wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mac-Leninn

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Tiền đề lý luận của sự ra đời của chủ nghĩa Mác?Chọn phương án đúng

a)

Chủ nghĩa duy vật triết học của Pholơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp.

c)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

2.

Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác. Cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biến chứng

3.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn phương án sai

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Học thuyết nguyên tử

d)

Học thuyết tế bào

4.

Chức năng của triết học mácxit là gì? Chọn câu trả lời đúng

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

5.

C.Mác đã kế thừa "hạt nhân hợp lý" trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai?

a)

Phoiơbắc

b)

Platôn

c)

Hêghen

d)

Ăngghen

6.

Bộ phận nào dưới đây không phải là một trong ba bộ phận cấu thành cảu Chủ nghĩa Mác - Leenin?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chủ nghĩa xã hôi khoa học

7.

Chủ nghĩa Mác - Leenin gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của pholơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Pholơbắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và Pholơbắc

d)

Thế giới quan duy tâm của Hê ghen và Platôn

9.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

10.

Triết học Mác - Leenin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V,I.Lênin

b)

C.Mác, Hêghen và Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin, C.Mác và Hồ Chí Minh

d)

Ph.Ăngghen, C.Mác và Hồ Chí Minh

11.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự lắp ghép ghép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Pholơbắc

b)

b.Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

c. Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hephen trên cơ sở chủ nghĩa duy vật

d)

d. Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại

12.

12. Triết học ra đời từ nguồn gốc cơ bản nào

a)

a Nguồn gốc ý thức và nguồn gốc tư tưởng

b)

b.Nguồn gốc tư tưởng và nguồn gốc triết lý

c)

c. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

d)

d. Nguồn gốc xã hội và nguồn gốc thế giới quan

13.

13.Thời kỳ thứ nhất trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác là:

a)

a.Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá đó từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sáng chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

b)

b.Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

c.Thời kỳ CMác và Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học.

d)

d. Thời kỳ CMác và Ph.Ăngghen phân ngành triết học

14.

14.Đối tượng của triết học Mác - Lênin là

a)

a. Toàn bộ những quan điểm về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó

b)

b. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

c.Mối quan hệ giữa con người với con người

d)

d.“Đơn thuốc vạn năng” có thể giải quyết được mọi vấn đề

15.

15.Một trong các vai trò cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

a.Triết học Mác - Lênin trang bị cho con người hệ thống các khái niệm, phạm trú, quy luật

b)

b.Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

c)

c.Triết học Mác - Lênin trang bị cho con người các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

d. Triết học Mác-Lênin làm sáng tỏ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

16.

16.Chọn luận điểm đúng trong các luận điểm sau đây:

a)

a.Triết học Mác - Lênin không có mối quan hệ gì với các khoa học cụ thể

b)

b.Triết học Mác - Lênin là thể thống nhất với các khoa học cụ thể

c)

c Triết học Mác - Lênin là con đẻ của các khoa học cụ thể

d)

d.Triết học Mác - Lênin có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ với các khoa học cụ thể

17.

17. Chọn luận điểm sai về thế giới quan duy vật biện chứng:

a)

a. Thế giới quan duy vật biện chứng có vai trò đặc biệt quan trọng định hướng cho con người nhận thức đúng đắn thế giới hiện thực

b)

b.Thế giới quan duy vật biện chứng giúp con người hình thành quan điểm khoa học định hướng mọi hoạt động

c)

c. Thế giới quan duy vật biện chứng có vai trò là nền tảng cho thế giới quan duy tâm chủ quan

d)

d.Thế giới quan duy vật biện chứng nâng cao vai trò tích cực, sáng tạo của con người

18.

18. Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của triết học Mác - Lênin?

a)

a.Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

b)

b.Triết học Mác - Lênin là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận khoa học và cách mạng để phân tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ

c)

c. Triết học Mác - Lênin là cơ sở để sáng tạo ra các khoa học chuyên ngành

d)

d.Triết học Mác - Lênin là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

19.

19. Chức năng trang bị cho con người hệ thống những nguyên tắc phương pháp chung nhất cho hoạt động nhận thức và thực tiễn là chức năng thuộc về:

a)

a.Thế giới quan

b)

b.Phương pháp luận

c)

c. Nhận thức luận

d)

d.Siêu hình học

20.

20. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau đây. Ở triết học Mác:

a)

a.Có sự thống nhất hữu cơ giữa tính đảng và tính khoa học

b)

b.Có sự thống nhất giữa tính chất siêu hình và biện chứng

c)

c. Có sự thống nhất giữa tính chất duy vật và duy tâm

d)

d.Có sự thống nhất giữa nguyên nhân và kết quả

21.

21. Bộ phận giữ vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

a. Triết học Mác - Lênin

b)

b.Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

d. Các phương án được nêu đều đúng

22.

22. Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

a.Triết học Mác - Lênin

b)

b. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

d. Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội

e)

tất cả

23.

23. Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đoạn Mác - Ăngghen)

a)

a.2 thời kỳ

b)

b.3 thời kỳ

c)

c.4 thời kỳ

d)

d. 5 thời kỳ

e)

8b

24.

24. Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

a)

a. Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

b. Tiền đề lý luận

c)

c.Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

d. Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen

25.

25.C.Mác - Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

a Các triết gia thời Cổ đại

b)

b. Phoiơbắc và Hêghen

c)

c. Hium và Béccoli

d)

d. Các triết gia thời Phục hưng

26.

26. Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?

a)

a Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

b)

b.Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

c. Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc

d)

d. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc

27.

27. Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật, vô thần

b)

b. Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh

c)

c. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người

d)

d.Phép biện chứng

28.

28. Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phương án sai

a)

a Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

b.Thuyết tiến hóa

c)

c. Học thuyết tế bào

d)

d.Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp

e)

tất cả

29.

29. Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

a. VILênin

b)

b. Stalin

c)

c. Trần Đức Thảo

d)

d. Mao Trạch Đông

30.

30. Thế giới quan là gì?

a)

a. Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất

b)

b. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học

c)

c. Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới

d)

d. Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài

31.

31.Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hưởng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

a.Phản ánh lý - hóa

b)

b.Phản ánh sinh học

c)

c.Phản ánh tâm lý

d)

d.Phản ánh năng động, sáng tạo

32.

32.Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tỉnh cảm ứng, phản xạ?

a)

a.Phản ánh lý - hóa

b)

b. Phản ánh sinh học

c)

c.Phản ánh tâm lý

d)

d.Phản ánh năng động, sáng tạo

33.

33.Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

a.Vật chất vô sinh

b)

b.Giới tự nhiên hữu sinh

c)

c.Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

d.Bộ óc người

34.

34. Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?

a)

a.Phản ánh lý - hóa

b)

b.Phản ánh sinh học

c)

c.Phản ánh tâm lý

d)

d.Phản ánh năng động, sáng tạo

35.

35.Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

a.Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát tử thực tế khách quan

b)

b.Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người

c)

c.Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người

d)

d.Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tỉnh huống cụ thể mà nhận thức và hành động

36.

36.Thế nào là tinh khách quan của sự phát triển?

a)

a Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng

b)

b.Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

c.Đó là việc giải quyết mâu thuẫn tồn tại khách quan trọng chính sự vật quy định sự vận động,phát triển của sự vật

d)

d.Các phương án được nêu đều đúng

37.

37.Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ........giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra.... ""

a)

a.Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

b)

b.Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới

c)

c.Sự tương tác - một sự vật mới

d)

d.Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

38.

38.Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những....... xuất hiện do....... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng”.

a)

a Biến đổi - sự tác động

b)

b.Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp

c)

c.Mối liên hệ - sự chuyển hóa

d)

d.Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ

39.

39.Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ.... giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau"

a)

a.Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại

b)

b.Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại

c)

c.Khách quan, bản chất,tất nhiên,phổ biến và lặp lại

d)

d.Khách quan, bản chất,tất nhiên,phổ biến

40.

40.Việc không nhằm thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn của độ là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

a.Hữu khuynh

b)

b.Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh bản chất, tất nhiên, phổ biến và lập lại.

c)

c.Tủ khuynh

d)

d.Quan điểm trung dung

41.

41.Việc nôn nóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xã hướng nào?

a)

a.Tả khuynh

b)

b.Hữu khuynh

c)

c.Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh

d)

d.Quan điểm trung dung

42.

42.Hệ thống triết học nào quan niệm "sự vật là phức hợp của các cảm giác "?

a)

a.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b.Chủ nghĩa duy vật biện chủng

c)

c.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

43.

43.Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

a.Sự vật là sự "phức hợp của các cảm giác"

b)

b."...người buồn cảnh có vui đâu bao giờ"

c)

c.Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất

d)

d.“Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật"

44.

44.Chủ nghĩa duy vật trải qua những hình thức cơ bản nào?

a)

a.Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

b.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Các phương án được nêu đều đúng

45.

45. Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

a.Phủ nhận vai trò của con người

b)

b. Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên

c)

c.Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan

d)

d.Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới.

46.

46. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thúc đổi với vật chất?

a)

a.Ý thức do vật chất sinh ra, do vậy, ý thức không thể tác động trở lại vật chất

b)

b.Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

c.Ý thức trực tiếp tạo ra thế giới vật chất

d)

d. Ý thức biến đổi thế giới vật chất theo chiều hưởng ngày càng tiến bộ

47.

47.Apeirôn là cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ, là một dạng vật chất đơn nhất, vô định,nó hạn và tồn tại vĩnh viễn. Quan niệm này là của nhà triết học nào?

a)

a. Talet

b)

b. Platon.

c)

c.Anaximander

d)

d. Đêmôcrít

48.

48. PhĂngghen viết "[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên

a)

. a Vật chất

b)

b.Lao động

c)

c.Tự nhiên

d)

d. Ý thức*

49.

49. Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, tỉnh thống nhất của thế giới là gì?

a)

a Tính hiện thực

b)

b.Tính vật chất

c)

c. Tính tồn tại

d)

d.Tính khách quan

50.

50. Theo quan điểm của triết học Mác, phương thức và hình thức tồn tại của vật chất là?

a)

a.Vận động

b)

b. Không gian

c)

c. Thời gian

d)

d. Vận động, không gian và thời gian

51.

51. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

a. Tình cảm

b)

b. Niềm tin

c)

c.Tri thức

d)

d.Ý chí

52.

52. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

a.Biện chúng của tự nhiên

b)

b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

c. Bút ký triết học

d)

d. Nhà nước và cách mạng

53.

53. Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

a.Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất

b)

b. Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

c. Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

d)

d. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

54.

54. Kết cấu của ý thức theo chiều dọc gồm những yếu tố nào?

a)

a. Tri thức, tình cảm, niềm tin

b)

b. Tri thức, tình cảm, ý chí

c)

c. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

d. Tự ý thức, niềm tin, ý chí

55.

55. Tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, không thấy được tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn là quan điểm của trường phải triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Nhị nguyên luận

d)

d.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

56.

56. Từ nguyên lý về mối quan hệ biện chứng giữa Vật chất và Ý thức nói rằng "Vật chất sinh ra và quyết định ý thức" chúng ta rút ra bài học là

a)

a.Coi trọng giá trị tinh thần hơn giá trị vật chất.

b)

b.Coi giá trị tinh thần và giá trị vật chất là như nhau

c)

c.Coi giá trị vật chất là cao nhất

d)

d.Các điều kiện của vật chất quyết định đời sống tinh thần

57.

57. Tinh độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

a.Ý thức phải hoàn toàn phù hợp với điều kiện vật chất

b)

b.Ý thức có quy luật vận động, phát triển riêng không lệ thuộc hoàn toàn vào vật chất

c)

c. Nguồn gốc của ý thức sinh ra từ vật chất nhưng không bị vật chất quyết định.

d)

d. Sự vận động, phát triển của ý thức hoàn toàn không lệ thuộc vào vật chấ

58.

58. Nguyên tắc phương pháp luận “tôn trong tính khách quan" có yêu cầu gì?

a)

nghĩ tôi thắng a. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan

b)

b. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy ý kiến cá nhân

c)

c. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải kết hợp hải hỏa lợi ích cá nhân và tập thể

d)

d.Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính sáng tạo của ý thức

59.

59.Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

a. Hoạt động tư duy của con người

b)

b. Hoạt động lý luận

c)

c.Hoạt động thực tiễn

d)

d.Hoạt động tinh thần

60.

60.Những phát minh nổi bật của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có tác động như thế nào đối với chủ nghĩa duy vật?

a)

a.Là cơ sở khoa học luận chúng rằng vật chất đã biến mất

b)

b. Là cơ sở khoa học để chủ nghĩa duy vật biện chứng bảo vệ và phát triển quan điểm về vật

c)

C Là cơ sở lý luận khiển chủ nghĩa duy vật sụp đổ.

d)

d. Là cơ sở để chủ nghĩa duy tâm dung hòa với chủ nghĩa duy vật

61.

61.Theo triết học Mác -Lênin, phản ánh là thuộc tính của đối tượng nào trong thế giới vật chất?

a)

a.Chỉ có ở dạng vật chất vô sinh

b)

b.Chỉ có ở các dạng vật chất hữu sinh

c)

c.Chỉ có ở con người

d)

d. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

62.

62.Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức phản ánh đơn giản nhất là:

a)

a Phản ánh sinh học

b)

b. Phản ảnh vật lý, hóa học

c)

C.Phản ảnh tâm lý

d)

d. Phản ảnh của ý thức

63.

63. Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động

a)

a.Lao động là tất cả mọi hoạt động của con người.

b)

b. Lao động là quá trình con người học tập, nghiên cứu và ứng dụng khoa học tự nhiên vào cuộc

c)

c.Lao động là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên nhằm thay đổi giới tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người

d)

d.Lao động là toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần của con người nhằm cải biến giới tự nhiên và xã hội

64.

64. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khẳng định nào đúng về bản chất của ý thức?

a)

a.Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới khách quan của óc người

b)

b.Ý thức là hình ảnh phản chiếu thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người

c)

c. Ý thức là kết quả của quá trình tư duy của con người

d)

d. Ý thức là kết quả nhận thức về bản thân mình trong mối quan hệ với thế giới bên ngoài

65.

65. Trong các yếu tố tạo thành ý thức, yếu tố tình cảm giữ vai trò gì?

a)

a.Định hướng hành vi của con người

b)

b. Xác định bản chất của con người

c)

c. Phản ánh quan hệ giữa người với người, giữa người với thế giới khách quan

d)

d. Các phương án được nêu đều đúng

66.

66. Hêraclit cho rằng thực thể đầu tiên của thế giới là gì?

a)

a Nước

b)

b. Lửa

c)

c. Không khí

d)

d. Nguyên tử

67.

67. Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?

a)

a Quan điểm siêu hình

b)

b. Quan điểm biện chứng

c)

c. Quan điểm duy tâm chủ quan

d)

d. Quan điểm duy tâm khách quan

68.

đây là số mấy

a)

1

b)

11

c)

111

d)

111

e)

không có số

69.

bạn biết tôi đang nghĩ gì

a)

nghĩ tôi thắng

b)

nghĩ bạn thắng

c)

nghĩ tôi qua dễ

d)

nghĩ tôi đi ngủ

e)

chả nghĩ gì

70.

bạn tôi tên là gì

a)

nguyễn đắc hoàng linh

b)

phạm minh nhật

c)

phan thành đô

d)

nguyễn phương trung

e)

tất cả

71.

tôi học lớp mấy

a)

6a

b)

7a

c)

8a

d)

9a

e)

8b

72.

hôm nay ngày bao nhiêu

a)

12/04

b)

26/09

c)

13/03

d)

05/05

e)

31/12

73.

lớp tôi có bao nhiêu người

a)

13

b)

100

c)

41

d)

60

e)

12

74.

đây là số mấy

a)

1

b)

11

c)

111

d)

111

e)

không có số

75.

bạn biết tôi đang nghĩ gì

a)

nghĩ tôi thắng

b)

nghĩ bạn thắng

c)

nghĩ tôi qua dễ

d)

nghĩ tôi đi ngủ

e)

chả nghĩ gì

76.

bạn tôi tên là gì

a)

nguyễn đắc hoàng linh

b)

phạm minh nhật

c)

phan thành đô

d)

nguyễn phương trung

e)

tất cả

77.

tôi học lớp mấy

a)

6a

b)

7a

c)

8a

d)

9a

e)

8b

78.

hôm nay ngày bao nhiêu

a)

12/04

b)

26/09

c)

13/03

d)

05/05

e)

31/12

79.

lớp tôi có bao nhiêu người

a)

13

b)

100

c)

41

d)

60

e)

12

80.

đây là số mấy

a)

1

b)

11

c)

111

d)

111

e)

không có số

81.

bạn biết tôi đang nghĩ gì

a)

nghĩ tôi thắng

b)

nghĩ bạn thắng

c)

nghĩ tôi qua dễ

d)

nghĩ tôi đi ngủ

e)

chả nghĩ gì

82.

bạn tôi tên là gì

a)

nguyễn đắc hoàng linh

b)

phạm minh nhật

c)

phan thành đô

d)

nguyễn phương trung

e)

tất cả

83.

tôi học lớp mấy

a)

6a

b)

7a

c)

8a

d)

9a

e)

8b

84.

hôm nay ngày bao nhiêu

a)

12/04

b)

26/09

c)

13/03

d)

05/05

e)

31/12

85.

lớp tôi có bao nhiêu người

a)

13

b)

100

c)

41

d)

60

e)

12

86.

đây là số mấy

a)

1

b)

11

c)

111

d)

111

e)

không có số

87.

bạn biết tôi đang nghĩ gì

a)

nghĩ tôi thắng

b)

nghĩ bạn thắng

c)

nghĩ tôi qua dễ

d)

nghĩ tôi đi ngủ

e)

chả nghĩ gì

88.

bạn tôi tên là gì

a)

nguyễn đắc hoàng linh

b)

phạm minh nhật

c)

phan thành đô

d)

nguyễn phương trung

e)

tất cả

89.

tôi học lớp mấy

a)

6a

b)

7a

c)

8a

d)

9a

e)

8b

90.

hôm nay ngày bao nhiêu

a)

12/04

b)

26/09

c)

13/03

d)

05/05

e)

31/12

91.

lớp tôi có bao nhiêu người

a)

13

b)

100

c)

41

d)

60

e)

12