Font size
WorksheetsHSK 2 ôn tập (1-5)
Total questions: 70
Worksheet time: 40mins
Tìm phiên âm đúng của từ sau
旅游
lǚyóu
lǚyǒu
lǘyóu
lǜyóu
Tìm phiên âm đúng của từ sau
现在
xiānzāi
xiānzài
xiànzài
xiànzāi
这是什么?
房子
杯子
桌子
椅子
怎么样?
như thế nào (hỏi tính chất)
như thế nào (hỏi cách thức thực hiện)
ai
cái gì
这是什么?
杯子
桌子
椅子
老子
Tại sao ?
做什么?
为什么?
叫什么?
说什么?
Tìm phiên âm đúng của từ
觉得
juéte
juéde
juēdé
juédé
你喜欢 (a) 运动?
Tìm nghĩa đúng của từ
运动
đá bóng
vận động, thể thao
ăn rồi ngủ
học bài
他在做什么呢?
做菜
打篮球
踢足球
打电话
他在做什么呢?
运动
学习
做饭
吃饭
喜欢 có nghĩa là
quen biết
thích
vui mừng
mệt mỏi
这是什么?
杯子
汉语书
衣服
水果
她在做什么呢?
买水果
学习
睡觉
运动
这是哪儿?
电影院
医院
商店
学校
Nghĩa đúng của từ này là
认识
vui mừng
yêu thích
mệt mỏi
quen biết
这是什么?
狗
钱
书
猫
Nghĩa đúng của từ này là
眼睛
con mèo
con mắt
con chó
con người
Tìm phiên âm của từ 漂亮 xinh đẹp
piàoliang
piāoliang
piàoliàng
piāoliàng
她在做什么?
旅游
起床
睡觉
运动
她怎么了?
生病
起床
睡觉
旅游
他们在做什么呢?
踢球
打篮球
跑步
游泳
Khi nào ?
怎么样?
什么时候?
谁?
什么?
这是什么?
钱
书
药
要
"mới " tiếng Trung là
热
好
旧
新
Tìm phiên âm đúng của từ 身体 "cơ thể"
sèntǐ
sēntǐ
shēntǐ
shēntī
Tìm phiên âm đúng của từ :
知道 "biết"
zīdào
zhìdào
zhīdào
zhīdāo
"thời gian" tiếng Trung là
生病
时间
时候
手表
忙 (máng) có nghĩa là
thích
bị đau
mệt mỏi
bận rộn
"Nghỉ ngơi" tiếng Trung là
工作- gōngzuò
休息- xiūxi
运动- yùndòng
打球 -dǎqiú
这是什么?
水果
电话
手机
手表
这是什么?
茶
牛奶
电脑
水果
这是什么?
水果
钱
报纸
英语书
送 - sòng
Có nghĩa là gì?
đón, tiếp, nhận
đưa, giao, tiễn
cầm, nắm, lấy
đau, khổ, mệt
"Căn phòng" tiếng Trung là?
商店
房间
房子
医院
Tìm phiên âm đúng của từ
旁边- bên cạnh
pángpiān
pángbiān
fángbiān
bángbiān
颜色 yánsè
Có nghĩa là gì
sắc đẹp
màu sắc
màu hồng
màu đỏ
Điền vào chỗ trống
小李..............漂亮啊!
Cô ấy đẹp thật á
没
真
不
不好
HAPPY BIRTHDAY
生日不快乐
生日快乐
你不好看
我太累了
Tìm phiên âm đúng của từ “已经”
yī jǐn
yī jīng
yǐ jīng
yǐ jīn
"Bạn thích môn thể thao nào nhất?"
你喜欢什么运动?
你最喜欢什么运动?
你喜欢运动什么?
你喜欢运动什么最?
“我最喜欢的运动是踢足球。”
"Khi nào đi du lịch Bắc Kinh thì tốt nhất"?
--> .............................去北京旅游最好?
哪儿
谁
什么时候
为什么
"Tôi và Mary cùng nhau học tiếng Trung."
我和玛丽学汉语。
我和玛丽学汉语一起。
我和玛丽汉语学一起。
我和玛丽一起学汉语。
"Chúng ta cũng nhau ăn cơm nha!"
-->我们一起吃饭...................!
吧
了
呢
啊
"Tôi cần rất nhiều tiền."
我不要很多钱。
我要钱。
我要很多钱。
我要钱很多。
"Anh trai đã mua mười mấy cái ghế mới?"
--> "mười mấy cái ghế mới" là?
十几新椅子
十几个新椅子
几十个新椅子
几新椅子
这是什么?
商店
眼睛
睡觉
起床
"Hơn 3 tuần." --> tiếng Trung là?
三个多星期
三个星期多
三星期多
多三星期
"Trường đại học của họ có mấy nghìn học sinh."
--> "mấy nghìn học sinh" là?
几千学生
学生几千个
几千个学生
几百个学生
“我的小猫两岁多了,大卫的小猫..........两岁多了”
还
想
也
最
“Anh trai tôi rất hiếm khi bị bệnh.”
--> "rất hiếm" ở đây có nghĩa là?
很少
很多
常常
不贵
Đâu là cấu trúc đúng:
每+ danh từ+ lượng từ
每+ lượng từ+ danh từ
lượng từ+ danh từ+ 每
danh từ+ 每+ lượng từ
"Tiểu Lý là một người rất tốt."
小李是好一个人。
小李是很好人。
小李是一个很好的人。
小李是一个很好人的。
"Trái táo mà tôi ăn ở trên bàn."
我吃的苹果在上桌子。
我吃的苹果在桌子上。
苹果的我吃在桌子上。
在桌子上是我的吃苹果。
"Tuần sau, bố tôi sẽ xuất viện."
上个星期,我爸爸会出院。
下个星期,我爸爸会出院。
上个星期,我爸爸出院了。
下个星期,我爸爸出院吧。
“Tôi không có thời gian nghỉ ngơi.”
“我没有.....................休息。”
时候
时间
工作
小时
"Cái đồng hồ này là của tôi."
--> gõ tiếng Trung
(a)
“Tờ báo đó là tờ của ngày hôm qua.”
(a)
"Tôi hỏi một chút, đây có phải là nhà của thầy Vương không?"
(a)
“Phòng bên cạnh là phòng của con gái tôi.”
(a)
“Tôi lúc 11 tuổi đã bắt đầu đá bóng.”
--> "lúc 11 tuổi" là
十一岁前
十一岁
十一岁的时候
十一岁时候
"bao lâu?"
什么时间
几个小时
什么时候
多长时间
"Công việc này là do chị Lý giới thiệu cho tôi."
(a)
“Xin hãy giúp tôi một chút”
(a)
“Lúc tôi đến trường, Tiểu Vương đang ở nhà ăn sáng”
-->..............................................., 小王在家吃早饭。
Điền vào chỗ trống
我去学校的时候
我去的时候
的时候我去学校
我时候的去学校
"Tôi đã ăn sáng rồi."
(a)
A: 你看看,这件衣服很漂亮。
B:你喜欢,。。。。。。。。
就不买
就买吧
买就吧
不买
"Bạn mệt thì đi nghỉ ngơi đi."
(a)
"Tôi cảm thấy món anh ấy nấu cũng được."
-->我觉得他做的菜........................。
很好吃
真不错
还可以
非常好
