wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi phỏng vấn tuyển dụng

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ưu điểm khi tìm kiếm thông tin tuyển dụng trên Google?

a)

Nhanh chóng.

b)

Chỉ ra kết quả chung chung

c)

Một số lĩnh vực khó tìm được thông tin trên Google

d)

Khó kiểm định được chất lượng thông tin

2.

Việc chuẩn bị trước khi đi phỏng vấn có ý nghĩa gì?

a)

Giúp ứng viên tự tin hơn

b)

Giúp ứng viên thể hiện bản thân tốt hơn

c)

Giúp nâng cao cơ hội trúng tuyển

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

3.

Trước khi đến đơn vị tuyển dụng để tham dự buổi phỏng vấn, ứng viên cần chuẩn bị những gì?

a)

Xem lại mô tả công việc ở vị trí ứng tuyển và yêu cầu của đơn vị tuyển dụng.

b)

Tìm hiểu về công ty: văn hóa, nội dung và phạm vi hoạt động

c)

Ôn lại các kiến thức và kỹ năng có liên quan

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

4.

Để có tinh thần tốt trong buổi phỏng vấn, ứng viên không nên:

a)

Chuẩn bị thật kĩ mọi thứ cần thiết

b)

Quá lo lắng về kết quả phỏng vấn.

c)

Suy nghĩ tích cực về cuộc phỏng vấn

d)

Đi ngủ sớm

5.

Ứng viên dự tuyển nên lựa chọn trang phục như thế nào khi đi phỏng vấn?

a)

Trang phục thể hiện cá tính, năng động

b)

Trang phục thể hiện sự chuyên nghiệp.

c)

Trang phục có màu sắc rực rỡ và in họa tiết thể hiện sự trẻ trung

d)

Trang phục ôm bó để tôn lên đường cong cơ thể

6.

Trang phục phù hợp của Nam khi đi phỏng vấn xin việc là:

a)

Trang phục bất kì mà bản thân yêu thích

b)

Quần Jean và áo thun để thể hiện sự năng động và cá tính

c)

Quần tây và áo sơ mi.

d)

Trang phục có thiết kế ấn tượng, màu sắc cá tính.

7.

Khi đi phỏng vấn, ứng viên dự tuyển không nên làm điều gì?

a)

Hút thuốc lá tại nơi phỏng vấn

b)

Dùng nước hoa có mùi nồng và đậm

c)

Đeo nhiều trang sức

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

8.

Trang phục phù hợp của nữ khi đi phỏng vấn xin việc là:

a)

Trang phục bất kì mà bản thân yêu thích

b)

Áo sơ mi và váy ngắn qua đầu gối.

c)

Quần Jean và áo thun để thể hiện sự năng động và cá tính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Khi đi phỏng vấn, tư thế của ứng viên dự tuyển cần như thế nào?

a)

Tư thế tự nhiên, thoải mái thể hiện sự tự tin trước nhà tuyển dụng.

b)

Tư thế khép nép trước nhà tuyển dụng

c)

Tư thế ngồi ngả người ra phía sau và vắt một chân lên ghế

d)

Luôn khoanh tay trước ngực để thể hiện sự lễ phép

10.

Biểu hiện nào dưới đây làm ứng viên mất điểm khi đi phỏng vấn?

a)

Tư thế không nghiêm túc

b)

Trang phục hở hang hoặc lòe loạt

c)

Thái độ thiếu chuyên nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

11.

Điểm nào dưới đây không có lợi cho tinh thần của ứng viên trước khi vào phòng phỏng vấn?

a)

Trò chuyện cùng các ứng viên khác

b)

Nghĩ về những khó khăn của cuộc phỏng vấn

c)

Đi qua đi lại một cách nhẹ nhàng

d)

Hít thở sâu và uống một ly nước

12.

Những thông tin cần tìm hiểu về đơn vị tuyển dụng trước khi đi phỏng vấn gồm?

a)

Nội dung và phạm vi hoạt động

b)

Kế hoạch và chiến lược hoạt động

c)

Những thành tích và hạn chế

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

13.

Ứng viên dự tuyển nên mang theo vật dụng nào khi vào phòng phỏng vấn?

a)

Một chiếc iPad để truy cập thông tin ngay khi nhà tuyển dụng hỏi

b)

Một ly cà phê để vừa trả lời phỏng vấn vừa nhâm nhi cho tỉnh táo

c)

Sổ và bút để ghi chép, bản chính các văn bằng, chứng chỉ.

d)

Vài cuốn sách chuyên ngành hoặc một ít tài liệu quan trọng

14.

Khi nhà tuyển dụng hỏi những vấn đề mà ứng viên dự tuyển không biết, ứng viên dự tuyển nên:

a)

Lảng tránh trả lời và hướng câu chuyện sang nội dung khác

b)

Thành thật trả lời: "Tôi không biết" hoặc "Tôi không làm được"

c)

Thành thật trả lời: "Tôi chưa tìm hiểu vấn đề này và tôi hứa sẽ tìm hiểu kỹ hơn về điều đó".

d)

Trả lời đại theo suy nghĩ của bản thân

15.

Những điều gì ứng viên dự tuyển nên tránh trong buổi phỏng vấn?

a)

Tự tin đối diện và nhìn thẳng vào nhà tuyển dụng

b)

Lắng nghe chăm chú những điều nhà tuyển dụng nói

c)

Tỏ ra nhiệt tình và có thiện chí với công việc được giao

d)

Nói về các nhược điểm của sếp cũ.

16.

Việc lắng nghe nhà tuyển dụng trong khi phỏng vấn sẽ giúp ứng viên:

a)

Hiểu rõ những gì nhà phỏng vấn trao đổi

b)

Tạo ấn tượng tốt với nhà phỏng vấn

c)

Trả lời tốt các câu hỏi của nhà phỏng vấn

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

17.

Để lắng nghe hiệu quả trong khi phỏng vấn, ứng viên cần tránh:

a)

Ghi chép hết tất cả những gì nhà phỏng vấn trao đổi.

b)

Luôn tương tác bằng mắt với nhà phỏng vấn

c)

Hỏi lại nhà phỏng vấn những thông tin chưa nắm rõ

d)

Phản hồi vào thời điểm thích hợp

18.

Trong khi phỏng vấn, ứng viên chỉ nên phản hồi lại nhà phỏng vấn khi:

a)

Chưa hiểu rõ những gì họ trao đổi

b)

Sau khi nhà phỏng vấn đã nói xong

c)

Nhà phỏng vấn đề nghị

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

19.

Khi nhà tuyển dụng đang nói, ứng viên dự tuyển cần:

a)

Lắng nghe một cách chủ động, chú ý tập trung, đặt câu hỏi, hưởng ứng nhà tuyển dụng nói.

b)

Tranh luận ngay nếu nhà tuyển dụng nói những vấn đề chưa phù hợp

c)

Quay mặt đi chỗ khác hoặc tranh thủ liếc nhìn xung quanh phòng làm việc

d)

Lèo lái câu chuyện theo ý mình

20.

Điểm nào dưới đây là không phù hợp khi trả lời phỏng vấn?

a)

Tranh luận đến cùng với nhà phỏng vấn

b)

Tỏ ý không hài lòng với nhận xét của nhà phỏng vấn

c)

Luôn nghĩ mình đã trả lời đúng

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

21.

Khi nhà tuyển dụng đề nghị ứng viên giới thiệu về bản thân, ứng viên nên:

a)

Lặp lại tất cả các thông tin như đã trình bày trong hồ sơ xin việc

b)

Chỉ giới thiệu họ tên, giới tính năm sinh, quê quán.

c)

Tập trung vào giới thiệu động cơ và mục tiêu nghề nghiệp.

d)

Trình bày một vài thông tin cho có vì câu hỏi này không quan trọng lắm

22.

Khi được hỏi "Tại sao bạn lại ứng tuyển vào công ty chúng tôi?". Câu trả lời nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Hiện tại em đang ko có việc làm và muốn tìm một công việc để ổn định cuộc sống ạ

b)

Qua tìm hiểu em biết được công ty đang tuyển vị trí ABC, đây là công việc em rất yêu thích và phù hợp với năng lực của em.

c)

Công ty anh/chị là công ty lớn, có nhiều chế độ ưu đãi và có môi trường làm việc tốt

d)

Em muốn có một môi trường để vận dụng những kiến thức em đã được đào tạo ở trường ạ

23.

Khi được hỏi về những điểm yếu của bản thân, ứng viên dự tuyển cần:

a)

Trả lời rằng mình không có điểm yếu nào cả

b)

Kể một cách chi tiết về tất cả điểm yếu của bản thân

c)

Nếu ra một vài điểm hạn chế và kế hoạch khắc phục những hạn chế đó.

d)

Trả lời rằng: Điểm yếu của tôi là không chịu được áp lực của công việc

24.

Khi thương lượng về lương, ứng viên dự tuyển phải:

a)

Đưa ra mức lương thật cao

b)

Nói rằng mình không quan trọng chuyện lương.

c)

Tìm hiểu kỹ về công việc và mức lương thị trường.

d)

Nói rằng công ty trả lương bao nhiêu cũng được

25.

Cách thương lượng tiền lương nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Đề nghị mức lương theo khoảng "từ … đến ….".

b)

Đề nghị một mức lương cụ thể

c)

Trả lởi một cách chung chung

d)

Từ chối trả lời câu hỏi về lương

26.

Khi hỏi lại nhà phỏng vấn, ứng viên không nên:

a)

Tập trung các câu hỏi vào chế độ lương bổng.

b)

Hỏi thêm về công việc ở vị trí ứng tuyển

c)

Hỏi thêm về văn hóa của đơn vị tuyển dụng

d)

Hỏi về mong đợi của đơn vị tuyển dụng đối với người lao động

27.

Khi biết mình phỏng vấn thất bại, ứng viên dự tuyển không nên:

a)

Đánh giá nguyên nhân thất bại và tự rút kinh nghiệm để có cơ hội mới tốt hơn

b)

Vui vẻ chấp nhận thất bại đó và tự an ủi bản thân rằng: "Thất bại là mẹ thành công"

c)

Ứng tuyển công ty khác và chờ tham gia buổi phỏng vấn của công ty.

d)

Nói xấu về công ty đó với những người xung quanh, với các ứng viên khác

28.

Khi đi phòng vấn, ứng viên dự tuyển cần:

a)

Đi đúng giờ

b)

Đi sớm hơn 15 phút.

c)

Đi sớm hơn 30 phút

d)

Đi sớm hơn 1 giờ

29.

Cách thức để ứng viên dự tuyển đánh giá lại cuộc phỏng vấn là:

a)

Viết ra giấy những điều ứng viên dự tuyển tâm đắc nhất khi trả lời câu hỏi từ nhà tuyển dụng

b)

Chỉ ra những câu trả lời ứng viên dự tuyển cho là chưa thật thuyết phục

c)

Suy nghĩ về phương án trả lời khác để rút kinh nghiệm cho lần sau

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

30.

Dấu hiệu để ứng viên dự tuyển nhận biết cuộc phỏng vấn thành công là:

a)

Cuộc phỏng vấn diễn ra rất nhanh

b)

Cuộc phỏng vấn kéo dài hơn bình thường

c)

Nhà tuyển dụng tỏ ra hài lòng, vui vẻ và hẹn gặp lại.

d)

Nhà tuyển dụng hỏi nhiều về công việc cũ

31.

Cách thể hiện điểm mạnh của bản thân một cách phù hợp khi đi phỏng vấn là:

a)

Nói thật nhiều để được đánh giá là người hiểu biết rộng

b)

Nói vừa đủ, tập trung vào những điểm mạnh thực tế và phù hợp với yêu cầu của vị trí ứng tuyển

c)

Khoa trương các điểm mạnh của bản thân để tạo ấn tượng mạnh với nhà phỏng vấn

d)

Tỏ ra rất khiêm tốn, chỉ nên nói ít, nói nhanh để tạo ấn tượng tốt với nhà

32.

Để biết kết quả phỏng vấn, ứng viên nên:

a)

Kiên trì chờ đợi thông báo từ nhà tuyển dụng

b)

Gọi điện hỏi thăm kết quả phỏng vấn khi quá ngày hẹn

c)

Chuẩn bị tâm thế đón nhận kết quả phỏng vấn

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

33.

Trong trường hợp không thể đến phỏng vấn như lịch hẹn của nhà tuyển dụng, bạn nên:

a)

Gọi điện cho nhà tuyển dụng để thông báo và xin chuyển sang thời gian khác.

b)

Bỏ qua cuộc hẹn, nếu cần nhà tuyển dụng sẽ liên hệ lại

c)

Không quan tâm vì còn nhiều cơ hội khác

d)

Chờ nhà tuyển dụng liên hệ rồi thông báo cho họ lí do và xin lỗi

34.

Khi thương lượng về lương, ứng viên nên:

a)

Chỉ quan tâm đến lương cơ bản

b)

Chỉ quan tâm đến các loại phụ cấp

c)

Xem xét tổng thu nhập hàng tháng.

d)

Chỉ quan tâm đến tiền thưởng

35.

Sau buổi phỏng vấn hoặc khi nhận được thông báo kết quả phỏng vấn từ nhà tuyển dụng, bạn nên phản hồi lại họ trong thời gian:

a)

trong vòng 24 tiếng.

b)

trong vòng 3-5 ngày

c)

trong vòng 1 tuần

d)

khi nào rảnh rỗi

36.

Trước khi trả lời câu hỏi của nhà phỏng vấn, ứng viên cần:

a)

Suy nghĩ tìm câu trả lời phù hợp nhất

b)

Trả lời nhanh gọn, dễ hiểu

c)

Cảm ơn và xin phép trả lời

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

37.

Khi tham dự phỏng vấn hội đồng, ứng viên cần tránh:

a)

Chỉ tập trung quan sát, chú ý đến 1 thành viên của hội đồng.

b)

Thể hiện tốt nhất có thể

c)

Giữ bình tĩnh và tự tin

d)

Tập trung, chú ý đến tất cả các thành viên trong hội đồng

38.

Khi tham dự phỏng vấn cùng với các ứng viên khác, ứng viên cần:

a)

Thể hiện bản thân một cách tốt nhất

b)

Tôn trọng các ứng viên khác

c)

Không phê phán, đánh giá các ứng viên khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

39.

Sau buổi phỏng vấn, ứng viên có nên sẵn sàng chuẩn bị cho những cơ hội khác không?

a)

Dành thời gian nghỉ ngơi

b)

Tranh thủ tìm các cơ hội khác, chuẩn bị tinh thần cho kết quả không mong muốn.

c)

Không quan tâm, chờ đợt kết quả phỏng vấn

d)

Không cần khi cảm thấy buổi phỏng vấn đã diễn ra tốt đẹp

40.

Cách nào dưới đây có thể giúp ứng viên lấy lại tinh thần trong khi trả lời phỏng vấn?

a)

Trả lời câu hỏi một cách từ tốn

b)

Uống một ít nước

c)

Nhìn thẳng và mỉm cười với nhà phỏng vấn

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

41.

Sai lầm cần tránh khi tham dự phỏng vấn xin việc?

a)

Tỏ vẻ khó chịu khi nhà phỏng vấn đưa ra nhiều câu hỏi

b)

Vội vàng trả lời các câu hỏi của nhà phỏng vấn

c)

Trả lời quá ngắn gọn kiểu rồi - chưa, có - không

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

42.

Thái độ không nên có của ứng viên khi đi phỏng vấn xin việc là:

a)

Bình tĩnh, tự tin

b)

Tỏ ra quá nghiêm túc.

c)

Khiêm tốn, biết lắng nghe

d)

Thân thiện, cởi mở

43.

Nhà phỏng vấn thường đánh giá cao những ứng viên:

a)

Có thái độ tốt

b)

Có kỹ năng tốt

c)

Có kiến thức tốt

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

44.

Cấu trúc của thư cảm ơn hay thư phản hồi nhà tuyển dụng sau phỏng vấn gồm các phần:

a)

Mở đầu - Nội dung chính - Kết luận.

b)

Nội dung chính - Kết luận - Lời cảm ơn

c)

Lời cảm ơn - Nội dung trao đổi

d)

Lời chào - Nội dung trao đổi

45.

Khi tương tác qua thư điện tử với nhà tuyển dụng, ứng viên cần:

a)

Nhớ chính xác địa chỉ thư của nhà tuyển dụng

b)

Sử dụng địa chỉ thư chuyên nghiệp

c)

Kiểm tra kỹ trước khi gửi

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

46.

Viết thư cảm ơn nhà tuyển dụng sau buổi phỏng vấn có tác dụng:

a)

Tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng

b)

Thể hiện sự chuyên nghiệp, lịch sự

c)

Tăng cơ hội trúng tuyển

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

47.

Khi đi làm việc, ứng xử có tầm quan trọng như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến các mối quan hệ ở nơi làm việc

b)

Ảnh hưởng đến hiệu quả công việc

c)

Ảnh hưởng đến bầu không khí ở nơi làm việc

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

48.

Ứng xử ở nơi làm việc bao gồm:

a)

Ứng xử trong các mối quan hệ

b)

Ứng xử với con người và với nhiệm vụ được giao.

c)

Ứng xử với cấp trên

d)

Ứng xử với đồng nghiệp

49.

Ứng xử ở nơi làm việc được thể hiện ở:

a)

Lời nói

b)

Thái độ

c)

Hành vi, cử chỉ

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

50.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong ứng xử giữa con người và con người ở nơi làm việc là:

a)

Khiêm tốn

b)

Tôn trọng lẫn nhau.

c)

Chịu khó học hỏi lẫn nhau

d)

Không mâu thuẫn với nhau

51.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong ứng xử với các nhiệm vụ được phân công là:

a)

Trách nhiệm, kỷ luật.

b)

Chịu khó, hòa đồng

c)

Nhường nhịn, dễ dãi

d)

Thân thiện, cởi mở

52.

Biểu hiện nào dưới đây là không phù hợp với ứng xử ở nơi làm việc?

a)

Có ý thức kỉ luật

b)

Làm việc theo sở thích.

c)

Sẵn sàng giúp đỡ và chia sẻ

d)

Khiêm tốn, học hỏi

53.

Khi đi làm việc, thời điểm chúng ta cần quan tâm đến ứng xử của bản thân là:

a)

Trong thời gian thử việc

b)

Trong suốt thời gian làm việc.

c)

Khi cần tạo ấn tượng để tìm kiếm cơ hội phát triển

d)

Khi bản thân cảm thấy thoải mái

54.

Trong ứng xử với mọi người ở nơi làm việc, chúng ta nên:

a)

Có cách ứng xử phù hợp với từng cá nhân, từng mối quan hệ

b)

Ứng xử theo những gì bản thân cho là tốt

c)

Ứng xử theo thói quen của bản thân

d)

Ứng xử theo mong muốn của đối tượng.

55.

Mục đích chính của ứng xử trong giai đoạn thử việc là gì?

a)

Tạo điều kiện để phát triển bản thân

b)

Tạo ấn tượng tốt với mọi người, nâng cao cơ hội trở thành nhân viên chính thức.

c)

Để có thể thành công trong mọi công việc

d)

Để chứng tỏ năng lực của bản thân cho mọi người thấy

56.

Mục đích chính của ứng xử khi đã trở thành nhân viên chính thức là:

a)

Làm quen với mọi người

b)

Thích nghi với môi trường làm việc

c)

Làm việc hiệu quả và cơ hội thăng tiến.

d)

Để được giúp đỡ trong công việc

57.

Suy nghĩ nào dưới đây là chưa phù hợp đối với ứng xử trong công sở?

a)

Ứng xử là phụ, quan trọng nhất vẫn là năng lực làm việc

b)

Chỉ cần ứng xử tốt với những cá nhân mà bản thân có ấn tượng tốt

c)

Cơ hội thăng tiến trong công việc không phụ thuộc vào cách ứng xử

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

58.

Quan niệm nào dưới đây là phù hợp với ứng xử trong công sở?

a)

Ứng xử với con người quan trọng hơn ứng xử với nhiệm vụ được phân công

b)

Ứng xử với nhiệm vụ được phân công quan trọng hơn ứng xử với con người

c)

Ứng xử với con người trong các mối quan hệ và ứng xử với nhiệm vụ được phân công là quan trọng như nhau.

d)

Ứng xử với con người trong các mối quan hệ và ứng xử với nhiệm vụ được phân công không hẳn là quan trọng

59.

Ứng xử nên có của ứng viên trong thời gian thử việc và sau khi được tuyển dụng là:

a)

Tìm cách để có được mối quan hệ thâm tình với cấp trên để sớm có cơ hội phát triển bản thân

b)

Thể hiện hết năng lực của bản thân để thể hiện bản thân cho mọi người nể phục

c)

Thiết lập quan hệ tốt với tất cả mọi người và tìm cách thích ứng tốt với công việc, môi trường làm việc.

d)

Tham gia ngay vào một nhóm nào đó của tổ chức để tìm kiếm cơ hội cho bản thân

60.

Trong thời gian thử việc, điều cần nhất ở ứng viên là:

a)

Làm việc hết mình với những công việc được phân công

b)

Quan sát, học hỏi kinh nghiệp từ đồng nghiệp

c)

Tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và cấp trên

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

61.

Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với cấp trên có nhiều ý nghĩa, ngoại trừ:

a)

Thuận lợi trong công việc

b)

Cơ hội thăng tiến, phát triển

c)

Đồng nghiệp hiểu lầm.

d)

Môi trường làm việc thoải mái

62.

Để có được sự tin tưởng/lòng tin của cấp trên, nhân viên cần:

a)

Biết cách lấy lòng cấp trên, hết lời khen ngợi họ

b)

Đáp ứng mọi nhu cầu, mệnh lệnh của cấp trên

c)

Thể hiện năng lực làm việc và thái độ làm việc tích cực

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

63.

Biểu hiện nào dưới đây có thể làm mất đi sự tín nhiệm của cấp trên?

a)

Làm việc chăm chỉ

b)

Có nhiều ý kiến đóng góp hay

c)

Hay vi phạm nội quy làm việc.

d)

Sáng tạo trong công việc

64.

Ứng xử nào dưới đây cần tránh trong giao tiếp, làm việc với cấp trên khó tính?

a)

Cẩn thận, tránh sai sót

b)

Luôn lắng nghe ý kiến của họ

c)

Thái độ nghiêm túc, có ý thức kỉ luật

d)

Nói nhiều làm ít, vi phạm kỉ luật.

65.

Biểu hiện nào đưới đây là không phù hợp trong giao tiếp và làm việc với cấp trên nóng tính?

a)

Nói nhiều, hay tranh luận.

b)

Tế nhị, nhẹ nhàng

c)

Biết khen ngợi

d)

Tiếp cận đúng lúc, đúng thời điểm

66.

Trong giao tiếp và làm việc với cấp trên độc đoán, chúng ta cần:

a)

Có càng nhiều ý kiến càng tốt

b)

Tuân thủ mệnh lệnh, phản hồi hợp lý.

c)

Có thể làm trước rồi báo cáo sau

d)

Thể hiện giỏi hơn sếp

67.

Khi cấp trên phân công công việc không hợp lý, chúng ta không nên:

a)

Tìm thời điểm thích hợp để trao đổi

b)

Thực hiện tốt công việc nếu có thể

c)

Nhờ sự hỗ trợ của đồng nghiệp

d)

Từ chối không nhận nhiệm vụ.

68.

Trong trường hợp bị cấp trên la mắng một cách vô lý, chúng ta không nên:

a)

Im lặng lắng nghe

b)

Chọn thời điểm thích hợp để phản hồi

c)

Tranh cãi để bảo vệ bản thân.

d)

Xem xét trách nhiệm của bản thân

69.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể dẫn đến mâu thuẫn với cấp trên ở nơi làm việc?

a)

Xen vào đời tư của cấp trên.

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ của bản thân

c)

Hòa đồng với đồng nghiệp

d)

Cầu tiến và nghị lực

70.

Khi trao đổi, đề xuất ý kiến với cấp trên, cần tránh:

a)

Ngắn gọn, dễ hiểu

b)

Đúng thời điểm

c)

Khéo léo, tế nhị

d)

Nói nhiều và thể hiện bản thân là người giỏi.

71.

Khi có ý kiến đề xuất với cấp trên nhưng không được chấp thuận, chúng ta nên:

a)

Xem xét lại ý kiến của bản thân

b)

Tôn trong quyết định của sếp

c)

Không nên phàn nàn với đồng nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

72.

Quan tâm đến đồng nghiệp không bao gồm:

a)

Thăm hỏi công việc và cuộc sống

b)

Chia sẻ khó khăn trong công việc và cuộc sống

c)

Can thiệp vào cuộc sống riêng tư để hiểu và giúp đỡ.

d)

Chủ động trợ giúp khi đồng nghiệp cần

73.

Quan niệm nào đưới đây về quan hệ đồng nghiệp là chưa phù hợp?

a)

Quan hệ đồng nghiệp có tốt đẹp hay không không quan trọng lắm.

b)

Quan hệ đồng nghiệp là quan hệ thường xuyên và có ý nghĩa quan trọng

c)

Quan hệ đồng nghiệp ảnh hưởng rất lớn đến hiệu quả làm việc và cơ hội phát triển

d)

Quan hệ đồng nghiệp phức tạp và có nhiều điều cần phải lưu ý

74.

Cách ứng xử phù hợp với đồng nghiệp ở nơi làm việc là:

a)

Thân thiện với đồng nghiệp để có cơ hội nhờ vả họ

b)

Chân thành, bình đẳng.

c)

Ai tốt thì chơi, không tốt thì tránh xa

d)

Chỉ gần gũi với những người giỏi để học hỏi họ

75.

Ứng xử nào dưới đây cần tránh trong giao tiếp, làm việc với đồng nghiệp lớn tuổi?

a)

Chủ động giúp đỡ họ khi cần thiết

b)

Sẵn sàng tranh cãi với họ đến cùng.

c)

Học hỏi kinh nghiệp tốt của họ

d)

Kính trọng, lắng nghe ý kiến của họ

76.

Cách thức xử lí hiệu quả mâu thuẫn với đồng nghiệp là:

a)

Báo cáo ngay với cấp trên để cấp trên biết và xử lí

b)

Lên án đồng nghiệp và đem chuyện nói với các đồng nghiệp khác

c)

Trao đổi trực tiếp với đồng nghiệp để tìm cách giải quyết trước khi nhờ người khác giúp đỡ.

d)

Im lặng, tìm cách né tránh đồng nghiệp

77.

Ứng xử cần tránh với đồng nghiệp khác giới:

a)

Tôn trọng

b)

Thường xuyên gần gũi.

c)

Giúp đỡ

d)

Giữ khoảng cách phù hợp

78.

Với đồng nghiệp khó gần, ứng xử cần có là:

a)

Chủ động tiếp cận

b)

Tiếp cận từ từ

c)

Luôn thể hiện sự thân thiện, cởi mở với họ

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

79.

Khi bị đồng nghiệp lôi kéo vào những chuyện không hay, chúng ta nên:

a)

Phê bình đồng nghiệp

b)

Nói với họ chúng ta sẽ báo cáo cấp trên

c)

Cùng tham gia cho vui

d)

Từ chối khéo.

80.

Suy nghĩ nào dưới đây là không phù hợp trong ứng xử với đồng nghiệp?

a)

Đã là đồng nghiệp thì không cần giữ ý tứ hay khách sáo.

b)

Với mỗi kiểu đồng nghiệp cần có cách ứng xử khác nhau

c)

Ai cũng mong muốn nhận được sự tôn trọng từ người khác

d)

Đồng nghiệp không phải là nơi để chúng ta trút bỏ mọi phiền muộn

81.

Khi bị đồng nghiệp "chơi xấu", cách ứng xử nào dưới đây là phù hợp?

a)

Tìm mọi cách đấu tranh để bảo vệ quyền lợi của bản thân

b)

Báo cáo ngay với cấp trên để được hỗ trợ

c)

Trao đổi với đồng nghiệp, tìm cách giải quyết trước khi báo cáo cấp trên.

d)

Tìm cách chơi xấu lại đồng nghiệp để trả thù

82.

Khi thảo luận vấn đề với đồng nghiệp, chúng ta cần:

a)

Luôn thể hiện mình là người giỏi nhất

b)

Lắng nghe và thể hiện sự khiêm tốn.

c)

Tranh luận với đồng nghiệp đến cùng

d)

Không cần quan tâm nếu thấy ý kiến của đồng nghiệp không hay

83.

Khi đồng nghiệp nhờ nhưng chúng ta không thể giúp đỡ, khi đó cần:

a)

Từ chối đồng nghiệp một cách thẳng thắn

b)

Bỏ qua không quan tâm

c)

Nhận lời cho đồng nghiệp vui nhưng để đó không làm

d)

Nêu ra lí do phù hợp để từ chối và giới thiệu địa chỉ giúp đỡ.

84.

Nếu trong tập thể, có những đồng nghiệp thích thể hiện bản thân chúng ta cần:

a)

Tìm cơ hội làm cho họ bẽ mặt để họ không còn thể hiện nữa

b)

Gặp riêng phê bình họ và yêu cầu họ thay đổi

c)

Tôn trọng cái riêng và tìm cơ hội phù hợp để góp ý với họ.

d)

Tốt nhất là nên tránh xa những người này để tránh bực mình

85.

Biểu hiện nào dưới đây khiến chúng ta bị cô lập trong tập thể?

a)

Tự tin tiếp xúc với mọi người

b)

Luôn tìm kiếm lợi ích cho bản thân.

c)

Học hỏi từ những đồng nghiệp giỏi

d)

Giúp đỡ những đồng nghiệp kém hơn mình

86.

Khi không tìm được tiếng nói chung với đồng nghiệp, chúng ta nên:

a)

Cắt đứt mối quan hệ

b)

Tìm cách cải thiện mối quan hệ.

c)

Tìm cách tách xa họ

d)

Không để ý đến họ nữa