wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng tiếng hàn

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?

a)

muốn

b)

sẽ

c)

định

d)

hãy

2.

"Ngon" trong tiếng Hàn là từ nào sau đây

a)

맞다

b)

맛없다

c)

멌있다

d)

맛있다

3.

맵다 nghĩa trong tiếng Việt là

a)

ngọt

b)

cay

c)

mặn

d)

đắng

4.

숟가락, 젓가락

tìm nghĩa Tiếng Việt theo tuần tự

a)

thìa , đũa

b)

đũa, thìa

c)

thìa, bát

d)

đũa, bát

5.

" Đắng " trong tiếng Hàn là gì?

a)

사요

b)

셔요

c)

써요

d)

쎠요

6.

"주문하다" nghĩa là gì?

a)

hỏi

b)

gọi món

c)

vâng

d)

tính tiền

7.

"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ

a)

남편

b)

항상

c)

잠깐만

d)

기다리다

8.

"món ăn phụ" trong tiếng Hàn là?

a)

반찬

b)

찬반

c)

d)

눅차

9.

từ ông xã trong bánh kem là từ nào trong Tiếng n

a)

아내

b)

할머니

c)

남편

d)

오빠

10.

từ "bình thường" và từ "luôn luôn"

là từ nào trong tiếng Hàn

a)

좀, 음식

b)

그래서, 그렇지만

c)

보통,항상

d)

어서,가지

11.

Tìm nào sau đây không nằm trong trường từ vựng về món

a)

된장찌개

b)

냉면

c)

갈비

d)

일분

12.

Tìm từ có cùng trường từ vựng dưới đây

" 싱겁다"

a)

맛있어요

b)

영수증

c)

손님

d)

달아요

13.

Hình ảnh này phù hợp với biểu hiện nào ?

a)

어서오세요

b)

어기 앉으세요

c)

주세요

d)

잠깐만 기다리세요

14.

설탕( kẹo) có vị gì ?

a)

달아요

b)

싱거원요

c)

짜요

d)

매원요

15.

sữa trong tiếng Hàn là

a)

아이

b)

우우

c)

우울

d)

우유

16.

어머니 trong tiếng Hàn có nghĩa là

a)

Bố

b)

c)

Mẹ

d)

Họ hàng

17.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Giày da, giày tây".

a)

구고

b)

구거

c)

구가

d)

구두

18.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đồ nội thất, đồ đạc dụng cụ".

a)

가구

b)

가가

c)

가거

d)

가기

19.

Chọ từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đường phố, khu phố".

a)

거러

b)

거료

c)

거리

d)

거려

20.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Thịt ".

a)

고구

b)

고기

c)

고거

d)

고겨

21.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là "Tôi".

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn từ vựng xưng hô có nghĩa là " Bạn, cậu,..."

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đất nước".

a)

나라

b)

나랴

c)

냐라

d)

냐라

24.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Cây cầu".

a)

다릴

b)

나리

c)

다리

d)

다린

25.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Con đường, đường xá".

a)

도로

b)

기로

c)

다로

d)

이로

26.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Radio"

a)

라디어

b)

리디오

c)

랴디오

d)

라디오

27.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Con vịt ".

a)

우리

b)

요리

c)

오리

d)

오이

28.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Chúng tôi ".

a)

우리

b)

우이

c)

유리

d)

이리

29.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là " Con ngỗng trời "

a)

기라기

b)

기려기

c)

기러기

d)

기기리

30.

Chọn tên đúng cho nơi chốn này

a)

화장실

b)

교실

c)

수영장

d)

강의실

31.

학교 nghĩa là gì ta?

a)

Trường học

b)

Học viện

c)

Nhà ăn

d)

Cửa hàng

32.

Ở đây là ở đâu nhỉ?

a)

약국

b)

서점

c)

도서관

d)

운동장

33.

Chọn tất cả các từ vựng về nơi chốn

a)

회사

b)

책상

c)

병원

d)

은행

e)

사전

34.

Từ nào mang nghĩa "Công ty" vậy?

a)

회사

b)

문구점

c)

호텔

d)

우체국

35.

"극장" nghĩa là gì thế?

a)

Sân vận động

b)

Phòng nghỉ

c)

Ngân hàng

d)

Rạp chiếu phim

36.

Bạn đoán được từ "Công viên" trong tiếng Hàn là gì không?

a)

공무원

b)

공공장소

c)

공원

d)

공주

37.

1.Chọn hình ảnh tương ứng với từ sau

"베트남"

a)
b)
c)
d)
38.

2."giáo viên"

tiếng hàn là gì bạn nhỉ?

a)

선생님

b)

주부

c)

중국

d)

영어

39.

3. Hình này chỉ về nghề nghiệp nào?

a)

한국어 강사

b)

회사원

c)

학생

d)

의사

40.

4. "đồng hồ"

tiếng Hàn là gì bạn nhỉ?

a)

마트

b)

시계

c)

부엌

d)

영어

41.

5. 여기는 어디예요?

a)

거실

b)

화장실

c)

부엌

d)

42.

6. Chọn hình ảnh tương ứng với từ

"우산"

a)
b)
c)
d)
43.

7. Mình bị cảm rồi :(

mình phải đi đâu để mua thuốc đây?

a)

약국

b)

은행

c)

병원

d)

44.

8.Cuối tuần này mình muốn đi mua sắm, mình nên đi đâu trong những địa điểm sau?

a)

서점

b)

헬스장

c)

미용실

d)

백화점

45.

9.Chọn hình tương ứng với từ

"서점"

a)
b)
c)
d)
46.

10. Hãy chia sẻ cách học từ vựng dễ thuộc của em cho các bạn?

4 lines
47.

Từ 살다 có nghĩa là gì?

a)

sống

b)

ngủ

c)

học

d)

mua

48.

Từ 사다 có nghĩa là gì?

a)

sống

b)

ngủ

c)

học

d)

mua

49.

Từ 좋다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

xấu

50.

Từ 좋아하다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

xấu

51.

Từ 재미있다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

không thú vị

52.

Từ "quê hương" trong tiếng Hàn là gì?

a)

고향

b)

공항

c)

고양이

d)

향수

53.

Từ "bao nhiêu (tiền)" trong tiếng Hàn là gì?

a)

얼마

b)

얼마나

c)

d)

어디

54.

Từ "đâu" trong tiếng Hàn là gì?

a)

얼마

b)

얼마나

c)

d)

어디

55.

Từ "mấy" trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

몇일

c)

d)

56.

Từ "như thế nào" trong tiếng Hàn là gì?

a)

어때요?

b)

어디

c)

누구

d)

57.

Từ "gia đình" trong tiếng Hàn là gì?

a)

가족

b)

가죽

c)

가축

d)

가구

58.

Từ "nhiều" trong tiếng Hàn là gì?

a)

만나요

b)

많아요

c)

앉아요

d)

안아요

59.

Từ "khách hàng" trong tiếng Hàn là gì?

a)

손님

b)

친구

c)

오빠

d)

직원

60.

Các từ "máy tính - ti vi - bàn - sách" trong tiếng Hàn là gì?

a)

컴퓨터 - 책상 - 책 - 텔레비전

b)

컴퓨터 - 책 - 텔레비전 - 책상

c)

컴퓨터 - 텔레비전 - 책상 - 책

d)

컴퓨터 - 책 - 책상 - 텔레비전

61.

Các từ " nhà - nhà ăn - quê - trường học" trong tiếng Hàn là gì?

a)

집 - 공항 - 고향 - 학교

b)

집 - 책방 - 고향 - 학교

c)

집 - 책방 - 고향 - 공부방

d)

집 - 식당 - 고향 - 학교

62.

quá khứ của " 재미있다hay, thú vị " là:

a)

재미있었어요

b)

재미있어요

c)

재미없었어요

d)

재미없었어요

63.

quá khứ của " 덥다 - nóng " là:

a)

더워요

b)

더웠어요

c)

덥었어요

d)

더왔어요

64.

quá khứ của " 모르다 - không biết" là:

a)

모라요

b)

모랐어요

c)

몰라요

d)

몰랐어요

65.

quá khứ của " 듣다 - nghe " là:

a)

듣어요

b)

듣었어요

c)

들어요

d)

들었어요

66.

quá khứ của " 예쁘다 - xinh đẹp" là:

a)

예뻐요

b)

예뻤어요

c)

예빠요

d)

예빴어요

67.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "살다 - sống":

a)

살습니다

b)

살어요

c)

사요

d)

삽니다

68.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "힘들다 - vất vả":

a)

힘들습니다

b)

힘들어요

c)

힘드어요

d)

힘더요

69.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "어떻다 - như thế nào":

a)

어떻습니다

b)

어떻습니까?

c)

어떻게 해요?

d)

어떤

70.

chọn câu sai:

a)

고향은 하노이에요

b)

고향은 하노이예요

c)

고향은 하노이입니다

d)

고향이 하노이예요

71.

chọn câu sai:

a)

취미가 영화를 봐요

b)

취미가 영화 보기예요

c)

취미가 영화 보기입니다

d)

취미는 영화를 보기입니다

72.

chọn câu sai:

a)

저는 학교에서 한국어를 공부합니다

b)

학교에서 한국어를 공부합니다

c)

저는 학교에서 한국어를 공부해요

d)

저는 학교에 한국어를 공부합니다

73.

chọn câu sai:

a)

저는 스물 두 살입니다

b)

저는 스물 세 살입니다

c)

저는 스물 두 살이에요

d)

저는 스물 살입니다

74.

chọn câu sai:

a)

저는 아침을 먹고 학교에 가요

b)

저는 아침을 먹어고 학교에 가요

c)

저는 아침을 먹고 학교에 갑니다

d)

아침을 먹고 학교에 가요

75.

từ 1 đến 10 số Hán Hàn là:

a)

일 - 이 - 삽 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

b)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 여덟 - 구 - 십

c)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

d)

하나 - 이 - 삼- 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

76.

từ 1 đến 10 số Thuần Hàn là:

a)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

b)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 여섯 - 다섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

c)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 아홉 - 여덟 - 일곱 - 열

d)

하나 - 둘 - 넷 - 셋 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

77.

Chọn câu đúng:

a)

제 생일은 이 월 삼 일입니다

b)

제 생일은 이 월 세 일입니다

c)

제 생일은 두 월 삼 일입니다

d)

제 생일은 두 월 세 일입니다