wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pdtm

Total questions: 90

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

trở thành người quản lí

(a)  

2.

thế giới doanh nghiệp

(a)  

3.

hiệu suất cao và sáng tạo

(a)  

4.

tuyển dụng, nv mới

(a)  

5.

mô hình lương mới

(a)  

6.

thâm niên càng lâu lương càng cao

(a)  

7.

sinh viên vừa mới ra trường

(a)  

8.

khen thưởng nhân viên dựa trên hiệu suất

(a)  

9.

số liệu năng suất

(a)  

10.

tăng lương theo thành tích

(a)  

11.

chương trình khích lệ làm việc

(a)  

12.

tiêu chí thăng tiến

(a)  

13.

nâng cao và đảm nhận thêm trách nhiệm

(a)  

14.

tiếp tục tăng lương

(a)  

15.

chế độ thưởng

(a)  

16.

ghi nhận sự cống hiến

(a)  

17.

sự thăng tiến trong công việc

(a)  

18.

đặt ra mục tiêu

(a)  

19.

đạt được kết quả

(a)  

20.

vượt qua mong đợi

(a)  

21.

phát thưởng

(a)  

22.

đáp ứng tiêu chuẩn công ty

(a)  

23.

tăng lương

(a)  

24.

cv cơ hữu

(a)  

25.

cv thời vụ

(a)  

26.

cv hành chính

(a)  

27.

chỉ ra 1 số vđề

(a)  

28.

bày tỏ quan điểm

(a)  

29.

bày tỏ quan điểm

(a)  

30.

đưa ra vđề

(a)  

31.

giải quyết vđề

(a)  

32.

chỉ ra khuyết điểm

(a)  

33.

yêu cầu

(a)  

34.

có động lực từ...

(a)  

35.

hiệu chỉnh lại

(a)  

36.

nhận thấy rằng

(a)  

37.

quan sát

(a)  

38.

chúng ta cần nói về vđề

(a)  

39.

buộc tội

(a)  

40.

nhận thức rằng/ đề phòng

(a)  

41.

chịu trách nhiệm

(a)  

42.

chiến dịch chống

(a)  

43.

cân nhắc

(a)  

44.

thiếu đạo đức

(a)  

45.

quan trọng

(a)  

46.

hành vi sai trái

(a)  

47.

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

(a)  

48.

quản lí môi trường

(a)  

49.

thực hiện chính sách

(a)  

50.

đảm bảo tuân thủ về

(a)  

51.

gắn kết cộng đồng

(a)  

52.

hành vi mang tính đạo đức

(a)  

53.

phát triển bền vững

(a)  

54.

thúc đẩy sự minh bạch

(a)  

55.

trách nhiệm giải trình

(a)  

56.

lợi ích các bên liên quan

(a)  

57.

cam kết

(a)  

58.

xả chất thải chưa qua xử lí

(a)  

59.

hệ thống đường ống

(a)  

60.

chính quyền

(a)  

61.

chất độc

(a)  

62.

k được xác nhận

(a)  

63.

bày tỏ

(a)  

64.

tôi k chắc chắn là

(a)  

65.

sáng tỏ/ đưa ra ánh sáng

(a)  

66.

phản diện

(a)  

67.

chỉ là suy nghĩ

(a)  

68.

được cập nhật

(a)  

69.

các thỏe thuận mang tính minh bạch

(a)  

70.

giao tiếp cởi mở

(a)  

71.

nguồn nguyên liệu từ các nhà cung cấp đạo đức

(a)  

72.

hoạt động minh bạch

(a)  

73.

minh bạch trong báo cáo tài chính

(a)  

74.

quy tắc ứng xử

(a)  

75.

tố giác

(a)  

76.

chế độ lương thưởng công bằng cho các bên

(a)  

77.

lừa dối khách hàng bằng sp (a)  

78.

xung đột lợi ích

(a)  

79.

chiính sách mở cửa

(a)  

80.

báo cáo rõ ràng

(a)  

81.

công khai quy chuẩn đạo đức trong cty

(a)  

82.

trung thực trong các hđkd

(a)  

83.

tôi có 1 số lo ngại về

(a)  

84.

tôi lo lắng về

(a)  

85.

tôi nghĩ chúng ta nên cẩn trọng về

(a)  

86.

tôi không tin rằng

(a)  

87.

nó có thể có vấn đề với

(a)  

88.

nó có thể có vấn đề nếu

(a)  

89.

điều này có thể xảy ra vấn đề vì

(a)  

90.

đối với tôi là nó như vậy

(a)