NEW
Font size
WorksheetsQuiz về tiếng Trung
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) Câu này dùng để hỏi điều gì?
Bạn ở đâu?
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn làm nghề gì?
我不是老师。Wǒ bú shì lǎoshī. Từ “不 (bù)” trong câu có nghĩa là gì?
Rất
Không
Đều
Có
你喝什么?Nǐ hē shénme? Cấu trúc “喝什么” dùng để:
Hỏi người khác uống gì
Nói mình không uống
Giới thiệu đồ uống
Ra lệnh uống nước
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou. Trong câu này, “是 (shì)” có nghĩa là:
Có
Là
Ở
Không
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Câu này dùng để hỏi:
Thời gian
Địa điểm
Tên người
Tuổi tác
我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ. Từ “会 (huì)” trong câu mang nghĩa là:
Thích
Biết / có thể (làm được)
Muốn
Đang
他在吃饭。Tā zài chīfàn. Từ “在 (zài)” thể hiện điều gì?
Đã hoàn thành hành động
Đang diễn ra
Chuẩn bị làm
Không làm
明天你去学校吗?Míngtiān nǐ qù xuéxiào ma? Từ “吗 (ma)” ở cuối câu dùng để làm gì?
Dùng trong câu khẳng định
Dùng trong câu phủ định
Dùng trong câu hỏi Yes/No
Dùng để chỉ thời gian
我有一个姐姐。Wǒ yǒu yí gè jiějie. Từ “有 (yǒu)” trong câu nghĩa là:
Có
Không
Thích
Ở
你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò? Câu này hỏi về:
Nghề nghiệp
Thời gian làm việc
Nơi làm việc
Sở thích
你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) Câu này dùng để hỏi:
Bạn thích bơi không?
Bạn có biết bơi không?
Bạn đang bơi à?
Bạn muốn đi bơi không?
我去买东西。Wǒ qù mǎi dōngxi. Từ “去 (qù)” nghĩa là:
Ở
Đến / đi
Có
Là
他不在家。Tā bú zài jiā. Từ “在 (zài)” ở đây chỉ:
Nơi chốn
Hành động
Người
Vật
Từ “去 (qù)” nghĩa là:
Ở
Đến / đi
Có
Là
Từ “的 (de)” thể hiện:
Sở hữu
So sánh
Phủ định
Thời gian
“想 (xiǎng)” trong câu nghĩa là:
Biết
Muốn
Có
Là
Từ “太…了” mang nghĩa là:
Quá… rồi
Không… nữa
Cũng… vậy
Rất… thôi
“哪儿 (nǎr)” nghĩa là:
Khi nào
Ở đâu
Ai
Cái gì
Từ “也 (yě)” có nghĩa là:
Nhưng
Cũng
Rồi
Mà
Trợ từ “呢 (ne)” thể hiện:
Hành động đang diễn ra
Câu cảm thán
Phủ định
Tương lai
Từ “这 (zhè)” nghĩa là:
Kia
Đây
Ở đó
Bao nhiêu
“没 (méi)” dùng để:
Phủ định của “有”
Nhấn mạnh
Chỉ thời gian
So sánh
Từ “住 (zhù)” nghĩa là:
Làm việc
Ở, sinh sống
Đi
Nghỉ ngơi
Từ “请 (qǐng)” ở đây nghĩa là:
Mời
Hỏi
Nói
Cười
“上课 (shàngkè)” nghĩa là:
Đi học / lên lớp
Nghỉ học
Làm bài
Kiểm tra
Từ “很 (hěn)” trong câu nghĩa là:
Quá
Rất
Cũng
Đều
Từ “没” dùng để chỉ:
Việc đã làm
Việc chưa làm
Việc đang làm
Việc muốn làm
“很大” nghĩa là:
Rất lớn
Không lớn
Bình thường
Quá nhỏ
Từ “认识 (rènshi)” nghĩa là:
Gặp
Biết (quen biết người)
Nghe
Hiểu
Từ “了 (le)” thể hiện:
Đang diễn ra
Đã xảy ra
Sẽ xảy ra
Phủ định
Lượng từ “只 (zhī)” dùng cho:
Đồ vật
Con vật nhỏ
Người
Thức ăn
“Từ 明天 (míngtiān)” nghĩa là:
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Buổi tối
Từ “和 (hé)” nghĩa là:
Với / và
Của
Nhưng
Hoặc
“公司 (gōngsī)” nghĩa là:
Trường học
Công ty
Bệnh viện
Nhà
Từ “上 (shàng)” nghĩa là:
Dưới
Trên
Trong
Ngoài
Từ “医院 (yīyuàn)” nghĩa là:
Trường học
Cửa hàng
Bệnh viện
Công ty
Từ “菜 (cài)” nghĩa là:
Món ăn
Quần áo
Đồ uống
Nhà hàng
Từ “都 (dōu)” có nghĩa là:
Đều
Một người
Chỉ
Không
Sắp xếp thành câu đúng là: (1) 学校 (2) 我 (3) 去
我学校去
学校我去
我去学校
去我学校
Câu đúng là: (1) 喜欢 (2) 我 (3) 中国菜
我中国菜喜欢
喜欢中国菜我
中国菜我喜欢
我喜欢中国菜
Câu đúng là: (1) 妈妈 (2) 在 (3) 家 (4) 看电视
妈妈电视看在家
妈妈在家看电视
在家妈妈看电视
看电视妈妈在家
Câu đúng là: (1) 你 (2) 叫什么 (3) 名字
什么你叫名字
名字你叫什么
你叫什么名字
叫什么你名字
Câu đúng là: (1) 水果 (2) 他 (3) 买了
他水果买了
买了他水果
水果他买了
他买了水果
Câu đúng là: (1) 今天 (2) 太热 (3) 了
太热了今天
今天太热了
热今天太了
今天了太热
Câu đúng là: (1) 看书 (2) 他 (3) 在 (4) 图书馆
他在图书馆看书
看书他在图书馆
在看书他图书馆
图书馆他看书在
Câu đúng là: (1) 你 (2) 怎么 (3) 去 (4) 学校
你怎么去学校
怎么你去学校
学校你怎么去
去学校你怎么
Câu đúng là: (1) 钱 (2) 我 (3) 没 (4) 带
我带没钱
钱我带没
我没带钱
没我钱带
Câu đúng là: (1) 中文 (2) 我们 (3) 用 (4) 说
我们中文用说
我们用中文说
用我们中文说
中文我们说用
Câu nào dùng đúng cấu trúc “是…的”:
我是昨天来的
昨天是我来
我来的昨天
是我来昨天
Câu nào đúng ngữ pháp:
他很高兴
他高兴很
很他高兴
高兴他很
Chọn câu đúng
我也喜欢中国菜
我喜欢也中国菜
也我喜欢中国菜
中国菜也我喜欢
Câu nào đúng
我有一个姐姐
我一个有姐姐
姐姐有我一个
有我姐姐一个
Câu nào sai ngữ pháp
我们都喜欢老师
他们也在工作
她在图书馆看书呢
我都不是去学校
Câu nào dùng đúng cấu trúc “在…呢”
她在写作业呢
她写作业在呢
她作业写在呢
她呢在写作业
Chọn câu đúng:
昨天他没来上课
昨天他不来上课
昨天不他来上课
他来上课没昨天
SẮP XẾP CÂU
(1) 桌子上 (2) 有 (3) 一本书
有一本书桌子上
桌子上有一本书
一本书桌子上有
桌子一本书有上
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
" Tôi thích ăn cơm."
我喜欢喝茶。
我喜欢吃饭。
我不吃饭。
我吃饭了。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Anh ấy đang học tiếng Trung."
他学习英语。
他在学习汉语。
他是中国人。
他会说汉语。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Chúng tôi đi siêu thị."
我去商店。
他们去超市。
我们去超市。
她们去学校。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Hôm nay rất lạnh."
今天很冷。
昨天很热。
明天不冷。
今天下雨。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Tôi muốn uống nước."
我想吃饭。
我想喝水。
我不喝水。
我会喝水。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Bạn tên là gì?"
你是老师吗?
你叫什么名字?
你会说汉语吗?
你去哪里?
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Tôi không biết anh ta."
我认识他。
我不认识他。
他不认识我。
他认识我。
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:
"Trên bàn có một cái ly."
桌子下有一只杯子。
桌子上有一个杯子。
桌子上没有杯子。
桌子上有一本书。
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ
今天 ____ 热。
很
在
是
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
她 ____ 在学校工作。
(Tā ____ zài xuéxiào gōngzuò.)
没
不
也
是
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
你会 ____ 汉语吗?
(Nǐ huì ____ Hànyǔ ma?)
说
写
看
学
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
我们 ____ 去中国。
(Wǒmen ____ qù Zhōngguó.)
好
要
是
有
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ
桌子上有 ____ 杯水。
(Zhuōzi shàng yǒu ____ bēi shuǐ.)
那
一
哪
问
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
我 ____ 喝茶。
(Wǒ ____ hē chá.)
问
喜欢
有
是
