NEW
Font size
Worksheetsu6,g10
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "gender equality".
A. bình đẳng giới
B. phân biệt giới tính
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "career choice".
A. con đường học tập
B. lựa chọn nghề nghiệp
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "equal opportunity".
A. cơ hội bình đẳng
B. quyền lực ngang nhau
Chọn nghĩa đúng cho từ "hike".
A. nghỉ ngơi
B. đi bộ đường dài
Chọn nghĩa đúng cho từ "adorable".
A. đáng yêu
B. khó chịu
Chọn nghĩa đúng cho từ "surgeon".
A. y tá
B. bác sĩ phẫu thuật
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "airline pilot".
A. phi công hàng không
B. tiếp viên hàng không
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "focus on".
A. bỏ qua
B. tập trung vào
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "come true".
A. biến mất
B. trở thành hiện thực
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be allowed to do something".
A. bị cấm làm gì
B. được phép làm gì
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be encouraged to do something".
A. được khuyến khích làm gì
B. bị ép buộc làm gì
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be kept home".
A. được đi du lịch
B. bị giữ ở nhà
Chọn nghĩa đúng cho từ "treat".
A. đối xử
B. trừng phạt
Chọn nghĩa đúng cho từ "physics".
A. môn Hóa
B. môn Vật lý
Chọn nghĩa đúng cho từ "celebrate".
A. ăn mừng
B. phàn nàn
Chọn nghĩa đúng cho từ "promote".
A. cản trở
B. thúc đẩy
Chọn nghĩa đúng cho từ "require".
A. yêu cầu / đòi hỏi
B. cho phép
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "deal with".
A. tránh né
B. giải quyết
Chọn nghĩa đúng cho từ "right".
A. quyền
B. trách nhiệm
Chọn nghĩa đúng cho từ "operation".
A. thuốc men
B. ca phẫu thuật
Chọn nghĩa đúng cho từ "influence".
A. ảnh hưởng
B. kiểm soát
Chọn nghĩa đúng cho từ "income".
A. chi phí
B. thu nhập
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "married women".
A. phụ nữ đã có gia đình
B. phụ nữ độc thân
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be offered to".
A. bị từ chối
B. được cung cấp
Chọn nghĩa đúng cho từ "join".
A. tham gia
B. rời bỏ
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "fighter pilot".
A. phi công dân dụng
B. phi công chiến đấu
Chọn nghĩa đúng cho từ "guest".
A. khách
B. chủ nhà
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "provide someone with something".
A. lấy đi thứ gì đó
B. cung cấp cho ai đó cái gì
Chọn nghĩa đúng cho từ "government".
A. chính phủ
B. công ty
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "take care of".
A. bỏ mặc
B. chăm sóc
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be unable to".
A. không thể
B. có khả năng
Chọn nghĩa đúng cho từ "challenge".
A. giải pháp
B. thách thức
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be forced to".
A. bị buộc phải
B. tự nguyện
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "protect someone from something".
A. gây nguy hiểm cho
B. bảo vệ ai khỏi cái gì
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "domestic violence".
A. bạo lực gia đình
B. bạo lực học đường
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "child marriage".
A. kết hôn muộn
B. kết hôn trẻ em
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "give birth".
A. sinh con
B. nuôi con
Chọn nghĩa đúng cho từ "uneducated".
A. có học thức
B. thất học
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "stay long".
A. ở lại lâu
B. rời đi sớm
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "be less likely to".
A. có khả năng cao
B. ít có khả năng
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "higher salary".
A. lương cao hơn
B. lương thấp
Chọn nghĩa đúng cho từ "community".
A. cá nhân
B. cộng đồng
Chọn nghĩa đúng cho từ "earn".
A. kiếm tiền
B. tiêu tiền
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "tend to".
A. ghét làm gì
B. có xu hướng
Chọn nghĩa đúng cho từ "achieve".
A. đạt được
B. đánh mất
Chọn nghĩa đúng của "lead to".
ngăn chặn
dẫn đến
Chọn nghĩa đúng của "shop assistant".
trợ lý cửa hàng
quản lý
Chọn nghĩa đúng của "nurse".
bác sĩ
y tá
Chọn nghĩa đúng của "firefighter".
lính cứu hỏa
cảnh sát
Chọn nghĩa đúng của "kindergarten teacher".
giáo viên đại học
giáo viên mầm non
Chọn nghĩa đúng của "engineer".
kỹ sư
kiến trúc sư
Chọn nghĩa đúng của "secretary".
giám đốc
thư ký
Chọn nghĩa đúng của "physical strength".
thể lực
trí lực
Chọn nghĩa đúng của "communication skill".
kỹ năng tính toán
kỹ năng giao tiếp
Chọn nghĩa đúng của "work well under pressure".
làm việc tốt dưới áp lực
dễ bỏ cuộc
Chọn nghĩa đúng của "gentle".
thô bạo
nhẹ nhàng
Chọn nghĩa đúng của "persuasion skill".
kỹ năng thuyết phục
kỹ năng ghi nhớ
Chọn nghĩa đúng của "work schedule".
tiền lương
lịch trình làm việc
Chọn nghĩa đúng của "parachutist".
vận động viên nhảy dù
phi công
Chọn nghĩa đúng của "Soviet space program".
chương trình quân sự
chương trình vũ trụ Liên Xô
Chọn nghĩa đúng của "travel into space".
du hành vào vũ trụ
du lịch biển
Chọn nghĩa đúng của "award".
hình phạt
giải thưởng
Chọn nghĩa đúng của "medical knowledge".
kiến thức y học
kiến thức luật
Chọn nghĩa đúng của "make important decision".
trì hoãn quyết định
đưa ra quyết định quan trọng
Chọn nghĩa đúng của "mentally".
về mặt tinh thần
về thể chất
Chọn nghĩa đúng của "responsibility".
quyền lợi
trách nhiệm
Chọn nghĩa đúng của "benefit from".
hưởng lợi từ
gây hại cho
Chọn nghĩa đúng của "medical school".
trường kinh tế
trường y
Chọn nghĩa đúng của "disagree".
đồng ý
không đồng ý
Chọn nghĩa đúng của "take place".
diễn ra
bị hủy
Chọn nghĩa đúng của "be not suitable for".
phù hợp với
không phù hợp với
Chọn nghĩa đúng của "ban".
lệnh cấm
lời khuyên
Chọn nghĩa đúng của "competition".
hợp tác
cuộc thi
Chọn nghĩa đúng của "draw".
thu hút
từ chối
Chọn nghĩa đúng của "lift".
áp đặt
dỡ bỏ
Chọn nghĩa đúng của "championship".
chức vô địch
trận đấu
Chọn nghĩa đúng của "cosmonaut".
nhà khoa học
phi hành gia
Chọn nghĩa đúng của "medal".
huy chương
bằng khen
Chọn nghĩa đúng của "job advert".
đơn xin việc
quảng cáo tuyển dụng
Chọn nghĩa đúng của "popular".
phổ biến
hiếm gặp
