wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nihon 16-20

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

やめます 辞めます

「会社 かいしゃを 辞めます」

a)

Nghỉ, thôi (việc)

Thôi việc

b)

Ra, ra khỏi, tốt nghiệp

Ra trường

c)

Vào (trường)

Vào đại học

2.

おします 押します

せが たかい 背が 高い

a)

Ấn, đẩy

Cao (chiều cao của người)

b)

Thôi việc

Ấn, đẩy

c)

Cao (chiều cao của người)

Thông minh

3.

ながい 長い

みじかい 短い

a)

Dài, lâu

Ngắn

b)

Ấn, đẩy

Dài, lâu

c)

Nặng

Nhẹ

4.

あかるい 明るい

くらい 暗い

a)

Sáng, sáng sủa

Tối, mù mịt

b)

Rộng, thoáng

Hẹp, chật

c)

Nặng

Nhẹ

5.

あたまが いい 頭が いい

からだ

a)

Thông minh

Thân thể

b)

Thân thể

Mặt

c)

Tối, mù mịt

Trẻ

6.

かお

はな

くち

a)

Mặt

Mắt

Mũi

Miệng

b)

Mũi

Miệng

Tai

Răng

c)

Mũi

Miệng

Mặt

Mắt

7.

みみ

かみ

あし

おなか

a)

Tai

Răng

Tóc

Tay

Chân

Bụng

b)

Tai

Răng

Tóc

Bụng

Tay

Chân

c)

Tay

Chân

Bụng

Tai

Răng

Tóc

d)

Răng

Tóc

Tay

Chân

Tai

Bụng

8.

サービス

ジョギング

「ジョギング をします」

a)

Dịch vụ

Việc chạy bộ (danh từ)

Chạy bộ

b)

Chạy bộ

Màu xanh lá cây

Chùa

c)

Hamburger (thịt bò băm viên

Dịch vụ

Việc chạy bộ (danh từ)

9.

あか

くろ

黄色 きいろ

むらさき

a)

đỏ

đen

vàng

tím

b)

đen

vàng

đỏ

tím

c)

vàng

đỏ

đen

tím

10.

みどり

ピンク

しろ

オレンジ

茶色 ちゃいろ

a)

màu xanh lá cây

màu hồng

màu trắng

màu cam

màu nâu

b)

màu trắng

màu cam

màu nâu

màu xanh lá cây

màu hồng

c)

màu hồng

màu trắng

màu cam

màu xanh lá cây

màu nâu

11.

「お」てら 「お」寺

じんじゃ 神社

a)

Chùa

Đền

b)

Đền

Du học sinh

c)

Màu xanh lá cây

Chùa

12.

「いいえ、」 まだまだです。

なんでも いいです。

a)

Không tôi vẫn còn kém lắm (cách nói

khiêm tốn)

Cái gì cũng được. Thế nào cũng được.

b)

Cái gì cũng được. Thế nào cũng được.

Bạn muốn (ăn, uống) gì?

c)

Tôi chọn [món đấy].

À… (khi ngừng để suy nghĩ và nói tiếp)

13.

なんに しますか。

「それ」 に します。

a)

Bạn muốn (ăn, uống) gì?

Tôi chọn [món đấy].

b)

Cái gì cũng được. Thế nào cũng được.

Bạn muốn (ăn, uống) gì?

c)

Tôi chọn [món đấy].

À… (khi ngừng để suy nghĩ và nói tiếp)

14.

お引 き出 しですか。

まず

a)

(Ngài) Rút tiền ạ?

Trước tiên, trước hết

b)

Trước tiên, trước hết

Thẻ ATM

c)

Thẻ ATM

Mã Pin

15.

キャッシュカード

暗証番号 あんしょうばんごう

a)

Thẻ ATM

Mã Pin

b)

Mã Pin

Tiếp theo

c)

Trước tiên, trước hết

Thẻ ATM

16.

つぎに

金額 きんがく

a)

Tiếp theo

Số tiền

b)

Mã Pin

Tiếp theo

c)

Thẻ ATM

Mã Pin

17.

確認 かくにん 「~します」

ボタン

a)

Sự xác nhận (danh từ) [

Nút, cúc áo

b)

Nút, cúc áo

Asia/Châu Á

c)

Số tiền

Sự xác nhận (danh từ)

18.

わすれます 忘れます

なくします 無くします

a)

Quên

Đánh mất

b)

Đánh mất

Lo, lo lắng

c)

Lo, lo lắng

Chú ý, cẩn thận

19.

しんぱいします 心配します

きをつけます 気をつけます

「車 に 気をつけます 」

a)

Lo, lo lắng

Chú ý, cẩn thận, cảnh giác [với xe ô tô]

b)

Đánh mất

Lo, lo lắng

c)

Cẩn thận với xe ô tô

Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)

20.

かえします 返します

はらいます 払います

a)

Trả lại

Trả, nộp tiền, đóng tiền

b)

Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)

Trả lại

c)

Trả, nộp tiền, đóng tiền

Cởi (quần áo, giầy…)

21.

ぬぎます 脱ぎます

さわります 触ります

「機 かい に 触ります」

a)

Cởi (quần áo, giầy…)

Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy]

Chạm vào máy

b)

Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy]

Chạm vào máy

Đi ra ngoài

c)

Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)

Trả lại

Trả, nộp tiền, đóng tiền

22.

でかけます 出かけます

もっていきます 持って行きます

a)

Đi ra ngoài

Đem (cái gì) đi

b)

Mang (cái gì) đến

Làm thêm

c)

Cẩn thận với xe ô tô

Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)

23.

もってきます 持って来ます

ざんぎょうします 残業します

a)

Mang (cái gì) đến

Làm thêm

b)

Đi ra ngoài

Đem (cái gì) đi

c)

Làm thêm

Đi công tác

24.

もっていきます 持って行きます

もってきます 持って来ます

a)

Đem (cái gì) đi

Mang (cái gì) đến

b)

Làm thêm

Đi công tác

c)

Quan trọng, quý giá

Bền, chắc, khỏe

25.

しゅっちょうします 出張します

たいせつ「な」 大切「な」

a)

Đi công tác

Quan trọng, quý giá

b)

Quan trọng, quý giá

Bền, chắc, khỏe

c)

Làm thêm

Đi công tác

26.

だいじょうぶ 「な」 大丈夫「な」

すごい

a)

Bền, chắc, khỏe

Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi

b)

Quan trọng, quý giá

Bền, chắc, khỏe

c)

Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi

Nguy hiểm

27.

あぶない 危ない

おと

a)

Nguy hiểm

Tiếng động, âm thanh

b)

Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi

Nguy hiểm

c)

Tiếng động, âm thanh

Người máy

28.

ロボット

きょか 許可

a)

Người máy

Sự cho phép (danh từ)

b)

Tiếng động, âm thanh

Người máy

c)

Người máy

Sự cho phép (danh từ)

29.

スイッチ

クーラー

a)

Công tắc điện, cái chuyển mạch

Máy điều hòa, máy lạnh

b)

Máy điều hòa, máy lạnh

Máy điều hòa, lò sưởi

c)

Câu hỏi, vấn đề

Câu trả lời

30.

ヒーター

もんだい 問題

a)

Máy điều hòa, lò sưởi

Câu hỏi, vấn đề

b)

Câu hỏi, vấn đề

Câu trả lời

c)

Máy điều hòa, máy lạnh

Máy điều hòa, lò sưởi

31.

こたえ 答え

きんえん 禁煙

a)

Câu trả lời

Cấm hút thuốc lá

b)

Câu hỏi, vấn đề

Câu trả lời

c)

Máy điều hòa, lò sưởi

Câu hỏi, vấn đề

32.

「けんこう」ほけんしょう 「健康」 保険証

かぜ 風邪

a)

Giấy bảo hiểm [sức khỏe]

Cảm cúm

b)

Cảm cúm

Sốt

c)

Câu trả lời

Cấm hút thuốc lá

33.

かぜ 風邪

ねつ

a)

Cảm cúm

Sốt

b)

Sốt

Bồn tắm

c)

Bồn tắm

Đi tắm

34.

「お」ふろ 「お」 風呂

「お」 風呂 ふろに 入 はい

a)

Bồn tắm

Đi tắm

b)

Đi tắm

Áo khoác

c)

Sốt

Bồn tắm

35.

うわぎ 上着

したぎ 下着

a)

Áo khoác

Đồ lót

b)

Đi tắm

Áo khoác

c)

Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)

Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)

36.

~までに

ですから

a)

Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)

Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)

b)

Không được

Có chuyện gì vậy? Sao vậy?

c)

Đi tắm

Áo khoác

37.

だめです。

どうしましたか。

a)

Không được

Có chuyện gì vậy? Sao vậy?

b)

Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)

Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)

c)

Sốt

Bồn tắm

38.

「~が」 痛いたいです。

のど

a)

Đau [ ~]

Họng

b)

Họng

Nhanh chóng bình phục nhé!

c)

Có chuyện gì vậy? Sao vậy?

Đau [ ~]

39.

お大 事 だいじ に。

できます

a)

Nhanh chóng bình phục nhé!

Có thể, được, có khả năng

b)

Hát

Chơi [đàn pianô]

c)

Có thể, được, có khả năng

Hát

40.

うたいます 歌います

ひきます 弾きます

「ピアノを 弾きます」

a)

Hát

Chơi [đàn pianô]

Chơi đàn piano

b)

Chơi đàn piano

Bơi

Sửa, chữa

c)

Có thể, được, có khả năng

Hát

Chơi [đàn pianô]

41.

およぎます 泳ぎます

なおします 直します

a)

Bơi

Sửa, chữa

b)

Chơi đàn piano

Bơi

c)

Sửa, chữa

Lái (xe), điều khiển

42.

れんしゅうします 練習します

はじめます 始めます

a)

Tập, luyên tập

Bắt đầu

b)

Lái (xe), điều khiển

Tập, luyên tập

c)

Bắt đầu

Rửa, giặt

43.

あらいます 洗います

あつめます 集めます

a)

Rửa, giặt

Tập trung, tập hợp

b)

Bắt đầu

Rửa, giặt

c)

Tập, luyên tập

Bắt đầu

44.

あつめます 集めます

すてます 捨てます

a)

Tập trung, tập hợp

Vứt đi, bỏ đi

b)

Tập, luyên tập

Bắt đầu

c)

Vứt đi, bỏ đi

Trao đổi, đổi

45.

かえます 換えます

よやくします 予約します

a)

Vứt đi, bỏ đi

Trao đổi, đổi

b)

Đặt chỗ, đặt trước

Dễ, đơn giản

c)

Trao đổi, đổi

Đặt chỗ, đặt trước

46.

かんたん「な」 簡単「な」

こしょう 故障

a)

Dễ, đơn giản

Hỏng hóc, trục trặc

b)

Hỏng hóc, trục trặc

Sở thích

c)

Đặt chỗ, đặt trước

Dễ, đơn giản

47.

しゅみ 趣味

こくさい 国際

a)

Sở thích

Quốc tế

b)

Trượt tuyết

Mét

c)

Sở thích

Trượt tuyết

48.

げんきん 現金

にっき 日記

a)

Tiền mặt

Nhật ký

b)

Quốc tế

Tiền mặt

c)

Nhật ký

Sự cầu chúc

49.

「お」いのり 「お」 祈り

「~を します」

a)

Sự cầu chúc

Cầu chúc

b)

Nhật ký

Sự cầu chúc

c)

Quốc tế

Tiền mặt

50.

かちょう 課長

ぶちょう 部長

a)

Trưởng bộ phận, trưởn

Trưởng phòng

b)

Trưởng phòng

Giám đốc, chủ tịch

c)

Sự cầu chúc

Cầu chúc

51.

しゃちょう 社長

ぼくじょう 牧場

a)

Giám đốc, chủ tịch

Trại nuôi gia súc

b)

Trại nuôi gia súc

Thật sao?

c)

Trưởng phòng

Giám đốc, chủ tịch

52.

どうぶつ 動物

ぜひ 是非

a)

Động vật

Bằng mọi cách, nhất định

b)

Trại nuôi gia súc

Thật sao?

c)

Nhật ký

Sự cầu chúc

53.

そうじします 掃除します

せんたくします 洗濯します

a)

Quét, quét dọn, làm vệ sinh

Giặt (quần áo)

b)

Giặt (quần áo)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

c)

Trở nên, trở thành

Trèo, leo (núi)

54.

とまります 泊まります

「ホテルに~」

a)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

Nghỉ ở khách sạn

b)

Giặt (quần áo)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

c)

Nghỉ ở khách sạn

Trở nên, trở thành

55.

なります

のぼります 登ります

a)

Trở nên, trở thành

Trèo, leo (núi)

b)

Trèo, leo (núi)

Leo núi

c)

Trở nên, trở thành

Trèo, leo (núi)

56.

ねむい 眠い

つよい 強い

a)

Buồn ngủ

Mạnh, khỏe

b)

Mạnh, khỏe

Yếu

c)

Leo núi

Buồn ngủ

57.

つよい 強い

よわい 弱い

a)

Mạnh, khỏe

Yếu

b)

Buồn ngủ

Mạnh, khỏe

c)

Yếu

Tình trạng, sức khỏe

58.

3:30

a)

さんじはん

b)

ごぜんろくじ

c)

さんじ

59.

6 a.m

a)

ろくじ

b)

しちじ

c)

ごぜんろくじ

60.

7 p.m

a)

ごごしちじ

b)

ごぜんろくじ

c)

しちじ

61.

20 phút

a)

にじゅっぷん

にじっぷん

b)

じゅっぷん

じっぷん

c)

よんじゅっぷん

よんじっぷん

62.

10 phút

a)

じゅっぷん

じっぷん

b)

さんじゅっぷん

さんじっぷん

c)

ごじゅっぷん

ごじっぷん

63.

40 phút

a)

ごじゅっぷん

ごじっぷん

b)

よんじゅっぷん

よんじっぷん

c)

じゅっぷん

じっぷん

64.

dùng đếm con vật kích thước nhỏ

a)

ひき・ぴき

b)

まい

c)

- 回

かい

65.

りんごを 4 つ 買 ...... ます。

a)

かい

b)

まい

c)

ひき

66.

国で 2か月 日本語を 勉強しました。

a)

Tôi đã học tiếng Nhật ở trong nước 2 tháng

b)

Có 2 sinh viên người Nhật.

c)

Tôi đã học tiếng Nhật 2 tháng

67.

どのぐらい日本語を勉強しましたか。

a)

Bạn đã học tiếng Nhật bao nhiêu lâu?

b)

Tôi đã học khoảng 2 năm.

c)

Từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh đi

bằng máy bay mất bao nhiêu lâu?

68.

Từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh đi

bằng máy bay mất bao nhiêu lâu?

a)

ハノイから ホーチミンまで ひこうきで

どのぐらい かかりますか。

b)

ハノイから ホーチミンまで

どのぐらい かかりますか。

c)

ハノイから ホーチミンまで ひこうきで

どのぐらい ますか。

69.

Từ nhà tôi đến trường chỉ mất 5 phút.

a)

うちから 大学まで 5分だけ かかります。

b)

うちから 大学まで 5だけ かかります。

c)

うちから 大学まで 5分 かかります。

70.

Máy bay nhanh hơn ô tô.

a)

ひこうきは 自動車じどうしゃより はやいです。

b)

ひこうきは 自動車じどうしゃ はやいです。

c)

ひこうきは 自動車じどうしゃより はやです。

71.

はると秋あきと どちらが 好きですか。

a)

Mùa xuân và mùa thu bạn thích mùa

nào hơn?

b)

Tôi thích mùa thu hơn.

c)

Tennis và bóng đá cái nào thú vị hơn

72.

Tôi không muốn có con.

a)

私 は 子供 こどもが ほしくないです。

b)

私 は 子供 こどもが ほしです。

c)

私 は 子供 こどもが ほしくなです。

73.

Bây giờ, bạn muốn ăn gì?

a)

今、何を 食べたいですか。

b)

.何 なに

も 食 た

べたくないです。

c)

私は 自動車を(が)買いたいです。

74.

Tôi đã đi siêu thị (để) mua quần áo

a)

私は スーパーへ 服を買いに 行きました。

b)

私は スーパーへ 服に 行きました。

75.

要ります [ いります ]

「辞 じ 書 しょ が」

a)

Cần, cần có [từ điển]

Cần từ điển

b)

Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra

c)

Gọi điện thoại

76.

[しらべます] 調べます

a)

Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra

b)

Cần, cần có [từ điển]

c)

Chỗ, địa điểm

77.

とまります 泊まります

「ホテルに~」

a)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

Nghỉ ở khách sạn

b)

Trở nên, trở thành

Trèo, leo (núi)

c)

Mạnh, khỏe

Yếu

78.

のぼります 登ります

「山 やま に~」

a)

Trèo, leo (núi)

Leo núi

b)

Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]

Nghỉ ở khách sạn

c)

Mạnh, khỏe

Yếu

79.

ねむい 眠い

a)

Buồn ngủ

b)

Mạnh, khỏe

c)

Tình trạng, sức khỏe

80.

ちょうし 調子

ちょうしが いい 調子が いい

ちょうしが わるい 調子が 悪い

a)

Tình trạng, sức khỏe

Sức khỏe tốt

Sức khỏe yếu

b)

Sức khỏe tốt

Sức khỏe yếu

Gôn

c)

Leo núi

Buồn ngủ

Mạnh, khỏe

81.

いちど 一度

いちども 一度も

a)

Leo núi

Buồn ngủ

Mạnh, khỏe

b)

Một lần

Một lần cũng không

c)

Lần đầu tiên

Dần dần

82.

ダイエット

a)

Lần đầu tiên

b)

Việc ăn kiêng

c)

Dần dần

83.

ぶっか 物価

a)

Giá cả, vật giá

b)

Từ, từ ngữ, từ vựng

c)

Đầu tiên, lúc đầu

84.

このあいだ この間

a)

Đầu tiên, lúc đầu

b)

Mấy hôm gần đây, mấy hôm trước

c)

Nhưng (

85.

っているよ。

a)

Tớ chờ cậu nhé. Mình sẽ chờ đấy!

b)

Nếu bạn thích, nếu được, nếu ổn

c)

Mình sẽ thế nào à?

86.

どう しようかな。

a)

Mình sẽ thế nào à?

b)

Bạn thì thế nào?

c)

Bạn về nước à?

87.

おもいます

思います、思う、思って

a)

Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng

b)

Nói

c)

Có ích, có lợi

88.

いいます

言います、言う、言って

a)

Nói

b)

Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng

c)

Có ích, có lợi

89.

やくに たちます 《役に 立ちます、役に立つ, 役に立って》

a)

Có ích, có lợi

b)

Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng

c)

Nói

90.

ふべん「な」 不便 「な」

a)

Không tiện, bất tiện

b)

Tiên lơi

c)

Giống, giống nhau, chung

91.

おなじ 同じ

a)

Giống, giống nhau, chung

b)

Chuyến du lịch thực tập

c)

Ý kiến

92.

けんしゅうりょこう 研修旅行

a)

Ý kiến

b)

Cuôc hop

c)

Chuyến du lịch thực tập

93.

いけん 意見

a)

Chuyến du lịch thực tập

b)

Ý kiến

c)

Cuôc hop