wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng trung phần 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

zăo

a)

sớm

b)

vui vẻ

c)

bạn bè

d)

trễ

2.

shēntǐ

a)

xin chào

b)

cây xanh

c)

sức khỏe,thân thể

d)

thể thao

3.

xièxie

a)

xin lỗi

b)

cảm ơn

c)

may mắn

d)

chị gái

4.

zàijiàn

a)

em trai

b)

tạm biệt

c)

trở về

d)

học sinh

5.

lǎoshī

a)

công viên

b)

nhà trẻ

c)

thầy,cô giáo

d)

con thuyền

6.

nín

a)

ngài,ông,bà

b)

mẹ

c)

anh trai

d)

chúng nó

7.

a)

1

b)

5

c)

2

d)

9

8.

èr

a)

10

b)

7

c)

2

d)

5

9.

sān

a)

4

b)

6

c)

8

d)

3

10.

a)

11

b)

5

c)

1

d)

4

11.

a)

7

b)

5

c)

9

d)

3

12.

liù

a)

2

b)

8

c)

6

d)

10

13.

a)

7

b)

9

c)

8

d)

5

14.

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

15.

jiǔ

a)

1

b)

5

c)

8

d)

9

16.

shí

a)

5

b)

3

c)

10

d)

15

17.

hào (rì)

a)

hôm qua

b)

ngày

c)

tháng

d)

năm

18.

jīntiān

a)

tuần trước

b)

hôm nay

c)

ngày hôm qua

d)

tháng sau

19.

a)

họ nguyễn

b)

họ lê

c)

họ trần

d)

họ lý

20.

wáng

a)

họ phan

b)

họ đỗ

c)

họ vương

d)

họ châu

21.

zhāng

a)

họ trịnh

b)

họ trương

c)

họ phùng

d)

họ dương

22.

gōngzuò

a)

công việc

b)

công dân

c)

bác sĩ

d)

học sinh

23.

máng

a)

xe đạp

b)

rãnh rỗi

c)

cuối tuần

d)

bận

24.

ne

a)

trợ tự ngữ khí

b)

ngữ âm

c)

cú pháp

d)

hình thái

25.

a)

vâng

b)

không

c)

tại sao

d)

như thế nào

26.

tài

a)

nhàn hạ

b)

kỹ năng

c)

cuộc sống

d)

quá,lắm

27.

lèi

a)

tóc rối

b)

miệng

c)

mệt

d)

tệ

28.

gēge

a)

bà sui

b)

anh trai

c)

d)

em gái

29.

jiějie

a)

trẻ con

b)

bà ngoại

c)

ông nội

d)

chị

30.

dìdi

a)

chú

b)

em trai

c)

cậu

d)

mợ

31.

mèimei

a)

em gái

b)

thím

c)

bác

d)

ông

32.

yuè

a)

thứ

b)

ngày

c)

tháng

d)

năm

33.

míngtiān

a)

hôm nọ

b)

trời mưa

c)

năm tới

d)

ngày mai

34.

jīnnián

a)

năm nay

b)

hôm kia

c)

ngày mốt

d)

tháng trước

35.

líng

a)

số mười

b)

số không

c)

số chín

d)

số tám

36.

nián

a)

thứ tự

b)

con ếch

c)

năm

d)

tuần

37.

míngnián

a)

học hỏi

b)

xin việc

c)

tuần tới

d)

năm tới, sang năm

38.

jiào

a)

lễ phép

b)

tên là

c)

họ gì

d)

ở đâu

39.

rènshi

a)

quen biết

b)

tri thức

c)

lồng đèn

d)

dòng suối

40.

gāoxìng

a)

buồn tẻ

b)

hạnh phúc

c)

vui mừng, phấn khởi

d)

lạc quan

41.

guìxìng

a)

lẻ loi

b)

thân quen

c)

chào hỏi

d)

họ;quý tánh

42.

shénme

a)

trả lời

b)

cái gì

c)

vì sao

d)

thế nào

43.

míngzì

a)

tên

b)

họ

c)

chữ

d)

viết

44.

shì

a)

đại học

b)

cấp 3

c)

d)

vậy sao

45.

a)

kia ,đó

b)

ở đâu

c)

đúng rồi

d)

tuyệt vời

46.

a)

hoa

b)

nhà

c)

cái, chiếc

d)

sao

47.

zhè

a)

balo

b)

sách

c)

báo

d)

đây,này

48.

rén

a)

y tá

b)

người

c)

con sứa

d)

con bò

49.

dàifu

a)

công nhân

b)

thợ mộc

c)

giáo viên

d)

bác sĩ

50.

liúxuéshēng

a)

lưu học sinh

b)

nước ngoài

c)

công viên

d)

sở thú

51.

péngyou

a)

cây thông

b)

c)

bạn

d)

vợ

52.

shuí

a)

ai

b)

xin chào

c)

đồng ý

d)

xe máy

53.

jièshào

a)

khỏe

b)

bệnh viện

c)

giới thiệu

d)

con đường

54.

yí xiàr

a)

tủ sách

b)

dòng sông

c)

mùa hè

d)

một chút, một lát

55.

a)

chạy

b)

từ bỏ

c)

đi

d)

ngã

56.

nǎr

a)

cái bàn

b)

ở đâu

c)

về

d)

máy tính

57.

zài

a)

b)

khẩu trang

c)

cây lúa

d)

thùng

58.

jiā

a)

heo

b)

nhà

c)

chùa

d)

sân bay

59.

de

a)

cổ thụ

b)

mặt trời

c)

cái ghế

d)

của

60.

qǐng

a)

cái gối

b)

bát

c)

mời,xin,đề nghị

d)

chào

61.

jìn

a)

vào

b)

xem

c)

hành động

d)

phản ứng

62.

shāngdiàn

a)

công ty

b)

cửa hàng

c)

đá bóng

d)

nhảy xa

63.

kàn

a)

ngất

b)

đẹp

c)

mênh mông

d)

nhìn,xem

64.

tīng

a)

cúi đầu

b)

nghe

c)

chân trời

d)

bể sâu

65.

xiūxi

a)

ở đây

b)

mặt đất

c)

nghỉ, nghỉ ngơi

d)

cực nhọc

66.

sùshè

a)

bệnh viện

b)

nhà trọ

c)

ký túc xá

d)

chung cư

67.

jiàoshì

a)

du lịch

b)

khách sạn

c)

chỗ ở

d)

phòng học

68.

dàxué

a)

đại học

b)

lớp học

c)

cảnh quan

d)

khuôn viên

69.

超市 (chāoshì)

a)

nhà hàng

b)

siêu thị

c)

văn hóa

d)

rạp chiếu phim

70.

回 (huí)

a)

xin lỗi

b)

ở lại

c)

về,trở về

d)

quê hương