wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P 35-38, np bai 5

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

dự đoán

(a)  

2.

mong đợi

(a)  

3.

phán đoán

(a)  

4.

đánh giá, bình phẩm

(a)  

5.

chỉ dẫn, chỉ thị

(a)  

6.

bỏ qua, ngó ngơ

(a)  

7.

không cho phép, chưa có sự cho phép

(a)  

8.

hiểu, đồng ý

(a)  

9.

bị thuyết phục, thỏa mãn

(a)  

10.

nghi vấn

(a)  

11.

phỏng đoán

(a)  

12.

khẳng định

(a)  

13.

tham khảo

(a)  

14.

mức độ; trình độ

(a)  

15.

bình luận, có ý nghĩa được đánh giá tốt

(a)  

16.

xem xét, chỉ trích

(a)  

17.

tiến cử, giới thiệu

(a)  

18.

tự tin, lòng tin (cách thường dùng 信用する店、信用する会社、信用する人)

(a)  

19.

tin tưởng, tín nhiệm (tin tưởng để nhờ vả 信頼できる人)thường thể hiện dưới dạng 信頼できる

(a)  

20.

tôn trọng

(a)  

21.

công việc, sự làm việc

(a)  

22.

công phu, phải nghĩ nhiều phương pháp, cách thức

(a)  

23.

tiêu hóa, tiêu thụ

(a)  

24.

hấp thụ

(a)  

25.

cài đặt

(a)  

26.

thiết lập

(a)  

27.

điều tiết (nhiệt độ phòng, chiều cao ghế)

(a)  

28.

điều chỉnh (hướng của anten, lịch trình, mức độ lợi hại)

(a)  

29.

mở cửa, tự do hóa, giải phóng

(a)  

30.

tổng hợp, cùng nhau

(a)  

31.

liên tục (phim nhiều tập, động đất liên tục, vụ án giết người hàng loạt, )

(a)  

32.

duy trì, kéo dài (sự hứng khởi, sự tập trung, thể lực, hiệu quả)

(a)  

33.

gián đoạn

(a)  

34.

ổn định

(a)  

35.

hỗn độn, hỗn loạn

(a)  

36.

tiến lên, tăng lên

(a)  

37.

thành tựu, đạt được

(a)  

38.

tình hình, điều kiện

(a)  

39.

tình hình, tình trạng

(a)  

40.

cản trở, khó khăn

(a)  

41.

phúc lợi

(a)  

42.

xã hội

(a)  

43.

thành phố, thành thị

(a)  

44.

dư luận

(a)  

45.

dân tộc

(a)  

46.

sự mở rộng, sự tăng thêm

(a)  

47.

tăng thêm lượng

(a)  

48.

tăng thuế

(a)  

49.

tăng nhân sự

(a)  

50.

giảm trừ

(a)  

51.

giảm sút

(a)  

52.

giảm cân, lượng hao hụt

(a)  

53.

phát triển

(a)  

54.

mở cửa hàng, khai trương nhà hàng

(a)  

55.

khởi nghiệp

(a)  

56.

tổ chức

(a)  

57.

sự mở cửa; sự tự do hoá

(a)  

58.

sự phong tỏa

(a)  

59.

kín hơi

(a)  

60.

cải tiến

(a)  

61.

cải tiến

(a)  

62.

Cải cách

(a)  

63.

cải chính, chỉnh sửa

(a)  

64.

thay đổi quyết định

(a)  

65.

sửa chữa

(a)  

66.

nhất trí

(a)  

67.

mặt khác

(a)  

68.

nhất định, không thay đổi

(a)  

69.

①phần một người ăn, ②trưởng thành

(a)  

70.

bậc nhất, hạng nhất

(a)  

71.

bị phản chiếu, được chiếu

(a)  

72.

chiếu, phản chiếu

(a)  

73.

bị ngập, bị chìm, bị ngâm

(a)  

74.

chìm xuống, ngâm, chấm

(a)  

75.

nổi, nghĩ về, bề mặt (thuyền nổi, ý tưởng nổi lên, cá chết nổi lên) 

(a)  

76.

cho nổi

(a)  

77.

nổi, tăng lên (đồng xu nổi, tách biệt khỏi nhóm, dư ra)

(a)  

78.

nhấn chìm, ẩn giấu, lặn

(a)  

79.

nhảy, (dầu)bắn ra, bị cắt(cổ), bị xe đâm 跳ねられる

(a)  

80.

mang vác, chịu 

(a)  

81.

đuổi, theo đuổi 

(a)  

82.

chạy theo, đuổi theo

(a)  

83.

đuổi kịp

(a)  

84.

vượt qua

(a)  

85.

~ に限り

4 lines
86.

~ 限り (は)

4 lines
87.

 

~ に限りでは

4 lines
88.

 

~ に限って

4 lines