wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP2 - Từ bài 4 đến 6

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong nhà trường là trách nhiệm của?

a)

Nhà trường.

b)

Sinh viên.

c)

Nhà trường và sinh viên.

d)

Không phải trách nhiệm của Nhà trường và sinh viên.

2.

Các dấu hiệu pháp lý của tội phạm an toàn giao thông:

a)

Chủ thể; Khách thể; Mặt khách quan, mặt chủ quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

c)

Chủ thể của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

d)

Chủ thể; Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

3.

Có mấy dạng vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là?

a)

Là hành vi trái pháp luật, do cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính.

b)

Là hành vi trái pháp luật, do cá nhân có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến hoạt động an toàn giao thông và theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính.

c)

Là hành vi do cá nhân có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý, xâm phạm đến hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính.

d)

Là hành vi trái pháp luật, do cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm hành chính.

5.

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải có điều kiện nào sau đây?

a)

Có giấy Chứng minh nhân dân.

b)

Đủ tuổi theo qui định của

c)

Đã học lái xe

d)

Có sức khỏe, đủ tuổi, có giấy phép lái xe theo qui định của Luật giao thông đường bộ, bảo đảm điều khiển xe an toàn.

6.

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải có điều kiện nào sau đây?

a)

Có giấy Chứng minh nhân dân.

b)

Đủ tuổi theo qui định của pháp luật.

c)

Đã học lái xe

d)

Có sức khỏe, đủ tuổi, có giấy phép lái xe theo qui định của Luật giao thông đường bộ, bảo đảm điều khiển xe an toàn.

7.

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hoạt động của Lực lượng vũ trang có thẩm quyền.

b)

Hoạt động toàn xã hội.

c)

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

d)

Hoạt động của các cơ chức năng có thẩm quyền theo qui định.

8.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là một bộ phận của?

a)

Hệ thống pháp luật hành chính của Đảng.

b)

Hệ thống pháp luật hành chính Nhà nướC,

c)

Hệ thống pháp luật hành chính của Quốc hội.

d)

Hệ thống pháp luật của Bộ Công An

9.

Tốc độ tối đa khi tham gia giao thông đường bộ là?

a)

Là vận tốc lớn nhất trên một tuyến đường, đoạn đường hoặc làn đường.

b)

Là vận tốc lớn nhất trên cùng một tuyến đường, đoạn đường hoặc làn đường.

c)

Là tốc độ lớn nhất trên một tuyến đường, đoạn đường hoặc làn đường.

d)

Là tốc độ lớn nhất trên cùng một tuyến đường, đoạn đường hoặc làn đường.

10.

Nội dung của đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông do cá nhân, tổ chức thực hiện.

b)

Góp phần áp dụng các biện pháp xử lý tương ứng với mức độ của các hành vi vi phạm đó, góp phần bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Một nhiệm vụ của công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Tuyên truyền những hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông do cá nhân, tổ chức thực hiện.

11.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Một bộ phận bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

b)

Một bộ phận của hệ thống pháp luật bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

c)

Một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước, bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

d)

Một bộ phận của hệ thống hành chính nhà nước, bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

12.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi thì được điều khiển xe mô tô, xe gắn máy có dung tích xilanh từ 50cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự, xe có trọng tải dưới 3.500kg và xe ô tô chở người đến 9 chỗ?

a)

Người từ đủ 14 tuổi.

b)

Người từ đủ 16 tuổi.

c)

Người từ đủ 18 tuổi.

d)

Người từ đủ 17 tuổi.

13.

Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ban hành nhằm?

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động chấp hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện của các cơ quan quản lý nhà nước, công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

14.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 25 tháng 12 năm 2019

b)

Ngày 01 tháng 01 năm 2020

c)

Ngày 30 tháng 12 năm 2020

d)

Ngày 30 tháng 12 năm 2019

15.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội.

b)

Cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội.

c)

Cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

d)

Công cụ pháp lý để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

16.

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của Bộ công an để chỉ đạo tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của toàn dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

17.

Tổ chức nào là chủ thể trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ, Hội đồng nhân dân các cấp và Ủy ban nhân dân các cấp.

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội

18.

Luật giao thông đường bộ có hiệu lực từ năm nào?

a)

Năm 2008

b)

Năm 2009

c)

Năm 2010

d)

Năm 2011

19.

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của tổ chức nào?

a)

Hoạt động của các cơ quan Nhà nước; các tổ chức xã hội và công dân.

b)

Hoạt động của các tổ chức xã hội và công dân.

c)

Hoạt động của công dân.

d)

Hoạt động của các cơ quan Nhà nước; các tổ chức xã hội

20.

Người điều khiển xe máy chỉ được chở 2 người trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, chở trẻ em dưới 14 tuổi.

b)

Chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, chở trẻ em dưới 14 tuổi.

d)

Chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi.

21.

Người tham gia giao thông đường bộ gồm những người nào?

a)

Người chạy, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.

b)

Người điều khiển, người được chở trên phương tiện đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ

c)

Người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.

d)

Người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.

22.

Tổ chức nào sau đây là chủ thể trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản; cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hóa, giáo dục, dịch vụ, du lịch; công dân.

b)

Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hóa, giáo dục, dịch vụ, du lịch.

c)

Cơ quan quản lý giao thông, văn hóa, giáo dục, du lịch; công dân.

d)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản; cơ quan quản lý kinh tế, giao thông.

23.

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam được Quốc hội khóa XIII thông qua ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 22/11/2014

b)

Ngày 21/11/2014

c)

Ngày 21/11/2015

d)

Ngày 25/12/2015

24.

Các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông là?

a)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý.

c)

Xâm phạm vào những quy định của Nhà nước về an toàn giao thông mà theo quy định của Bộ Luật hình sự phải bị xử lý hình sự.

d)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông

25.

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa được Quốc hội khóa XIII thông qua ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 22/11/2014

b)

Ngày 21/11/2014

c)

Ngày 21/11/2015

d)

Ngày 17/06/2014

26.

Dấu hiệu của vi phạm hành chính trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Hành vi đó theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

c)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng chưa đến mức phải bị xử phạt vi phạm hành sự.

27.

Luật giao thông đường bộ được Quốc hội khóa XII thông qua năm nào?

a)

Năm 2007

b)

Năm 2008

c)

Năm 2010

d)

Năm 2011

28.

Các dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tính có lỗi, tính nguy hiểm cho xã hội, tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Tính có lỗi, tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Tính có lỗi, tính nguy hiểm cho xã hội

29.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt được Chính phủ ban hành ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 25 tháng 12 năm 2019

b)

Ngày 30 tháng 12 năm 2020

c)

Ngày 30 tháng 12 năm 2018

d)

Ngày 30 tháng 12 năm 2019

30.

Một trong những giải pháp đối với cơ quan, tổ chức trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

a)

Tích cực nghiên cứu, đổi mới nội dung, hình thức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật hiệu quả, đa dạng, thiết thực, phù hợp với từng đối tượng, địa bàn, cần tập trung vào các đối tượng học sinh, thiếu niên, thanh niên

b)

Tăng nặng mức xử phạt hành chính đối với những người vi phạm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Hạn chế việc bán các loại xe phân khối lớn, nâng cao quy định về cấp giấy phép lái xe.

d)

Xây dựng lại các quy định chế tài đối với người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

31.

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Tham mưu, đề xuất với các tổ chức xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tham mưu, đề xuất với Nhà nước xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Tham mưu cho Công an đề ra chủ trương, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phù hợp với điều kiện thực tế ở từng địa phương cụ thể.

d)

Tham mưu cho Quân đội đề ra chủ trương, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phù hợp.

32.

Nhân phẩm là?

a)

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được

b)

Giá trị làm người của mỗi con người

c)

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

d)

Một trong số những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

33.

Người có nhân phẩm là?

a)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất

b)

Người có tinh thần lành mạnh

c)

Người luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác

d)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác, biết tôn trọng các quy tắc, chuẩn mực đạo đức tiến bộ

34.

Người có nhân phẩm được xã hội?

a)

Đánh giá cao và được kính trọng

b)

Nể nang và tôn trọng

c)

Đánh giá cao và được tôn thờ

d)

Nể nang và kính trọng

35.

Danh dự là?

a)

Sự đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người dựa trên các giá trị về tinh thần, đạo đức của người đó

b)

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

c)

Sự coi trọng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

d)

Sự đánh giá công bằng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị về tinh thần, đạo đức của người đó

36.

Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến của mọi người đối với xã hội và con người

b)

Những việc làm ý nghĩa đối với xã hội, với người khác

c)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

d)

Những việc làm thiết thực đối với xã hội, với người khác

37.

Khách thể của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của con người

b)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do của con người

c)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do và lợi ích của con người

d)

Tất cả các loại tội phạm

38.

Mặt khách quan của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thể hiện ở?

a)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động)

b)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động)

c)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (không hành động)

d)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động) xâm phạm trực tiếp tới nhân phẩm, danh dự của con người

39.

Các tội xâm phạm tình dục bao gồm?

a)

Tội hiếp dâm; tội cưỡng dâm

b)

Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Đối với hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thường được thể hiện bằng?

a)

Lời nói, cử chỉ

b)

Lời nói, cử chỉ, hành vi phát tán

c)

Hành động trái pháp luật

d)

Hành vi phát tán

41.

Để trở thành người có nhân phẩm, con người cần phải có?

a)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh

b)

Thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức

c)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức, tôn trọng nhân phẩm của chính mình cũng như của mọi người xung quanh

d)

Cả A và B

42.

Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến thực tế của con người đối với người khác

b)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

c)

Hành động của mọi người

d)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội

43.

Các tội làm nhục người khác?

a)

Tội làm nhục người khác

b)

Tội vu khống; tội hành hạ người khác

c)

Tội lăng mạ, sỉ nhục người khác

d)

Cả A và B

44.

Bộ luật hình sự hiện hành của nước cộng hòa xhcn việt nam là?

a)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017

b)

Bộ luật hình sự năm 2016, sửa đổi, bổ sung năm 2017

c)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2016

d)

Bộ luật hình sự năm 2017, sửa đổi, bổ sung năm 2018

45.

Bộ luật hình sự quy định về?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Tội phạm

c)

Tội phạm và hình phạt

d)

Các loại tội phạm

46.

Nội dung nào thể hiện đặc trưng của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống pháp luật

b)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước và người phạm tội

c)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước

d)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến người phạm tội

47.

Nội dung nào thể hiện vai trò của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội, trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

b)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ cá nhân được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi liên quan đến các quan hệ xã hội đó

c)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác bảo hộ, trừng phạt các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

d)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

48.

Nội dung nào thể hiện nhiệm vụ của bộ luật hình sự?

a)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tội phạm

b)

Giáo dục mọi người ý thức tốt và đấu tranh chống tội phạm

c)

Giáo dục mọi người ý thức, phòng ngừa và chống tội phạm

d)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật

49.

"Bộ luật hình sự là công cụ sắc bén, hữu hiệu để đấu tranh phòng, chống tội phạm" là?

a)

Nhiệm vụ của blhs

b)

Khái niệm của blhs

c)

Vai trò của blhs

d)

Tất cả phương án trên đều sai

50.

Nhân phẩm, danh dự của con người là những yêu tố về tinh thần, bao gồm?

a)

Phẩm giá, giá trị

b)

Sự tôn trọng

c)

Tình cảm yêu mến của những người xung quanh, của xã hội đối với người đó

d)

Tất cả các phương á

51.

ẩm, danh dự của con người là những yêu tố về tinh thần, bao gồm?

a)

Phẩm giá, giá trị

b)

Sự tôn trọng

c)

Tình cảm yêu mến của những người xung quanh, của xã hội đối với người đó

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

b)

Làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương

c)

Làm cho người đó bị tổn thương về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

d)

Làm cho người đó bị xúc phạm nặng nề về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

53.

"Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội" là?

a)

Dấu hiệu của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

b)

Khái niệm của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

c)

Đặc điểm của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

d)

Đặc trưng của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

54.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được quy định trong?

a)

Pháp luật hình sự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Bộ luật tội phạm

d)

Tất cả các bộ luật

55.

"Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện" là?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 17 tuổi trở lên

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 15 tuổi trở lên

d)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 14 tuổi trở lên

56.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện là?

a)

Đặc điểm

b)

Khái niệm

c)

Mục đích

d)

Tất cả phương án

57.

Người nào xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác phải chịu?

a)

Trách nhiệm

b)

Tội hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm trước xã hội

58.

Người nào xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác phải chịu?

a)

Trách nhiệm

b)

Tội hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm trước xã hội

59.

Khách quan của tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Cách xử sự của chủ thể

b)

Cách xử sự nguy hiểm của chủ thể

c)

Cách hành động của chủ thể

d)

Cách xử sự có mục đích của chủ thể

60.

Chủ quan của tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Lỗi của người phạm tội

b)

Động cơ của người phạm tội

c)

Mục đích của người phạm tội

d)

Tất cả các phương án trên

61.

Tội xâm phạm tình dục là?

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

b)

Hành vi được quy định trong bộ luật hình sự

c)

Hành vi nguy hiểm được quy định trong bộ luật hình sự

d)

Hành vi không gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

62.

Bộ luật hình sự hiện hành quy định về tội hiếp dâm là?

a)

Dùng vũ lực để thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

b)

Đe dọa dùng vũ lực để giao cấu và quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

c)

Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực để giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

d)

Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực để giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục

63.

Bộ luật hình sự quy định về tội hiếp dâm với mức án cao nhất là?

a)

10 năm

b)

Chung thân

c)

Tử hình

d)

20 năm

64.

An ninh mạng là?

a)

sự đảm bảo hoạt động thông tin trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

c)

sự đảm bảo hoạt động của con người trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

65.

Việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố là?

a)

Gián điệp mạng

b)

Khủng bố mạng

c)

Tội phạm mạng

d)

Tấn công mạng

66.

Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân là?

a)

Khủng bố mạng

b)

Gián điệp mạng

c)

Bảo vệ an ninh mạng

d)

An ninh mạng

67.

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng là?

a)

Khủng bố mạng

b)

Bảo vệ an ninh mạng

c)

An ninh mạng

d)

Tội phạm mạng

68.

Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự là?

a)

Khủng bố mạng

b)

Tội phạm mạng

c)

Gián điệp mạng

d)

Tấn công mạng

69.

Bảo vệ an ninh mạng là?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

b)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng và an ninh quốc gia

c)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia

d)

Phòng ngừa, phát hiện xâm phạm an ninh quốc gia

70.

Tội phạm mạng là?

a)

là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố.

b)

là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin, tài nguyên thông tin trên mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để phá hoại, gây gián đoạn hoạt động của mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử.

d)

là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự.

71.

Tấn công mạng là?

a)

là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố

b)

là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin, tài nguyên thông tin trên mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để phá hoại, gây gián đoạn hoạt động của mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính, hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu, phương tiện điện tử

d)

là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện t

72.

Xác định phương án đúng về Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Ưu tiên nguồn lực xây dựng lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng; nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ an ninh mạng và tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ an ninh mạng; ưu tiên đầu tư cho nghiên cứu, phát triển khoa học, công nghệ để bảo vệ an ninh mạng.

c)

Xây dựng không gian mạng lành mạnh, không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Ưu tiên bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại.

73.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Đánh giá điều kiện an ninh mạng

b)

Thẩm định an ninh mạng

c)

Khủng bố mạng

d)

Kiểm tra an ninh mạng

74.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Yêu cầu xóa bỏ, truy cập xóa bỏ thông tin trái pháp luật hoặc thông tin sai sự thật trên không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Ngăn chặn, yêu cầu tạm ngừng, ngừng cung cấp thông tin mạng; đình chỉ, tạm đình chỉ các hoạt động thiết lập, cung cấp và sử dụng mạng viễn thông, mạng Internet, sản xuất và sử dụng thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến theo quy định của pháp luật

c)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng

d)

Cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia

75.

Phương án nào sau đây là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Thu thập dữ liệu điện tử liên quan đến hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên không gian mạng

b)

Ngăn chặn, yêu cầu tạm ngừng, ngừng cung cấp thông tin mạng; đình chỉ, tạm đình chỉ các hoạt động thiết lập, cung cấp và sử dụng mạng viễn thông, mạng Internet, sản xuất và sử dụng thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến theo quy định của pháp luật

c)

Phong tỏa, hạn chế hoạt động của hệ thống thông tin; đình chỉ, tạm đình chỉ hoặc yêu cầu ngừng hoạt động của hệ thống thông tin, thu hồi tên miền theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các phương án

76.

Phương án nào sau đây là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng

b)

Nguy cơ đe dọa an ninh mạng

c)

Sự cố an ninh mạng

d)

Cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia

77.

Cơ quan nào áp dụng các biện pháp để bảo vệ không gian mạng quốc gia?

a)

Bộ Thông tin và Truyền thông

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Quốc hội

78.

Cơ quan nào áp dụng các biện pháp để phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên không gian mạng?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

79.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện hợp tác quốc tế về an ninh mạng trong phạm vi quản lý?

a)

Bộ Nội vụ và Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Thông tin và Truyền thông

80.

Xác định phương án đúng về nội dung hợp tác quốc tế về an ninh mạng?

a)

Nghiên cứu, phân tích xu hướng an ninh mạng

b)

Xây dựng cơ chế, chính sách nhằm đẩy mạnh hợp tác giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động về an ninh mạng

c)

Chia sẻ thông tin, kinh nghiệm; hỗ trợ đào tạo, trang thiết bị, công nghệ bảo vệ an ninh mạng

d)

Tất cả các phương án

81.

Luật An ninh mạng nghiêm cấm việc sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tổ chức, hoạt động, kết, xúi giục, mua chuộc, lừa gạt, lôi kéo, đào tạo, huấn luyện người chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Hoạt động mại dâm, tệ nạn xã hội, mua bán người; đăng tải thông tin phản cảm, đồi trụy, tội ác; phá hoại thuần phong, mỹ tục của dân tộc, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

c)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm tôn giáo, phân biệt đối xử về giới, phân biệt chủng tộc

d)

Tất cả phương án

82.

Xác định phương án đúng về các hành vi bị nghiêm cấm về an ninh mạng?

a)

Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng, gián điệp mạng, tội phạm mạng; gây sự cố, tấn công, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệch, gián đoạn, ngưng trệ, tê liệt hoặc phá hoại hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

b)

Chống lại hoặc cản trở hoạt động của lực lượng bảo vệ an ninh mạng; tấn công, vô hiệu hóa trái pháp luật làm mất tác dụng biện pháp bảo vệ an ninh mạng.

c)

Sản xuất, đưa vào sử dụng công cụ, phương tiện, phần mềm hoặc có hành vi cản trở, gây rối loạn hoạt động của mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính

d)

Tất cả các phương án

83.

Người có hành vi vi phạm được quy định trong Luật An ninh mạng thì bị xử lý như thế nào?

a)

Nhẹ thì bị xử lý vi phạm hành chính, nặng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

b)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

c)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị khiển trách, xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

d)

Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

84.

Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia bao gồm?

a)

Hệ thống thông tin lưu trữ, xử lý thông tin thuộc bí mật nhà nước; Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản vật liệu, chất đặc biệt nguy hiểm đối với con người, môi trường sinh thái

b)

Hệ thống thông tin quân sự, an ninh, ngoại giao, cơ yếu; Hệ thống thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng

c)

Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản, chế tạo, quản lý cơ sở vật chất đặc biệt quan trọng khác liên quan đến an ninh quốc gia; Hệ thống thông tin quốc gia thuộc lĩnh vực năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí

d)

Tất cả các phương án

85.

Chọn phương án đúng về Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản, chế tạo, quản lý cơ sở vật chất đặc biệt quan trọng khác liên quan đến an ninh quốc gia

b)

Hệ thống thông tin quan trọng phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức ở trung ương

c)

Hệ thống thông tin quốc gia thuộc lĩnh vực năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí

d)

Tất cả phương án

86.

Chọn phương án sai về Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

, Không có phưong án nào sai

b)

Hệ thống thông tin quan trọng phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức ở trung ương

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hệ thống thông tin quốc gia thuộc lĩnh vực năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí;

87.

Ai là người ban hành và sửa đổi, bổ sung Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

88.

Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia trừ thông tin quân sự và thông tin cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ do ai thẩm định?

a)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Quốc phòng

b)

Chính phủ

c)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an

d)

D, Tất cả phương án

89.

Đánh giá điều kiện về an ninh mạng là gì?

a)

là hoạt động xem xét, đánh giá những nội dung về an ninh mạng để làm cơ sở cho việc quyết định xây dựng hoặc nâng cấp hệ thống thông tin

b)

là hoạt động xác định thực trạng an ninh mạng của hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng hệ thống thông tin hoặc thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin nhằm phòng ngừa, phát hiện, xử lý nguy cơ đe dọa an ninh mạng và đưa ra các phương án, biện pháp bảo đảm hoạt động bình thường của hệ thống thông tin.

c)

là hoạt động thu thập, phân tích tình hình nhằm xác định nguy cơ đe dọa an ninh mạng, sự cố an ninh mạng, điểm yếu, lỗ hổng bảo mật, mã độc, phần cứng độc hại để cảnh báo, khắc phục, xử lý.

d)

là hoạt động xem xét sựĐáp ứng về an ninh mạng của hệ thống thông tin trước khi đưa vào vận hành, sử dụng

90.

Xác định phương án đúng điều kiệnĐáp ứng Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Tất cả phương án

b)

Biện pháp kỹ thuật để giám sát, bảo vệ an ninh mạng; biện pháp bảo vệ hệ thống điều khiển và giám sát tự động, Internet vạn vật, hệ thống phức hợp thực - ảo, điện toán đám mây, hệ thống dữ liệu lớn, hệ thống dữ liệu nhanh, hệ thống trí tuệ nhân tạo;

c)

Biện pháp bảo đảm an ninh vật lý bao gồm cách ly cô lập đặc biệt, chống rò rỉ dữ liệu, chống thu tin, kiểm soát ra vào

d)

Quy định, quy trình và phương án bảo đảm an ninh mạng; nhân sự vận hành, quản trị hệ thống

91.

Trường hợp nào được kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Khi có thay đổi hiện trạng hệ thống thông tin

b)

Tất cả các trường hợp

c)

Kiểm tra định kỳ hằng năm

d)

Khi đưa phương tiện điện tử, dịch vụ an toàn thông tin mạng vào sử dụng trong hệ thống thông tin

92.

Giám sát an ninh mạng là gì?

a)

là hoạt động xác định thực trạng an ninh mạng của hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng hệ thống thông tin hoặc thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin nhằm phòng ngừa, phát hiện, xử lý nguy cơ đe dọa an ninh mạng và đưa ra các phương án, biện pháp bảo đảm hoạt động bình thường của hệ thống thông tin

b)

là hoạt động xem xét sựĐáp ứng về an ninh mạng của hệ thống thông tin trước khi đưa vào vận hành, sử dụng

c)

là hoạt động xem xét, đánh giá những nội dung về an ninh mạng để làm cơ sở cho việc quyết định xây dựng hoặc nâng cấp hệ thống thông tin

d)

, là hoạt động thu thập, phân tích tình hình nhằm xác định nguy cơ đe dọa an ninh mạng, sự cố an ninh mạng, điểm yếu, lỗ hổng bảo mật, mã độc, phần cứng độc hại để cảnh báo, khắc phục, xử lý.

93.

Lực lượng nào chủ trì, phối hợp với lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng có thẩm quyền thường xuyên thực hiện giám sát an ninh mạng đối với hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý; xây dựng cơ chế tự cảnh báo và tiếp nhận cảnh báo về nguy cơ đe dọa an ninh mạng, sự cố an ninh mạng, điểm yếu, lỗ hổng bảo mật, mã độc, phần cứng độc hại và đề ra phương án ứng phó, khắc phục khẩn cấp.

a)

Ban Cơ yếu Chính phủ

b)

Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 

c)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng

d)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an