ định đúng?

a)

一 + lượng từ + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ

b)

一 + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ

c)

一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ

d)

一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没

e)

一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + tính từ

5.

Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả sự phủ định

4 lines
6.

Khi vị ngữ là tính từ, cấu trúc 一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + tính tử thường được dùng để diễn tả

(a)  

7.

Liên từ 那 được dùng ở

a)

đầu câu

b)

giữa câu

c)

cuối câu

d)

sau V

8.

Liên từ 那 chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào

(a)  

9.

Cho ví dụ về liên từ "那”

4 lines
10.

Động từ 去 chỉ hướng

a)

về phía người nói

b)

rời xa người nói

11.

Động từ 来 chỉ hướng

a)

về phía người nói

b)

rời xa người nói

12.

Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ phương hướng 来

4 lines
13.

Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ phương hướng 去

4 lines
14.

Nếu tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn thì đặt tân ngữ

a)

Trước 去/来

b)

Sau 去/来

15.

Nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật thì đặt tân ngữ

a)

Trước 去/来

b)

Sau 去/来

16.

Viết cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp

(a)  

17.

Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp

4 lines
18.

Trong cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp, nếu câu có hai chủ ngữ thì đặt chủ ngữ thứ hai

a)

Trước 就

b)

Sau 就

c)

Cả hai

19.

Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp, trong đó có hai chủ ngữ

4 lines
20.

Trong câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗,nếu thành phần đứng giữa có nghĩa khẳng định thì cách diễn đạt này mang nghĩa

a)

Khẳng định

b)

Phủ định

21.

Trong câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗,nếu thành phần đứng giữa có nghĩa phủ định thì cách diễn đạt này mang nghĩa

a)

Khẳng định

b)

Phủ định

22.

Cho ví dụ về câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗

4 lines
23.

还是 và 或这 đều được dùng để diễn tả

a)

Sự yêu thích

b)

Sự mong muốn

c)

Sự hài lòng

d)

Sự lựa chọn

24.

Đối với câu có mệnh đề mang hình thức, ta chỉ được dùng

(a)  

25.

Cho ví dụ về 还是

4 lines
26.

Cho ví dụ về 或者

4 lines
27.

还是 được dùng trong

a)

câu trần thuật

b)

câu nghi vấn

28.

或者 được dùng trong

a)

câu trần thuật

b)

câu nghi vấn

29.

Cho ví dụ về câu có mệnh đề mang hình thức nghi vấn, dùng 还是

4 lines
30.

Cấu trúc diễn tả sự tồn tại, nơi nào đó có vật gì

(a)  

31.

Trong cấu trúc diễn tả sự tồn tại, dùng danh từ chỉ sự vật

a)

Xác định

b)

Không xác định

32.

Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả sự tồn tại

4 lines
33.

Dạng phủ định của cấu trúc diễn tả sự tồn tại là

(a)  

34.

Cho ví dụ về dạng phủ định của cấu trúc diễn tả sự tồn tại

4 lines
35.

Cấu trúc được dùng để nói về hai đặc điểm cùng tồn tại ở một người hay sự vật là

(a)  

36.

Trợ động từ 会 được sử dụng để diễn tả

a)

Những sự việc chưa xảy ra

b)

Những sự việc đã xảy ra

c)

Những sự việc chưa xảy ra và có khả năng xảy ra

37.

Cho ví dụ về trợ động từ 会

4 lines
38.

Cho ví dụ về cấu trúc 又。。。又

4 lines
39.

Cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc

(a)  

40.

Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc

4 lines
41.

Trợ từ ngữ khí 了 được dùng ở

a)

Cuối câu trần thuật

b)

Giữa câu trần thuật

c)

Cuối câu trần thuật

42.

Cho ví dụ về trợ từ ngữ khí 了

4 lines
43.

Cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý

(a)  

44.

Trong cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý, không được thêm phó từ vào trước V/Adj chỉ trạng thái tâm lý, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho ví dụ về cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý

4 lines
46.

Cấu trúc khẳng định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

(a)  

47.

Cấu trúc phủ định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

(a)  

48.

Cấu trúc nghi vấn của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

(a)  

49.

Cho ví dụ về cấu trúc phủ định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

4 lines
50.

Cho ví dụ về cấu trúc khẳng định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

4 lines
51.

Cho ví dụ về cấu trúc nghi vấn của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích

4 lines
52.

Khi dùng BNKN, nếu động từ mang tân ngữ có thể đặt động từ

a)

Trước bổ ngữ

b)

Sau bổ ngữ

53.

Trong câu có chữ 把 và câu bị động, được phép dùng BNKN, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cấu trúc hỏi vị trí của người và vật, có 呢

(a)  

55.

Cho ví dụ vể cấu trúc hỏi vị trí của người và vật, có 呢

4 lines
56.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “你们整下开会, 你不能进去。”

a)

b)

57.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “你们整下开会, 你进不去。”

a)

b)

58.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “我可以进去吗?”

a)

b)

59.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “我进得去吗?”

a)

b)

60.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “老师的话你听得懂吗?”

a)

b)

61.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “老师的话你听得懂听不懂吗?”

a)

b)

62.

Cấu trúc sau đúng hay sai: “你听得懂听不懂老师的话?”

a)

b)

63.

Đâu là phó từ

a)

b)

刚才

64.

Đâu là danh từ

a)

b)

刚才

65.

Từ nào diễn tả hành động diễn ra cách đây vài phút

a)

b)

刚才

66.

Từ nào diễn tả hành động diễn ra theo quan điểm người nói (vài phút, vài ngày, vài tháng,...)

a)

b)

刚才

67.

Từ nào chỉ đứng trước động từ

a)

b)

刚才

68.

Từ nào đứng trước động từ hoặc đầu câu

a)

b)

刚才

69.

Cho ví dụ về 刚才

4 lines
70.

Cho ví dụ về 刚

4 lines