Font size
WorksheetsQuiz về tiếng Trung
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
我上午忙了,没有时间。 (Wǒ shàngwǔ máng le, méiyǒu shíjiān.) nghĩa là:
Buổi sáng tôi rảnh rồi, có thời gian
Buổi sáng tôi bận rồi, không có thời gian
Buổi chiều tôi bận rồi, không có thời gian
Buổi tối tôi bận rồi, không có thời gian
我下午五点半下班。 (Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.) nghĩa là:
Buổi chiều 5h30 tôi đi học
Buổi chiều 5h30 tôi đi làm
Buổi chiều 5h30 tôi tan làm
Buổi chiều 5h30 tôi ngủ
我晚上十点睡觉。 (Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.) nghĩa là:
Buổi tối 10h tôi đi ngủ
Buổi tối 10h tôi ăn tối
Buổi tối 10h tôi học bài
Buổi tối 10h tôi đi chơi
现在是九点半。 (Xiànzài shì jiǔ diǎn bàn.) nghĩa là:
Bây giờ là 9 giờ 15 phút
Bây giờ là 9 giờ 30 phút
Bây giờ là 10 giờ 30 phút
Bây giờ là 8 giờ 30 phút
昨天我去超市买一点东西。 (Zuótiān wǒ qù chāoshì mǎi yìdiǎn dōngxi.) nghĩa là:
Hôm qua tôi đi chợ mua nhiều đồ
Hôm qua tôi đi siêu thị mua một ít đồ
Hôm qua tôi đi siêu thị mua một quả táo
Hôm qua tôi đi chợ mua một ít rau
我后天去中国旅游。 (Wǒ hòutiān qù Zhōngguó lǚyóu.) nghĩa là:
Ngày mai tôi đi Trung Quốc du lịch
Ngày kia tôi đi Trung Quốc du lịch
Hôm qua tôi đi Trung Quốc du lịch
Hôm nay tôi đi Trung Quốc du lịch
我明年会去上海旅游。 (Wǒ míngnián huì qù Shànghǎi lǚyóu.) nghĩa là:
Năm nay tôi sẽ đi Thượng Hải du lịch
Năm sau tôi sẽ đi Thượng Hải du lịch
Năm ngoái tôi đã đi Thượng Hải du lịch
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh du lịch
我去年去北京旅游。 (Wǒ qùnián qù Běijīng lǚyóu.) nghĩa là:
Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh du lịch
Năm sau tôi đi Bắc Kinh du lịch
Năm ngoái tôi đi Thượng Hải du lịch
Năm nay tôi đi Bắc Kinh du lịch
我每天都喝咖啡。 (Wǒ měitiān dōu hē kāfēi.) nghĩa là:
Mỗi ngày tôi đều ăn sáng
Mỗi ngày tôi đều uống trà
Mỗi ngày tôi đều uống cà phê
Mỗi tuần tôi đều uống cà phê
今天是九月二号。 (Jīntiān shì jiǔyuè èr hào.) nghĩa là:
Hôm nay là ngày 1/9
Hôm nay là ngày 2/9
Hôm nay là ngày 3/9
Hôm nay là ngày 2/8
一个小时 (yí gè xiǎoshí) nghĩa là:
1 ngày
1 giờ
Nửa giờ
2 giờ
两个小时 (liǎng gè xiǎoshí) nghĩa là:
1 giờ
2 giờ
2 ngày
1 nửa giờ
半个小时 (bàn gè xiǎoshí) nghĩa là:
1 giờ
1 nửa giờ
2 giờ
2 nửa giờ
早饭 (zǎofàn) nghĩa là:
Bữa trưa
Bữa tối
Bữa sáng
Ăn vặt
吃晚饭 (chī wǎnfàn) nghĩa là:
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Ăn vặt
踢足球 (tī zúqiú) nghĩa là:
Chơi bóng rổ
Chơi cầu lông
Đá bóng
Bơi lội
足球 (zúqiú) nghĩa là:
Bóng bàn
Bóng đá
Bóng rổ
Cầu lông
生日 (shēngrì) nghĩa là:
Sinh nhật
Ngày thường
Cuối tuần
Học sinh
没有课 (méiyǒu kè) nghĩa là:
Có tiết học
Không có tiết học
Có bài tập
Không có bài tập
所以 (suǒyǐ) nghĩa là:
Nhưng
Vì vậy, cho nên
Bởi vì
Nếu
因为 (yīnwèi) nghĩa là:
Nhưng
Nếu
Bởi vì
Cho nên
我踢足球踢了两个小时。 (Wǒ tī zúqiú tī le liǎng gè xiǎoshí.) nghĩa là:
Tôi đá bóng 1 giờ
Tôi đá bóng 2 giờ
Tôi đá bóng nửa giờ
Tôi đá bóng cả ngày
我吃早饭吃了半个小时。 (Wǒ chī zǎofàn chī le bàn gè xiǎoshí.) nghĩa là:
Tôi ăn sáng 1 giờ
Tôi ăn sáng nửa giờ
Tôi ăn sáng 2 giờ
Tôi ăn sáng 15 phút
我晚上十点半吃晚饭。 (Wǒ wǎnshang shí diǎn bàn chī wǎnfàn.) nghĩa là:
Buổi tối 10h30 tôi ăn tối
Buổi tối 10h tôi ăn tối
Buổi tối 9h30 tôi ăn tối
Buổi tối 11h ăn tối
今天是我的生日。 (Jīntiān shì wǒ de shēngrì.) nghĩa là:
Hôm nay là sinh nhật của tôi
Hôm nay tôi đi làm
Hôm nay tôi đi học
Hôm nay tôi nghỉ
我每天都喝咖啡,所以我很有精神。 (Wǒ měitiān dōu hē kāfēi, suǒyǐ wǒ hěn yǒu jīngshén.) nghĩa là:
Tôi không uống cà phê nên tôi rất mệt
Tôi mỗi ngày đều uống cà phê nên tôi rất tỉnh táo
Tôi uống trà nên rất khỏe
Tôi mỗi ngày đều ngủ nên khỏe
因为下雨,我没去踢足球。 (Yīnwèi xià yǔ, wǒ méi qù tī zúqiú.) nghĩa là:
Bởi vì trời mưa, tôi không đi đá bóng
Vì trời nắng, tôi đi đá bóng
Bởi vì mưa, tôi đi đá bóng
Vì trời mưa, tôi đi học
我下午五点半下班,所以六点去吃晚饭。 (Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān, suǒyǐ liù diǎn qù chī wǎnfàn.) nghĩa là:
Tôi chiều 5h30 tan làm, nên 6h đi ăn tối
Tôi chiều 5h tan làm, nên 6h đi ngủ
Tôi chiều 6h tan làm, nên 7h ăn tối
Tôi chiều 5h tan làm, nên 6h đi học
我每天都踢足球。 (Wǒ měitiān dōu tī zúqiú.) nghĩa là:
Tôi mỗi tuần đều đá bóng
Tôi mỗi ngày đều đá bóng
Tôi mỗi ngày đều học tiếng Trung
Tôi mỗi ngày đều uống nước
我没有课,因为今天是周末。 (Wǒ méiyǒu kè, yīnwèi jīntiān shì zhōumò.) nghĩa là:
Tôi không có tiết học, bởi vì hôm nay là cuối tuần
Tôi có tiết học, bởi vì hôm nay là cuối tuần
Tôi không có tiết học, vì hôm nay là ngày thường
Tôi có tiết học, vì hôm nay là cuối tuần
起床 (qǐchuáng) nghĩa là:
Ngủ
Thức dậy
Ăn sáng
Đi làm
睡觉 (shuìjiào) nghĩa là:
Ngủ
Thức dậy
Tắm
Ăn
以后 (yǐhòu) nghĩa là:
Trước khi
Sau khi
Khi
Bây giờ
以前 (yǐqián) nghĩa là:
Trước khi
Sau khi
Hôm nay
Bây giờ
或 (huò) nghĩa là:
Và
Hoặc
Nhưng
Sau đó
或者 (huòzhě) nghĩa là:
Hoặc là
Và
Nhưng
Trước khi
和 (hé) nghĩa là:
Hoặc
Và
Trước
Sau
然后 (ránhòu) nghĩa là:
Trước
Sau đó
Ngay bây giờ
Sau khi
刷牙 (shuāyá) nghĩa là:
Rửa mặt
Đánh răng
Tắm
Ăn
洗脸 (xǐliǎn) nghĩa là:
Đánh răng
Rửa mặt
Tắm
Thức dậy
洗澡 (xǐzǎo) nghĩa là:
Tắm rửa
Đánh răng
Rửa mặt
Ngủ
跑步 (pǎobù) nghĩa là:
Bơi lội
Chạy bộ
Đá bóng
Ngồi
游泳 (yóuyǒng) nghĩa là:
Bơi lội
Chạy bộ
Đá bóng
Ngồi
踢足球 (tīzúqiú) nghĩa là:
Bơi lội
Chạy bộ
Đá bóng
Ngồi
吃 (chī) nghĩa là:
Uống
Ăn
Ngủ
Học
上网 (shàngwǎng) nghĩa là:
Nghe nhạc
Lên mạng
Xem phim
Chơi bóng
看 (kàn) nghĩa là:
Nghe
Xem, nhìn
Ăn
Ngủ
看信息 (kàn xìnxī) nghĩa là:
Xem phim
Xem tin tức
Nghe nhạc
Lên mạng
看 (kàn) nghĩa là:
Nghe
Xem, nhìn
Ăn
Ngủ
看信息 (kàn xìnxī) nghĩa là:
Xem phim
Xem tin tức
Nghe nhạc
Lên mạng
听音乐 (tīng yīnyuè) nghĩa là:
Nghe nhạc
Nghe tin tức
Xem phim
Lên mạng
休息 (xiūxi) nghĩa là:
Học bài
Ngủ
Nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
Ăn
复习 (fùxí) nghĩa là:
Học mới
Ôn tập
Ngủ
Ăn
常常 (chángcháng) nghĩa là:
Thỉnh thoảng
Thường
Hiếm khi
Mỗi ngày
骑 (qí) nghĩa là:
Lái xe, cưỡi
Ngồi
Đi bộ
Tắm
坐 (zuò) nghĩa là:
Lái xe
Ngồi, đi (PTGT)
Chạy bộ
Tắm
回家 (huí jiā) nghĩa là:
Đi làm
Về nhà
Tan làm
Đi chợ
到 (dào) nghĩa là:
Đi
Đến
Về
Ngồi
上班 (shàngbān) nghĩa là:
Tan làm
Đi học
Đi làm
Về nhà
下班 (xiàbān) nghĩa là:
Tan làm
Đi làm
Đi học
Ngủ
市场 (shìchǎng) nghĩa là:
Siêu thị
Chợ
Nhà
Trường học
买 (mǎi) nghĩa là:
Bán
Mua
Ăn
Uống
起床以后,我刷牙和洗脸。 (qǐchuáng yǐhòu, wǒ shuāyá hé xǐliǎn) nghĩa là:
Sau khi ngủ, tôi tắm và ăn sáng.
Sau khi thức dậy, tôi đánh răng và rửa mặt.
Sau khi ăn sáng, tôi đi học.
Tôi thức dậy rồi đi làm.
我每天早上六点起床。 (wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng) nghĩa là:
Tôi thức dậy lúc 6h mỗi sáng.
Tôi ngủ lúc 6h mỗi sáng.
Tôi đi làm lúc 6h mỗi sáng.
Tôi ăn sáng lúc 6h mỗi sáng.
我晚上十一点睡觉。 (wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào) nghĩa là:
Tôi đi ngủ lúc 11h tối.
Tôi thức dậy lúc 11h tối.
Tôi ăn tối lúc 11h tối.
Tôi đi làm lúc 11h tối.
我以前住在北京。 (wǒ yǐqián zhù zài Běijīng) nghĩa là:
Tôi hiện đang sống ở Bắc Kinh.
Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh.
Tôi sẽ sống ở Bắc Kinh.
Tôi đi Bắc Kinh hôm qua.
我们明天可以去看电影或者去公园。 (wǒmen míngtiān kěyǐ qù kàn diànyǐng huòzhě qù gōngyuán) nghĩa là:
Ngày mai chúng tôi sẽ đi học hoặc đi làm.
Ngày mai chúng tôi có thể đi xem phim hoặc đi công viên.
Ngày mai chúng tôi ăn sáng hoặc ngủ.
Ngày mai chúng tôi đi du lịch Trung Quốc.
起床以后,我刷牙然后洗脸。 (qǐchuáng yǐhòu, wǒ shuāyá ránhòu xǐliǎn) nghĩa là:
Sau khi thức dậy, tôi đánh răng rồi rửa mặt.
Tôi đi làm rồi ăn sáng.
Tôi ngủ rồi dậy.
Tôi tắm rồi đánh răng.
我洗脸,然后吃早饭。 (wǒ xǐliǎn, ránhòu chī zǎofàn) nghĩa là:
Tôi rửa mặt rồi ăn sáng.
Tôi ăn sáng rồi rửa mặt.
Tôi đi làm rồi rửa mặt.
Tôi ngủ rồi ăn sáng.
他晚上不刷牙,对身体不好。 (tā wǎnshàng bù shuāyá, duì shēntǐ bù hǎo) nghĩa là:
Anh ấy không đánh răng buổi tối, không tốt cho sức khỏe.
Anh ấy không ngủ buổi tối, không tốt cho sức khỏe.
Anh ấy không ăn tối, không tốt cho sức khỏe.
Anh ấy đi làm buổi tối, không tốt cho sức khỏe.
跑步对身体很好。 (pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo) nghĩa là:
Chạy bộ rất tốt cho sức khỏe.
Ngủ rất tốt cho sức khỏe.
Ăn sáng rất tốt cho sức khỏe.
Đi học rất tốt cho sức khỏe.
我不会游泳。 (wǒ bù huì yóuyǒng) nghĩa là:
Tôi biết bơi.
Tôi không biết bơi.
Tôi bơi giỏi.
Tôi đi bơi mỗi ngày.
我很喜欢踢足球。 (wǒ hěn xǐhuān tī zúqiú) nghĩa là:
Tôi thích bơi.
Tôi thích chạy bộ.
Tôi thích đá bóng.
Tôi thích ngủ.
我每天都上网看信息。 (wǒ měitiān dōu shàngwǎng kàn xìnxī) nghĩa là:
Tôi mỗi ngày đều ngủ.
Tôi mỗi ngày đều lên mạng xem tin tức.
Tôi mỗi ngày đều đi học.
Tôi mỗi ngày đều đá bóng.
我的爱好是听音乐。 (wǒ de àihào shì tīng yīnyuè) nghĩa là:
Sở thích của tôi là xem phim.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.
Sở thích của tôi là nghe nhạc
他常常晚回家。 (tā chángcháng wǎn huí jiā) nghĩa là:
Anh ấy thường đi ngủ muộn.
Anh ấy thường về nhà muộn.
Anh ấy thường đi học muộn.
Anh ấy thường đi làm muộn.
我不会骑车。 (wǒ bù huì qí chē) nghĩa là:
Tôi biết lái xe hai bánh.
Tôi không biết lái xe hai bánh.
Tôi biết lái xe ô tô.
Tôi không biết đi bộ.
我会开汽车。 (wǒ huì kāi qìchē) nghĩa là:
Tôi biết lái xe ô tô.
Tôi không biết lái xe ô tô.
Tôi biết lái xe hai bánh.
Tôi không biết lái xe hai bánh.
请坐。 (qǐng zuò) nghĩa là:
Mời đứng.
Mời ngồi.
Mời đi học.
Mời đi ăn.
他什么时候回家? (tā shénme shíhou huí jiā) nghĩa là:
Khi nào anh ấy đi làm?
Khi nào anh ấy đi học?
Khi nào anh ấy về nhà?
Khi nào anh ấy đi ngủ?
我累了,想休息一下。 (wǒ lèi le, xiǎng xiūxi yíxià) nghĩa là:
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút.
Tôi mệt rồi, muốn đi học một chút.
Tôi mệt rồi, muốn ăn một chút.
Tôi mệt rồi, muốn đi làm một chút.
我每天都复习中文。 (wǒ měitiān dōu fùxí zhōngwén) nghĩa là:
Tôi mỗi ngày đều học tiếng Trung mới.
Tôi mỗi ngày đều ôn tập tiếng Trung.
Tôi mỗi ngày đều ngủ.
Tôi mỗi ngày đều đi làm.
