wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đốt 123

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là loại động cơ biến:

a)

Cơ năng thành hóa năng

b)

Cơ năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Nhiệt năng thành hóa năng

2.

Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của động cơ đốt trong?

a)

Kích thước nhỏ gọn

b)

Tiêu hao nhiều nước

c)

Khởi động nhanh

d)

Hiệu suất có ích cao

3.

Động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng là loại có tỷ số nén & nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

= 5/12

b)

= 12/24

c)

= 24/35

d)

= 1/5

4.

Trong 4 hành trình của động cơ đốt trong, kỳ nào là kỳ sinh công?

a)

Nap

b)

c)

Nổ

d)

Nén

5.

Cho động cơ có 4 xy lanh, đường kính xy lanh D = 40mm, thể tích buồng cháy Vc=1000mm3, chiều dài hành trình pit tông S=20mm, thể tích toàn phần Va bằng?

a)

24120 (mm3)

b)

26120 (mm3)

c)

20120 (mm3)

d)

22120 (mm3)

6.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy xanh, đường kính xy lanh D=40mm, áp suất chỉ thị trung bình pi=5000N/m2, chiều dài hành trình pit tông S=15mm, số vòng quay của trục khuýu n=3000 vòng/phút, công suất chỉ thị Ni của động cơ bằng?

a)

14,13 (kW)

b)

18,13 (kw)

c)

11,13 (kw)

d)

17,13 (kw

7.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D=50mm, áp suất chỉ thị trung bình pi=8000 N/m2, áp suất có ích trung bình pe=6000 N/m2, chiều dài hành trình pit tông S=20mm, số vòng quay của trục khuýu n=4000 vòng/phút, hiệu suất cơ học nm của động cơ bằng?

a)

0,65

b)

0,53

c)

0,75

d)

0,85

8.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy lanh, công có ích Le=40 (J), lượng tiêu hao nhiên liệu Gnl=2m3, nhiệt trị thấp của nhiên liệu Qh-200 (J/m3), hiệu suất có ích ne của động cơ bằng?

a)

0,3

b)

0,1

c)

0,4

d)

0,2

9.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D = 60mm, chiều dài hành trình pit tông S=15mm, số vòng quay của trục khuỷu n=5000 vòng/phút, công suất chỉ thị ni = 8kw, áp suất chỉ thị trung bình pi bằng?

a)

754, 9 (N/m2)

b)

1054, 9 (N/m2)

c)

554,9 (N/m2)

d)

854,9 (N/m2)

10.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D = 50mm, chiều dài hành trình pit tông S 15mm, số vòng quay của trục khuỷu n 3500 vòng/phút, công suất có ích Ne - 7kW, áp suất có ích trung bình pe bằng?

a)

854,9 (N/m2)

b)

4358,8 (N/m2)

c)

1358,8 (N/m2)

d)

2358,8 (N/m2)

11.

Thể tích toàn phần được tính theo công thức:

a)

Va = Vc.Vh

b)

Va = Vh + Vc

c)

Va = Vh - Vc

d)

Va = Vc - Vh

12.

Nhược điểm nào sau đây KHÔNG phải của động cơ đốt trong?

a)

Cần có hệ thống truyền lực đi kèm

b)

Công suất bị giới hạn

c)

Động cơ hoạt động khá ồn

d)

Sử dụng được nhiên liệu có chứa các thành phần ăn mòn kim loại

13.

Cho động cơ có 4 xy lanh, đường kính xy lanh D=40mm, thể tích buồng cháy Vc=2000mm3, chiều dài hành trình pit tông S=15mm, tỷ số nén của động cơ bằng?

a)

8,42

b)

6,42

c)

12,42

d)

10,42

14.

Cho động cơ 4 kỳ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D = 35mm, áp suất trung bình pe=4000 N/m2, chiều dài hành trình pit tông S=15mm, số vòng quay của trục khuỷu n=3000 vòng/phút, công suất có ích Ne của động cơ bằng?

a)

4,65 (kw)

b)

6,56 (kw)

c)

8,65 (KW)

d)

3,53 (kw)

15.

Tại sao động cơ Diesel lại không cần bugi?

a)

Để tiết kiệm chi phí sản xuất

b)

Dầu diesel có nhiệt độ tự cháy thấp

c)

Dầu diesel có nhiệt độ tự cháy cao

d)

Dầu diesel rẻ hơn xăng

16.

Cho động cơ 6 xy lanh, đường kính xy lanh D=60mm, chiều dài hành trình pit tông S=15mm, thể tích làm việc của xy lanh Vh bằng?

a)

41390 (mm3)

b)

40390 (mm3)

c)

42390 (mm3)

d)

43390 (mm3)

17.

Cho động cơ 4 kỳ có 4 xy lanh, công có ích Le=100 (J), lượng tiêu hao nhiên liệu Gnl=2m3, nhiệt trị thấp của nhiên liệu Qh=150 (J/m3), hỏi động cơ này sử dụng nhiên liệu gì?

a)

Khi hóa lỏng

b)

Xăng

c)

Khi gas

d)

Dầu diesel

18.

Cho động cơ 4 kỳ, đường kính xy lanh D = 40mm, áp suất chỉ thị trung bình pi=5000 N/m2, chiều dài hành trình pit tông S=10mm, số vòng quay của trục khuỷu n=4000 vòng/phút, công suất chỉ thị Ni = 8, 37 kW, hỏi động cơ này có mấy xy lanh?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

19.

Động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu dầu diesel là loại có tỷ số nén & nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

= 1/5

b)

= 12/24

c)

= 5/12

d)

= 24/35

20.

Cho động cơ 6 xy lanh, đường kính xy lanh D=60mm, chiều dài hành trình pit tông S=10mm, thể tích làm việc của động cơ VH bằng?

a)

173560 (mm3)

b)

165560 (mm3)

c)

169560 (mm3)

d)

179560 (mm3)

21.

Cho động cơ có 8 xy lanh, đường kính xy lanh D=50mm, thể tích buồng cháy Vc=2000mm3, chiều dài hành trình pit tông S=10mm, hãy cho biết động cơ này là động cơ làm việc theo quá trình nào?

a)

Cấp nhiệt đẳng áp

b)

Cấp nhiệt đoạn nhiệt

c)

Cấp nhiệt hỗn hợp

d)

Cấp nhiệt đẳng tích

22.

Góc mở sớm của xu páp thải ứng với đoạn nào trên đô thị?

a)

rdl

b)

ZZ'

c)

bz

d)

b'b

23.

Góc đồng muộn của xu páp thải ứng với đoạn nào trên đô thị?

a)

zz'

b)

rr'

c)

ad2

d)

rd1

24.

Điểm nào trên đồ thị thể hiện pít tông ở điểm chết dưới trong kỷ nạp?

a)

r

b)

a

c)

dl

d)

d2

25.

Góc đánh lửa sớm ứng với đoạn nào trên đô thị?

a)

ad2

b)

zz'

c)

c'c

d)

CZ

26.

Góc đồng muộn của xu páp nạp a; ứng với đoạn nào trên đồ thị?

a)

ad2

b)

dlr'

c)

dlr

d)

d1d2

27.

Cho động cơ có 8 xy lanh D-70mm, thể tích buồng cháy Vc=3000mm3, chiều dài hành trình pit tông S = 15mm, hãy cho biết động cơ này là động cơ làm việc theo quá trình nào? (CÂU HỎI CÓ NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Cắp nhiệt đoạn nhiệt

b)

Cấp nhiệt đẳng tích

c)

cấp nhiệt đẳng áp

d)

Cắp nhiệt hỗn hợp

28.

Tính hiệu suất của chu trình lý tưởng, biết nhiệt lượng cấp cho chu trình là Q1 2000 (J), nhiệt lượng nhả ra nguồn lạnh là Q2 = 800 (J)?

a)

50%

b)

40%

c)

70%

d)

60%

29.

Tính nhiệt lượng nhả ra môi trường Q2 của chu trình lý tưởng, biết hiệu suất eta*t = 70% , nhiệt lượng cấp cho chu trình là Q * 1 = 2500(J)?

a)

850 (J)

b)

650 (J)

c)

550 (J)

d)

750 (J)

30.

Tính áp suất lý thuyết trung bình của chu trình lý tưởng, biết công lý thuyết L1 1500 (J), thể tích làm việc của xy lanh là 0,05 (m3)?

a)

25000 (N/m2)

b)

7500 (N/m2)

c)

30000 (M/m2)

d)

20000 (N/m2)

31.

Tính công lý thuyết L1 của chu trình lý tưởng, biết áp suất lý thuyết trung bình pt = 20000 (J), thể tích làm việc của xy lanh là 0,07 (m3)?

a)

1200 (J)

b)

1400 (J)

c)

1300 (J)

d)

1000 (J)

32.

Tính hành trình S của xy lanh, biết công lý thuyết L1 450 (J), áp suất lý thuyết trung bình pt 300000 (J), đường kính D = 0,1(m)?

a)

0,39 (m)

b)

0,19 (m)

c)

0,49 (m)

d)

0,29 (m)

33.

Cho thể tích cuối của quá trình cấp nhiệt Vz = 0,08 (m3), thể tích cuối của quá trình nén 0,04 (m3), tính tỷ số giãn nở khi cháy? Vc

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Cho áp suất cuối của quá trình giãn nở pd = 500 (N/m2), áp suất cuối quá trình nhả nhiệt cho nguồn lạnh pf = 700 (N/m2), tính tỷ số giảm áp khi nhả nhiệt?

a)

0,71

b)

0,67

c)

0,91

d)

0,5

35.

Cho áp suất cực đại của chu trình pz 600 (N/m2), tỷ số tăng áp suất x 3, tính áp suất cuối quá trình nén?

a)

200 (N/m2)

b)

100 (N/m2)

c)

400 (N/m2)

d)

300 (N/m2)

36.

Tính thể tích làm việc của xy lanh, biết công lý thuyết Lt = 2500 (J), áp suất lý thuyết trung bình pt 10000 (J)?

a)

0,25 (m3)

b)

0,45 (m3)

c)

0,03 (m3)

d)

0,02 (m3)

37.

Cho thể tích toàn phần của xy lanh Va 0,05 (m3), thể tích buồng đốt của xy lanh Vc 0,02 (m3), tính tỷ số nén của chu trình?

a)

0,4

b)

2,5

c)

1,5

d)

1

38.

Cho áp suất cực đại của chu trình pz 300 (N/m2), tính tỷ số tăng áp suất khi cháy? 500 (N/m2), áp suất cuối quá trình nén pc

a)

1,67

b)

0,67

c)

2,5

d)

3,5

39.

Cho thể tích cuối của quá trình giãn nở Vd = 0,04 (m3), thể tích cuối của quá trình cấp nhiệt Vz 0,01 (m3), tính tỷ số giãn nở sau khi cháy?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

40.

Cho thể tích cuối của quá trình cấp nhiệt vz 0,09 (m3), tỷ số giãn nở p = 2, tính thể tích cuối của quá trình nén?

a)

0,03 (m3)

b)

0,06 (m3)

c)

0,045 (m3)

d)

0,02 (m3)

41.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Là quá trình mà không có sự thay đổi áp suất

b)

Là quá trình mà không có sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài

c)

Là quá trình mà không có sự thay đổi thể tích

d)

Là quá trình mà không có sự thay đổi nhiệt độ

42.

Đơn vị đo tỷ số nén là gì?

a)

Không có đơn vị

b)

m.s

c)

m/s

d)

N.m

43.

Cho thể tích toàn phần của xy lanh Va 0,06(m3), tỷ số nén của chu trình 8 = 2,5, tính thể tích buồng đốt của xy lanh?

a)

0,03 (m3)

b)

0,024 (m3)

c)

0,04 (m3)

d)

0,02 (m3)

44.

Tính đường kính D của xy lanh, biết công lý thuyết Lt 350 (J), áp suất lý thuyết trung bình pt 2000000 (J), hành trình xy lanh S = 0,1(m)?

a)

0,249 (m)

b)

0,1(m)

c)

0,349 (m)

d)

0,149 (m)

45.

Tính nhiệt lượng cấp 21 của chu trình lý tưởng, biết hiệu suất ŋt 80%, nhiệt lượng nhả ra nguồn lạnh là Q2 = 800 (J)?

a)

3000 (J)

b)

2000 (J)

c)

1000 (J)

d)

4000 (J)

46.

Đồ thị sau thể hiện cho chu trình lý tưởng nào của động cơ đốt trong?

a)

Cấp nhiệt hỗn hợp

b)

Cấp nhiệt đoạn nhiệt

c)

Cấp nhiệt đẳng tích

d)

Cấp nhiệt đẳng áp

47.

Áp suất cuối của quá trình giãn nở là:

a)

Pz

b)

Pc

c)

Pb

d)

Pa

48.

Thể tích đầu của quá trình nén là:

a)

Va

b)

Vc

c)

Vz

d)

Vd

49.

Thể tích cuối của quá trình nén là:

a)

Vz

b)

Vd

c)

Va

d)

Vc

50.

Thể tích cuối của quá trình giãn nở là:

a)

Vc

b)

Vb

c)

Vz

d)

Va

51.

Áp suất cuối của quá trình giãn nở là áp suất tại điểm:

a)

b

b)

a

c)

C

d)

D

52.

Áp suất đầu quá trình nên là áp suất tại điểm:

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

53.

Áp suất cuối của quá trình nén là áp suất tại điểm:

a)

b

b)

a

c)

C

d)

D

54.

Áp suất cực đại của chu trình là áp suất tại điểm:

a)

C

b)

Z

c)

B

d)

A

55.

Nhiên liệu nào thường được sử dụng cho động cơ dầu?

a)

Ehanol

b)

Diesel

c)

Gasoline

d)

Dầu hỏa

56.

Ở động cơ xăng, môi chất công tác trong quá trình nạp là gì?

a)

Nhiên liệu và khí sót

b)

Không khí và khí sót

c)

Hỗn hợp nhiên liệu và khí sót

d)

Hỗn hợp nhiên liệu và không khí

57.

Nhiên liệu xăng có chỉ số octane càng cao thì sẽ có đặc điểm gì?

a)

Khả năng bay hơi càng kém

b)

Khả năng chống kích nổ càng cao

c)

Khả năng chống kích nổ càng thấp

d)

Khả năng tạo ra muội than càng cao

58.

Nhiên liệu diesel có chỉ số cetan càng cao thì sẽ có đặc điểm gì?

a)

Khả năng chống kích nổ càng cao

b)

Khả năng tạo ra muội than càng cao

c)

Khả năng tự cháy càng cao

d)

Khả năng chống kích nổ càng thấp

59.

Tại sao động cơ diesel lại sử dụng nhiên liệu có chỉ số cetan cao?

a)

Để tăng khả năng tự cháy

b)

Để tăng muội than

c)

Để tăng hiệu suất nhiệt

d)

Để giảm lượng khí thải

60.

Nhiên liệu xăng có nhiều thành phần ankan đồng vị thì sẽ có đặc điểm gì?

a)

Hiệu suất nhiệt thấp

b)

Tính chống kích nổ thấp

c)

Tính chống kích nổ cao

d)

Dễ dàng tự cháy

61.

Nhiệt độ tự cháy là gì?

a)

Là nhiệt độ cao nhất mà hỗn hợp nhiên liệu tự bốc cháy

b)

Là nhiệt độ trung bình mà hỗn hợp nhiên liệu không khí tự bốc cháy

c)

Là nhiệt độ cao nhất mà hỗn hợp nhiên liệu không khí tự bốc cháy

d)

Là nhiệt độ thấp nhất mà hỗn hợp nhiên liệu không khí tự bốc cháy

62.

Nhiên liệu có khối lượng riêng càng cao thì sẽ có đặc điểm gì?

a)

Khả năng bay hơi thấp

b)

Không khí có khả năng bay hơi

c)

Khả năng bay hơi không đổi

d)

Dễ dàng bay hơi

63.

Nhiên liệu có khối lượng riêng càng cao thì khả năng tự cháy sẽ như thế nào?

a)

Không liên quan đến khả năng tự cháy

b)

Khả năng tự cháy cao

c)

Khả năng tự cháy không đổi

d)

Khả năng tự cháy thấp

64.

Nhiên liệu thành phần lưu huỳnh cao sẽ gây ảnh hưởng gì đến động cơ?

a)

Gây ăn mòn các chi tiết của động cơ

b)

Không ảnh hưởng gì đến động cơ

c)

Không xác định

d)

Làm giảm giá thành chế tạo động cơ

65.

Đơn vị đo của hòa khí là gì?

a)

mol

b)

kmol/kg

c)

kg

d)

kmol

66.

Tại sao hòa khí cần được trộn đúng tỷ lệ?

a)

Để tiết kiệm nhiên liệu

b)

Giảm hao mòn động cơ

c)

Đảm bảo hiệu suất cháy cao

d)

Giảm hiệu suất cháy

67.

Nhiên liệu nào có thể được sản xuất từ cây trồng như mía và ngô?

a)

Xăng

b)

Diesel

c)

Dầu hỏa

d)

Ethanol

68.

ở động cơ diesel, môi chất công tác trong quá trình nạp là gì?

a)

Hỗn hợp nhiên liệu và không khí và khí sót

b)

Nhiên liệu và khí sót

c)

Không khí và khí sót

d)

Hỗn hợp nhiên liệu và không khí

69.

Tại sao nhiên liệu hydro lại được coi là nguồn nhiên liệu tương lai của động cơ ô tô?

a)

Tạo ra nhiều các chất gây ô nhiễm

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch để sản xuất

c)

Không gây ô nhiễm không khi

d)

Khó lưu trữ bảo quản

70.

Tại sao nhiệt độ bén lửa của nhiên liệu không được thấp hơn 65°C ?

a)

Giảm giá thành nhiên liệu

b)

Để tránh gây ra cháy nổ ngoài ý muốn

c)

Dễ dàng lưu trữ nhiên liệu

d)

Tránh nhiên liệu bay hơi

71.

Nhiên liệu có tính kết cốc cao sẽ gây ảnh hưởng gì đến xy lanh động cơ?

a)

Gây mài mòn xy lanh

b)

Không ảnh hưởng gì đến xy lanh

c)

Không xác định

d)

Làm giảm giá thành chế tạo xy lanh

72.

Hòa khí giàu là gì?

a)

Hòa khí có nhiều dầu hơn nhiên liệu

b)

Hòa khí có ít dầu hơn nhiên liệu

c)

Hòa khí có nhiều nhiên liệu hơn không khí

d)

Hòa khí có ít nhiên liệu hơn không khí

73.

Điều gì sẽ xảy ra nếu hòa khí quá giàu nhiên liệu?

a)

Giảm lượng khí thải

b)

Nhiên liệu cháy sạch

c)

Tiết kiệm nhiên liệu hơn

d)

Nhiên liệu cháy không hết

74.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của độ nhớt động học?

a)

m2/s

b)

N/m2

c)

m3

d)

m/s

75.

Môi chất công tác trong quá trình cháy giãn nở được chuyển thành:

a)

Sản vật cháy

b)

Không khí và khí sót

c)

Hỗn hợp nhiên liệu và không khí

d)

Hỗn hợp nhiên liệu, không khí và khí sót

76.

Nhiên liệu nào thường được sử dụng cho động cơ xăng?

a)

Ehanol

b)

Diesel

c)

Gasoline

d)

Dầu hỏa

77.

Hòa khí nghèo là gì?

a)

Hòa khí có nhiều nhiên liệu hơn không khí

b)

Hòa khí có ít dầu hơn nhiên liệu

c)

Hòa khí có nhiều dầu hơn nhiên liệu

d)

Hòa khí có ít nhiên liệu hơn không khí

78.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của khối lượng riêng?

a)

g/cm3

b)

N/m2

c)

N.m

d)

m3

79.

Ethanol được pha trộn với xăng nhằm mục đích gì?

a)

Giảm ô nhiễm môi trường

b)

Tăng khả năng kích nổ

c)

Tăng khả năng bay hơi

d)

Tăng hiệu suất nhiệt

80.

Môi chất công tác dùng để?

a)

Thực hiện một chu trình công tác thực tế của động cơ

b)

Thực hiện hai chu trình công tác thực tế của động cơ

c)

Thực hiện bốn chu trình công tác thực tế của động cơ

d)

Thực hiện ba chu trình công tác thực tế của động cơ

81.

Nhiệt độ càng cao thì tỷ lệ bay hơi của nhiên liệu sẽ:

a)

Càng khó bay hơi

b)

Càng dễ bay hơi

c)

Không xác định

d)

Không liên quan đến nhiệt độ

82.

Nếu bỏ qua các thành phần tạp chất, nhiên liệu lỏng gồm các nguyên tố nào sau đây? (Câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Flo

b)

Hydro

c)

Ni to

d)

Oxy

83.

Tại sao ankan lại tăng khả năng tự cháy của nhiên liệu diesel? (câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Tính ổn định hóa học ở nhiệt độ cao tốt

b)

Khó tham gia phản ứng với oxy

c)

Tính ổn định hóa học ở nhiệt độ cao kém

d)

Dễ tham gia phản ứng với oxy