wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

我等了你二十分钟(1)

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

分钟

c)

点钟

d)

钟头

2.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

小时

c)

d)

钟头

3.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

小时

c)

点钟

d)

钟头

4.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

c)

点钟

d)

钟头

5.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

画儿

c)

花儿

d)

6.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

飞鸡

b)

火车

c)

飞机

d)

汽车

7.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

飞鸡

b)

火车

c)

飞机

d)

汽车

8.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

公里

b)

c)

平方

d)

平方米

9.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

公里

b)

c)

平方

d)

平方米

10.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

公里

b)

c)

平方

d)

平方米

11.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

公里

b)

c)

平方

d)

平方米

12.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

年纪

c)

年轻人

d)

老大爷

13.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

年纪

c)

年轻

d)

年龄

14.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

年纪 和 岁

b)

年纪 和 年老

c)

年轻 和 年老

d)

年龄 和 年老

15.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

重大

b)

见到

c)

照顾

d)

发现

16.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

重轻

b)

重大

c)

轻大

d)

重要

19.

Chọn phiên âm đúng nhất:

别人睡觉了,轻一点儿,不要急忙.

a)

Biéren shuìjiào le, qīng yìdiǎnr,búyào jīmáng.

b)

Biéren shuìjiào le, qīng yìdiǎnr,búyào jímáng.

c)

Biéren shuìjiào le, qīng yìdiǎnr,búyào jīmáng.

d)

Biérèn shuìjiào le, qìng yìdiǎnr,búyào jímáng.

20.

Chọn phiên âm đúng nhất:

我们有了一个重大的发现.

a)

Wǒmen yǒule yí ge zhòngdā de fā xiān.

b)

Wǒmen yǒule yí ge zhòngdà de fā xiān.

c)

Wǒmen yǒule yì ge zhòngdà de fà xiàn.

d)

Wǒmen yǒule yí ge zhòngdà de fā xiàn.

21.

Chọn phiên âm đúng nhất:

当我今天见到一个三十六岁的女人时,我觉得她很年轻.

a)

Dàng wǒ jīntiān jiān dào yí ge sānshíliù suì de nǚrén shì, wǒ juédé tā hěn niánqìng.

b)

Dàng wǒ jīntiān jiān dào yí ge sānshíliù suì de nǚrén shí, wǒ juédé tā hěn niánqīng.

c)

Dāng wǒ jīntiān jiàn dào yí ge sānshíliù suì de nǚrén shí, wǒ juéde tā hěn niánqīng.

d)

Dàng wǒ jīntiān jiān dào yí ge sānshíliù suì de nǚrén shí, wǒ juédé tā hěn niánqìng.

22.

Chọn phiên âm đúng nhất:

他年纪大了,所以眼睛有点儿花.

a)

Tā niánjí dāle, suǒyǐ yànjīng yǒudiǎnr huà.

b)

Tā niánjì dàle, suǒyǐ yǎnjīng yǒudiǎnr huā.

c)

Tā niánjì dāle, suǒyǐ yànjīng yǒudiǎnr huà.

d)

Tā niánjì dàle, suǒyǐ yànjīng yǒudiǎnr huà.

23.

Chọn phiên âm đúng nhất:

张东坐飞机坐了半个小时.

a)

Zhāng Dōng zuō fēijī zuōle bānge xiǎoshì.

b)

  Zhāng Dōng zuō fēijī zuōle bànge xiǎoshì.

c)

Zhāng Dōng zuò fēijī zuòle bànge xiǎoshí.

d)

Zhāng Dōng zuō fēijī zuōle bànge xiǎoshí.

24.

Chọn phiên âm đúng nhất:

我们不能说八点两刻,应该说:“八点半”.

a)

Wǒmen bùnéng shuō bā diǎn liǎng kè, yīnggāi shuō: “Bā diǎn bàn".

b)

Wǒmen bùnéng shuō bā diǎn liǎng kē, yìnggāi shuō: “Bā diǎn bān".

c)

Wǒmen búnéng shuō bā diǎn liǎng kè, yìnggāi shuō: “Bā diǎn bān".

d)

Wǒmen búnéng shuō bà diǎn liǎng kē, yìnggāi shuō: “Bā diǎn bàn".

25.

Đặt câu với từ cho sẵn:

做 - 半 - 了

4 lines
26.

Đặt câu với từ cho sẵn:

看 - 半天 - 应该

4 lines
27.

Đặt câu với từ cho sẵn:

告诉 - 一会儿 - 急忙

4 lines
28.

Đặt câu với từ cho sẵn:

飞机 - 累 - 休息

4 lines
29.

Đặt câu với từ cho sẵn:

小时 - 花 - 吧

4 lines
30.

Đặt câu với từ cho sẵn:

离 - 多 - 公里

4 lines
31.

Đặt câu với từ cho sẵn:

年纪 - 工作 - 身体

4 lines
32.

Đặt câu với từ cho sẵn:

孩子 - 重 - 轻

4 lines
33.

Đặt câu với từ cho sẵn:

年轻 - 运动 - 对

4 lines
34.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hôm qua lúc tôi gọi điện thoại cho bạn, sao bạn không nghe?

4 lines
35.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Khi tôi cưỡi xe máy, ít khi nghe điện thoại.

4 lines
36.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Di động của tôi hết pin rồi.

4 lines
37.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bạn lên mạng bằng di động hay là lên mạng bằng máy tính?

4 lines
38.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tôi rất muốn xem, còn bạn, bạn có muốn xem không?

- Đương nhiên, tôi cũng rất muốn xem. Xem ở đâu đây?

4 lines
39.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Mấy hôm nay thời tiết rất tốt, chúng ta đi ra ngoài dạo chơi một chút nhé!

4 lines
40.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tôi cũng muốn đi chơi, (nhưng) không biết đi đâu chơi cho vui đây?

4 lines
41.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tiểu Lưu nói với tôi rằng, cách Thành phố Hồ Chí Minh không xa có công viên Bửu Long. Công viên Bửu Long rất đẹp, đến đó, chúng ta có thể ngắm ngắm hoa (看看花: kàn kan huā) , bơi bơi thuyền (划划船: huá hua chuán) , còn có thể xem khủng long nữa (恐龙: kǒnglóng). Chúng tôi định chủ nhật này cưỡi xe mô tô đến nơi đó chơi. (摩托车: mótuōchē)

4 lines
42.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Đi Đại Nam con đường này gần nhất. (大南: Dànán)

4 lines
43.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Đi công viên Đầm Sen ngắm hoa (看看花儿: kàn kan huār), bơi thuyền (划划船: huá hua chuán) , vui biết bao!

4 lines
44.

Tìm lỗi sai của câu sau:

妹妹得眼镜很漂亮.

a)

b)

c)

d)

45.

Tìm lỗi sai của câu sau:

我下班了,就来你这儿。

a)

这儿

b)

c)

d)

46.

Tìm lỗi sai của câu sau:

老师的话你听的懂听不懂?

a)

b)

c)

d)

47.

Chọn đáp án đúng:

我想买个大..............的电视。

a)

一会儿

b)

一些

c)

有点儿

d)

一点儿

48.

Chọn đáp án đúng:

天黑了,你路上开车小心。。。。

a)

一会儿

b)

一些

c)

有点儿

d)

一点儿

49.

Chọn đáp án đúng:

空调是不是坏了?。。。热!

a)

一会儿

b)

一些

c)

有点儿

d)

一点儿

50.

Chọn đáp án đúng:

我去商店买了。。。东西。

a)

一会儿

b)

一些

c)

有点儿

d)

一点儿

51.

Chọn đáp án đúng:

刮风。。。大。

a)

一会儿

b)

一些

c)

有点儿

d)

一点儿

52.

Chọn đáp án đúng:

我会说。。。汉语。

a)

一下儿

b)

一会儿

c)

有点儿

d)

一点儿

53.

Chọn đáp án đúng:

我。。。做完今天的作业。

a)

b)

c)

没有

d)

54.

Chọn đáp án đúng:

妈妈做好今晚的饭 。。。?

a)

了吗

b)

好不好

c)

d)

了没有

55.

Chọn đáp án đúng:

你做饭。。。得好吃吗?

a)

X

b)

c)

做得

d)

做饭

56.

Luyện nói với chủ đề sau:

4 lines
57.

Luyện nói với chủ đề sau:

4 lines
58.

Luyện nói với chủ đề sau:

4 lines
59.

Luyện nói với chủ đề sau:

4 lines
60.

Luyện nói với chủ đề sau:

4 lines
61.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:玛丽,你们有几门课?

B:现在只有四门课:综合课,口语课,听力课和阅读课。

A:有文化课和体育课吗?

B:没有。

A:王老师教你们什么?

B:他教我们教听力和阅读。

A:谁教你们综合课和口语课?

B:张老师

--> 玛丽有几门课?

a)

三门课

b)

四门课

c)

六门课

d)

五门课

62.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:玛丽,你们有几门课?

B:现在只有四门课:综合课,口语课,听力课和阅读课。

A:有文化课和体育课吗?

B:没有。

A:王老师教你们什么?

B:他教我们教听力和阅读。

A:谁教你们综合课和口语课?

B:张老师

--> 玛丽的班有没有文化课?

a)

没有

b)

有,但是只有一天

c)

有,有两天

d)

63.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:玛丽,你们有几门课?

B:现在只有四门课:综合课,口语课,听力课和阅读课。

A:有文化课和体育课吗?

B:没有。

A:王老师教你们什么?

B:他教我们教听力和阅读。

A:谁教你们综合课和口语课?

B:张老师

--> 玛丽的班有没有体育课?

a)

没有

b)

有,但是只有一天

c)

有,有两天

d)

64.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:玛丽,你们有几门课?

B:现在只有四门课:综合课,口语课,听力课和阅读课。

A:有文化课和体育课吗?

B:没有。

A:王老师教你们什么?

B:他教我们教听力和阅读。

A:谁教你们综合课和口语课?

B:张老师

--> 张老师教玛丽听力课?

a)

没有

b)

不是

c)

是,还教综合科

d)

65.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:玛丽,你们有几门课?

B:现在只有四门课:综合课,口语课,听力课和阅读课。

A:有文化课和体育课吗?

B:没有。

A:王老师教你们什么?

B:他教我们教听力和阅读。

A:谁教你们综合课和口语课?

B:张老师

--> 王老师教什么课?

a)

文化和阅读

b)

综合和体育

c)

听力和阅读

d)

听力和综合

66.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:张老师也教我们综合课和口语课。你们昨天上课有作业吗?

B:有啊!张老师的课有的。

A:我也是,但是我不会做,真着急。你会不会?

B:我会做,我觉得也不太难,因为上课的时候我学习学得很认真。老师的话我都听得非常清楚,如果觉得糊涂还是有什么问题,我就问老师。老师就帮我。

A:你能不能帮我这些作业?

--> 玛丽有谁课的作业?

a)

王老师

b)

张老师

c)

李老师

d)

兰老师

67.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:张老师也教我们综合课和口语课。你们昨天上课有作业吗?

B:有啊!张老师的课有的。

A:我也是,但是我不会做,真着急。你会不会?

B:我会做,我觉得也不太难,因为上课的时候我学习学得很认真。老师的话我都听得非常清楚,如果觉得糊涂还是有什么问题,我就问老师。老师就帮我。

A:你能不能帮我这些作业?

--> 玛丽的朋友会不会做这些作业?

a)

会一点儿,但是也不想做。

b)

会,但是没有时间做。

c)

不会

d)

会,但是不想做。

68.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:张老师也教我们综合课和口语课。你们昨天上课有作业吗?

B:有啊!张老师的课有的。

A:我也是,但是我不会做,真着急。你会不会?

B:我会做,我觉得也不太难,因为上课的时候我学习学得很认真。老师的话我都听得非常清楚,如果觉得糊涂还是有什么问题,我就问老师。老师就帮我。

A:你能不能帮我这些作业?

--> 玛丽上课的时,学习怎么样?

a)

学得不太清楚

b)

学得不太好

c)

学得太懒

d)

学得很认真

69.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:张老师也教我们综合课和口语课。你们昨天上课有作业吗?

B:有啊!张老师的课有的。

A:我也是,但是我不会做,真着急。你会不会?

B:我会做,我觉得也不太难,因为上课的时候我学习学得很认真。老师的话我都听得非常清楚,如果觉得糊涂还是有什么问题,我就问老师。老师就帮我。

A:你能不能帮我这些作业?

--> 玛丽是一个懒学生?

a)

没有

b)

不是

c)

d)

70.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

A:张老师也教我们综合课和口语课。你们昨天上课有作业吗?

B:有啊!张老师的课有的。

A:我也是,但是我不会做,真着急。你会不会?

B:我会做,我觉得也不太难,因为上课的时候我学习学得很认真。老师的话我都听得非常清楚,如果觉得糊涂还是有什么问题,我就问老师。老师就帮我。

A:你能不能帮我这些作业?

--> 玛丽的朋友想玛丽做什么呢??

a)

帮他请假

b)

帮他去银行

c)

帮他做作业

d)

帮他洗衣服

71.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

B:对不起,现在我很忙,我有很多事儿要做,我马上要去上街呢。

A:现在是中午,你上街做什么呢?

B:我有事儿,要买一些东西,还要去银行,我没钱了。明天跟李月去城市找工作,所以今天我准备一下儿。

A:好的。你去吧。我可能自己做这些作业,或者来找老师帮我。

B:对不起啊!

--> 玛丽能不能帮她朋友?为什么?

a)

不,玛丽想应该自己做作业就好。

b)

不能,因为她有事儿。

c)

能,她有很多时间。

d)

不能,她不喜欢帮朋友做作业。

72.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

B:对不起,现在我很忙,我有很多事儿要做,我马上要去上街呢。

A:现在是中午,你上街做什么呢?

B:我有事儿,要买一些东西,还要去银行,我没钱了。明天跟李月去城市找工作,所以今天我准备一下儿。

A:好的。你去吧。我可能自己做这些作业,或者来找老师帮我。

B:对不起啊!

--> 今天玛丽要做什么?

a)

要买一些东西,还要去银行,跟李月去城市找工作

b)

要买一些东西,跟李月去城市找工作

c)

要买一些东西,还要去银行

d)

跟李月去城市找工作

73.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

B:对不起,现在我很忙,我有很多事儿要做,我马上要去上街呢。

A:现在是中午,你上街做什么呢?

B:我有事儿,要买一些东西,还要去银行,我没钱了。明天跟李月去城市找工作,所以今天我准备一下儿。

A:好的。你去吧。我可能自己做这些作业,或者来找老师帮我。

B:对不起啊!

--> 玛丽不能帮他的时,他觉得很伤心吗?

a)

b)

没有资料

c)

不对

d)

觉得很高兴

74.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

B:对不起,现在我很忙,我有很多事儿要做,我马上要去上街呢。

A:现在是中午,你上街做什么呢?

B:我有事儿,要买一些东西,还要去银行,我没钱了。明天跟李月去城市找工作,所以今天我准备一下儿。

A:好的。你去吧。我可能自己做这些作业,或者来找老师帮我。

B:对不起啊!

--> 玛丽不能帮他的时,他怎么做作业?

a)

可能自己做这些作业,或者来找老师帮他

b)

可能自己做这些作业

c)

来找老师帮他

d)

不做作业

75.

Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi:

B:对不起,现在我很忙,我有很多事儿要做,我马上要去上街呢。

A:现在是中午,你上街做什么呢?

B:我有事儿,要买一些东西,还要去银行,我没钱了。明天跟李月去城市找工作,所以今天我准备一下儿。

A:好的。你去吧。我可能自己做这些作业,或者来找老师帮我。

B:对不起啊!

--> 现在是中午,怎么玛丽要马上去上街?

a)

因为她要去银行。

b)

因为她想去玩儿

c)

因为她要买一些东西。

d)

因为她要买一些东西,还要去银行,她没钱了。

76.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

我是小明。昨天,我在宿舍里看书,我看了一个小时。然后,玛丽来找我,我问她有什么事。她说,下午要去书店买书,问我想不想跟她一起去。我也想去书店,因为我要买一些东西:本子,铅笔,圆珠笔,和中文杂志。我问她要买什么书,她说,她没有汉英词典,所以想买一本。那时候我发现我的汉英词典坏了,我也想买一本新的。

--> 玛丽找小明有什么事?

a)

玛丽想跟小明一起做作业。

b)

玛丽想跟小明去书店买书。

c)

玛丽想跟小明聊天儿。

d)

玛丽想跟小明去上街买衣服。

77.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

我是小明。昨天,我在宿舍里看书,我看了一个小时。然后,玛丽来找我,我问她有什么事。她说,下午要去书店买书,问我想不想跟她一起去。我也想去书店,因为我要买一些东西:本子,铅笔,圆珠笔,和中文杂志。我问她要买什么书,她说,她没有汉英词典,所以想买一本。那时候我发现我的汉英词典坏了,我也想买一本新的。

--> 玛丽要买什么?

a)

一本汉英词典

b)

一本汉语词典

c)

一本英语词典

d)

一本汉韩词典

78.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

我是小明。昨天,我在宿舍里看书,我看了一个小时。然后,玛丽来找我,我问她有什么事。她说,下午要去书店买书,问我想不想跟她一起去。我也想去书店,因为我要买一些东西:本子,铅笔,圆珠笔,和中文杂志。我问她要买什么书,她说,她没有汉英词典,所以想买一本。那时候我发现我的汉英词典坏了,我也想买一本新的。

--> 小明要买什么?

a)

圆珠笔,和中文杂志

b)

本子,圆珠笔,和中文杂志

c)

本子,铅笔,圆珠笔

d)

本子,铅笔,圆珠笔,和中文杂志

79.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

听了我的话,她笑了,说:“可以啊!我们一起去买汉英词典”。我问她怎么去书店,她说坐车去,我说,今天星期六,路上可能有堵车,不要坐车去。我说,书店离我们的宿舍不太远,只有两公里,骑自行车去也比较好。她说行,下午,我们一起骑自行车去书店

--> 他们怎么去书店?

a)

走路

b)

骑车去

c)

开汽车去

d)

坐车去

80.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

听了我的话,她笑了,说:“可以啊!我们一起去买汉英词典”。我问她怎么去书店,她说坐车去,我说,今天星期六,路上可能有堵车,不要坐车去。我说,书店离我们的宿舍不太远,只有两公里,骑自行车去也比较好。她说行,下午,我们一起骑自行车去书店。

--> 她们的宿舍离书店有多远?

a)

只有一公里

b)

只有三公里

c)

只有两公里

d)

只有四公里