Font size
WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Trung
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
大家 (dàjiā) nghĩa là:
Nhà
Mọi người
Bạn bè
Sinh viên
来 (lái) nghĩa là:
Đi
Đến
Làm
Học
介绍 (jièshào) nghĩa là:
Giới thiệu
Học
Bạn
Làm
一下儿 (yíxiàr) nghĩa là:
Một chút, đôi chút
Tuổi
Đi đâu đó
Sinh viên
自己 (zìjǐ) nghĩa là:
Bạn bè
Bản thân
Gia đình
Công việc
姓 (xìng) dùng để hỏi về:
Tuổi
Họ
Quốc gia
Tên
叫 (jiào) nghĩa là:
Làm
Gọi, gọi là
Học
Đi
今年 (jīnnián) nghĩa là:
Năm ngoái
Năm nay
Sinh nhật
Tuổi
岁 (suì) nghĩa là:
Giới tính
Tuổi
Nhà
Họ
出生 (chūshēng) nghĩa là:
Sinh
Làm việc
Học
Đi đâu đó
哪国 (nǎ guó) nghĩa là:
Ở đâu
Nước nào
Tên gì
Bao nhiêu tuổi
哪儿 (nǎr) nghĩa là:
Ở đâu
Bao nhiêu
Làm gì
Học
越南 (Yuènán) nghĩa là:
Trung Quốc
Việt Nam
Hàn Quốc
Nhật Bản
人 (rén) nghĩa là:
Người
Nhà
Bạn bè
Sinh viên
家 (jiā) nghĩa là:
Trường học
Nhà
Công ty
Người
在 (zài) nghĩa là:
Làm
Ở, tại
Học
Đi
河内 (Hénèi) nghĩa là:
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Hải Phòng
Đà Nẵng
有 (yǒu) nghĩa là:
Không
Có
Làm
Đi
个 (gè) nghĩa là:
Số lượng chỉ người
Tuổi
Tên
Quốc gia
大学生 (dàxuéshēng) nghĩa là:
Giáo viên
Bạn bè
Sinh viên đại học
Học sinh
老师 (lǎoshī) nghĩa là:
Học sinh
Bạn bè
Giáo viên
Cha mẹ
朋友 (péngyou) nghĩa là:
Người lạ
Bạn, bạn bè
Gia đình
Sinh viên
汉语 (Hànyǔ) nghĩa là:
Tiếng Anh
Tiếng Hán
Tiếng Việt
Tiếng Pháp
大学 (dàxué) nghĩa là:
Trường tiểu học
Trường đại học
Công ty
Nhà
做 (zuò) nghĩa là:
Học
Làm
Đi
Chơi
工作 (gōngzuò) nghĩa là:
Nghỉ ngơi
Công việc, nghề nghiệp
Bạn bè
Học
学习 (xuéxí) nghĩa là:
Học, học tập
Làm
Chơi
Ngủ
和 (hé) nghĩa là:
Với, và
Từ
Làm
Học
男朋友 (nánpéngyǒu) nghĩa là:
Bạn nữ
Bạn trai
Anh trai
Em trai
女朋友 (nǚ péngyǒu) nghĩa là:
Bạn
Bạn trai
Chị gái
Em gái
“我来自越南。” (Wǒ láizì Yuènán.) có nghĩa là:
Tôi đến từ Việt Nam
Tôi ở Việt Nam
Tôi sinh ra ở Việt Nam
Tôi là người Việt Nam
Câu “你什么姓?” (Nǐ shénme xìng?) dùng để hỏi:
Tên bạn là gì?
Họ bạn là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn đến từ đâu?
“我自己做饭。” (Wǒ zìjǐ zuò fàn.) nghĩa là:
Tôi tự mình nấu cơm
Tôi ăn cơm
Tôi đi học
Tôi nấu ăn cho bạn
Câu “你叫什么名字?” (Nǐ jiào shénme míngzi?) dùng để hỏi:
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn sống ở đâu?
Bạn có bạn trai chưa?
“我今年二十五岁。” (Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.) nghĩa là:
Năm nay tôi 25 tuổi
Tôi sinh năm 2000
Tôi có 25 người bạn
Tôi học tiếng Trung được 25 năm
Câu “你是哪国人?” (Nǐ shì nǎ guó rén?) nghĩa là:
Bạn là người nước nào?
Bạn đến từ đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn sống ở đâu?
Câu “你家有几口人?” (Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) nghĩa là:
Nhà bạn có mấy người?
Bạn sống ở đâu?
Bạn có bao nhiêu sách?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?
Câu “我家有五口人。” (Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.) nghĩa là:
Nhà tôi có 5 người
Tôi có 5 người bạn
Tôi có 5 cuốn sách
Tôi có 5 tuổi
Câu “我在学中文。” (Wǒ zài xué Zhōngwén.) nghĩa là:
Tôi đang học tiếng Trung
Tôi đang làm bài tập
Tôi sống ở Hà Nội
Tôi có bạn trai
Câu “我住在河内。” (Wǒ zhù zài Hénèi.) nghĩa là:
Tôi đang sống ở Hà Nội
Tôi đang học tiếng Trung
Tôi có nhà ở Hà Nội
Tôi đến từ Hà Nội
Câu “我有五本书。” (Wǒ yǒu wǔ běn shū.) nghĩa là:
Tôi có 5 quyển sách
Tôi có 5 người bạn
Tôi có 5 tuổi
Tôi có 5 bữa cơm
Câu “我不是经理,我是大学学生。” (Wǒ bú shì jīnglǐ, wǒ shì dàxué xuésheng.) nghĩa là:
Tôi không phải Giám đốc, tôi là sinh viên đại học
Tôi không phải sinh viên, tôi là Giám đốc
Tôi đang làm việc ở đại học
Tôi có bạn trai ở công ty
Câu “我不是学生,我是老师。” (Wǒ bú shì xuésheng, wǒ shì lǎoshī.) nghĩa là:
Tôi không phải học sinh, tôi là giáo viên
Tôi là học sinh, không phải giáo viên
Tôi là bạn của giáo viên
Tôi học cùng lớp với học sinh
Câu “我和你是好朋友。” (Wǒ hé nǐ shì hǎo péngyou.) nghĩa là:
Tôi và bạn là bạn thân tốt
Tôi và bạn là người yêu
Tôi và bạn là đồng nghiệp
Tôi và bạn là học sinh cùng lớp
Câu “我在学大学。” (Wǒ zài xué dàxué.) nghĩa là:
Tôi đang học đại học
Tôi đang đi làm
Tôi đang học tiếng Trung
Tôi đang làm bài tập
Câu “我在做作业。” (Wǒ zài zuò zuòyè.) nghĩa là:
Tôi đang làm bài tập
Tôi đang nấu cơm
Tôi đang học tiếng Trung
Tôi đang làm việc
“你的工作是什么?” (Nǐ de gōngzuò shì shénme?) nghĩa là:
Công việc của bạn là gì?
Bạn làm gì ở nhà?
Bạn học gì ở trường?
Bạn có bao nhiêu việc?
“我的工作是研究和编程。” (Wǒ de gōngzuò shì yánjiū hé biānchéng.) nghĩa là:
Công việc của tôi là nghiên cứu và lập trình
Công việc của tôi là học tập và dạy học
Công việc của tôi là nấu cơm
Công việc của tôi là làm bạn
Câu “我有男朋友了。” (Wǒ yǒu nánpéngyou le.) nghĩa là:
Tôi có bạn trai rồi
Tôi có bạn gái rồi
Tôi chưa có bạn trai
Tôi đang tìm bạn trai
Câu “你有女朋友了吗?” (Nǐ yǒu nǚpéngyou le ma?) nghĩa là:
Bạn có bạn gái chưa?
Bạn có bạn trai chưa?
Bạn đang yêu ai?
Bạn có bao nhiêu bạn gái?
Câu “你多大了?” (Nǐ duō dà le?) nghĩa là:
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Bạn lớn tuổi lắm không?
Bạn đang ở đâu?
Bạn sinh năm nào?
Câu “你多大年纪了?” (Nǐ duō dà niánjì le?) dùng để hỏi:
Người lớn tuổi hơn
Người nhỏ tuổi hơn
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn sinh năm nào?
Câu “你几岁了?” (Nǐ jǐ suì le?) dùng để hỏi:
Người nhỏ tuổi hơn
Người lớn tuổi hơn
Bạn đến từ đâu?
Bạn tên gì?
星期一 (xīngqī yī) nghĩa là:
Thứ Ba
Thứ Hai
Chủ Nhật
Thứ Sáu
星期五 (xīngqī wǔ) nghĩa là:
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Thứ Tư
星期天 / 星期日 (xīngqī tiān / xīngqī rì) nghĩa là:
Thứ Sáu
Thứ Hai
Chủ Nhật
Thứ Tư
周末 (zhōu mò) nghĩa là:
Ngày thường
Cuối tuần
Hôm nay
Ngày mai
现在 (xiànzài) nghĩa là:
Hôm nay
Ngày mai
Bây giờ
Ngày kia
今天 (jīntiān) nghĩa là:
Ngày mai
Hôm nay
Hôm qua
Năm sau
明天 (míngtiān) nghĩa là:
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Năm ngoái
昨天 (zuótiān) nghĩa là:
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Ngày kia
后天 (hòutiān) nghĩa là:
Hôm qua
Hôm nay
Ngày kia
Năm sau
明年 (míngnián) nghĩa là:
Năm nay
Năm trước
Năm sau
Hôm nay
去年 (qùnián) nghĩa là:
Năm nay
Năm ngoái
Năm sau
Đã qua
两 (liǎng) nghĩa là:
Một
Hai
Ba
Bốn
几 (jǐ) nghĩa là:
Mấy, vài
Bao nhiêu tuổi
Tháng nào
Hôm nay
每天 (měitiān) nghĩa là:
Mỗi tuần
Mỗi tháng
Mỗi ngày, hàng ngày
Hôm nay
号 (hào) nghĩa là:
Ngày (văn nói)
Ngày (văn viết)
Tháng
Phút
日 (rì) nghĩa là:
Ngày (văn nói)
Ngày (văn viết)
Trời
Tháng
天 (tiān) nghĩa là:
Ngày, trời
Tháng
Năm
Phút
月 (yuè) nghĩa là:
Ngày
Tháng
Năm
Cuối tuần
半 (bàn) nghĩa là:
Một nửa, rưỡi
Một ngày
Một tháng
Một năm
分 (fēn) nghĩa là:
Giờ
Ngày
Phút
Tháng
我星期一要上班。 (Wǒ xīngqī yī yào shàngbān.) nghĩa là:
Thứ Hai tôi nghỉ
Thứ Hai tôi đi làm
Thứ Ba tôi đi làm
Thứ Hai tôi đi học
你星期三有忙吗? (Nǐ xīngqī sān yǒu máng ma?) nghĩa là:
Thứ Tư bạn có bận không?
Thứ Tư bạn rảnh không?
Thứ Tư bạn đi học không?
Thứ Tư bạn đi làm không?
今天是星期四。 (Jīntiān shì xīngqī sì.) nghĩa là:
Hôm nay là thứ Tư
Hôm nay là thứ Năm
Hôm nay là thứ Sáu
Hôm nay là thứ Hai
你星期五有空时间吗? (Nǐ xīngqī wǔ yǒu kòng shíjiān ma?) nghĩa là:
Thứ Sáu bạn có bận không?
Thứ Sáu bạn có rảnh không?
Thứ Năm bạn có rảnh không?
Thứ Sáu bạn có học không?
昨天是星期六。 (Zuótiān shì xīngqī liù.) nghĩa là:
Hôm qua là thứ Sáu
Hôm qua là thứ Bảy
Hôm qua là Chủ Nhật
Hôm qua là thứ Năm
我星期天会回老家。 (Wǒ xīngqī tiān huì huí lǎojiā.) nghĩa là:
Chủ nhật tôi sẽ đi làm
Chủ nhật tôi sẽ về quê
Chủ nhật tôi sẽ học
Chủ nhật tôi sẽ đi chơi
周末我和姐姐一起去看电影。 (Zhōumò wǒ hé jiějie yìqǐ qù kàn diànyǐng.) nghĩa là:
Cuối tuần tôi và bạn đi xem phim
Cuối tuần tôi và chị gái cùng đi xem phim
Cuối tuần tôi và em gái đi làm
Cuối tuần tôi đi học
我早上七点上班。 (Wǒ zǎoshang qī diǎn shàngbān.) nghĩa là:
Buổi sáng 7h tôi đi học
Buổi sáng 7h tôi đi làm
Buổi sáng 7h tôi ngủ
Buổi sáng 7h tôi uống cà phê
十点半 (shí diǎn bàn) nghĩa là:
10 giờ 15 phút
10 giờ 30 phút
10 giờ 45 phút
9 giờ 30 phút
