Font size
WorksheetsHSK 3 语法
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 21mins
Bổ ngữ chỉ kết quả 好 đứng ở đâu trong câu?
Trước V
Sau V
Bổ ngữ chỉ kết quả 好 được dùng sau động từ để diễn tả hành động
(a)
Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ kết quả "好“
Đâu là cấu trúc diễn tả sự phủ định đúng?
一 + lượng từ + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ
一 + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ
一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ
一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没
一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + tính từ
Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả sự phủ định
Khi vị ngữ là tính từ, cấu trúc 一点儿 + danh từ + 也/都 + 不/没 + tính tử thường được dùng để diễn tả
(a)
Liên từ 那 được dùng ở
đầu câu
giữa câu
cuối câu
sau V
Liên từ 那 chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào
(a)
Cho ví dụ về liên từ "那”
Động từ 去 chỉ hướng
về phía người nói
rời xa người nói
Động từ 来 chỉ hướng
về phía người nói
rời xa người nói
Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ phương hướng 来
Cho ví dụ về bổ ngữ chỉ phương hướng 去
Nếu tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn thì đặt tân ngữ
Trước 去/来
Sau 去/来
Nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật thì đặt tân ngữ
Trước 去/来
Sau 去/来
Viết cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp
(a)
Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp
Trong cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp, nếu câu có hai chủ ngữ thì đặt chủ ngữ thứ hai
Trước 就
Sau 就
Cả hai
Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp, trong đó có hai chủ ngữ
Trong câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗,nếu thành phần đứng giữa có nghĩa khẳng định thì cách diễn đạt này mang nghĩa
Khẳng định
Phủ định
Trong câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗,nếu thành phần đứng giữa có nghĩa phủ định thì cách diễn đạt này mang nghĩa
Khẳng định
Phủ định
Cho ví dụ về câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗
还是 và 或这 đều được dùng để diễn tả
Sự yêu thích
Sự mong muốn
Sự hài lòng
Sự lựa chọn
Đối với câu có mệnh đề mang hình thức, ta chỉ được dùng
(a)
Cho ví dụ về 还是
Cho ví dụ về 或者
还是 được dùng trong
câu trần thuật
câu nghi vấn
或者 được dùng trong
câu trần thuật
câu nghi vấn
Cho ví dụ về câu có mệnh đề mang hình thức nghi vấn, dùng 还是
Cấu trúc diễn tả sự tồn tại, nơi nào đó có vật gì
(a)
Trong cấu trúc diễn tả sự tồn tại, dùng danh từ chỉ sự vật
Xác định
Không xác định
Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả sự tồn tại
Dạng phủ định của cấu trúc diễn tả sự tồn tại là
(a)
Cho ví dụ về dạng phủ định của cấu trúc diễn tả sự tồn tại
Cấu trúc được dùng để nói về hai đặc điểm cùng tồn tại ở một người hay sự vật là
(a)
Trợ động từ 会 được sử dụng để diễn tả
Những sự việc chưa xảy ra
Những sự việc đã xảy ra
Những sự việc chưa xảy ra và có khả năng xảy ra
Cho ví dụ về trợ động từ 会
Cho ví dụ về cấu trúc 又。。。又
Cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc
(a)
Cho ví dụ về cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc
Trợ từ ngữ khí 了 được dùng ở
Cuối câu trần thuật
Giữa câu trần thuật
Cuối câu trần thuật
Cho ví dụ về trợ từ ngữ khí 了
Cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý
(a)
Trong cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý, không được thêm phó từ vào trước V/Adj chỉ trạng thái tâm lý, đúng hay sai
Đúng
Sai
Cho ví dụ về cấu trúc chỉ trạng thái tâm lý
Cấu trúc khẳng định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
(a)
Cấu trúc phủ định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
(a)
Cấu trúc nghi vấn của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
(a)
Cho ví dụ về cấu trúc phủ định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
Cho ví dụ về cấu trúc khẳng định của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
Cho ví dụ về cấu trúc nghi vấn của bổ ngữ khả năng chỉ kết quả, mục đích
Khi dùng BNKN, nếu động từ mang tân ngữ có thể đặt động từ
Trước bổ ngữ
Sau bổ ngữ
Trong câu có chữ 把 và câu bị động, được phép dùng BNKN, đúng hay sai
Đúng
Sai
Cấu trúc hỏi vị trí của người và vật, có 呢
(a)
Cho ví dụ vể cấu trúc hỏi vị trí của người và vật, có 呢
Cấu trúc sau đúng hay sai: “你们整下开会, 你不能进去。”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “你们整下开会, 你进不去。”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “我可以进去吗?”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “我进得去吗?”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “老师的话你听得懂吗?”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “老师的话你听得懂听不懂吗?”
对
错
Cấu trúc sau đúng hay sai: “你听得懂听不懂老师的话?”
对
错
Đâu là phó từ
刚
刚才
Đâu là danh từ
刚
刚才
Từ nào diễn tả hành động diễn ra cách đây vài phút
刚
刚才
Từ nào diễn tả hành động diễn ra theo quan điểm người nói (vài phút, vài ngày, vài tháng,...)
刚
刚才
Từ nào chỉ đứng trước động từ
刚
刚才
Từ nào đứng trước động từ hoặc đầu câu
刚
刚才
Cho ví dụ về 刚才
Cho ví dụ về 刚
