wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Hệ Tiết Niệu

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn câu đúng

a)

Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trên và dưới, hai cực trong và ngoài

b)

Thận có hai mặt trong và ngoài, hai bờ trên và dưới, hai cực trước và sau

c)

Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trong và ngoài, hai cực trên và dưới

d)

Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trên và dưới, một cực trên

2.

Câu 2: Chi tiết nào sau đây là liên quan trước của thận phải?

a)

Đại đại xuống và các quai ruột non

b)

Tụy

c)

Góc đại tràng trái

d)

Phần xuống tá tràng

3.

Câu 3: Chi tiết nào sau đây không phải là liên quan trước của thận phải?

a)

Gan

b)

Tuyến thượng thận phải

c)

Góc đại tràng phải

d)

Lách

4.

Câu 4: Chi tiết nào sau đây là liên quan trước của thận trái?

a)

Gan

b)

Phần xuống tá tràng

c)

Dạ dày

d)

Góc đại tràng phải

5.

Câu 5: Mặt sau của thận gồm:

a)

Phần nằm trên xương sườn X và phần nằm dưới xương sườn X

b)

Phần nằm trên xương sườn XI và phần nằm dưới xương sườn XI

c)

Phần nằm trên xương sườn XII và phần nằm dưới xương sườn XII

d)

Phần nằm trên xương sườn IX và phần nằm dưới xương sườn IX

6.

Câu 6: Cơ thắt lưng là phần liên quan của:

a)

Phần dưới xương sườn XII

b)

Phần dưới xương sườn XI

c)

Phần trên xương sườn XII

d)

Phần trên xương sườn XI

7.

Câu 7: Phần nằm dưới xương sườn ở mặt sau của thận không liên quan với:

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ ngang bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ thắt lưng

8.

Câu 8: Bờ trong thận phải nằm cạnh chi tiết nào?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch thận

9.

Câu 9: Bờ trong thận trái nằm cạnh chi tiết nào?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch thận

10.

Nhu mô thận gồm:

a)

Có hai vùng: vùng sâu là tuỷ thận và vùng nông là vỏ thận

b)

Có hai vùng: vùng sâu là vỏ thận và vùng nông là tủy thận

c)

Có hai vùng: vùng sâu là tuỷ thận và vùng nông là tháp thận

d)

Có hai vùng: vùng sâu là vỏ thận và vùng nông là tháp thận

11.

Đơn vị chức năng của thận:

a)

Nephron

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống thận

d)

Bao tiểu cầu

12.

Các đoạn của ống thận, bao gồm:

a)

Ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa

b)

Quai Henle, ống lượn xa, ống lượn gần

c)

Quai Henle, ống lượn gần, ống lượn xa

d)

Ống lượn gần, ống lượn xa, quai Henle

13.

Các đài thận lớn hợp lại thành chi tiết nào?

a)

Xoang thận

b)

Bể thận

c)

Ống góp

d)

Rốn thận

14.

Xoang thận gồm bao nhiêu đài thận nhỏ?

a)

6-14 đài thận nhỏ

b)

4-15 đài thận nhỏ

c)

6-15 đài thận nhỏ

d)

7-14 đài thận nhỏ

15.

Động mạch nào sau đây là động mạch chức phận của thận?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch sinh dục

c)

Động mạch thận

d)

Động mạch chậu chung

16.

Động mạch phân nhánh đi vào thận có tên là gì?

a)

Các động mạch cung

b)

Các động mạch phân thùy

c)

Các động mạch gian thùy

d)

Các động mạch gian tiểu thùy

17.

Tĩnh mạch thận đổ về tĩnh mạch có tên:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch gian tiểu thùy

d)

Tĩnh mạch gian thùy

18.

Đường đi của các tiểu tĩnh mạch sao trước khi đổ vào tĩnh mạch thận

a)

Tập trung thành tĩnh mạch gian tiểu thùy, hợp thành các tĩnh mạch cung rồi tĩnh mạch gian thùy

b)

Tập trung thành tĩnh mạch gian thùy, hợp thành các tĩnh mạch cung rồi tĩnh mạch gian tiểu thùy

c)

Tập trung thành các tĩnh mạch cung, hợp thành tĩnh mạch gian tiểu thùy rồi tĩnh mạch gian thùy

d)

Tập trung thành tĩnh mạch gian tiểu thùy, hợp thành các tĩnh mạch gian thùy rồi tĩnh mạch cung

19.

Niệu quản có bao nhiêu chỗ hẹp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Các chỗ hẹp của niệu quản:

a)

Khúc nối niệu quản- bàng quang

b)

Chỗ bắt chéo với động mạch thận

c)

Đoạn thành bàng quang

d)

Khúc nối bể thận- bàng quang

21.

Các chỗ hẹp của niệu quản:

a)

Khúc nối niệu quản - bàng quang

b)

Chỗ bắt chéo với động mạch chậu

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch thận

d)

Đoạn thành niệu quản

22.

Niệu quản thường được chia làm mấy đoạn?

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

23.

Thành niệu quản do bao nhiêu lớp mô tạo nên?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

2 lớp

24.

Cấu tạo của niệu quản ở lớp trong cùng là chi tiết nào?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ trơn

c)

Mô liên kết

d)

Lớp thanh mạc

25.

Lớp bọc ngoài của thành niệu quản:

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ trơn

c)

Mô liên kết

d)

Lớp thanh mạc

26.

Thành niệu quản do các lớp mô nào tạo nên?

a)

Lớp niêm mạc, lớp cơ dọc, lớp thanh mạc

b)

Lớp thanh mạc, lớp cơ dọc, mô liên kết

c)

Lớp niêm mạc, lớp cơ trơn, lớp thanh mạc

d)

Lớp niêm mạc, lớp cơ trơn, mô liên kết

27.

Những mô tả sau về niệu quản đều sai, trừ:

a)

Niệu quản có 2 chỗ hẹp

b)

Niệu quản thường được chia làm 3 đoạn

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch thận là một trong những chổ hẹp của niệu quản

d)

Khúc nối niệu quản- bể thận là một trong những chổ hẹp của niệu quản

28.

Mô tả về bàng quang đều sai, ngoại trừ:

a)

Có khả năng co giãn nằm trong chậu hông, trước khớp mu

b)

Bàng quang nữ nằm sau âm đạo và cổ tử cung

c)

Bàng quang nữ nằm dưới thân tử cung

d)

Bàng quang nam nằm sau trực tràng và túi tinh

29.

Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:

a)

Bàng quang nam nằm sau trực tràng và túi tinh

b)

Bàng quang rỗng có hình quả lê

c)

Khi rỗng, bàng quang nằm hoàn toàn trong khung chậu, có thể vượt qua bờ trên xương mu

d)

Bàng quang nữ nằm trước âm đạo và cổ tử cung

30.

Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:

a)

Khi căng nước tiểu, điểm cao nhất của bàng quang không vượt quá bờ trên xương mu

b)

Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm trước thành bụng trước

c)

Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm trong khung chậu

d)

Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm sau thành bụng trước

31.

Mô tả về bàng quang đều đúng, trừ:

a)

Một đỉnh, một đáy, một thân

b)

Mặt trên của thân bàng quang có phúc mạc phủ

c)

Thân nằm giữa đáy và đỉnh

d)

Các mặt dưới - bên của thân tựa lên cơ thắt hậu môn

32.

Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:

a)

Cổ bàng quang nam giới nằm dưới đáy tuyến tiền liệt

b)

Đỉnh bàng quang được treo vào rốn bởi dây chằng tròn

c)

Mặt trên của thân bàng quang bị ruột non hoặc thân tử cung đè lên

d)

Các mặt dưới - bên của thân tựa lên cơ thắt niệu đạo

33.

Thành bàng quang được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

Ba lớp

b)

Bốn lớp

c)

Hai lớp

d)

Năm lớp

34.

Lớp sâu nhất của thành bàng quang:

a)

Niêm mạc

b)

Cơ dọc

c)

Cơ vòng

d)

Mô liên kết

35.

Lớp áo cơ của thành bàng quang gồm mấy tầng cơ?

a)

Ba tầng

b)

Bốn tầng

c)

Hai tầng

d)

Năm tầng

36.

Các tầng cơ trơn của thành bàng quang, trừ:

a)

Tầng dọc giữa

b)

Tầng dọc ngoài

c)

Tầng vòng giữa

d)

Tầng dọc trong

37.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Lỗ niệu quản bên phải và lỗ niệu đạo trong

c)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

d)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản bên phải

38.

Niệu đạo tiền liệt là:

a)

Đoạn niệu đạo đi qua màng đáy chậu trên

b)

Đoạn niệu dài nhất

c)

Đoạn niệu đạo ở hành dương vật

d)

Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang

39.

Niệu đạo đoạn màng là:

a)

Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang

b)

Đoạn niệu đạo đi qua màng đáy chậu

c)

Đoạn niệu dạo đi qua vật xốp của dương vật

d)

Đoạn niệu đạo ở hành dương vật

40.

Thành niệu đạo được cấu tạo bởi mấy lớp áo?

a)

Hai lớp

b)

Ba lớp

c)

Bốn lớp

d)

Năm lớp

41.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt?

a)

Mào niệu đạo

b)

Các xoang niệu đạo

c)

Hốc niệu đạo

d)

Lồi tinh

42.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt:

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Lỗ ống phóng tinh

c)

Các ống tiết tuyến tiền liệt

d)

Lồi tinh

43.

Những mô tả sau về niệu đạo nữ đều sai, trừ:

a)

Đi chếch lên trên và ra sau ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài

b)

Đi chếch xuống dưới và ra sau ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài

c)

Đi chếch lên trên và ra trước ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài

d)

Đi chếch xuống dưới và ra trước ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài

44.

Đỉnh bàng quang được treo vào rốn bởi dây chằng:

a)

Dây chằng rốn giữa

b)

Dây chằng rốn trong

c)

Dây chằng mu- tiền liệt

d)

Dây chằng tròn

45.

Niệu quản đoạn chậu:

a)

Là đoạn từ niệu quản đổ vào bàng quang

b)

Đi ở thành trước của chậu hông dọc theo các mạch chậu trong

c)

Bắt chéo phía trước ống dẫn tinh ở nam

d)

Bắt chéo phía trước động mạch tử cung ở nữ

46.

Khi xương chậu bị gẫy:

a)

Bàng quang có thể bị vỡ chứ niệu đạo không bao giờ bị tổn thương

b)

Có thể làn đứt niệu đạo đoạn tiền liệt

c)

Có thể làm đứt niệu đạo đoạn màng

d)

Có thể làm đứt niệu đạo đoạn xốp

47.

Chi tiết nào sau đây không phải là liên quan trước của thận trái?

a)

Dạ dày

b)

Kết tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Cơ hoành

48.

Bao xơ của thận là lớp mô xơ có đặc điểm:

a)

Bao bọc mặt ngoài thận

b)

Bao bọc bên ngoài bao mỡ

c)

Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận

d)

Còn gọi là mạc thận

49.

Tủy thận là:

a)

Vùng nông của nhu mô thận

b)

Còn được gọi là tháp thận

c)

Còn được gọi là nhú thận

d)

Bao gồm các cột thận

50.

Chọn câu SAI. Thận:

a)

Hình hạt đậu

b)

Có 2 bờ, hai đầu

c)

Nằm trong phúc mạc

d)

Có mặt trước lồi, mặt sau phẳng

51.

Chọn câu đúng:

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

c)

Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

d)

Đài thận là đỉnh các tháp thận

52.

Bàng quang, chọn câu SAI:

a)

Là một tạng ngoài phúc mạc

b)

Khi chứa đầy nước tiểu có thể vượt lên phía trên xương mu

c)

Về liên quan trước, không có sự khác nhau giữa nam và nữ

d)

Khi chứa đầy nước tiểu, bàng quang nằm trước thành bụng sau

53.

Thận ở thai nhi thường khác với thận ở người lớn là?

a)

Có 2 mặt: trước và sau

b)

Có 2 đầu: trên và dưới

c)

Bờ trong lồi ở 2 đầu và lõm ở giữa

d)

Thường có hình nhiều múi

54.

Chọn câu SAI khi nói về thận

a)

Là tạng sau phúc mạc

b)

Rốn thận nằm ở bờ trong thận

c)

Có động mạch thận xuất phát trực tiếp từ động mạch chủ bụng

d)

Là cơ quan chứa nước tiểu

55.

Ở thận, tên gọi khác của tháp thận là?

a)

Tháp Malpighi

b)

Trụ Bertin

c)

Tháp Ferrein

d)

Lòng Krause

56.

Ở thận, tên gọi khác của cột thận

a)

Tháp Malpighi

b)

Trụ Bertin

c)

Tháp Ferrein

d)

Trụ thận

57.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Đài thận là đỉnh các tháp thận

c)

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

d)

Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

58.

Tạng nào sau đây KHÔNG nằm trong phúc mạc

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Lách

d)

Thận

59.

Mô tả thận và mạch máu thận, câu nào sau đây SAI?

a)

Mặt trước có 2 động mạch, mặt sau có 4 động mạch

b)

Phân chia thùy thận dựa vào sự phân chia động mạch thận

c)

Phần chứa tháp thận gọi là tủy

d)

Cột thận là phần vỏ nằm giữa các tháp thận

60.

Từ ngoài vào trong thận sẽ bao gồm các lớp?

a)

Bao mỡ, mạc thận, bao xơ

b)

Bao xơ, bao mỡ, mạc thận

c)

Bao xơ, mạc thận, bao mỡ

d)

Mạc thận, bao mỡ, bao xơ

61.

Bình thường cực dưới thận phải cách mào chậu khoảng?

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

62.

Động mạch thận, chọn câu SAI

a)

Xuất phát từ ĐM chủ bụng, ngay dưới ĐM mạc treo tràng trên

b)

ĐM thận phải dài hơn và hơi thấp hơn ĐM thận trái

c)

Mỗi ĐM thận nằm sau TM tương ứng

d)

Các nhánh của ĐM thận thông nối với nhau ở trong thận

63.

Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam?

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng

c)

Đoạn niệu đạo nam cố định

d)

Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo nữ

64.

Các điểm sau đây là các đoạn hẹp nhất của niệu quản, ngoại trừ

a)

Đoạn nối với bể thận

b)

Đoạn bắt chéo ĐM chậu

c)

Đoạn bắt chéo với ống dẫn tinh hoặc ĐM tử cung

d)

Đoạn cắm vào thành bàng quang

65.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là:

a)

Nephron

b)

Ống lượn xa

c)

Mê đạo

d)

Tháp thận

66.

Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên phải đoạn bụng?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu chung

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

67.

Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên trái đoạn bụng?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu chung

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

68.

Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là?

a)

Hoành chậu và hoành niệu dục

b)

Dây chằng rốn giữa

c)

Dây chằng rốn trong

d)

Phúc mạc

69.

Động mạch nào sau đây KHÔNG cấp máu cho bàng quang?

a)

Động mạch bàng quang trên

b)

Động mạch trực tràng giữa

c)

Động mạch trực tràng dưới

d)

Động mạch thẹn trong

70.

Để lấy sỏi thận, người ta thường rạch thận theo đường Hyrtl, đường này là?

a)

Đi ngang trên rốn thận

b)

Bờ trong thận

c)

Phía sau bờ ngoài thận

d)

Phía trước bờ ng

71.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cột thận

a)

Thuộc phần tủy thận

b)

Là phần vỏ nằm ở bờ ngoài của tháp thận

c)

Là phần vỏ thận nằm ở giữa hai tháp thận

d)

Là phần tủy thận ở đỉnh của thấp thận

72.

Theo cách gọi của các nhà lâm sàng, niệu đạo sau tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo giải phẫu?

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng

d)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và phần cố định của niệu đạo xốp

73.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ tiết niệu?

a)

Niệu đạo

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Thận

d)

Bàng quang

74.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất nước tiểu?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

75.

Cấu trúc nào sau đây không liên quan với mặt trước thận phải?

a)

Đoạn xuống tá tràng

b)

Gan

c)

Góc kết tràng phải

d)

Ruột non

76.

Hình chiếu cực trên hai thận ở khoảng ngang mức?

a)

Xương sườn 10

b)

Xương sườn 11

c)

Xương sườn 12

d)

Đốt sống thắt lưng I

77.

Xoang thận là?

a)

Khoảng rỗng trong lòng mỗi thận, thông ra ngoài qua rốn thận

b)

Một khoang rỗng thông với các đài thận lớn

c)

Một khoang rỗng chứa các thành phần của cuống thận

d)

Cả A và C

78.

Cấu trúc nào sau đây úp lên nhú thận và nhận nước tiểu từ lỗ đổ của các ống thu thập:

a)

Đài thận nhỏ

b)

Đài thận lớn

c)

Bể thận

d)

Chỗ nối bể thận - niệu quản

79.

Đơn vị chức năng của thận là?

a)

Tiểu thể thận

b)

Nephron

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

80.

Động mạch nhập xuất phát từ đâu?

a)

Động mạch gian thùy thận

b)

Động mạch cung

c)

Động mạch gian tiểu thùy

d)

Động mạch xuất

81.

Người ta có thể phân chia niệu đạo nam thành?

a)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và niệu đạo xốp

b)

Niệu đạo trước và niệu đạo sau

c)

Niệu đạo cố định và niệu đạo di động

d)

Tất cả đúng

82.

Chọn câu sai:

a)

Thận là tạng nằm trong ổ thận

b)

Hai thận nằm hai bên cột sống thắt lưng, trong phúc mạc

c)

Thận trái cao hơn thận phải khoảng bề ngang của một xương sườn

d)

Cực dưới của thận trái cách mào chậu khoảng 5cm

83.

Chọn câu đúng:

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Đài thận là đỉnh của các tháp thận

c)

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

d)

Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

84.

Động mạch thận: Chọn câu sai

a)

Là một động mạch chức phận: dinh dưỡng và chức năng

b)

Có nguyên ủy từ động mạch chủ bụng

c)

Thường tách ngay chỗ xuất phát động mạch mạc treo tràng trên

d)

Đi sau tĩnh mạch thận và thường tận cùng bằng ba ngành cùng

85.

Niệu quản có các chỗ hẹp là:

a)

Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

b)

Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh

c)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

d)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang

86.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi?

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

c)

Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

d)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản bên phải

87.

Niệu đạo màng là:

a)

Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang

b)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu

c)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục

d)

Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục, sắp đi vào vật xốp

88.

Niệu đạo sau theo cách gọi của các nhà lâm sàng tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo cách phân chia giải phẫu:

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng

89.

Cột thận thuộc về?

a)

Phần vỏ thận

b)

Phần tủy thận

c)

Phần xoang thận

d)

Phần đài thận

90.

Phần bàng quang được giới hạn bởi hai lỗ niệu quản và lỗ niệu trong là:

a)

Lưỡi bàng quang

b)

Nếp gian niệu quản

c)

Tam giác bàng quang

d)

Mào bàng quang

91.

Đài thận bé, đài thận lớn, bể thận, thuộc phần nào của thận?

a)

Vỏ thận

b)

Tủy thận

c)

Xoang thận

d)

Bao thận

92.

Rốn thận nằm ở đâu của thận?

a)

Bờ trong

b)

Bờ ngoài

c)

Cực trên

d)

Cực dưới

93.

Khi phẫu thuật, để tiếp cận thận ta sẽ phải đi qua các lớp theo thứ tự sau?

a)

Mỡ cạnh thận, mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận

b)

Mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận, mỡ cạnh thận

c)

Mỡ cạnh thận, bao xơ, mạc thận, mỡ quanh thận

d)

Mỡ cạnh thận, mạc thận, mỡ quanh thận, bao xơ

94.

Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là?

a)

Lỗ niệu đạo ngoài

b)

Lồi tinh

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo xốp

95.

Bình thường cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng?

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

12 cm