Font size
WorksheetsVẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 25mins
Thúc đẩy tiến trình xử lý rác thải
(a)
Khai thác tài nguyên quá mức
(a)
Gia tăng dân số
(a)
Năng suất lao động xã hội
(a)
Khủng hoảng sinh thái bùng phát
(a)
Mưa axit
(a)
Thủng tầng ozon
(a)
Suy giảm tầng ozon
(a)
Sự nóng lên toàn cầu
(a)
Suy giảm đa dạng sinh học
(a)
Vấn đề về hóa chất độc hại và ô nhiễm xuyên biên giới
(a)
Thoái hóa đất đai
(a)
Xói mòn và sa mạc hóa
(a)
Cạn kiệt và ô nhiễm nguồn nước
(a)
Khủng hoảng hệ sinh thái biển gia tăng
(a)
Diện tích rừng giảm mạnh
(a)
Bất ngờ, không lường trước được
(a)
Dùng câu nói của... để hình dung/ Có thể thấy được điều đó qua câu nói của…
(a)
Cái chết của các rạn san hô
(a)
Lượng thải ra
(a)
Liên tiếp xảy ra
(a)
Nhìn lại, xem lại (mình)
(a)
Tăng trưởng kinh tế nhanh dựa vào khai thác tài nguyên quá mức
(a)
Vấn đề / sự cố/ tình huống khẩn cấp về môi trường
(a)
Rủi ro, nguy cơ không mang tính bất ngờ về môi trường
(a)
Tình huống/Sự kiện bất ngờ
(a)
Thiên tai bất ngờ
(a)
Công ước về đa dạng sinh học
(a)
Ngày quốc tế đa dạng sinh học
(a)
Hiệu ứng nhà kính
(a)
Khí thải nhà kính
(a)
Nhà kính (trồng rau củ quả)
(a)
Tiêu chuẩn khí thải, nước thải
(a)
Nguồn thải/ nguồn gây ô nhiễm
(a)
Nơi giao dịch quyền phát thải/ thị trường giao dịch quyền phát thải
(a)
Sông băng tan chảy
(a)
Băng tan
(a)
Tan chảy lớp băng vĩnh cửu
(a)
Đợt nóng chết người/ kinh khủng
(a)
Ô nhiễm trắng (ô nhiễm nhựa)
(a)
Nếu không hành động kịp thời
(a)
Rủi ro về an toàn sinh học
(a)
Gióng lên hồi chuông báo động
(a)
Nước thải sinh hoạt
(a)
Vô cùng nghiêm trọng
(a)
Diện tích phủ xanh
(a)
Chất bảo vệ thực vật
(a)
Ô nhiễm về mặt hữu cơ
(a)
Ô nhiễm về mặt vi sinh vật
(a)
Chất thải
(a)
Nồng độ chất ô nhiễm
(a)
Nồng độ phát thải bụi
(a)
Theo dự báo của…
(a)
Tăng lên cùng…
(a)
Có dấu hiệu gia tăng
(a)
Bụi PM10
(a)
Vùng tập trung hoạt động sản xuất công nghiệp, khai khoáng
(a)
Rừng nguyên sinh
(a)
Làng nghề
(a)
Tái chế kim loại
(a)
Khí độc
(a)
Mẫu (nước thải)
(a)
Thông số ô nhiễm
(a)
Nồng độ chì
(a)
Ô nhiễm ánh sáng
(a)
Ô nhiễm tiếng ồn
(a)
Ô nhiễm nhiệt
(a)
Phát thải cacbon
(a)
Hàm lượng nicotin
(a)
Hàm lượng chất xám
(a)
Suy giảm chất lượng môi trường
(a)
Động vật lưỡng cư
(a)
Đồng hồ sinh học
(a)
Hoạt động di cư và sinh sản
(a)
Cái giá phải trả không chỉ…mà còn….
(a)
Trung tâm dự báo khi tượng thủy văn
(a)
Bão số 14
(a)
Giật cấp 5
(a)
Hành vi vi phạm pháp luật/ quy định
(a)
Mức xử phạt
(a)
Việc xử phạt
(a)
Tái chế rác
(a)
Nơi cung cấp khí oxi tự nhiên
(a)
Sạch đến mức không có một hạt bụi
(a)
Chưa qua xử lý
(a)
