Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
“谢谢 (xièxie)” nghĩa là gì?
Tạm biệt
Xin lỗi
Cảm ơn
Không có gì
“不 (bù)” nghĩa là gì?
Không
Đúng
Xin chào
Phải
“不客气 (bùkèqi)” nghĩa là gì?
Tạm biệt
Không cần khách sáo / Không có gì
Cảm ơn
Xin lỗi
“再见 (zàijiàn)” nghĩa là gì?
Chúc ngủ ngon
Hẹn gặp lại / Tạm biệt
Cảm ơn
Rất vui được gặp bạn
“叫 (jiào)” nghĩa là gì?
Tên
Gọi / tên là
Người
Là
“什么 (shénme)” nghĩa là gì?
Ai
Cái gì
Ở đâu
Khi nào
“名字 (míngzi)” nghĩa là gì?
Tuổi
Tên
Quê quán
Nghề nghiệp
“我 (wǒ)” nghĩa là gì?
Bạn
Anh ấy
Tôi
Chúng tôi
“是 (shì)” nghĩa là gì?
Là
Có
Không
Đi
“老师 (lǎoshī)” nghĩa là gì?
Bác sĩ
Giáo viên
Sinh viên
Công nhân
“吗 (ma)” nghĩa là gì?
Ở đâu
Không
Từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi)
Vì vậy
“学生 (xuéshēng)” nghĩa là gì?
Giáo viên
Sinh viên / học sinh
Bác sĩ
Công nhân
“人 (rén)” nghĩa là gì?
Nhà
Người
Việc
Quận
“李月 (Lǐ Yuè)” nghĩa là gì?
Tên người: Lý Nguyệt
Tên thành phố
Tên đất nước
Tên sản phẩm
“中国 (Zhōngguó)” nghĩa là gì?
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Việt Nam
“美国 (Měiguó)” nghĩa là gì?
Hàn Quốc
Anh
Mỹ
Đức
“你叫什么名字?(nǐ jiào shénme míngzi)” nghĩa là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì?
Bạn làm nghề gì?
Bạn ở đâu?
“我叫李月。(wǒ jiào Lǐ Yuè)” nghĩa là gì?
Tôi là người Mỹ.
Tôi tên là Lý Nguyệt.
Tôi là giáo viên.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
“你是老师吗?(nǐ shì lǎoshī ma)” nghĩa là gì?
Bạn có phải là giáo viên không?
Bạn có phải là sinh viên không?
Bạn là người nước nào?
Bạn làm việc ở đâu?
“我不是老师,我是学生。(wǒ bùshì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng)” nghĩa là gì?
Tôi không phải giáo viên, tôi là công nhân.
Tôi không phải giáo viên, tôi là sinh viên.
Tôi là giáo viên và sinh viên.
Tôi không phải sinh viên.
“你是中国人吗?(nǐ shì Zhōngguó rén ma)” nghĩa là gì?
Bạn có phải là người Nhật không?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
Bạn sống ở Trung Quốc à?
Bạn đến từ đâu?
“我不是中国人,我是美国人。(wǒ bùshì Zhōngguó rén, wǒ shì Měiguó rén)” nghĩa là gì?
Tôi không phải người Trung Quốc, tôi là người Mỹ.
Tôi là người Trung Quốc và Mỹ.
Tôi sống ở Mỹ.
Tôi đến từ Trung Quốc.
“她 (tā)” nghĩa là gì?
Anh ấy
Cô ấy
Tôi
Bạn
“谁 (shéi)” nghĩa là gì?
Cái gì
Ở đâu
Khi nào
Ai
“的 (de)” nghĩa là gì?
Trợ từ sở hữu “của”
Là
Không
Đi
“汉语 (Hànyǔ)” nghĩa là gì?
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Trung
Tiếng Việt
“哪 (nǎ)” nghĩa là gì?
Bao nhiêu
Ở đâu / nào
Tại sao
Khi nào
“国 (guó)” nghĩa là gì?
Nhà
Quốc gia / nước
Thành phố
Quận
“呢 (ne)” nghĩa là gì?
Nhé / còn … thì sao
Không
Và
Nhưng
“他 (tā)” nghĩa là gì?
Cô ấy
Anh ấy
Tôi
Bạn
“同学 (tóngxué)” nghĩa là gì?
Bạn cùng lớp
Giáo viên
Đồng nghiệp
Anh chị em
“朋友 (péngyou)” nghĩa là gì?
Họ hàng
Bạn bè
Người yêu
Bác sĩ
“她是谁?(tā shì shéi)” nghĩa là gì?
Cô ấy làm nghề gì?
Cô ấy là ai?
Cô ấy đang ở đâu?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
“她是我的汉语老师,她叫李月。(tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī, tā jiào Lǐ Yuè)” nghĩa là gì?
Cô ấy là bạn học của tôi, tên là Lý Nguyệt.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi, cô ấy tên là Lý Nguyệt.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi.
Cô ấy là bạn tôi.
“你是哪国人?(nǐ shì nǎ guórén)” nghĩa là gì?
Bạn làm nghề gì?
Bạn đến từ thành phố nào?
Bạn là người nước nào?
Bạn sinh năm nào?
“我是美国人。你呢?(wǒ shì Měiguó rén. Nǐ ne?)” nghĩa là gì?
Tôi là người Mỹ. Còn bạn?
Tôi sống ở Mỹ. Bạn thế nào?
Tôi thích nước Mỹ. Còn bạn?
Tôi muốn đến Mỹ. Bạn thì sao?
“我是中国人。(wǒ shì Zhōngguó rén)” nghĩa là gì?
Tôi đến từ Trung Quốc.
Tôi thích Trung Quốc.
Tôi là người Trung Quốc.
Tôi đang sống ở Trung Quốc.
“他是我同学。(tā shì wǒ tóngxué)” nghĩa là gì?
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
Anh ấy là giáo viên của tôi.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
“她呢?(tā ne?)” nghĩa là gì?
Cô ấy đang làm gì?
Cô ấy thì sao?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Cô ấy ở đâu?
“她是你同学吗?(tā shì nǐ tóngxué ma?)” nghĩa là gì?
Cô ấy có phải là giáo viên của bạn không?
Cô ấy có phải là bạn bè của bạn không?
Cô ấy có phải là bạn cùng lớp của bạn không?
Cô ấy có phải là người yêu bạn không?
“她不是我同学,她是我朋友。(tā bùshì wǒ tóngxué, tā shì wǒ péngyǒu)” nghĩa là gì?
Cô ấy không phải đồng nghiệp của tôi, cô ấy là bạn tôi.
Cô ấy không phải giáo viên của tôi, cô ấy là bạn của tôi.
Cô ấy không phải bạn cùng lớp của tôi, cô ấy là bạn của tôi.
Cô ấy không phải họ hàng của tôi, cô ấy là bạn tôi.
“家 (jiā)” nghĩa là gì?
Trường học
Nhà / gia đình
Công ty
Cửa hàng
“有 (yǒu)” nghĩa là gì?
Không có
Có
Là
Làm
“口 (kǒu)” nghĩa là gì?
Miệng, đơn vị đếm người trong gia đình
Cái đầu
Cánh tay
Chân
“女儿 (nǚ’ér)” nghĩa là gì?
Con trai
Con gái
Em gái
Cháu gái
“几 (jǐ)” nghĩa là gì?
Bao lâu
Mấy / bao nhiêu (số ít)
Tại sao
Như thế nào
“岁 (suì)” nghĩa là gì?
Tuổi
Năm
Tháng
Ngày
“了 (le)” nghĩa là gì?
Trợ từ quá khứ / thay đổi trạng thái
Không
Và
Sẽ
“今年 (jīnnián)” nghĩa là gì?
Năm ngoái
Năm nay
Năm sau
Mỗi năm
“多 (duō)” nghĩa là gì?
Nhiều / bao nhiêu
Ít
Không
Và
“大 (dà)” nghĩa là gì?
Nhỏ
Lớn / to / bao nhiêu tuổi
Ngắn
Mạnh
“你家有几口人?(nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén)” nghĩa là gì?
Nhà bạn ở đâu?
Nhà bạn có mấy người?
Nhà bạn có bao nhiêu phòng?
Gia đình bạn làm nghề gì?
“我家有三口人。(wǒ jiā yǒu sānkǒu rén)” nghĩa là gì?
Nhà tôi có ba con.
Nhà tôi có ba người.
Nhà tôi có ba phòng.
Nhà tôi có ba anh em.
“你女儿几岁了?(nǐ nǚ'ér jǐ suì le)” nghĩa là gì?
Con gái bạn tên gì?
Con gái bạn cao bao nhiêu?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
Con gái bạn học lớp mấy?
“她今年四岁了。(tā jīnnián sì suì le)” nghĩa là gì?
Năm nay cô bé 4 tuổi.
Cô bé cao 4 mét.
Cô bé sinh năm
“李老师多大了?(Lǐ lǎoshī duōdà le)” nghĩa là gì?
Cô Lý dạy môn gì?
Cô Lý bao nhiêu tuổi rồi?
Cô Lý ở đâu?
Cô Lý có mấy con?
“她今年60岁了。(tā jīnnián 60 suì le)” nghĩa là gì?
Năm nay cô ấy 60 tuổi.
Cô ấy có 60 học sinh.
Cô ấy sống 60 năm ở Trung Quốc.
Cô ấy dạy học 60 năm.
“她女儿呢?(tā nǚ'ér ne)” nghĩa là gì?
Con gái cô ấy làm gì?
Con gái cô ấy tên gì?
Con gái cô ấy bao nhiêu tuổi?
Con gái cô ấy ở đâu?
“她女儿今年20岁。(tā nǚ'ér jīnnián 20 suì)” nghĩa là gì?
Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi.
Con gái cô ấy học lớp 20.
Con gái cô ấy sống 20 năm ở Mỹ.
Con gái cô ấy có 20 bạn.
“家” phiên âm là gì?
jiā
gā
qiā
xīa
“有” phiên âm là gì?
yǐ
yòu
yǒu
yāo
“口” phiên âm là gì?
kǒu
kóu
kào
kù
“女儿” phiên âm là gì?
nǚr
nǚ’ér
nü ér
nǘr
“几” phiên âm là gì?
jī
jǐ
jì
jí
“岁” phiên âm là gì?
suǐ
shuì
suì
suī
“今年” phiên âm là gì?
jīngnián
jīnnián
jǐnnián
jīnniàn
“多大” phiên âm là gì?
duō dà
duō tá
duó dà
duō dàa
“女儿今年四岁了” phiên âm nào đúng?
nǚ’ér jīnnián sì suì le
nǚ ér jīnnián sì suǐ le
nǚr jīnnián sì shuì le
nǘ’ér jīnnián sì suì le
“你家有几口人?” phiên âm nào đúng?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén
ní jiā yǒu jǐ kǒu rěn
nǐ jiǎ yǒu jí kǒu rén
nǐ jiā yǒu jì kǒu
“我” phiên âm là gì?
wǒ
wó
wò
wóu
你家有几口人?” phiên âm nào đúng?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén
ní jiā yǒu jǐ kǒu rěn
nǐ jiǎ yǒu jí kǒu rén
nǐ jiā yǒu jì kǒu
“我” phiên âm là gì?
wǒ
wó
wò
wóu
“是” phiên âm là gì?
shí
shì
shī
shě
“老师” phiên âm là gì?
lǎoshī
lǎosī
láoshī
lǎo shì
“吗” phiên âm là gì?
mǎ
ma
má
mā
“学生” phiên âm là gì?
xuéshēng
xuésheng
xuéshéng
xuéshēn
“人” phiên âm là gì?
rèn
rén
rěn
rènr
“中国” phiên âm là gì?
Zhōngguó
Zhōngguò
Zhōngguǒ
Zhōngguo
“美国” phiên âm là gì?
Měiguó
Měiguò
Měiguǒ
Méiguó
“你叫什么名字?” phiên âm nào đúng?
nǐ jiào shénme míngzi
nǐ jiào shénme míngzǐ
nǐ jiào shénmē míngzi
nǐ jiào shénme míngz
“她是谁?” phiên âm nào đúng?
tā shì shéi
tā shì shéí
tǎ shì shéi
tā shì shēi
“她是我的汉语老师” phiên âm nào đúng?
tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī
tā shì wǒ de Hàn yǔ lǎoshī
tā shì wǒ de Hànyǔ lǎo shī
tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshí
“你是哪国人?” phiên âm nào đúng?
nǐ shì nǎ guórén
nǐ shì nǎ guó rén
nǐ shì nǎ guǒ rén
nǐ shì nǎ guóren
“我是美国人” phiên âm nào đúng?
wǒ shì Měiguó rén
wǒ shì Měiguó rěn
wǒ shì Méiguó rén
wǒ shì Měiguó rèn
“你女儿几岁了?” phiên âm nào đúng?
nǐ nǚ'ér jǐ suì le
nǐ nǚér jǐ suì le
nǐ nǚ’ér jǐ suī le
nǐ nǚ'ér jì suì le
“她今年四岁了” phiên âm nào đúng?
tā jīnnián sì suì le
tā jīnnián sì suǐ le
tā jīnnián sù suì le
tā jīnnián sì suì lě
