wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz từ vựng tiếng Trung

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

大家 (dàjiā) nghĩa là:

a)

Nhà

b)

Mọi người

c)

Bạn bè

d)

Sinh viên

2.

来 (lái) nghĩa là:

a)

Đi

b)

Đến

c)

Làm

d)

Học

3.

介绍 (jièshào) nghĩa là:

a)

Giới thiệu

b)

Học

c)

Bạn

d)

Làm

4.

一下儿 (yíxiàr) nghĩa là:

a)

Một chút, đôi chút

b)

Tuổi

c)

Đi đâu đó

d)

Sinh viên

5.

自己 (zìjǐ) nghĩa là:

a)

Bạn bè

b)

Bản thân

c)

Gia đình

d)

Công việc

6.

姓 (xìng) dùng để hỏi về:

a)

Tuổi

b)

Họ

c)

Quốc gia

d)

Tên

7.

叫 (jiào) nghĩa là:

a)

Làm

b)

Gọi, gọi là

c)

Học

d)

Đi

8.

今年 (jīnnián) nghĩa là:

a)

Năm ngoái

b)

Năm nay

c)

Sinh nhật

d)

Tuổi

9.

岁 (suì) nghĩa là:

a)

Giới tính

b)

Tuổi

c)

Nhà

d)

Họ

10.

出生 (chūshēng) nghĩa là:

a)

Sinh

b)

Làm việc

c)

Học

d)

Đi đâu đó

11.

哪国 (nǎ guó) nghĩa là:

a)

Ở đâu

b)

Nước nào

c)

Tên gì

d)

Bao nhiêu tuổi

12.

哪儿 (nǎr) nghĩa là:

a)

Ở đâu

b)

Bao nhiêu

c)

Làm gì

d)

Học

13.

越南 (Yuènán) nghĩa là:

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

14.

人 (rén) nghĩa là:

a)

Người

b)

Nhà

c)

Bạn bè

d)

Sinh viên

15.

家 (jiā) nghĩa là:

a)

Trường học

b)

Nhà

c)

Công ty

d)

Người

16.

在 (zài) nghĩa là:

a)

Làm

b)

Ở, tại

c)

Học

d)

Đi

17.

河内 (Hénèi) nghĩa là:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

18.

有 (yǒu) nghĩa là:

a)

Không

b)

c)

Làm

d)

Đi

19.

个 (gè) nghĩa là:

a)

Số lượng chỉ người

b)

Tuổi

c)

Tên

d)

Quốc gia

20.

大学生 (dàxuéshēng) nghĩa là:

a)

Giáo viên

b)

Bạn bè

c)

Sinh viên đại học

d)

Học sinh

21.

老师 (lǎoshī) nghĩa là:

a)

Học sinh

b)

Bạn bè

c)

Giáo viên

d)

Cha mẹ

22.

朋友 (péngyou) nghĩa là:

a)

Người lạ

b)

Bạn, bạn bè

c)

Gia đình

d)

Sinh viên

23.

汉语 (Hànyǔ) nghĩa là:

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Hán

c)

Tiếng Việt

d)

Tiếng Pháp

24.

大学 (dàxué) nghĩa là:

a)

Trường tiểu học

b)

Trường đại học

c)

Công ty

d)

Nhà

25.

做 (zuò) nghĩa là:

a)

Học

b)

Làm

c)

Đi

d)

Chơi

26.

工作 (gōngzuò) nghĩa là:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Bạn bè

d)

Học

27.

学习 (xuéxí) nghĩa là:

a)

Học, học tập

b)

Làm

c)

Chơi

d)

Ngủ

28.

和 (hé) nghĩa là:

a)

Với, và

b)

Từ

c)

Làm

d)

Học

29.

男朋友 (nánpéngyǒu) nghĩa là:

a)

Bạn nữ

b)

Bạn trai

c)

Anh trai

d)

Em trai

30.

女朋友 (nǚ péngyǒu) nghĩa là:

a)

Bạn

b)

Bạn trai

c)

Chị gái

d)

Em gái

31.

“我来自越南。” (Wǒ láizì Yuènán.) có nghĩa là:

a)

Tôi đến từ Việt Nam

b)

Tôi ở Việt Nam

c)

Tôi sinh ra ở Việt Nam

d)

Tôi là người Việt Nam

32.

Câu “你什么姓?” (Nǐ shénme xìng?) dùng để hỏi:

a)

Tên bạn là gì?

b)

Họ bạn là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn đến từ đâu?

33.

“我自己做饭。” (Wǒ zìjǐ zuò fàn.) nghĩa là:

a)

Tôi tự mình nấu cơm

b)

Tôi ăn cơm

c)

Tôi đi học

d)

Tôi nấu ăn cho bạn

34.

Câu “你叫什么名字?” (Nǐ jiào shénme míngzi?) dùng để hỏi:

a)

Bạn tên là gì?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Bạn sống ở đâu?

d)

Bạn có bạn trai chưa?

35.

“我今年二十五岁。” (Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.) nghĩa là:

a)

Năm nay tôi 25 tuổi

b)

Tôi sinh năm 2000

c)

Tôi có 25 người bạn

d)

Tôi học tiếng Trung được 25 năm

36.

Câu “你是哪国人?” (Nǐ shì nǎ guó rén?) nghĩa là:

a)

Bạn là người nước nào?

b)

Bạn đến từ đâu?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn sống ở đâu?

37.

Câu “你家有几口人?” (Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) nghĩa là:

a)

Nhà bạn có mấy người?

b)

Bạn sống ở đâu?

c)

Bạn có bao nhiêu sách?

d)

Bạn có bao nhiêu bạn thân?

38.

Câu “我家有五口人。” (Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.) nghĩa là:

a)

Nhà tôi có 5 người

b)

Tôi có 5 người bạn

c)

Tôi có 5 cuốn sách

d)

Tôi có 5 tuổi

39.

Câu “我在学中文。” (Wǒ zài xué Zhōngwén.) nghĩa là:

a)

Tôi đang học tiếng Trung

b)

Tôi đang làm bài tập

c)

Tôi sống ở Hà Nội

d)

Tôi có bạn trai

40.

Câu “我住在河内。” (Wǒ zhù zài Hénèi.) nghĩa là:

a)

Tôi đang sống ở Hà Nội

b)

Tôi đang học tiếng Trung

c)

Tôi có nhà ở Hà Nội

d)

Tôi đến từ Hà Nội

41.

Câu “我有五本书。” (Wǒ yǒu wǔ běn shū.) nghĩa là:

a)

Tôi có 5 quyển sách

b)

Tôi có 5 người bạn

c)

Tôi có 5 tuổi

d)

Tôi có 5 bữa cơm

42.

Câu “我不是经理,我是大学学生。” (Wǒ bú shì jīnglǐ, wǒ shì dàxué xuésheng.) nghĩa là:

a)

Tôi không phải Giám đốc, tôi là sinh viên đại học

b)

Tôi không phải sinh viên, tôi là Giám đốc

c)

Tôi đang làm việc ở đại học

d)

Tôi có bạn trai ở công ty

43.

Câu “我不是学生,我是老师。” (Wǒ bú shì xuésheng, wǒ shì lǎoshī.) nghĩa là:

a)

Tôi không phải học sinh, tôi là giáo viên

b)

Tôi là học sinh, không phải giáo viên

c)

Tôi là bạn của giáo viên

d)

Tôi học cùng lớp với học sinh

44.

Câu “我和你是好朋友。” (Wǒ hé nǐ shì hǎo péngyou.) nghĩa là:

a)

Tôi và bạn là bạn thân tốt

b)

Tôi và bạn là người yêu

c)

Tôi và bạn là đồng nghiệp

d)

Tôi và bạn là học sinh cùng lớp

45.

Câu “我在学大学。” (Wǒ zài xué dàxué.) nghĩa là:

a)

Tôi đang học đại học

b)

Tôi đang đi làm

c)

Tôi đang học tiếng Trung

d)

Tôi đang làm bài tập

46.

Câu “我在做作业。” (Wǒ zài zuò zuòyè.) nghĩa là:

a)

Tôi đang làm bài tập

b)

Tôi đang nấu cơm

c)

Tôi đang học tiếng Trung

d)

Tôi đang làm việc

47.

“你的工作是什么?” (Nǐ de gōngzuò shì shénme?) nghĩa là:

a)

Công việc của bạn là gì?

b)

Bạn làm gì ở nhà?

c)

Bạn học gì ở trường?

d)

Bạn có bao nhiêu việc?

48.

“我的工作是研究和编程。” (Wǒ de gōngzuò shì yánjiū hé biānchéng.) nghĩa là:

a)

Công việc của tôi là nghiên cứu và lập trình

b)

Công việc của tôi là học tập và dạy học

c)

Công việc của tôi là nấu cơm

d)

Công việc của tôi là làm bạn

49.

Câu “我有男朋友了。” (Wǒ yǒu nánpéngyou le.) nghĩa là:

a)

Tôi có bạn trai rồi

b)

Tôi có bạn gái rồi

c)

Tôi chưa có bạn trai

d)

Tôi đang tìm bạn trai

50.

Câu “你有女朋友了吗?” (Nǐ yǒu nǚpéngyou le ma?) nghĩa là:

a)

Bạn có bạn gái chưa?

b)

Bạn có bạn trai chưa?

c)

Bạn đang yêu ai?

d)

Bạn có bao nhiêu bạn gái?

51.

Câu “你多大了?” (Nǐ duō dà le?) nghĩa là:

a)

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

b)

Bạn lớn tuổi lắm không?

c)

Bạn đang ở đâu?

d)

Bạn sinh năm nào?

52.

Câu “你多大年纪了?” (Nǐ duō dà niánjì le?) dùng để hỏi:

a)

Người lớn tuổi hơn

b)

Người nhỏ tuổi hơn

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn sinh năm nào?

53.

Câu “你几岁了?” (Nǐ jǐ suì le?) dùng để hỏi:

a)

Người nhỏ tuổi hơn

b)

Người lớn tuổi hơn

c)

Bạn đến từ đâu?

d)

Bạn tên gì?

54.

星期一 (xīngqī yī) nghĩa là:

a)

Thứ Ba

b)

Thứ Hai

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Sáu

55.

星期五 (xīngqī wǔ) nghĩa là:

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Sáu

c)

Thứ Bảy

d)

Thứ Tư

56.

星期天 / 星期日 (xīngqī tiān / xīngqī rì) nghĩa là:

a)

Thứ Sáu

b)

Thứ Hai

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Tư

57.

周末 (zhōu mò) nghĩa là:

a)

Ngày thường

b)

Cuối tuần

c)

Hôm nay

d)

Ngày mai

58.

现在 (xiànzài) nghĩa là:

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Bây giờ

d)

Ngày kia

59.

今天 (jīntiān) nghĩa là:

a)

Ngày mai

b)

Hôm nay

c)

Hôm qua

d)

Năm sau

60.

明天 (míngtiān) nghĩa là:

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Hôm qua

d)

Năm ngoái

61.

昨天 (zuótiān) nghĩa là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày mai

d)

Ngày kia

62.

后天 (hòutiān) nghĩa là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày kia

d)

Năm sau

63.

明年 (míngnián) nghĩa là:

a)

Năm nay

b)

Năm trước

c)

Năm sau

d)

Hôm nay

64.

去年 (qùnián) nghĩa là:

a)

Năm nay

b)

Năm ngoái

c)

Năm sau

d)

Đã qua

65.

两 (liǎng) nghĩa là:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

66.

几 (jǐ) nghĩa là:

a)

Mấy, vài

b)

Bao nhiêu tuổi

c)

Tháng nào

d)

Hôm nay

67.

每天 (měitiān) nghĩa là:

a)

Mỗi tuần

b)

Mỗi tháng

c)

Mỗi ngày, hàng ngày

d)

Hôm nay

68.

号 (hào) nghĩa là:

a)

Ngày (văn nói)

b)

Ngày (văn viết)

c)

Tháng

d)

Phút

69.

日 (rì) nghĩa là:

a)

Ngày (văn nói)

b)

Ngày (văn viết)

c)

Trời

d)

Tháng

70.

天 (tiān) nghĩa là:

a)

Ngày, trời

b)

Tháng

c)

Năm

d)

Phút

71.

月 (yuè) nghĩa là:

a)

Ngày

b)

Tháng

c)

Năm

d)

Cuối tuần

72.

半 (bàn) nghĩa là:

a)

Một nửa, rưỡi

b)

Một ngày

c)

Một tháng

d)

Một năm

73.

分 (fēn) nghĩa là:

a)

Giờ

b)

Ngày

c)

Phút

d)

Tháng

74.

我星期一要上班。 (Wǒ xīngqī yī yào shàngbān.) nghĩa là:

a)

Thứ Hai tôi nghỉ

b)

Thứ Hai tôi đi làm

c)

Thứ Ba tôi đi làm

d)

Thứ Hai tôi đi học

75.

你星期三有忙吗? (Nǐ xīngqī sān yǒu máng ma?) nghĩa là:

a)

Thứ Tư bạn có bận không?

b)

Thứ Tư bạn rảnh không?

c)

Thứ Tư bạn đi học không?

d)

Thứ Tư bạn đi làm không?

76.

今天是星期四。 (Jīntiān shì xīngqī sì.) nghĩa là:

a)

Hôm nay là thứ Tư

b)

Hôm nay là thứ Năm

c)

Hôm nay là thứ Sáu

d)

Hôm nay là thứ Hai

77.

你星期五有空时间吗? (Nǐ xīngqī wǔ yǒu kòng shíjiān ma?) nghĩa là:

a)

Thứ Sáu bạn có bận không?

b)

Thứ Sáu bạn có rảnh không?

c)

Thứ Năm bạn có rảnh không?

d)

Thứ Sáu bạn có học không?

78.

昨天是星期六。 (Zuótiān shì xīngqī liù.) nghĩa là:

a)

Hôm qua là thứ Sáu

b)

Hôm qua là thứ Bảy

c)

Hôm qua là Chủ Nhật

d)

Hôm qua là thứ Năm

79.

我星期天会回老家。 (Wǒ xīngqī tiān huì huí lǎojiā.) nghĩa là:

a)

Chủ nhật tôi sẽ đi làm

b)

Chủ nhật tôi sẽ về quê

c)

Chủ nhật tôi sẽ học

d)

Chủ nhật tôi sẽ đi chơi

80.

周末我和姐姐一起去看电影。 (Zhōumò wǒ hé jiějie yìqǐ qù kàn diànyǐng.) nghĩa là:

a)

Cuối tuần tôi và bạn đi xem phim

b)

Cuối tuần tôi và chị gái cùng đi xem phim

c)

Cuối tuần tôi và em gái đi làm

d)

Cuối tuần tôi đi học

81.

我早上七点上班。 (Wǒ zǎoshang qī diǎn shàngbān.) nghĩa là:

a)

Buổi sáng 7h tôi đi học

b)

Buổi sáng 7h tôi đi làm

c)

Buổi sáng 7h tôi ngủ

d)

Buổi sáng 7h tôi uống cà phê

82.

十点半 (shí diǎn bàn) nghĩa là:

a)

10 giờ 15 phút

b)

10 giờ 30 phút

c)

10 giờ 45 phút

d)

9 giờ 30 phút