NEW
Font size
WorksheetsHSK1-P6
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
马上
/mǎshàng/
trên mặt đất
khép vào
Lập tức, ngay
trên
từ để hỏi
地
/de/
吗
/ma/
九
/jiǔ/
了
/le/
买
/mǎi/
mua
bán
đắt
rẻ
chậm, từ từ
累
/lèi/
慢
/màn/
冷
/lěng/
路
/lù/
忙
/máng/
bận, bận rộn
chậm, từ từ
nhanh
lười
(lượng từ) lông, tóc
毛
/máo/
个
/gè/
号
/hào/
坏
/huài/
没
/méi/
đúng
không
có
没关系
/méi guānxi/
đừng khách
cảm ơn
không sao
xin lỗi
没什么
/méi shénme/
không có gì
đừng khách sáo
xin lỗi
cảm ơn
không có việc gì
干什么
/gànshénme/
教学楼
/jiàoxuélóu/
面条儿
/miàntiáor/
没事儿
/méishìr/
没有
/méiyǒu/
không có
không sai
đúng
có
em gái
妹妹|妹
/mèimei|mèi/
姐姐|姐
/jiějie|jiě/
哥哥|哥
/gēge|gē/
弟弟| 弟
/dìdi|dì/
门
/mén/
nhà
cửa
hỏi
cửa, cổng
那里
/nàlǐ/
面包
/miànbāo/
门票
/ménpiào/
门口
/ménkǒu/
门票
/ménpiào/
cửa, cổng
hỏi
vé vào cổng
biết,
từ chỉ số nhiều (người- xưng hô)
那儿
/nàr/
们 (朋友们)
/men (péngyǒumen)/
男
/nán/
呢
/ne/
米饭
/mǐfàn/
mì
bánh bao
canh, súp
cơm
bánh mì
见面
/jiànmiàn/
面条儿
/miàntiáor/
面包
/miànbāo/
包子
/bāozi/
面条儿
/miàntiáor/
bánh bao
bành mì
mì sợi
tên (họ tên)
名字
/míngzi/
杯子
/bēizi/
本子
/běn zi/
读书
/dúshū/
明白
/míngbai/
đọc
nói đùa
biết, hiểu
lời nói
năm sau
半年
/bàn nián/
明年
/míngnián/
今年
/jīnnián/
去年
/qùnián/
明天
/míngtiān/
nửa
hôm trước, ngày hôm qua
ngày mai, hôm sau
hôm nay
lấy, cầm
拿
/ná/
去
/qù/
山
/shān/
谁
/shéi/
nào
是
/shì/
水
/shuǐ/
树
/shù/
哪
/nǎ/
đâu, ở đâu, ở chỗ nào
睡觉
/shuìjiào/
太
/tài/
外
/wài/
哪里
/nǎlǐ/
哪儿
/nǎr/
nào
đâu, ở đâu
ngoài
哪...些
/nǎxiē/
những...nào
vẫn, còn
hay là
那(代)
/nà/
có phải hay không
kia, ấy, vậy, vậy thì
đâu, thế, nhỉ, vậy…
đâu, ở đâu, ở chỗ nào
bên kia
那些
/nàxiē/
那边
/nàbiān/
那里
/nàlǐ/
哪里
/nǎlǐ/
那里
/nàlǐ/
đâu, ở đâu, ở chỗ nào
ở đó, nơi đó
kia, ấy, vậy, vậy thì
những … ấy, những kia
ở đó, nơi đó
那儿
/nàr/
难
/nán/
哪
/nǎ/
哪儿
/nǎr/
那些
/nàxiē/
đâu, ở đâu, ở chỗ nào
kia, ấy, vậy, vậy thì
ở đó, nơi đó
những … ấy, những kia
sữa
那
/nà/
奶
/nǎi/
哪
/nǎ/
男
/nán/
奶奶
/nǎinai/
chị gái
sữa
bà, bà nội
nam ( giới tính nam)
起
/qǐ/
女
/nǚ/
男
/nán/
前
/qián/
男孩儿
/nánháir/
nghiêm túc, chăm chỉ
con trai
đàn ông, nam
con trai, người cpn ( dùng đối với cha mẹ)
bạn trai
男孩儿
/nánháir/
男朋友
/nánpéngyǒu/
朋友
/péngyǒu/
女朋友
/nǚpéngyǒu/
男人
/nánrén/
con gái, phụ nữ
con trai, đàn ông
bạn bè
người Hán
nam sinh, học sinh nam
起来
/qǐlái/
女生
/nǚshēng/
男生
/nánshēng/
男人
/nánrén/
南
/nán/
bắc
đông
tây
nam
phía nam
南边
/nánbian/
东边
/dōngbian/
西边
/xībian/
北边
/běibiān/
难
/nán/
dễ
rất
khó
đâu, thế, nhỉ, vậy…( ...thì sao?)
呢
/ne/
吃
/chī/
的
/de/
分
/fēn/
能
/néng/
là
đều
có thể
anh, chị, bạn, …
我
/wǒ/
他
/tā/
她
/tā/
你
/nǐ/
你们
/nǐmen/
chúng tôi
thầy, cô giáo
ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)
các anh, các chị, các bạn
năm
年
/nián/
号
/hào/
天
/jīntiān/
星期
/xīngqī/
您
/nín/
anh ấy, ông ấy (ngôi 3 chỉ nam)
cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ nữ)
các anh, các chị, các bạn
ngài, ông, bà (thể hiện sự kính trọng)
sữa bò
奶奶
/nǎinai/
牛奶
/niúnǎi/
奶
/nǎi/
奶 茶
/nǎichá/
女
/nǚ/
mẹ
nam (giới tính nam)
nữ (giới tính nữ)
con gái
女儿
/nǚ’ér/
女孩儿
/nǚháir/
女生
/nǚshēng/
朋友
/péngyǒu/
女孩儿
/nǚháir/
cô bé
cậu bé
con gái
nữ (giới tính nữ)
bạn gái
女人
/nǚrén/
女生
/nǚshēng/
女朋友
/nǚpéngyǒu/
女儿
/nǚ’ér/
女人
/nǚrén/
nữ sinh
con gái, phụ nữ
cô bé
bạn gái
nữ sinh, học sinh nữ
女生
/nǚshēng/
女孩儿
/nǚháir/
女朋友
/nǚpéngyǒu/
女人
/nǚrén/
旁边
/pángbiān/
bên trên
bên dưới
bên cạnh
bên
chạy
去
/qù/
起
/qǐ/
坐
/zuò/
跑
/pǎo/
朋友
/péngyǒu/
bạn
thầy, cô giáo
bạn, bạn bè
học sinh
vé, phiếu
穿
/chuān/
票
/piào/
地
/de/
点
/diǎn/
七
/qī/
số 7
số 9
không
dậy
dậy
起
/qǐ/
动
/dòng/
饭
/fàn/
分
/fēn/
ngồi dậy, đứng đậy, thức dậy
告诉
/gàosù/
起来
/qǐlái/
还是
/háishi/
鸡蛋
/jīdàn/
起床
/qǐchuáng/
nói đùa
quay về
nhớ, ghi
thức dậy, ngủ dậy
汽车
/qìchē/
xe máy, mô
xe đạp
xe taxi
ô tô, xe hơi
trước
后
/hòu/
前
/qián/
上
/shàng/
下
/xià/
前边
/qiánbian/
phía sau
phía dưới
phía
phía trước
hôm kia, hôm trước
前天
/qiántiān/
今天
/jīntiān/
白天
/báitiān/
后天
/hòutiān/
钱
/qián/
đắt
vàng
tiền
tệ ( đơn vị tiền tệ)
ví tiền
请假
/qǐngjià/
钱包
/qiánbāo/
现在
/xiànzài/
午饭
/wǔfàn/
请
/qǐng/
muốn
có
mời
xin nghỉ phép
请假
/qǐngjià/
请进
/qǐng jìn/
请坐
/qǐng zuò/
请问
/qǐngwèn/
请进
/qǐng jìn/
xin hỏi
mời uống trà
mời ngồi
mời vào
xin hỏi
请坐
/qǐng zuò/
请问
/qǐngwèn/
请进
/qǐng jìn/
请假
/qǐngjià/
请坐
/qǐng zuò/
mời vào
mời ngồi
mời hỏi
mời
