wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1-P6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

马上

/mǎshàng/

a)

trên mặt đất

b)

khép vào

c)

Lập tức, ngay

d)

trên

2.

từ để hỏi

a)

/de/

b)

/ma/

c)

/jiǔ/

d)

/le/

3.

/mǎi/

a)

mua

b)

bán

c)

đắt

d)

rẻ

4.

chậm, từ từ

a)

/lèi/

b)

/màn/

c)

/lěng/

d)

/lù/

5.

/máng/

a)

bận, bận rộn

b)

chậm, từ từ

c)

nhanh

d)

lười

6.

(lượng từ) lông, tóc

a)

/máo/

b)

/gè/

c)

/hào/

d)

/huài/

7.

/méi/

a)

đúng

b)

không

c)

8.

没关系

/méi guānxi/

a)

đừng khách

b)

cảm ơn

c)

không sao

d)

xin lỗi

9.

没什么

/méi shénme/

a)

không có gì

b)

đừng khách sáo

c)

xin lỗi

d)

cảm ơn

10.

không có việc gì

a)

干什么

/gànshénme/

b)

教学楼

/jiàoxuélóu/

c)

面条儿

/miàntiáor/

d)

没事儿

/méishìr/

11.

没有

/méiyǒu/

a)

không có

b)

không sai

c)

đúng

d)

12.

em gái

a)

妹妹|妹

/mèimei|mèi/

b)

姐姐|姐

/jiějie|jiě/

c)

哥哥|哥

/gēge|gē/

d)

弟弟| 弟

/dìdi|dì/

13.

/mén/

a)

nhà

b)

cửa

c)

hỏi

14.

cửa, cổng

a)

那里

/nàlǐ/

b)

面包

/miànbāo/

c)

门票

/ménpiào/

d)

门口

/ménkǒu/

15.

门票

/ménpiào/

a)

cửa, cổng

b)

hỏi

c)

vé vào cổng

d)

biết,

16.

từ chỉ số nhiều (người- xưng hô)

a)

那儿

/nàr/

b)

们 (朋友们)

/men (péngyǒumen)/

c)

/nán/

d)

/ne/

17.

米饭

/mǐfàn/

a)

b)

bánh bao

c)

canh, súp

d)

cơm

18.

bánh mì

a)

见面

/jiànmiàn/

b)

面条儿

/miàntiáor/

c)

面包

/miànbāo/

d)

包子

/bāozi/

19.

面条儿

/miàntiáor/

a)

bánh bao

b)

bành mì

c)

mì sợi

20.

tên (họ tên)

a)

名字

/míngzi/

b)

杯子

/bēizi/

c)

本子

/běn zi/

d)

读书

/dúshū/

21.

明白

/míngbai/

a)

đọc

b)

nói đùa

c)

biết, hiểu

d)

lời nói

22.

năm sau

a)

半年

/bàn nián/

b)

明年

/míngnián/

c)

今年

/jīnnián/

d)

去年

/qùnián/

23.

明天

/míngtiān/

a)

nửa

b)

hôm trước, ngày hôm qua

c)

ngày mai, hôm sau

d)

hôm nay

24.

lấy, cầm

a)

/ná/

b)

/qù/

c)

/shān/

d)

/shéi/

25.

nào

a)

/shì/

b)

/shuǐ/

c)

/shù/

d)

/nǎ/

26.

đâu, ở đâu, ở chỗ nào

a)

睡觉

/shuìjiào/

b)

/tài/

c)

/wài/

d)

哪里

/nǎlǐ/

27.

哪儿

/nǎr/

a)

nào

b)

đâu, ở đâu

c)

ngoài

28.

哪...些

/nǎxiē/

a)

những...nào

b)

vẫn, còn

c)

hay là

29.

那(代)

/nà/

a)

có phải hay không

b)

kia, ấy, vậy, vậy thì

c)

đâu, thế, nhỉ, vậy…

d)

đâu, ở đâu, ở chỗ nào

30.

bên kia

a)

那些

/nàxiē/

b)

那边

/nàbiān/

c)

那里

/nàlǐ/

d)

哪里

/nǎlǐ/

31.

那里

/nàlǐ/

a)

đâu, ở đâu, ở chỗ nào

b)

ở đó, nơi đó

c)

kia, ấy, vậy, vậy thì

d)

những … ấy, những kia

32.

ở đó, nơi đó

a)

那儿

/nàr/

b)

/nán/

c)

/nǎ/

d)

哪儿

/nǎr/

33.

那些

/nàxiē/

a)

đâu, ở đâu, ở chỗ nào

b)

kia, ấy, vậy, vậy thì

c)

ở đó, nơi đó

d)

những … ấy, những kia

34.

sữa

a)

/nà/

b)

/nǎi/

c)

/nǎ/

d)

/nán/

35.

奶奶

/nǎinai/

a)

chị gái

b)

sữa

c)

bà, bà nội

36.

nam ( giới tính nam)

a)

/qǐ/

b)

/nǚ/

c)

/nán/

d)

/qián/

37.

男孩儿

/nánháir/

a)

nghiêm túc, chăm chỉ

b)

con trai

c)

đàn ông, nam

d)

con trai, người cpn ( dùng đối với cha mẹ)

38.

bạn trai

a)

男孩儿

/nánháir/

b)

男朋友

/nánpéngyǒu/

c)

朋友

/péngyǒu/

d)

女朋友

/nǚpéngyǒu/

39.

男人

/nánrén/

a)

con gái, phụ nữ

b)

con trai, đàn ông

c)

bạn bè

d)

người Hán

40.

nam sinh, học sinh nam

a)

起来

/qǐlái/

b)

女生

/nǚshēng/

c)

男生

/nánshēng/

d)

男人

/nánrén/

41.

/nán/

a)

bắc

b)

đông

c)

tây

d)

nam

42.

phía nam

a)

南边

/nánbian/

b)

东边

/dōngbian/

c)

西边

/xībian/

d)

北边

/běibiān/

43.

/nán/

a)

dễ

b)

rất

c)

khó

44.

đâu, thế, nhỉ, vậy…( ...thì sao?)

a)

/ne/

b)

/chī/

c)

/de/

d)

/fēn/

45.

/néng/

a)

b)

đều

c)

có thể

46.

anh, chị, bạn, …

a)

/wǒ/

b)

/tā/

c)

/tā/

d)

/nǐ/

47.

你们

/nǐmen/

a)

chúng tôi

b)

thầy, cô giáo

c)

ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)

d)

các anh, các chị, các bạn

48.

năm

a)

/nián/

b)

/hào/

c)

/jīntiān/

d)

星期

/xīngqī/

49.

/nín/

a)

anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam)

b)

cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ nữ)

c)

các anh, các chị, các bạn

d)

ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)

50.

sữa bò

a)

奶奶

/nǎinai/

b)

牛奶

/niúnǎi/

c)

/nǎi/

d)

奶 茶

/nǎichá/

51.

/nǚ/

a)

mẹ

b)

nam (giới tính nam)

c)

nữ (giới tính nữ)

52.

con gái

a)

女儿

/nǚ’ér/

b)

女孩儿

/nǚháir/

c)

女生

/nǚshēng/

d)

朋友

/péngyǒu/

53.

女孩儿

/nǚháir/

a)

cô bé

b)

cậu bé

c)

con gái

d)

nữ (giới tính nữ)

54.

bạn gái

a)

女人

/nǚrén/

b)

女生

/nǚshēng/

c)

女朋友

/nǚpéngyǒu/

d)

女儿

/nǚ’ér/

55.

女人

/nǚrén/

a)

nữ sinh

b)

con gái, phụ nữ

c)

cô bé

d)

bạn gái

56.

nữ sinh, học sinh nữ

a)

女生

/nǚshēng/

b)

女孩儿

/nǚháir/

c)

女朋友

/nǚpéngyǒu/

d)

女人

/nǚrén/

57.

旁边

/pángbiān/

a)

bên trên

b)

bên dưới

c)

bên cạnh

d)

bên

58.

chạy

a)

/qù/

b)

/qǐ/

c)

/zuò/

d)

/pǎo/

59.

朋友

/péngyǒu/

a)

bạn

b)

thầy, cô giáo

c)

bạn, bạn bè

d)

học sinh

60.

vé, phiếu

a)

穿

/chuān/

b)

/piào/

c)

/de/

d)

/diǎn/

61.

/qī/

a)

số 7

b)

số 9

c)

không

d)

dậy

62.

dậy

a)

/qǐ/

b)

/dòng/

c)

/fàn/

d)

/fēn/

63.

ngồi dậy, đứng đậy, thức dậy

a)

告诉

/gàosù/

b)

起来

/qǐlái/

c)

还是

/háishi/

d)

鸡蛋

/jīdàn/

64.

起床

/qǐchuáng/

a)

nói đùa

b)

quay về

c)

nhớ, ghi

d)

thức dậy, ngủ dậy

65.

汽车

/qìchē/

a)

xe máy, mô

b)

xe đạp

c)

xe taxi

d)

ô tô, xe hơi

66.

trước

a)

/hòu/

b)

/qián/

c)

/shàng/

d)

/xià/

67.

前边

/qiánbian/

a)

phía sau

b)

phía dưới

c)

phía

d)

phía trước

68.

hôm kia, hôm trước

a)

前天

/qiántiān/

b)

今天

/jīntiān/

c)

白天

/báitiān/

d)

后天

/hòutiān/

69.

/qián/

a)

đắt

b)

vàng

c)

tiền

d)

tệ ( đơn vị tiền tệ)

70.

ví tiền

a)

请假

/qǐngjià/

b)

钱包

/qiánbāo/

c)

现在

/xiànzài/

d)

午饭

/wǔfàn/

71.

/qǐng/

a)

muốn

b)

c)

mời

72.

xin nghỉ phép

a)

请假

/qǐngjià/

b)

请进

/qǐng jìn/

c)

请坐

/qǐng zuò/

d)

请问

/qǐngwèn/

73.

请进

/qǐng jìn/

a)

xin hỏi

b)

mời uống trà

c)

mời ngồi

d)

mời vào

74.

xin hỏi

a)

请坐

/qǐng zuò/

b)

请问

/qǐngwèn/

c)

请进

/qǐng jìn/

d)

请假

/qǐngjià/

75.

请坐

/qǐng zuò/

a)

mời vào

b)

mời ngồi

c)

mời hỏi

d)

mời