Font size
WorksheetsGiải Phẫu Hệ Tiết Niệu
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Chọn câu đúng
Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trên và dưới, hai cực trong và ngoài
Thận có hai mặt trong và ngoài, hai bờ trên và dưới, hai cực trước và sau
Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trong và ngoài, hai cực trên và dưới
Thận có hai mặt trước và mặt sau, hai bờ trên và dưới, một cực trên
Câu 2: Chi tiết nào sau đây là liên quan trước của thận phải?
Đại đại xuống và các quai ruột non
Tụy
Góc đại tràng trái
Phần xuống tá tràng
Câu 3: Chi tiết nào sau đây không phải là liên quan trước của thận phải?
Gan
Tuyến thượng thận phải
Góc đại tràng phải
Lách
Câu 4: Chi tiết nào sau đây là liên quan trước của thận trái?
Gan
Phần xuống tá tràng
Dạ dày
Góc đại tràng phải
Câu 5: Mặt sau của thận gồm:
Phần nằm trên xương sườn X và phần nằm dưới xương sườn X
Phần nằm trên xương sườn XI và phần nằm dưới xương sườn XI
Phần nằm trên xương sườn XII và phần nằm dưới xương sườn XII
Phần nằm trên xương sườn IX và phần nằm dưới xương sườn IX
Câu 6: Cơ thắt lưng là phần liên quan của:
Phần dưới xương sườn XII
Phần dưới xương sườn XI
Phần trên xương sườn XII
Phần trên xương sườn XI
Câu 7: Phần nằm dưới xương sườn ở mặt sau của thận không liên quan với:
Cơ vuông thắt lưng
Cơ ngang bụng
Cơ hoành
Cơ thắt lưng
Câu 8: Bờ trong thận phải nằm cạnh chi tiết nào?
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Câu 9: Bờ trong thận trái nằm cạnh chi tiết nào?
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Nhu mô thận gồm:
Có hai vùng: vùng sâu là tuỷ thận và vùng nông là vỏ thận
Có hai vùng: vùng sâu là vỏ thận và vùng nông là tủy thận
Có hai vùng: vùng sâu là tuỷ thận và vùng nông là tháp thận
Có hai vùng: vùng sâu là vỏ thận và vùng nông là tháp thận
Đơn vị chức năng của thận:
Nephron
Tiểu cầu thận
Ống thận
Bao tiểu cầu
Các đoạn của ống thận, bao gồm:
Ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa
Quai Henle, ống lượn xa, ống lượn gần
Quai Henle, ống lượn gần, ống lượn xa
Ống lượn gần, ống lượn xa, quai Henle
Các đài thận lớn hợp lại thành chi tiết nào?
Xoang thận
Bể thận
Ống góp
Rốn thận
Xoang thận gồm bao nhiêu đài thận nhỏ?
6-14 đài thận nhỏ
4-15 đài thận nhỏ
6-15 đài thận nhỏ
7-14 đài thận nhỏ
Động mạch nào sau đây là động mạch chức phận của thận?
Động mạch chủ bụng
Động mạch sinh dục
Động mạch thận
Động mạch chậu chung
Động mạch phân nhánh đi vào thận có tên là gì?
Các động mạch cung
Các động mạch phân thùy
Các động mạch gian thùy
Các động mạch gian tiểu thùy
Tĩnh mạch thận đổ về tĩnh mạch có tên:
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch gian tiểu thùy
Tĩnh mạch gian thùy
Đường đi của các tiểu tĩnh mạch sao trước khi đổ vào tĩnh mạch thận
Tập trung thành tĩnh mạch gian tiểu thùy, hợp thành các tĩnh mạch cung rồi tĩnh mạch gian thùy
Tập trung thành tĩnh mạch gian thùy, hợp thành các tĩnh mạch cung rồi tĩnh mạch gian tiểu thùy
Tập trung thành các tĩnh mạch cung, hợp thành tĩnh mạch gian tiểu thùy rồi tĩnh mạch gian thùy
Tập trung thành tĩnh mạch gian tiểu thùy, hợp thành các tĩnh mạch gian thùy rồi tĩnh mạch cung
Niệu quản có bao nhiêu chỗ hẹp?
3
4
5
6
Các chỗ hẹp của niệu quản:
Khúc nối niệu quản- bàng quang
Chỗ bắt chéo với động mạch thận
Đoạn thành bàng quang
Khúc nối bể thận- bàng quang
Các chỗ hẹp của niệu quản:
Khúc nối niệu quản - bàng quang
Chỗ bắt chéo với động mạch chậu
Chỗ bắt chéo với động mạch thận
Đoạn thành niệu quản
Niệu quản thường được chia làm mấy đoạn?
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Thành niệu quản do bao nhiêu lớp mô tạo nên?
3 lớp
4 lớp
5 lớp
2 lớp
Cấu tạo của niệu quản ở lớp trong cùng là chi tiết nào?
Lớp niêm mạc
Lớp cơ trơn
Mô liên kết
Lớp thanh mạc
Lớp bọc ngoài của thành niệu quản:
Lớp niêm mạc
Lớp cơ trơn
Mô liên kết
Lớp thanh mạc
Thành niệu quản do các lớp mô nào tạo nên?
Lớp niêm mạc, lớp cơ dọc, lớp thanh mạc
Lớp thanh mạc, lớp cơ dọc, mô liên kết
Lớp niêm mạc, lớp cơ trơn, lớp thanh mạc
Lớp niêm mạc, lớp cơ trơn, mô liên kết
Những mô tả sau về niệu quản đều sai, trừ:
Niệu quản có 2 chỗ hẹp
Niệu quản thường được chia làm 3 đoạn
Chỗ bắt chéo với động mạch thận là một trong những chổ hẹp của niệu quản
Khúc nối niệu quản- bể thận là một trong những chổ hẹp của niệu quản
Mô tả về bàng quang đều sai, ngoại trừ:
Có khả năng co giãn nằm trong chậu hông, trước khớp mu
Bàng quang nữ nằm sau âm đạo và cổ tử cung
Bàng quang nữ nằm dưới thân tử cung
Bàng quang nam nằm sau trực tràng và túi tinh
Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:
Bàng quang nam nằm sau trực tràng và túi tinh
Bàng quang rỗng có hình quả lê
Khi rỗng, bàng quang nằm hoàn toàn trong khung chậu, có thể vượt qua bờ trên xương mu
Bàng quang nữ nằm trước âm đạo và cổ tử cung
Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:
Khi căng nước tiểu, điểm cao nhất của bàng quang không vượt quá bờ trên xương mu
Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm trước thành bụng trước
Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm trong khung chậu
Khi căng nước tiểu, bàng quang nằm sau thành bụng trước
Mô tả về bàng quang đều đúng, trừ:
Một đỉnh, một đáy, một thân
Mặt trên của thân bàng quang có phúc mạc phủ
Thân nằm giữa đáy và đỉnh
Các mặt dưới - bên của thân tựa lên cơ thắt hậu môn
Mô tả về bàng quang đều sai, trừ:
Cổ bàng quang nam giới nằm dưới đáy tuyến tiền liệt
Đỉnh bàng quang được treo vào rốn bởi dây chằng tròn
Mặt trên của thân bàng quang bị ruột non hoặc thân tử cung đè lên
Các mặt dưới - bên của thân tựa lên cơ thắt niệu đạo
Thành bàng quang được cấu tạo bởi mấy lớp?
Ba lớp
Bốn lớp
Hai lớp
Năm lớp
Lớp sâu nhất của thành bàng quang:
Niêm mạc
Cơ dọc
Cơ vòng
Mô liên kết
Lớp áo cơ của thành bàng quang gồm mấy tầng cơ?
Ba tầng
Bốn tầng
Hai tầng
Năm tầng
Các tầng cơ trơn của thành bàng quang, trừ:
Tầng dọc giữa
Tầng dọc ngoài
Tầng vòng giữa
Tầng dọc trong
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
Lỗ niệu quản bên phải và lỗ niệu đạo trong
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản bên phải
Niệu đạo tiền liệt là:
Đoạn niệu đạo đi qua màng đáy chậu trên
Đoạn niệu dài nhất
Đoạn niệu đạo ở hành dương vật
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
Niệu đạo đoạn màng là:
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
Đoạn niệu đạo đi qua màng đáy chậu
Đoạn niệu dạo đi qua vật xốp của dương vật
Đoạn niệu đạo ở hành dương vật
Thành niệu đạo được cấu tạo bởi mấy lớp áo?
Hai lớp
Ba lớp
Bốn lớp
Năm lớp
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt?
Mào niệu đạo
Các xoang niệu đạo
Hốc niệu đạo
Lồi tinh
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt:
Tuyến hành niệu đạo
Lỗ ống phóng tinh
Các ống tiết tuyến tiền liệt
Lồi tinh
Những mô tả sau về niệu đạo nữ đều sai, trừ:
Đi chếch lên trên và ra sau ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài
Đi chếch xuống dưới và ra sau ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài
Đi chếch lên trên và ra trước ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài
Đi chếch xuống dưới và ra trước ở ngay sau xương mu rồi tận cùng ở lỗ niệu đạo ngoài
Đỉnh bàng quang được treo vào rốn bởi dây chằng:
Dây chằng rốn giữa
Dây chằng rốn trong
Dây chằng mu- tiền liệt
Dây chằng tròn
Niệu quản đoạn chậu:
Là đoạn từ niệu quản đổ vào bàng quang
Đi ở thành trước của chậu hông dọc theo các mạch chậu trong
Bắt chéo phía trước ống dẫn tinh ở nam
Bắt chéo phía trước động mạch tử cung ở nữ
Khi xương chậu bị gẫy:
Bàng quang có thể bị vỡ chứ niệu đạo không bao giờ bị tổn thương
Có thể làn đứt niệu đạo đoạn tiền liệt
Có thể làm đứt niệu đạo đoạn màng
Có thể làm đứt niệu đạo đoạn xốp
Chi tiết nào sau đây không phải là liên quan trước của thận trái?
Dạ dày
Kết tràng
Hỗng tràng
Cơ hoành
Bao xơ của thận là lớp mô xơ có đặc điểm:
Bao bọc mặt ngoài thận
Bao bọc bên ngoài bao mỡ
Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận
Còn gọi là mạc thận
Tủy thận là:
Vùng nông của nhu mô thận
Còn được gọi là tháp thận
Còn được gọi là nhú thận
Bao gồm các cột thận
Chọn câu SAI. Thận:
Hình hạt đậu
Có 2 bờ, hai đầu
Nằm trong phúc mạc
Có mặt trước lồi, mặt sau phẳng
Chọn câu đúng:
Xoang thận còn được gọi là rốn thận
Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
Đài thận là đỉnh các tháp thận
Bàng quang, chọn câu SAI:
Là một tạng ngoài phúc mạc
Khi chứa đầy nước tiểu có thể vượt lên phía trên xương mu
Về liên quan trước, không có sự khác nhau giữa nam và nữ
Khi chứa đầy nước tiểu, bàng quang nằm trước thành bụng sau
Thận ở thai nhi thường khác với thận ở người lớn là?
Có 2 mặt: trước và sau
Có 2 đầu: trên và dưới
Bờ trong lồi ở 2 đầu và lõm ở giữa
Thường có hình nhiều múi
Chọn câu SAI khi nói về thận
Là tạng sau phúc mạc
Rốn thận nằm ở bờ trong thận
Có động mạch thận xuất phát trực tiếp từ động mạch chủ bụng
Là cơ quan chứa nước tiểu
Ở thận, tên gọi khác của tháp thận là?
Tháp Malpighi
Trụ Bertin
Tháp Ferrein
Lòng Krause
Ở thận, tên gọi khác của cột thận
Tháp Malpighi
Trụ Bertin
Tháp Ferrein
Trụ thận
Chọn câu ĐÚNG
Xoang thận còn được gọi là rốn thận
Đài thận là đỉnh các tháp thận
Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
Tạng nào sau đây KHÔNG nằm trong phúc mạc
Dạ dày
Gan
Lách
Thận
Mô tả thận và mạch máu thận, câu nào sau đây SAI?
Mặt trước có 2 động mạch, mặt sau có 4 động mạch
Phân chia thùy thận dựa vào sự phân chia động mạch thận
Phần chứa tháp thận gọi là tủy
Cột thận là phần vỏ nằm giữa các tháp thận
Từ ngoài vào trong thận sẽ bao gồm các lớp?
Bao mỡ, mạc thận, bao xơ
Bao xơ, bao mỡ, mạc thận
Bao xơ, mạc thận, bao mỡ
Mạc thận, bao mỡ, bao xơ
Bình thường cực dưới thận phải cách mào chậu khoảng?
3 cm
5 cm
10 cm
12 cm
Động mạch thận, chọn câu SAI
Xuất phát từ ĐM chủ bụng, ngay dưới ĐM mạc treo tràng trên
ĐM thận phải dài hơn và hơi thấp hơn ĐM thận trái
Mỗi ĐM thận nằm sau TM tương ứng
Các nhánh của ĐM thận thông nối với nhau ở trong thận
Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam?
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng
Đoạn niệu đạo nam cố định
Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo nữ
Các điểm sau đây là các đoạn hẹp nhất của niệu quản, ngoại trừ
Đoạn nối với bể thận
Đoạn bắt chéo ĐM chậu
Đoạn bắt chéo với ống dẫn tinh hoặc ĐM tử cung
Đoạn cắm vào thành bàng quang
Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là:
Nephron
Ống lượn xa
Mê đạo
Tháp thận
Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên phải đoạn bụng?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu chung
Động mạch sinh dục
Động mạch mạc treo tràng trên
Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên trái đoạn bụng?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu chung
Động mạch sinh dục
Động mạch mạc treo tràng trên
Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là?
Hoành chậu và hoành niệu dục
Dây chằng rốn giữa
Dây chằng rốn trong
Phúc mạc
Động mạch nào sau đây KHÔNG cấp máu cho bàng quang?
Động mạch bàng quang trên
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch trực tràng dưới
Động mạch thẹn trong
Để lấy sỏi thận, người ta thường rạch thận theo đường Hyrtl, đường này là?
Đi ngang trên rốn thận
Bờ trong thận
Phía sau bờ ngoài thận
Phía trước bờ ng
Câu nào sau đây đúng khi nói về cột thận
Thuộc phần tủy thận
Là phần vỏ nằm ở bờ ngoài của tháp thận
Là phần vỏ thận nằm ở giữa hai tháp thận
Là phần tủy thận ở đỉnh của thấp thận
Theo cách gọi của các nhà lâm sàng, niệu đạo sau tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo giải phẫu?
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo màng
Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng
Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và phần cố định của niệu đạo xốp
Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ tiết niệu?
Niệu đạo
Tuyến tiền liệt
Thận
Bàng quang
Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất nước tiểu?
Bàng quang
Thận
Niệu quản
Niệu đạo
Cấu trúc nào sau đây không liên quan với mặt trước thận phải?
Đoạn xuống tá tràng
Gan
Góc kết tràng phải
Ruột non
Hình chiếu cực trên hai thận ở khoảng ngang mức?
Xương sườn 10
Xương sườn 11
Xương sườn 12
Đốt sống thắt lưng I
Xoang thận là?
Khoảng rỗng trong lòng mỗi thận, thông ra ngoài qua rốn thận
Một khoang rỗng thông với các đài thận lớn
Một khoang rỗng chứa các thành phần của cuống thận
Cả A và C
Cấu trúc nào sau đây úp lên nhú thận và nhận nước tiểu từ lỗ đổ của các ống thu thập:
Đài thận nhỏ
Đài thận lớn
Bể thận
Chỗ nối bể thận - niệu quản
Đơn vị chức năng của thận là?
Tiểu thể thận
Nephron
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Động mạch nhập xuất phát từ đâu?
Động mạch gian thùy thận
Động mạch cung
Động mạch gian tiểu thùy
Động mạch xuất
Người ta có thể phân chia niệu đạo nam thành?
Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và niệu đạo xốp
Niệu đạo trước và niệu đạo sau
Niệu đạo cố định và niệu đạo di động
Tất cả đúng
Chọn câu sai:
Thận là tạng nằm trong ổ thận
Hai thận nằm hai bên cột sống thắt lưng, trong phúc mạc
Thận trái cao hơn thận phải khoảng bề ngang của một xương sườn
Cực dưới của thận trái cách mào chậu khoảng 5cm
Chọn câu đúng:
Xoang thận còn được gọi là rốn thận
Đài thận là đỉnh của các tháp thận
Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
Động mạch thận: Chọn câu sai
Là một động mạch chức phận: dinh dưỡng và chức năng
Có nguyên ủy từ động mạch chủ bụng
Thường tách ngay chỗ xuất phát động mạch mạc treo tràng trên
Đi sau tĩnh mạch thận và thường tận cùng bằng ba ngành cùng
Niệu quản có các chỗ hẹp là:
Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi?
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản bên phải
Niệu đạo màng là:
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu
Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục, sắp đi vào vật xốp
Niệu đạo sau theo cách gọi của các nhà lâm sàng tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo cách phân chia giải phẫu:
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo xốp
Niệu đạo màng
Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng
Cột thận thuộc về?
Phần vỏ thận
Phần tủy thận
Phần xoang thận
Phần đài thận
Phần bàng quang được giới hạn bởi hai lỗ niệu quản và lỗ niệu trong là:
Lưỡi bàng quang
Nếp gian niệu quản
Tam giác bàng quang
Mào bàng quang
Đài thận bé, đài thận lớn, bể thận, thuộc phần nào của thận?
Vỏ thận
Tủy thận
Xoang thận
Bao thận
Rốn thận nằm ở đâu của thận?
Bờ trong
Bờ ngoài
Cực trên
Cực dưới
Khi phẫu thuật, để tiếp cận thận ta sẽ phải đi qua các lớp theo thứ tự sau?
Mỡ cạnh thận, mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận
Mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận, mỡ cạnh thận
Mỡ cạnh thận, bao xơ, mạc thận, mỡ quanh thận
Mỡ cạnh thận, mạc thận, mỡ quanh thận, bao xơ
Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là?
Lỗ niệu đạo ngoài
Lồi tinh
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Bình thường cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng?
3 cm
5 cm
10 cm
12 cm
