Font size
Worksheets我等了你二十分钟 (2)
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 22mins
Chọn đáp án đúng:
可能
说好
记得
忘记
Chọn đáp án đúng:
可能
忘
记得
忘记
Chọn đáp án đúng:
可能
忘
记得
记
Chọn đáp án đúng:
门口
哭
笑
通
Chọn đáp án đúng:
赶紧
赶快
赶忙
这么
Chọn đáp án đúng:
离开
要是
迟到
如果
Chọn đáp án đúng:
经理
公司
老师
只有
Chọn đáp án đúng:
经理
公司
老师
只有
Chọn đáp án đúng:
久
够
只
有
Chọn đáp án đúng:
久
够
只
有
Chọn đáp án đúng:
行李
箱子
西安
好久
Chọn đáp án đúng:
行李
箱子
西安
好久
Chọn đáp án đúng:
行李
友好
得了
好久
Chọn đáp án đúng:
电影院
电视剧
售货员
摩托车
Chọn đáp án đúng:
新鲜
环绕
婚礼
世界
Chọn đáp án đúng:
旱季
红豆
婚礼
极了
Chọn đáp án đúng:
胡志明
红豆
摩托车
空气
Chọn đáp án đúng:
欢迎
交通
河内
空气
Chọn đáp án đúng:
胡志明市
交通
河内
空气
Chọn đáp án đúng:
胡志明市
售货员
河内
空气
Chọn đáp án đúng:
雨季
条件
欢迎
旱季
Chọn đáp án đúng:
雨季
完全
安全
旱季
Chọn đáp án đúng:
伴
劝
豆
分
Chọn đáp án đúng:
婚礼
安全
完全
跳舞
Chọn đáp án đúng:
摩托车
糟糕
售货员
跳舞
Chọn đáp án đúng:
劝
豆
伴
分
Chọn đáp án đúng:
世界
交通
跳舞
旱季
Chọn đáp án đúng:
世界
厉害
糟糕
旱季
Chọn đáp án đúng:
藓
条
分
伴
Chọn đáp án đúng:
欢迎
鲜艳
鲜花
新鲜
Chọn đáp án đúng:
欢迎
性格
安全
完全
Chọn đáp án đúng:
欢迎
性格
安全
完全
Chọn đáp án đúng:
周围环境
房间宽敞
环绕世界
售货员
Chọn đáp án đúng:
环境
宽敞
性格
周围
Chọn đáp án đúng:
环境
宽敞
性格
周围
Chọn đáp án đúng:
条件
交通
孪生
周围
Chọn đáp án đúng:
条件
交通
孪生
世界
Chọn đáp án đúng:
条件
新鲜
孪生
世界
Chọn đáp án đúng:
条件
新鲜
环绕
空气
Chọn đáp án đúng:
条件
新鲜
环绕
空气
Chọn đáp án đúng:
条件
新鲜
环绕
空气
Chọn đáp án đúng:
跳舞
新鲜
婚礼
空气
Đặt câu với từ cho sẵn:
空气,条件,北京
Đặt câu với từ cho sẵn:
时间,但是,婚礼
Đặt câu với từ cho sẵn:
宽敞,交通,便宜
Đặt câu với từ cho sẵn:
晚上,跳舞,高兴
Đặt câu với từ cho sẵn:
环绕,中国,美国
Đặt câu với từ cho sẵn:
劝,喝酒,安全
Đặt câu với từ cho sẵn:
起床,着急,上班
Đặt câu với từ cho sẵn:
话,忘,清楚
Đặt câu với từ cho sẵn:
行李,重,公斤
Đặt câu với từ cho sẵn:
久,玛丽,身体
Đặt câu với từ cho sẵn:
别,多,够
Đặt câu với từ cho sẵn:
说好,门口,电影院
Đặt câu với từ cho sẵn:
河内,气候,最
Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:
Quần jean của tôi màu hơi nổi, tôi muốn mua 1 cái khác tối màu hơn tí.
Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:
Yên tâm! Bài học hôm qua tôi đã nhớ rất kĩ rồi. Tôi có thể làm tốt.
Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:
Bạn đã xa nhà khoảng 3 năm. Bạn có nhớ nhà không? Có lúc nào cảm thấy cô đơn không?
Tôi thì cũng có lúc thấy nhớ nhà. Lúc biết có nhiều bạn bè có nhà trong thành phố, tôi cảm thấy tủi thân vì bản thân không thể cùng gia đình ăn cơm, nói chuyện hay dạo phố cùng nhau. Những lúc ấy, tôi thường gọi điện cho gia đình để hỏi thăm tình hình sức khỏe của họ. Mặc dù buồn, nhưng tôi luôn nói với ba mẹ tôi rất khỏe, cuộc sống rất tốt, không có gì phải lo lắng. Như vậy thì ba mẹ tôi mới yên tâm được.
Chuyển đổi đoạn sau sang tiếng Trung:
Lúc bị ốm, đầu tôi rất đau, cổ họng cũng đau, luôn cảm thấy khó chịu. Tôi thường đến chỗ bác sĩ Trương khám bệnh và lấy thuốc. Lúc kê thuốc xong, bác sĩ nói với tôi nhớ uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước và nghỉ ngơi cho tốt. Làm như vậy, ngày hôm sau bệnh sẽ đỡ rồi.
Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:
Mặc dù xa nhà rất lâu, nhưng tôi không hề cảm thấy cô đơn. Vì mỗi ngày tôi đều gọi điện thoại cho ba mẹ, tôi kể cho họ nghe các hoạt động hằng ngày và các tình hình học tập, tình hình công việc. Hơn nữa, tôi cũng có rất nhiều bạn bè tốt. Họ luôn cùng tôi tham gia các lớp học, giúp đỡ tôi trong công việc và cuộc sống. Tôi cảm thấy mọi người xung quanh tôi đều rất tốt và thân thiện. Còn bạn thì sao, cuộc sống của bạn dạo gần đây vẫn tốt chứ?
Luyện tập nói với tình huống sau, yêu cầu sử dụng từ cho sẵn:
关
Luyện tập nói với tình huống sau, yêu cầu sử dụng từ cho sẵn:
迟到
Luyện tập nói với tình huống sau, yêu cầu sử dụng từ cho sẵn:
有名
Luyện tập nói với tình huống sau, yêu cầu sử dụng từ cho sẵn:
想家
Luyện tập nói với tình huống sau, yêu cầu sử dụng từ cho sẵn:
平方米
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
我病了。头疼,发烧,嗓子也疼,不想吃东西,晚上咳嗽得很厉害。上午同学们去上课了,我一个人在宿舍里,感到很寂寞,很想家。我家里人很多,有哥哥,姐姐,还有一个弟弟。在家的时候,我们常一起玩儿。现在,我在中国学习汉语,寂寞的时候就常常想他们。
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
因为不舒服,所以我今天起得很晚。起了床就去医院了。大夫给我检查了一下儿,说我感冒了。给我打了一针,还开了一些药。她说,没关系,吃了药,病就好了。
老师和同学们知道我病了,都来看我。李老师听我不想吃东西,还给我做了一碗面条。吃了面条,身上出了很多汗,老师说,出了汗可能不发烧了。
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
下午,不发烧了,心情也很好。我上网给姐姐发了一封伊妹儿。我说,我在这儿生活得很好,我们老师也很好,还有很多好朋友,和他们在一起,我感到很愉快。
我还跟我姐姐说,下个月,放假的时候,我可以回家看她们。我也很想家,但是我会好好儿学习,别担心我。
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
听说这里的冬天很冷,我还没有羽绒服呢,想去买一件。麦克说,有一家商店,那里的衣服很好看,也非常便宜。我说,明天我们一起去吧。麦克说:“对不起,明天我一个朋友来中国旅行,我要去机场接他,不能跟你一起去。” 我说:“没关系。我可以一个人去。”玛丽听说我要去买羽绒服,说:“我也想买羽绒服。我跟你一起去,好吗?”我说:“当然好啊!
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
我问玛丽:“明天我们几点出发?”
玛丽说:“明天是星期天,坐车的人一定很多,我们早一点儿去吧。八点走怎么样?
我说:“好吧。那个商店离学校不太远,我们不用坐车去,可以骑车去。”
“行!”玛丽说,“听说有一个展览很好看,我很想去看看,你想不想看?”
Luyện đọc và chuyển đoạn văn sau sang tiếng Việt:
我说:“我也很想去看。我们一起去吧。”
玛丽说:“好,我跟你一起去买衣服,你跟我一起去看展览。”
听了玛丽的话,我笑了,说:“对啊!很高兴跟你上街呢!
说好了,是十点半了,我跟玛丽说:“睡觉吧!明天我们去买衣服,晚安!”
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我们等了二十分钟.
Đặt câu hỏi cho câu sau:
今天的作业我没有做对,我做错了.
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我学汉语学了五年了。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
那个房间有四十平方米。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我写了四十分钟汉字。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
他教我们教听力和阅读。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
二百太少了,不卖。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
她没有汉英词典,所以想买一本。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
对不起,明天我一个朋友来中国旅行,我要去机场接他,不能跟你一起去。
Tìm chỗ sai trong câu sau:
这位老大爷(有)多少大年纪?
位
年纪
多少
有
Tìm chỗ sai trong câu sau:
上海离北京有一千五百平方米。
平方
平方米
离
有
Tìm chỗ sai trong câu sau:
我们坐飞机了十个小时。
做
小时
了
飞机
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:玛丽,你怎么哭了?病了吗?。
B:不是。我想家了。因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。
A:别难过了!
B:你不想家吗?
A:我也常想家,但是不感到寂寞。
B:我有姐姐,还有弟弟。在家时,我们常常一起玩儿,所以感到寂寞时总想他们。
---》 玛丽怎么哭了?
因为她的手机坏了。
因为她病了。
因为作业她做得不太好。
因为她想家。
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:玛丽,你怎么哭了?病了吗?。
B:不是。我想家了。因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。
A:别难过了!
B:你不想家吗?
A:我也常想家,但是不感到寂寞。
B:我有姐姐,还有弟弟。在家时,我们常常一起玩儿,所以感到寂寞时总想他们。
---》 玛丽觉得很难过,对不对?
不对。
对。
他觉得非常伤心。
没有资料
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:今天晚上礼堂有晚会,我们一起去跳舞吧。跳舞一下儿就好了?
B:什么时候?
A:吃了晚饭就去吧。你在宿舍等我,我来叫你。
B:好吧。但是什么时候晚会结束,因为明天还有课呢?
A:别担心,十一点就结束了,十一点半睡觉也不太晚呢。
B:好的。
---》 今晚她们做什么?
参加晚会
去书店
在宿舍里聊天儿
打电话
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:今天晚上礼堂有晚会,我们一起去跳舞吧。跳舞一下儿就好了?
B:什么时候?
A:吃了晚饭就去吧。你在宿舍等我,我来叫你。
B:好吧。但是什么时候晚会结束,因为明天还有课呢?
A:别担心,十一点就结束了,十一点半睡觉也不太晚呢。
B:好的。
---》 晚会什么时候开始?
八点
十一点
没有资料
七点半
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:今天晚上礼堂有晚会,我们一起去跳舞吧。跳舞一下儿就好了?
B:什么时候?
A:吃了晚饭就去吧。你在宿舍等我,我来叫你。
B:好吧。但是什么时候晚会结束,因为明天还有课呢?
A:别担心,十一点就结束了,十一点半睡觉也不太晚呢。
B:好的。
---》 玛丽担心什么事?
她担心明天还有课,睡觉不够,不能准时上课。
她担心太晚就不好。
她怕黑。
没有资料
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
B:这一件怎么样?
A:这件不大也不小,很合适,颜色也非常好看。这种羽绒服
怎么卖?
B:一件四百块。
A:太贵了。便宜一点儿吧,二百怎么样?
B:二百太少了,不卖。可以打八折,你给我三百二吧。
A:三百行不行?
B:给你吧。谢谢!
---》售货员怎么打折?
打三折
打两折
打八折
打二百钱
Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:
A:你好!我想买羽绒服。
B:你好!你看,这件羽绒服怎么样?很好看,也非常便宜。
A:这件有一点儿长。有短一点儿的吗?
B:你要深颜色还是要浅颜色的?
A:浅颜色的。。。。请问,我可以试这件吗?
B:当然可以。
A:这件太大了,有没有小一点儿的?
---》买衣服的人要深颜色还是浅颜色?
深颜色
浅颜色
蓝颜色
红颜色
