Font size
WorksheetsTài liệu thi TUD
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Loại giao dịch TMĐT theo hình thức bán buôn là gì?
A. B2B
B. B2C
C. C2B
D. B2E
Mô hình thương mại điện tử nào chiếm tỷ lệ lớn trong tổng doanh thu bán lẻ tại Hoa Kỳ?
B2B
B2C
C2B
C2C
TMĐT tiêu dùng tập trung vào việc bán hàng trực tuyến cho ai?
Các doanh nghiệp
Người tiêu dùng cuối cùng
Người lao động
Chính phủ
Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội thường được kết hợp với loại thương mại điện tử nào?
TMĐT sản phẩm
TMĐT dịch vụ
TMĐT nội địa
TMĐT trực tuyến
Mô hình thương mại điện tử nào phát triển dựa trên số lượng người dùng đăng ký tài khoản mạng xã hội?
B2B
B2C
TMĐT trực tuyến
Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội
Thương mại điện tử trên thiết bị di động liên quan đến việc sử dụng gì để kết nối điện thoại thông minh và máy tính bảng với mạng Internet?
Dữ liệu di động
Wifi
Bluetooth
NFC
TMĐT quốc tế là gì?
TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ trong cùng một quốc gia
TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ xuyên quốc gia
TMĐT trực tuyến
TMĐT trực tiếp
Mô hình thương mại điện tử nào đề cập đến việc phân chia các dịch vụ, thông tin hoặc sản phẩm từ các tổ chức đến nhân viên của họ?
A. B2B
B. B2C
C. B2E
D. C2B
Loại thương mại điện tử nào tập trung vào việc mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp?
B2B
B2C
C2B
C2C
Thương mại điện tử (TMĐT) không thể giúp giảm chi phí gì?
Chi phí sản xuất
Chi phí bán hàng
Chi phí vận chuyển
Chi phí quảng cáo
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?
Thông tin từ sách vở
Thông tin từ các cuộc họp
Thông tin từ mạng Internet
Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng
Mô hình kinh doanh nào đang trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của thương mại điện tử?
Bán lẻ truyền thống
Mô hình kinh doanh trực tiếp
Thương mại điện tử B2C
Thương mại điện tử C2C
Việc gì được thực hiện dễ dàng hơn trong công tác kế toán nhờ thương mại điện tử?
Quyết toán thuế
Kiểm tra hàng tồn kho
Giao dịch mua bán hàng hóa
Xây dựng chi phí sản xuất
Thị trường thương mại điện tử toàn cầu dự kiến sẽ tăng trưởng 30% vào năm nào?
2020
2021
2025
2030
Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí gì trong công tác kế toán?
Chi phí văn phòng
Chi phí sản xuất
Chi phí quảng cáo
Chi phí vận chuyển
Thương mại điện tử đang trở nên phổ biến nhờ vào sự phát triển của cái gì?
Thương mại truyền thống
Máy tính cá nhân
Internet
Điện thoại di động
Thương mại điện tử B2C là viết tắt của gì?
A. Business to Business
B. Business to Consumer
C. Consumer to Consumer
D. Consumer to Business
Đối với doanh nghiệp, việc nào sau đây được thực hiện dễ dàng hơn nhờ thương mại điện tử?
Giao tiếp với khách hàng trực tiếp
Tạo và quản lý bảng kế toán
Lập kế hoạch sản xuất
Gửi thư bằng đường bưu điện
Thương mại điện tử địa phương tập trung vào việc tăng cường lượng người tiêu dùng dựa trên cái gì?
Vị trí địa lý cụ thể
Kích thước màn hình điện thoại thông minh
Mạng xã hội
Thương mại điện tử trực tuyến
Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Hoa Kỳ (NASA), "thương mại điện tử" là gì?
Mua sắm hàng hóa và dịch vụ trực tuyến.
Tiến hành các giao dịch kinh doanh thông qua mạng internet.
Truyền thông kinh doanh và thanh toán điện tử.
Cả 3 phương án trên.
Thương mại điện tử theo định nghĩa của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) liên quan đến việc giao dịch như thế nào?
Các giao dịch kinh doanh thông qua mạng lưới mở.
Mua sắm hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng cách thực hiện và chuyển giao dữ liệu số.
Giao dịch trực tuyến qua các hệ thống Internet.
Cả 3 phương án trên.
Thương mại điện tử được định nghĩa tại Việt Nam theo Luật Thương mại điện tử là gì?
Việc thực hiện giao dịch thương mại bằng công nghệ thông tin qua internet và mạng di động.
Hoạt động mua bán trực tuyến sản phẩm và dịch vụ.
Trao đổi thông tin kinh doanh và dữ liệu điện tử.
Tất cả các phương án trên.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa thương mại điện tử bao gồm những hoạt động gì?
Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm thông qua mạng Internet.
Các giao dịch mua bán và thanh toán trực tuyến.
Cả sản phẩm giao nhận và thông tin số hóa.
Tất cả các phương án trên.
Các phương tiện điện tử trong TMĐT bao gồm gì?
Điện thoại và máy fax.
Truyền hình và máy tính.
Cả 3 phương án trên.
Máy tính và mạng Internet.
Quan trọng nhất trong kiến trúc TMĐT là gì?
Cơ sở hạ tầng kinh doanh.
Cơ sở hạ tầng mạng.
Cơ sở hạ tầng giao tiếp.
Cơ sở hạ tầng phân phối.
Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C:
Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến
Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động
Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày.
Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội
Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:
Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị
Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website.
Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng
Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ
Các chi phí nào KHÔNG phải chi phí liên quan đến việc xây dựng ứng dụng thương mại điện tử
Chi phí xây dựng website
Chi phí đầu tư, thuê máy chủ
Chi phí thiết kế nội dung quảng cáo
Chi phí đăng ký thương hiệu
Trong kiến trúc tổng quát của Internet, mạng Internet được xem như thế nào?
Một mạng duy nhất.
Một mạng máy tính tại một địa điểm cụ thể.
Một liên mạng máy tính toàn cầu.
Một mạng máy tính cá nhân.
IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Internet Exchange Provider.
Internet Xchange Point.
International Exchange Protocol.
Internet Exchange Point.
Anh Minh muốn gửi một bức thư điện tử tới chị Nga. Anh Minh sẽ điền địa chỉ email của chị Nga vào trong ô nào dưới đây?
To
Subject
Cc
Bcc
Google KHÔNG hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?
Tìm kiếm chính xác cụm từ.
Tìm kiếm từ trái nghĩa.
Tìm kiếm loại trừ.
Tìm kiếm kết hợp.
Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Wire Area Network.
WiMAX Area Network.
Web Area Network.
Wide Area Network.
Hệ thống là gì?
Một tập hợp các phần tử không liên quan.
Một tập hợp các phần tử không cần mục tiêu.
Một tập hợp các phần tử cùng với mối quan hệ phối hợp giữa chúng để thực hiện một mục tiêu nào đó.
Một tập hợp các phần tử độc lập.
Tính chất nào sau đây không phải của một hệ thống?
Tính tổ chức
Tính phụ thuộc vào môi trường
Tính tương tác
Tính độc lập
Hệ thống đóng là loại hệ thống nào?
Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường.
Hệ thống có tương tác tạm thời với môi trường.
Hệ thống tự động hoạt động.
Hệ thống kiểm soát phản hồi.
Hệ thống kinh tế thị trường thuộc loại hệ thống nào?
Hệ thống đóng
Hệ thống kiểm soát phản hồi
Hệ thống tự động
Hệ thống mở
Hệ thống kiểm soát phản hồi có đặc điểm gì?
Hoàn toàn cô lập với môi trường
Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này
Hoạt động một cách tự động
Không kiểm soát được sự tác động của môi trường
Một hệ thống có thể bao gồm các phân hệ như thế nào?
Chỉ có một phân hệ duy nhất
Không có phân hệ
Có nhiều phân hệ và phân hệ con
Có một phân hệ và một phân hệ con
Khi tiếp cận hệ thống, việc nghiên cứu cấu trúc của hệ thống phân cấp thường được thực hiện theo cách nào?
Bắt buộc phải tiếp cận các cấp từ trên xuống
Chỉ cần tiếp cận cấp trên, không quan trọng cấp dưới
Bắt buộc tiếp cận tất cả các cấp dưới trước
Không cần tiếp cận cấp nào cả
Hệ thống tự động là loại hệ thống có gì?
Hệ thống không kiểm soát sự tác động của môi trường
Hệ thống có khả năng thực hiện các quá trình và chức năng một cách tự động, ít hoặc không cần sự can thiệp của con người.
Hệ thống tương tác mạnh với môi trường
Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường.
Hệ thống đóng có đặc điểm gì?
Hoàn toàn cô lập với môi trường
Hoạt động một cách tự động
Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này
Không kiểm soát được sự tác động của môi trường
Trong việc tiếp cận hệ thống, nguyên lý nào quy định trình tự các bước cần thực hiện?
Nguyên lý 1 - Nguyên lý trình tự
Nguyên lý 2 - Nguyên lý phân cấp
Nguyên lý 3 - Nguyên lý cân bằng nội
Nguyên lý 4 - Nguyên lý bổ sung ngoài
Nguyên lý nào mô tả việc quản lý các trạng thái cân bằng nội của hệ thống?
Nguyên lý 1 - Nguyên lý trình tự
Nguyên lý 2 - Nguyên lý phân cấp
Nguyên lý 3 - Nguyên lý cân bằng nội
Nguyên lý 4 - Nguyên lý bổ sung ngoài
Đối tượng nào trong quá trình điều khiển hệ thống thường đưa ra các tác động điều khiển?
A. Đối tượng điều khiển
B. Đối tượng bị điều khiển
C. Đối tượng đánh giá
D. Đối tượng phản hồi
Trong hệ thống kinh tế-xã hội, quá trình điều khiển thường hướng tới mục tiêu gì?
Đưa hệ thống về vị trí cân bằng
Đảm bảo tính đa dạng của hệ thống
Đạt được một mục tiêu định trước
Loại bỏ các vấn đề "bất khả quyết"
Nguyên lý nào đề xuất việc xét vấn đề trong một hệ thống lớn hơn (siêu hệ thống) để giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?
Nguyên lý phân cấp
Nguyên lý độ đa dạng cần thiết
Nguyên lý về mối liên hệ ngược
Nguyên lý bổ sung ngoài
Nguyên lý nào yêu cầu sự tương hợp giữa mục tiêu, nội dung, mức độ và phương pháp trong quá trình tiếp cận hệ thống?
Nguyên lý phân cấp
Nguyên lý độ đa dạng cần thiết
Nguyên lý về mối liên hệ ngược
Nguyên lý trình tự
Hệ thống thông tin là gì?
Một công cụ để lưu trữ thông tin.
Một cấu trúc tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền tải thông tin trong một tổ chức hoặc hệ thống.
Một tập hợp các hình ảnh và video.
Một loại máy tính đặc biệt.
Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng cách nào?
Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng âm thanh.
Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng hình ảnh.
Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng số, chữ cái và các ký tự khác nhau.
Dữ liệu chữ và số không thể biểu diễn.
Thế nào là dữ liệu?
Dữ liệu là thông tin đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
Dữ liệu chỉ là các số.
Dữ liệu là các yếu tố để xử lý thành thông tin.
Dữ liệu là thông tin không có giá trị.
Thông tin có giá trị khi nào?
Thông tin có giá trị khi nó không có lỗi.
Thông tin có giá trị khi nó được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
Thông tin có giá trị khi nó rẻ.
Thông tin có giá trị khi nó không được kiểm tra.
Thông tin giúp chúng ta làm gì?
Thông tin giúp chúng ta thực hiện các công việc một cách hiệu quả hơn.
Thông tin giúp chúng ta thay đổi dữ liệu.
Thông tin không có tác dụng gì.
Thông tin chỉ có giá trị trong ngành công nghiệp truyền thông.
Thông tin đáng tin cậy là gì?
Thông tin đáng tin cậy là thông tin được người dùng tin cậy.
Thông tin đáng tin cậy là thông tin luôn chính xác.
Thông tin đáng tin cậy là thông tin không cần kiểm tra.
Thông tin đáng tin cậy là thông tin có giá trị thấp.
Thông tin là gì?
Thông tin là dữ liệu không có giá trị.
Thông tin là tập hợp các hình ảnh và video.
Thông tin là dữ liệu đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
Thông tin là các con số.
Thông tin linh hoạt có thể được áp dụng vào mục đích gì?
Thông tin linh hoạt chỉ có thể được sử dụng cho một mục đích cụ thể.
Thông tin linh hoạt có thể được áp dụng vào nhiều mục đích khác nhau.
Thông tin linh hoạt chỉ có thể được sử dụng cho mục đích giải trí.
Thông tin linh hoạt có thể được sử dụng cho mục đích học tập.
Hệ thống thông tin dựa trên máy tính (CBIS) bao gồm những gì?
Chỉ phần mềm máy tính.
Phần cứng máy tính.
Chỉ cơ sở dữ liệu.
Tất cả các phần trên.
Cơ sở hạ tầng công nghệ của một tổ chức HTTT bao gồm gì?
Chỉ máy tính và mạng.
Chỉ phần mềm máy tính.
Tất cả phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, mạng và con người.
Chỉ con người.
Hệ thống thông tin cá nhân thường được sử dụng bởi ai?
Toàn bộ tổ chức.
Một cá nhân hoặc một số người trong một tổ chức nhỏ.
Khách hàng và đối tác kinh doanh.
Các công ty công nghệ lớn.
Hệ thống thông tin có thể được phân loại dựa trên những tiêu chí nào sau đây?
Quy mô, mục đích, tính chất và cấu trúc.
Màu sắc, hình dạng, và kích thước.
Tốc độ, hiệu suất, và giá trị.
Số lượng, hình dạng, và chất lượng.
Hệ thống thông tin quản lý tập trung vào việc gì?
Xử lý giao dịch kinh doanh.
Thu thập dữ liệu từ nguồn bên ngoài.
Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức.
Tạo ra các ứng dụng trực tuyến.
Hệ thống cung cấp dữ liệu tập trung vào việc gì?
Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác.
Tạo ra các phần mềm hội nghị trên web.
Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức.
Xử lý giao dịch kinh doanh.
Hệ thống thông tin quản lý tri thức tập trung vào việc gì?
Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác.
Thu thập dữ liệu từ nguồn ngoài.
Thu thập, tổ chức và chia sẻ tri thức và thông tin chuyên môn trong tổ chức.
Xử lý giao dịch kinh doanh.
Loại hệ thống thông tin nào được sử dụng để quản lý các tương tác có cấu trúc giữa nhân viên và đối tác kinh doanh?
HTTT cá nhân.
HTTT nhóm.
HTTT quản lý tri thức.
HTTT doanh nghiệp.
Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu sử dụng cơ sở dữ liệu để làm gì?
Lưu trữ thông tin và hỗ trợ các hoạt động xử lý dữ liệu.
Thu thập thông tin từ mạng Internet.
Quản lý các trò chơi trực tuyến.
Tạo ra các ứng dụng di động.
Những yếu tố nào cần được xem xét khi triển khai và sử dụng hệ thống thông tin?
Đào tạo nhân viên, hỗ trợ hệ thống, làm việc nhóm, tái thiết kế quy trình, vai trò và trách nhiệm.
Chỉ sử dụng công nghệ mới.
Đảm bảo rằng hệ thống luôn hoạt động 24/7.
Tạo ra nhiều báo cáo quản lý nhất có thể.
Hệ thống quản lý nguồn nhân lực (HRMS) trong hệ thống thông tin doanh nghiệp chủ yếu liên quan đến:
Quản lý thông tin tài chính
Quản lý thông tin về nhân sự
Quản lý thông tin về khách hàng
Quản lý thông tin về sản xuất
Hệ thống thông tin doanh nghiệp (EIS) là gì?
Hệ thống quản lý tài chính
Hệ thống thông tin tổ chức triển khai trong doanh nghiệp
Hệ thống quản lý khách hàng
Hệ thống quản lý nguồn nhân lực
Một tổ chức (Doanh nghiệp) có đặc điểm gì khi nói về "cơ cấu tổ chức"?
Có sự tự động hóa hoạt động
Có mối quan hệ xác định giữa thành viên và hoạt động
Không có quan hệ giữa thành viên và hoạt động
Không xác định vai trò và trách nhiệm
Chuỗi giá trị là gì?
Một chuỗi của các cửa hàng bán lẻ
Một chuỗi các hoạt động để tạo ra giá trị từ đầu vào
Một chuỗi các sản phẩm khác nhau
Một chuỗi các nhà cung cấp
Đổi mới là gì trong ngữ cảnh tổ chức?
Việc không thay đổi sản phẩm
Áp dụng ý tưởng mới vào sản phẩm hoặc hoạt động
Tăng giá trị sản phẩm bằng cách giảm chi phí
Tạo sự ổn định trong tổ chức
Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management - SCM) liên quan đến việc gì?
Tăng giá trị sản phẩm
Đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng
Quản lý thông tin tài chính
Quản lý nhân sự
Chuỗi giá trị của tổ chức tập trung vào việc gì?
Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
Giá tăng giá trị cho sản phẩm và dịch vụ
Tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí
Mua sắm và tiếp thị sản phẩm
Để tạo màu nền cho slide ta click chuột phải và chọn
Reset slide
Format background
Ruler
Layout
Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
Nhận thức quá "đơn giản" về TMĐT
Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
Thương mại truyền thống chưa phát triển
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Các thành phần của tên miền được phân cách bằng kí tự gì?
Dấu ","
Dấu "#"
Dấu "."
Dấu "@"
Tên miền nào dưới đây hợp lệ:
www.enbac.vn
www.vatfgia.com
www.aof.vn
www.hvtc@edu.vn
Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì?
Việc xử lý tên miền để hơn việc xử lý địa chỉ IP
Thiếu địa chỉ IP
Việc nhớ tên miền để hơn việc nhớ tên địa chỉ IP
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất?
Đăng nhập các chào mua, chào bán
Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín
Tìm kiếm đối tác, bán hàng, người mua, người bán
Thông tin thương mại
Hệ thống thị trường tự do thuộc loại hệ thống nào?
Hệ thống mở
Hệ thống kiểm soát phản hồi
Hệ thống đóng
Hệ thống đóng có quan hệ
Công cụ phân tích dữ liệu thống kê mô tả
Correlation
Descriptive statistics
Regression
Cả ba phương án trên
Thông tin đầu ra nào không phải của hệ thống thông tin quản lý?
Dự báo tăng trưởng
Kế hoạch sản xuất
Tổng kết tình hình kinh doanh
Báo cáo lỗ lãi
