wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về pháp luật và an toàn giao thông

Total questions: 90

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

“ Giám sát chặt chẽ việc tuân thủ pháp luật trong công tác đấu tranh phòng chống các hành vi vi phạm và bảo đảm trật tự ATGT của các cơ quan chức năng, các tổ chức xã hội” là chức năng của cơ quan nào dưới đây

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án trên

2.

“Cụ thể hoá các chỉ thị, nghị quyết của Đảng thành những văn bản pháp qui hướng dẫn, tổ chức các lực lượng phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án trên

3.

“Nghiên cứu, phân tích, xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về TTATGT, soạn thảo các biện pháp phòng chống thích hợp” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Tất cả phương án trên

c)

Ủy ban nhân dân cấp cấp

d)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật ( Công an, Viện kiểm sát, Tòa án).

4.

“Trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động phòng ngừa vi phạm trật tự ATGT” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Viện kiểm sát

b)

Công an

c)

Tất cả phương án trên

d)

Tòa án

5.

“Tuân thủ theo pháp luật trong các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo những đối tượng vi phạm TTATGT, giao quyền công tố” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Viện kiểm sát

b)

Tòa án

c)

Cảnh sát giao thông

d)

Tất cả phương án trên

6.

Cơ quan nào dưới đây.

a)

Viện kiểm sát

b)

Tòa án

c)

Cảnh sát giao thông

d)

Tất cả phương án trên

7.

“Thông qua hoạt động xét xử các vụ án vi phạm pháp luật về trật tự ATGT nhằm bảo công minh, đúng pháp luật; phát hiện những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm và Chính phủ, các ngành, các cấp kịp thời có biện pháp ngăn chặn, loại trừ” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Công an

b)

Tòa án

c)

Tất cả phương án trên

d)

Viện kiểm sát

8.

“Trực tiếp huy động các hội viên tham gia chương trình Quốc gia phòng chống vi phạm và trật tự ATGT của Chính phủ trong phạm vi địa phương mình” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Tòa án nhân dân các cấp

b)

Tất cả phương án trên

c)

Viện kiểm sát các cấp

d)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tại quận

9.

“Kịp thời phát hiện những nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh các hành vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự ATGT các lĩnh vực mình quản lý” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quản chúng ta quản

c)

Công dân.

d)

Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hóa, giáo dục, dịch vụ, du lịch.

10.

“Có nghĩa vụ và quyền lợi trong sự nghiệp phòng, chống vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự an toàn giao thông với tư cách là chủ thể” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quản chúng ta quản

b)

Tòa án nhân dân các cấp

c)

Tất cả phương án trên

d)

Các công dân

11.

“Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp về chủ trương, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phù hợp với điều kiện thực tiễn tại từng địa phương” là nội dung nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Vai trò của pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Nội dung biện pháp phòng,

12.

“g phù hợp với điều kiện thực tiễn tại từng địa phương” là nội dung nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Vai trò của pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Khái niệm vi phạm pháp luật

13.

“Phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định của pháp luật” là nội dung nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Nhiệm vụ của các lực lượng thanh tra giao thông

c)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Nhiệm vụ của các lực lượng công an

14.

“Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông nhằm nâng cao ý thức chấp hành pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho người dân” là nội dung nào dưới đây.

a)

Nhiệm vụ của ban an toàn giao thông các cấp

b)

Nhiệm vụ của lực lượng cảnh sát giao thông

c)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Tất cả phương án trên

15.

“Pháp luật về bảo đảm TTATGT là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm TTATGT, TTATXH” là nội dung nào dưới đây

a)

Tất cả phương án trên

b)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật

c)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Nhiệm vụ ban an toàn giao thông các cấp

16.

“Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của Nhà nước trong việc tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT” là nội dung nào dưới đây

a)

Tất cả phương án trên

b)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Hệ thống văn bản pháp luật nhà nước

d)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

17.

“Phát hiện, khắc phục, hạn chế và giảm thiểu tiêu cực các hành vi, vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông” là nội dung nào dưới đây.

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Tất cả phương án trên

18.

“Hạn chế những mặt trái nhất hậu quả, tác hại khi hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông xảy ra” là nội dung nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Nhiệm vụ phòng chống bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

19.

“Công tác quản lý hoạt động giao thông của các cơ quan nhà nước còn yếu kém” là nội dung nào dưới đây.

a)

Nhiệm vụ phòng chống bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Tất cả phương án trên

c)

Nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

20.

“Trình độ hiểu biết và ý thức chấp hành pháp luật về ATGT của người tham gia giao thông còn nhiều hạn chế” là nội dung nào dưới đây.

a)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Tất cả phương án trên

d)

Nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

21.

Theo quy định của pháp luật những người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về

4 lines
22.

Theo quy định của pháp luật những người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

Từ 18 tuổi trở lên

b)

Từ 17 tuổi trở lên

c)

Từ 16 tuổi trở lên

d)

Từ 14 tuổi trở lên

23.

Theo Bộ luật Hình sự những người từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Từ 14 tuổi đến 17 tuổi

b)

Từ 14 tuổi đến 16 tuổi

c)

Từ 12 tuổi đến 15 tuổi

d)

Từ 13 tuổi đến 16 tuổi

24.

Thế nào là khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Là cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ một tuổi nhất định

b)

Là quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ những hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được thực hiện bằng hành động phạm tội

d)

Là yếu tố bắt buộc của cấu thành tội phạm.

25.

''Là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể khi thực hiện hành vi trái pháp luật, bao gồm các yếu tố: lợi, động cơ, mục đích vi phạm pháp luật. Phân loại các tội phạm được thực hiện với lợi có ý trực tiếp'' thuộc dấu hiệu pháp lý nào sau đây?

a)

Khách thể của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người

b)

Một chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

c)

Một khách thể của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người

d)

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

26.

Các tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm được phân thành mấy loại?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

27.

Tội phạm nào sau đây thuộc nhóm các tội làm nhục người khác?

a)

Tội chống người thi hành công vụ

b)

Tội vu khống

c)

Tội cưỡng dâm

d)

Tội mua bán người

28.

Tội chiếm đoạt một người dưới 16 tuổi thuộc nhóm tội phạm nào sau đây?

a)

Nhóm tội khác

b)

29.

Tội chiếm đoạt một người dưới 16 tuổi thuộc nhóm tội phạm nào sau đây?

a)

Nhóm tội khác

b)

Các tội mua bán người

c)

Các tội mua bán người

d)

Các tội xâm phạm tình dục

30.

“Quản lý, giáo dục cải tạo và tái hòa nhập cộng đồng người vi phạm tội, vi phạm pháp luật và đối tượng có nguy cơ phạm tội.” thuộc nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm

b)

Đẩy mạnh hoạt động phòng ngừa nghiệp vụ

c)

Đổi mới và hoàn thiện thể chế, chính sách kinh tế, xã hội góp phần bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao hiệu quả phòng, chống tội phạm

d)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm.

31.

“ Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử thi hành án, giam giữ, giáo dục cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố” thuộc cơ quan bảo vệ pháp luật nào sau đây?

a)

Viện kiểm sát

b)

Công An

c)

Toàn án

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Nghiên cứu xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm mục đích gì?

a)

Cải tạo tội phạm

b)

Xét xử tội phạm

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Phòng ngừa tội phạm

33.

Mục đích của công tác phòng chống tội phạm nào sau đây là đúng?

a)

Là khắc phục, tháo gỡ các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm tỉ lệ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội.

b)

Nghiên cứu, soạn thảo ra các chương trình, giải pháp, biện pháp thích hợp nhằm từng bước xoá bỏ nguyên nhân, điều kiện của tội phạm.

c)

Nghiên cứu, xác định rõ các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội.

d)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra.

34.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm có mấy nội dung?

4 lines
35.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm có mấy nội dung?

a)

5 nội dung

b)

4 nội dung

c)

2 nội dung

d)

6 nội dung

36.

Phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo các hướng cơ bản nào?

a)

2 hướng

b)

6 hướng

c)

3 hướng

d)

5 hướng

37.

Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm các cơ quan chức năng phải làm gì?

a)

Vận động các tổ chức xã hội phải tích cực cải tạo người phạm tội thành người công dân lương thiện.

b)

Phải hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra

d)

Xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp

38.

Là việc các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều biện pháp nhằm khắc phục những nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế và làm giảm tỉ lệ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội thuộc văn bản nào sau đây?

a)

Yêu cầu phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm

b)

Khái niệm phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm.

c)

Vị trí, ý nghĩa của công tác phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm.

d)

Mục đích phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm

39.

Cơ quan bảo vệ pháp luật bao gồm cơ quan nào sau đây?

a)

Cả 3 phương án

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Toà án

40.

Có mấy chủ thể hoạt động phòng chống tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm?

a)

4 chủ thể

b)

5 chủ thể

c)

6 chủ thể

d)

7 chủ thể

41.

''Mọi hoạt động phòng ngừa tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, các công dân phải hợp hiến và hợp pháp'' thuộc nguyên tắc nào sau đây?

(a)  

42.

Mọi hoạt động phòng ngừa tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, các công dân phải hợp hiến và hợp pháp thuộc nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc pháp chế

b)

Nguyên tắc khoa học và tin cậy trong phòng ngừa

c)

Nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Nguyên tắc nhân đạo trong phòng ngừa

43.

Hệ thống các biện pháp phòng ngừa tội phạm được xác định ở mấy mức độ khác nhau?

a)

5 mức độ

b)

2 mức độ

c)

3 mức độ

d)

6 mức độ

44.

Khi có vụ phạm tội xảy ra trong khu vực trường, lớp sinh viên chúng ta phải làm gì?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Kịp thời phát hiện và nhanh chóng cung cấp cho cơ quan chức năng những thông tin có liên quan đến vụ việc phạm tội, người phạm tội

c)

Không cần phải báo cho các cơ quan chức năng

d)

Nhanh chóng báo cáo khác mà không báo cáo

45.

Nội dung nào sau đây là hướng phòng chống tội phạm mang tính cơ bản, chiến lược và lâu dài của Đảng và Nhà nước ta hiện nay?

a)

Các cơ quan chức năng phải kịp thời phát hiện, điều tra, truy tố, xét xử tội phạm.

b)

Phát hiện, khắc phục, hạn chế và điều chỉnh tiêu cực hiện tượng tiêu cực xã hội.

c)

Hạn chế mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra

d)

Các tổ chức xã hội phải tích cực cải tạo người phạm tội thành người công dân lương thiện.

46.

Việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường, thuộc văn bản nào dưới đây là đúng?

a)

Quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường.

c)

Quy định Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động bảo vệ môi trường

d)

Quy định Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

47.

Quy định Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc vấn đề nào dưới

4 lines
48.

Quy định Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc vấn đề nào dưới đây là đúng?

a)

Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường

b)

Xử lý hình sự; Xử lý vi phạm hành chính; Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường

c)

Xử lý hình sự; Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường

d)

Xử lý hình sự; Xử lý vi phạm hành chính trong bảo vệ môi trường

49.

Các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội phạm về môi trường được thể hiện dưới những yếu tố cấu thành tội phạm nào sau đây là đúng?

a)

Chủ thể của tài phám; Khách thể của tài phám

b)

3 phương án

c)

Một chủ quan của tài phám

d)

Một khách quan của tài phám

50.

Mặt khách quan của tội phạm về môi trường được thể hiện dưới mấy nhóm hành vi?

a)

6 nhóm hành vi

b)

3 nhóm hành vi

c)

5 nhóm hành vi

d)

4 nhóm hành vi

51.

Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông thuộc nhóm hành vi nào sau đây?

a)

Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

b)

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường

c)

3 phương án

d)

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường

52.

Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản thuộc nhóm hành vi nào sau đây?

a)

3 phương án

b)

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường

c)

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường

d)

Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

53.

Tội hủy hoại rừng thuộc nhóm hành vi nào sau đây?

a)

3 phương án

b)

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường

c)

Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

d)

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường

54.

Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm t

4 lines
55.

Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm thuộc nhóm hành vi nào sau đây?

a)

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường

b)

Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

c)

3 phương án

d)

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường

56.

Các hành vi chôn, lấp, thải, xả thải trái pháp luật các chất thải ra môi trường (rác, nước, không khí,...); đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam thuộc nhóm hành vi nào sau đây?

a)

3 phương án

b)

Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

c)

Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường

d)

Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường

57.

Vi phạm hành chính về môi trường thể hiện những dấu hiệu nào sau đây là đúng?

a)

Cả 3 phương án

b)

Về chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính

c)

Về hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

d)

Hình thức lỗi; Hình thức xử lý

58.

Nguyên nhân điều kiện khách quan của vi phạm pháp luật về môi trường gồm mấy nguyên nhân?

a)

2 nguyên nhân

b)

5 nguyên nhân

c)

3 nguyên nhân

d)

4 nguyên nhân

59.

Nguyên nhân điều kiện của vi phạm pháp luật về môi trường gồm những nguyên nhân nào?

a)

Nguyên nhân điều kiện chủ quan

b)

Nguyên nhân điều kiện khách quan

c)

Cả 3 nguyên nhân

d)

Nguyên nhân thuộc về phía đối tượng vi phạm

60.

Chủ thể tiến hành tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường rất đa dạng. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Đối tượng phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

61.

Sử dụng các công cụ phương tiện nghiệp vụ và ứng dụng tiến bộ của khoa học công nghệ. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Đối tượng phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

62.

Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Đối tượng phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

63.

Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Đối tượng phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

64.

Xây dựng các kế hoạch, biện pháp, các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

65.

phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

66.

Phối hợp với các lực lượng, các ngành có liên quan để vận động quần chúng tham gia tích cực vào hoạt động phòng, chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường và bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

67.

Sử dụng các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn để phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

68.

Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền và các cơ quan, ban ngành có liên quan trong đấu tranh phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

69.

An toàn thông tin là gì?

a)

Là an toàn cho hệ thống thông tin.

b)

Cả 3 phương án

c)

Là an toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin.

d)

Là an toàn kỹ thuật cho các hệ thống thông tin.

70.

An toàn thông tin mạng là gì?

a)

Là bảo vệ các hệ thống thông tin.

b)

Là sự bảo vệ thông tin và các hệ thống thông tin tránh bị truy nhập.

c)

Là bảo vệ an toàn kỹ thuật cho các hệ thống thông tin.

d)

Câu 3 phương án

71.

Không gian mạng là gì?

a)

Là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng viễn thông.

b)

Là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng Internet

c)

Câu 3 phương án

d)

Là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng máy tính

72.

An ninh mạng là gì?

a)

Là sự bảo vệ hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia.

b)

Là sự bảo vệ hoạt động trên không gian mạng gây phương hại đến ANQG.

c)

Là sự bảo vệ hoạt động trên không gian mạng gây phương hại đến trật tự an toàn xã hội.

d)

Là sự bảo vệ hoạt động trên không gian mạng gây phương hại cá nhân.

73.

Có mấy hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Có 2 hành vi

b)

Có 3 hành vi

c)

Có 6 hành vi.

d)

Có 4 hành vi.

74.

Spam có nghĩa là gì?

a)

Gửi là tin giả.

b)

Là tin nhắn gửi đến một người với nhiều nội dung

c)

Gửi là tin rác.

d)

Câu 3 phương án

75.

Chiếm đoạt tài khoản gồm hình thức, thủ đoạn nào?

a)

Thủ đoạn dò mật khẩu

b)

Hình thức Phishing

c)

Thủ đoạn sử dụng chương trình khuyến mãi.

d)

Câu 3 phương án

76.

Chiếm đoạt tài khoản nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm lừa đảo, chiếm đoạt tài sản

b)

Nhằm gây chia rẽ nội bộ

c)

Nhằm gây chiến tranh

d)

Nhằm quảng cáo

77.

Chiếm đoạt tài khoản nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm lừa đảo, chiếm đoạt tài sản

b)

Nhằm gây chia rẽ nội bộ

c)

Nhằm gây chiến tranh

d)

Nhằm quảng cáo

78.

Tội phạm dùng thủ đoạn nào chiếm quyền giám sát Camera IP?

a)

Tấn công trực tiếp vào thiết bị Camera

b)

Dò mật khẩu

c)

Chiếm tài khoản người dùng để truy cập

d)

Phá hủy Camera

79.

Deep web có nghĩa là gì?

a)

Là Web chìm

b)

Là các trang wed không thể tìm kiếm được khi dùng các công cụ tìm kiếm thông thường.

c)

Câu 3 phương án.

d)

Là wed đen

80.

Dark web có nghĩa là gì?

a)

Là những nội dung không thể truy cập bằng những cách thông thường mà phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.

b)

Là những nội dung có thể truy cập bằng những cách thông thường mà không cần phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt

c)

Câu 3 phương án

d)

Là những nội dung có thể truy cập bằng những cách thông thường.

81.

Luật 289 Bộ luật hình sự 2015 có tiêu đề?

a)

Tội xâm nhập trái phép vào thông tin của người khác.

b)

Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc thông tin của người khác.

c)

Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính thông qua thông tin của người khác.

d)

Tội xâm nhập trái phép vào mạng viễn thông hoặc thông tin của người khác.

82.

Luật ATTT có hiệu lực ngày, tháng, năm nào?

a)

1/5/ 2016

b)

1/6/ 2016.

c)

1/4 2016.

d)

1/7/ 2016.

83.

Luật ATTT Gồm mấy chương, mấy điều?

a)

8 chương, 54 điều.

b)

7 chương, 54 điều

c)

6 chương, 54 điều

d)

5 chương, 54 điều

84.

Luật An ninh mạng 2018 Gồm mấy chương, mấy điều?

a)

5 chương, 43 điều

b)

4 chương, 43 điều

c)

6 chương, 43 điều

d)

7 chương, 43 điều.

85.

Luật Luật An ninh mạng có hiệu lực ngày, tháng, năm nào?

a)

2/9/ 2019.

b)

3/9/ 2019

c)

1/9/ 2019.

d)

4/9/ 2019.

86.

Luật Luật An ninh mạng có hiệu lực ngày, tháng, năm nào?

a)

2/9/ 2019

b)

3/9/ 2019

c)

1/9/ 2019

d)

4/9/ 2019

87.

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

b)

Phát biện các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

c)

Tuyên truyền các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

d)

Tất cả 3 phương án

88.

Tội phạm dùng thủ đoạn nào chiếm quyền giám sát Camera IP?

a)

Chiếm tài khoản người dùng để truy cập

b)

Dò mật khẩu

c)

Dùng phần mềm facebook

d)

Dùng một phần mềm gián điệp

89.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là gì?

a)

Là loại tội phạm sử dụng công nghệ thông tin

b)

Là loại tội phạm gây nguy hiểm cho xã hội

c)

Là loại tội phạm sử dụng những thành tựu của KHKT và công nghệ hiện đại làm công cụ, phương tiện.

d)

Là loại tội phạm sử dụng công nghệ cao

90.

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Bài dùng kỹ năng nhận diện các thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

b)

Bài dùng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

c)

Bài dùng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công vào hệ thống thông tin

d)

Đấu tranh nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.