wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tiếng Trung

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) Câu này dùng để hỏi điều gì?

a)

Bạn ở đâu?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn làm nghề gì?

2.

我不是老师。Wǒ bú shì lǎoshī. Từ “不 (bù)” trong câu có nghĩa là gì?

a)

Rất

b)

Không

c)

Đều

d)

3.

你喝什么?Nǐ hē shénme? Cấu trúc “喝什么” dùng để:

a)

Hỏi người khác uống gì

b)

Nói mình không uống

c)

Giới thiệu đồ uống

d)

Ra lệnh uống nước

4.

他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou. Trong câu này, “是 (shì)” có nghĩa là:

a)

b)

c)

d)

Không

5.

现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Câu này dùng để hỏi:

a)

Thời gian

b)

Địa điểm

c)

Tên người

d)

Tuổi tác

6.

我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ. Từ “会 (huì)” trong câu mang nghĩa là:

a)

Thích

b)

Biết / có thể (làm được)

c)

Muốn

d)

Đang

7.

他在吃饭。Tā zài chīfàn. Từ “在 (zài)” thể hiện điều gì?

a)

Đã hoàn thành hành động

b)

Đang diễn ra

c)

Chuẩn bị làm

d)

Không làm

8.

明天你去学校吗?Míngtiān nǐ qù xuéxiào ma? Từ “吗 (ma)” ở cuối câu dùng để làm gì?

a)

Dùng trong câu khẳng định

b)

Dùng trong câu phủ định

c)

Dùng trong câu hỏi Yes/No

d)

Dùng để chỉ thời gian

9.

我有一个姐姐。Wǒ yǒu yí gè jiějie. Từ “有 (yǒu)” trong câu nghĩa là:

a)

b)

Không

c)

Thích

d)

10.

你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò? Câu này hỏi về:

a)

Nghề nghiệp

b)

Thời gian làm việc

c)

Nơi làm việc

d)

Sở thích

11.

你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) Câu này dùng để hỏi:

a)

Bạn thích bơi không?

b)

Bạn có biết bơi không?

c)

Bạn đang bơi à?

d)

Bạn muốn đi bơi không?

12.

我去买东西。Wǒ qù mǎi dōngxi. Từ “去 (qù)” nghĩa là:

a)

b)

Đến / đi

c)

d)

13.

他不在家。Tā bú zài jiā. Từ “在 (zài)” ở đây chỉ:

a)

Nơi chốn

b)

Hành động

c)

Người

d)

Vật

14.

Từ “去 (qù)” nghĩa là:

a)

b)

Đến / đi

c)

d)

15.

Từ “的 (de)” thể hiện:

a)

Sở hữu

b)

So sánh

c)

Phủ định

d)

Thời gian

16.

“想 (xiǎng)” trong câu nghĩa là:

a)

Biết

b)

Muốn

c)

d)

17.

Từ “太…了” mang nghĩa là:

a)

Quá… rồi

b)

Không… nữa

c)

Cũng… vậy

d)

Rất… thôi

18.

“哪儿 (nǎr)” nghĩa là:

a)

Khi nào

b)

Ở đâu

c)

Ai

d)

Cái gì

19.

Từ “也 (yě)” có nghĩa là:

a)

Nhưng

b)

Cũng

c)

Rồi

d)

20.

Trợ từ “呢 (ne)” thể hiện:

a)

Hành động đang diễn ra

b)

Câu cảm thán

c)

Phủ định

d)

Tương lai

21.

Từ “这 (zhè)” nghĩa là:

a)

Kia

b)

Đây

c)

Ở đó

d)

Bao nhiêu

22.

“没 (méi)” dùng để:

a)

Phủ định của “有”

b)

Nhấn mạnh

c)

Chỉ thời gian

d)

So sánh

23.

Từ “住 (zhù)” nghĩa là:

a)

Làm việc

b)

Ở, sinh sống

c)

Đi

d)

Nghỉ ngơi

24.

Từ “请 (qǐng)” ở đây nghĩa là:

a)

Mời

b)

Hỏi

c)

Nói

d)

Cười

25.

“上课 (shàngkè)” nghĩa là:

a)

Đi học / lên lớp

b)

Nghỉ học

c)

Làm bài

d)

Kiểm tra

26.

Từ “很 (hěn)” trong câu nghĩa là:

a)

Quá

b)

Rất

c)

Cũng

d)

Đều

27.

Từ “没” dùng để chỉ:

a)

Việc đã làm

b)

Việc chưa làm

c)

Việc đang làm

d)

Việc muốn làm

28.

“很大” nghĩa là:

a)

Rất lớn

b)

Không lớn

c)

Bình thường

d)

Quá nhỏ

29.

Từ “认识 (rènshi)” nghĩa là:

a)

Gặp

b)

Biết (quen biết người)

c)

Nghe

d)

Hiểu

30.

Từ “了 (le)” thể hiện:

a)

Đang diễn ra

b)

Đã xảy ra

c)

Sẽ xảy ra

d)

Phủ định

31.

Lượng từ “只 (zhī)” dùng cho:

a)

Đồ vật

b)

Con vật nhỏ

c)

Người

d)

Thức ăn

32.

“Từ 明天 (míngtiān)” nghĩa là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày mai

d)

Buổi tối

33.

Từ “和 (hé)” nghĩa là:

a)

Với / và

b)

Của

c)

Nhưng

d)

Hoặc

34.

“公司 (gōngsī)” nghĩa là:

a)

Trường học

b)

Công ty

c)

Bệnh viện

d)

Nhà

35.

Từ “上 (shàng)” nghĩa là:

a)

Dưới

b)

Trên

c)

Trong

d)

Ngoài

36.

Từ “医院 (yīyuàn)” nghĩa là:

a)

Trường học

b)

Cửa hàng

c)

Bệnh viện

d)

Công ty

37.

Từ “菜 (cài)” nghĩa là:

a)

Món ăn

b)

Quần áo

c)

Đồ uống

d)

Nhà hàng

38.

Từ “都 (dōu)” có nghĩa là:

a)

Đều

b)

Một người

c)

Chỉ

d)

Không

39.

Sắp xếp thành câu đúng là: (1) 学校 (2) 我 (3) 去

a)

我学校去

b)

学校我去

c)

我去学校

d)

去我学校

40.

Câu đúng là: (1) 喜欢 (2) 我 (3) 中国菜

a)

我中国菜喜欢

b)

喜欢中国菜我

c)

中国菜我喜欢

d)

我喜欢中国菜

41.

Câu đúng là: (1) 妈妈 (2) 在 (3) 家 (4) 看电视

a)

妈妈电视看在家

b)

妈妈在家看电视

c)

在家妈妈看电视

d)

看电视妈妈在家

42.

Câu đúng là: (1) 你 (2) 叫什么 (3) 名字

a)

什么你叫名字

b)

名字你叫什么

c)

你叫什么名字

d)

叫什么你名字

43.

Câu đúng là: (1) 水果 (2) 他 (3) 买了

a)

他水果买了

b)

买了他水果

c)

水果他买了

d)

他买了水果

44.

Câu đúng là: (1) 今天 (2) 太热 (3) 了

a)

太热了今天

b)

今天太热了

c)

热今天太了

d)

今天了太热

45.

Câu đúng là: (1) 看书 (2) 他 (3) 在 (4) 图书馆

a)

他在图书馆看书

b)

看书他在图书馆

c)

在看书他图书馆

d)

图书馆他看书在

46.

Câu đúng là: (1) 你 (2) 怎么 (3) 去 (4) 学校

a)

你怎么去学校

b)

怎么你去学校

c)

学校你怎么去

d)

去学校你怎么

47.

Câu đúng là: (1) 钱 (2) 我 (3) 没 (4) 带

a)

我带没钱

b)

钱我带没

c)

我没带钱

d)

没我钱带

48.

Câu đúng là: (1) 中文 (2) 我们 (3) 用 (4) 说

a)

我们中文用说

b)

我们用中文说

c)

用我们中文说

d)

中文我们说用

49.

Câu nào dùng đúng cấu trúc “是…的”:

a)

我是昨天来的

b)

昨天是我来

c)

我来的昨天

d)

是我来昨天

50.

Câu nào đúng ngữ pháp:

a)

他很高兴

b)

他高兴很

c)

很他高兴

d)

高兴他很

51.

Chọn câu đúng

a)

我也喜欢中国菜

b)

我喜欢也中国菜

c)

也我喜欢中国菜

d)

中国菜也我喜欢

52.

Câu nào đúng

a)

我有一个姐姐

b)

我一个有姐姐

c)

姐姐有我一个

d)

有我姐姐一个

53.

Câu nào sai ngữ pháp

a)

我们都喜欢老师

b)

他们也在工作

c)

她在图书馆看书呢

d)

我都不是去学校

54.

Câu nào dùng đúng cấu trúc “在…呢”

a)

她在写作业呢

b)

她写作业在呢

c)

她作业写在呢

d)

她呢在写作业

55.

Chọn câu đúng:

a)

昨天他没来上课

b)

昨天他不来上课

c)

昨天不他来上课

d)

他来上课没昨天

56.

SẮP XẾP CÂU

(1) 桌子上 (2) 有 (3) 一本书

a)

有一本书桌子上

b)

桌子上有一本书

c)

一本书桌子上有

d)

桌子一本书有上

57.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

" Tôi thích ăn cơm."

a)

我喜欢喝茶。

b)

我喜欢吃饭。

c)

我不吃饭。

d)

我吃饭了。

58.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Anh ấy đang học tiếng Trung."

a)

他学习英语。

b)

他在学习汉语。

c)

他是中国人。

d)

他会说汉语。

59.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Chúng tôi đi siêu thị."

a)

我去商店。

b)

他们去超市。

c)

我们去超市。

d)

她们去学校。

60.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Hôm nay rất lạnh."

a)

今天很冷。

b)

昨天很热。

c)

明天不冷。

d)

今天下雨。

61.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Tôi muốn uống nước."

a)

我想吃饭。

b)

我想喝水。

c)

我不喝水。

d)

我会喝水。

62.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Bạn tên là gì?"

a)

你是老师吗?

b)

你叫什么名字?

c)

你会说汉语吗?

d)

你去哪里?

63.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Tôi không biết anh ta."

a)

我认识他。

b)

我不认识他。

c)

他不认识我。

d)

他认识我。

64.

DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG:

"Trên bàn có một cái ly."

a)

桌子下有一只杯子。

b)

桌子上有一个杯子。

c)

桌子上没有杯子。

d)

桌子上有一本书。

65.


ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ

今天 ____ 热。

a)

b)

c)

66.

ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

她 ____ 在学校工作。
(Tā ____ zài xuéxiào gōngzuò.)

a)

b)

c)

d)

67.


ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

你会 ____ 汉语吗?
(Nǐ huì ____ Hànyǔ ma?)

a)

b)

c)

d)

68.


ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

我们 ____ 去中国。
(Wǒmen ____ qù Zhōngguó.)

a)

b)

c)

d)

69.

ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ
桌子上有 ____ 杯水。
(Zhuōzi shàng yǒu ____ bēi shuǐ.)

a)

b)

c)

d)

70.


ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

我 ____ 喝茶。
(Wǒ ____ hē chá.)

a)

b)

喜欢

c)

d)