Font size
Worksheetscau hoi on tap ttth
Total questions: 85
Worksheet time: 3hrs 31mins
Chọn đáp án chính xác:
A: 老师,—————!
B:你好
你好
您好
好
你们好
Chọn đáp án chính xác:
A: 你好
B: ____!
好
你好
你
你们
A:—————— 好!
B,C: 老师好!
你
好
你们好
我
A,B : 王老师,您好!
C: ____!
好
你好
您好
你们好
A: 你好,————?
B: 我叫卡马拉。
你叫什么名字?
你是哪国人?
你是老师吗?
这是什么?
A:我是南非人,你呢
B: ____。
我叫高小明。
我是老师。
我是中国人。
你是中国人.
A:您好,您是 ———— 国人?
B: 我是越南人。
呢
吗
哪
那
A: 他是哪国人?
B: 他是 ———— 人。
美国的
越南国
南非
日本国
A: 他是英国人吗?
B: ___.
他不英国人。
他越南人。
你不是英国人。
他不是英国人.
A:您好,请问您是 ——— 国人?
B: 我是越南人。
什么
叫
是
哪
A: 请问,您贵姓?
B: ———。
我较高小明。
我是高。
您姓黄。
我姓黄。
A: 你好, ————?
B: 我叫黄文丽。
你是什么名字?
你姓什么?
你叫什么名字?
您贵姓?
A: 我叫欧文,————?
B: 我叫高小明。
你呢?
你哪?
你吗?
你那?
A: 很高兴认识你!
B: ————?
认识你我也很高兴。
你好。
我很好。
我很高兴。
A: 谢谢你!
B: ————!
没关系
不客气
很好
没有
A: ——————?
B: 我是越南人。
你是不中国人
你是不是越南人
你是不是中国人
你是什么人
A: 小姐,你去 ————?
B: 我去人民广场。
吗
哪
哪儿
那
A: ——————?
B:不近。很远。
火车站近不近
火车站到了
我们到了
很远
A: 我去从园
B: ———— !
不去
很好
好,知道了
不近,很远
A: 师傅,———— ?
B: 50快。
什么钱
没有钱
多少钱
什么快
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
(不)
A 欧文 B 是 C 英国人 D,他是美国人
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(也)
A 认识 B 你 C 我 D 很高兴
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(叫)
A 他 B 什么 C 名字 D ?
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(的)
A 她 B 是 C 我们 D 老师
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(不)
A 人民广场 B 远 C 远 D?
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(还)
我 A 要 B 一杯咖啡,C 要两瓶 D 可乐。
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(杯)
A 奶茶 B 多少 C 钱一 D?
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(一共)
A 三个 B 牛肉 C 八十块 D。
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(要)
小姐 A 去 B 四川饭店 C 吃 D 饭。
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc
(一点儿)
请问,A 有没有 B 大 C 的 D ?
A
B
C
D
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
他有一 ———— 中文名片。
(a)
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
这 ———— 奶茶很大
(a)
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
那 ———— 学生是中国人。
(a)
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
一 ———— 米饭三块钱。
(a)
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
六瓶可乐九十 ———— 钱。
(a)
điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống
马克有两 ———— 中国朋友。
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại (王)
A: 请问,您贵姓?
B: ————————
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại dựa vào từ cho sẵn(中国)
A: 你好,——————?
B:不是。我是美国人
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại dựa vào từ cho sẵn ( 欧文)
A:我叫黄文丽,你呢?
B:——————————。
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại
A: ——————!
B:没关系!
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại
A:——————?
B:书店在大学对面。
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại
A:——————?
B:附近没有取款机。
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại
A:————————?
B:我不知道四川饭店在哪儿。
(a)
Hoàn thành đoạn hội thoại
A:电影院远吗?
B:——————。
(a)
sửa câu sai
中国银行是书店对面。
sửa câu sai
从这儿前走,然后拐左就是书店。
sửa câu sai
后面从园有一个银行。
sửa câu sai
请问,这儿有没有取款机吗?
sửa câu sai
药店没在对面
sửa câu sai
在附近有一家电影院。
sửa câu sai
他们在四川饭店吃,我们在那也吃饭。
sửa câu sai
海伦也从这儿学习汉语。
sửa câu sai
王文丽不是北京人,他是美国人。
sửa câu sai
马文认识他的女朋友在中国。
sửa câu sai
你妈妈在哪工作。
sửa câu sai
高校明在美国留学生。
sửa câu sai
他在上海工作,我在上海也工作。
sửa câu sai
我妈妈是教英语老师。
sửa câu sai
他有没有中国名字吗?
sửa câu sai
认识你,我很也高兴。
sửa câu sai
我没事美国人,我是英国人。
sửa câu sai
这是马小姐名片。
sửa câu sai
我们的老师是很好。
sửa câu sai
你贵姓?
sửa câu sai
我生高,我叫高小明。
sửa câu sai
去人民广场35快。
sửa câu sai
去机场多小钱?
sửa câu sai
认识先生高,我很高兴。
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
饭 / 要 / 他 / 四川饭店 / 吃 / 在
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
在 / 我 / 学习 / 英国人 / 中国 / 是 / 我 / 汉语
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
工作 / 汉语 / 大学 / 是 / 她 / 在 / 我妈妈 / 老师
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
教英语 / 在 / 马克 / 他 / 不 / 上海大学 / 教英语 / 北京大学 / 在
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
北京人 / 是 / 马文 / 不 / 他 / 上海人 / 是
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
往 / 走 / 就 / 是 / 从 / 四川饭店 / 前 / 这儿
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
超市 / 请 / 附近 / 有 / 大 / 问 / 没有
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
中国银行 / 拐 / 然后 / 这儿 / 往 / 走 / 往 / 就 / 前 / 是 /从 / 右 / 再
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
很 / 书店 / 近 / 在 / 学校 / 就 / 附近
sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
拐 / 请问 / 拐 / 在 / 还是 / 学校 / 往 / 右 / 去 / 左
Viết ra các mốc thời gian dưới đây với “年”,“月”,“日”
1919.4.22
Viết ra các mốc thời gian dưới đây với “年”,“月”,“日”
2022.1.29
Viết ra các mốc thời gian dưới đây với “年”,“月”,“日”,“星期”
thứ 3, ngày 11 tháng 12 năm 1199
Viết ra các mốc thời gian dưới đây với “年”,“月”,“日” ,“星期”
chủ nhật, ngày 22 tháng 12 năm 1998
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
1. 今天是你的生日,生日 ———— !
2. 你今天真————,有什么事吗?
3. 我很————,我要吃两碗米饭。
4. 今天是我男朋友的生日,我请他吃饭,他很——————。
5. 太————了!星期五你有空儿。
6. 今天她————不高兴?
7. 星期五你————空儿,———— 我们星期六去看电影,可以吗?
1.好 - 2.漂亮 - 3.没 - 4.那 - 5.高兴 - 6.为什么 - 7.饿 - 8.快乐
1.快乐 - 2.漂亮 - 3.饿 - 4.没 - 5.为什么 - 6.好 - 7.高兴-那
1.快乐 - 2.漂亮 - 3.饿 - 4.高兴 - 5.好 - 6.为什么 - 7.没-那
1.漂亮 - 2.饿 - 3.饿 - 4.高兴 - 5.好 - 6.为什么 - 7.没-那
hoàn thành hội thoại
1. A: 你的生日(是)几月几号?
B:——————。
2. A:————————
B:今天星期三
3. A:————————————
B:因为今天是她的生日。
4. A:你生日那天做什么?
B:——————。
Chuyển các câu sau sang tiếng Hán
1. Hôm nay là thứ 5 ngày 20 tháng 10 năm 2021.
2. Tối nay tôi muốn mời bạn dùng cơm ở nhà hàng Tứ Xuyên.
3. Bạn có biết sinh nhật của anh ấy là ngày mấy tháng mấy không?
4. Tối chủ nhật bạn có rảnh không?
5. Tôi muốn mời bạn đi xem phim có được không?
6. VVíao họ không đi uống cà phê vào tối thứ 7?
