Font size
WorksheetsN3 1-120
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
引っ越し
cho
chuyển nhà
nhận
dẫn đi
chiều cao cơ thể
身長
体重
怪我
思い出
体重
cân nặng
chuyển nhà
hàng xóm
怪我
chuyển nhà
chiều cao cơ thể
cân nặng
vết thương
会
bữa tiệc
gặp
nhìn
趣味
しゅみ
しゅうみ
きょうみ
hứng thú
興味
趣味
目的
目的
もくひょう
もくてき
もくよう
約束
hứng thú
sở thích
hẹn, hứa hẹn
おしゃべり
mục đích
nói chuyện, nói nhiều
hy vọng
遠慮
えんりょう
えんりょ
えんりゅ
我慢
khách khí, ngần ngại
nhẫn nại, chịu đựng
tưởng tượng
迷惑
へいわ
めわく
めいわく
希望
きぼう
きぽう
きぼ
夢
nói dối
tưởng tượng
giấc mơ
tán thành, đồng ý
反対
想像
賛成
反対
đối ngược, phản đối
trái đất, địa cầu
trả lời
努力
どりょく
どうりょく
とりょく
太陽
nỗ lực
tưởng tượng
mặt trời, ánh mặt trời
地球
じきゅう
しきゅう
ちきゅう
温度
nhiệt độ
độ ẩm
hơi ẩm, sự ẩm ướt
độ ẩm
しつど
おんど
しっけ
hơi ẩm, sự ẩm ướt
温度
湿度
湿気
梅雨
つゆう
つうゆ
つゆ
nấm mốc
かび
かひ
がび
暖房
hệ thống sưởi
máy lạnh
ấm
hệ thống lạnh
たんぼう
だんぼう
れいぼう
da, vỏ
皮
彼
涙
缶
かん
びん
がん
画面
phỏng vấn
màn hình
phim
番組
はんぐみ
ほんぐみ
ばんぐみ
bài báo, bài viết, phóng sự
記事
日給
日記
近所
hàng xóm, vùng phụ cận
chương trình tivi, kênh
yến tiệc, chiêu đãi, khao
警察
けさつ
けいさつ
げさつ
犯人
cảnh sát
thủ phạm
đồng phục
小銭
ちさな
こせい
こぜに
ごちそう
yến tiệc, chiêu đãi, khao
hàng xóm, vùng phụ cận
chất tẩy, bột giặt, xà phòng
作者
さっしゃ
さくしゃ
ざくしゃ
作品
さくひん
さくしゃ
さくびん
制服
tác giả
tác phẩm, sản phẩm
đồng phục
洗剤
chất tẩy, bột giặt, xà phòng
phần dưới cùng, đế, đáy
ngầm, dưới mặt đất
底
なま
ぞこ
そこ
地下
ちず
ちか
かち
寺
khi
chùa
cá
con đường
道路
水道
道具
坂
ちか
ちか
さか
煙
さか
そこ
けむり
