wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI LÍ THUYẾT NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN (SƯU TẦM ĐỀ)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở để xây dựng kết cấu chung của tài khoản kế toán

a)

Tính đa dạng của đối tượng kế toán

b)

Tính cân đối của đối tượng kế toán

c)

Tính vận động của đối tượng kế toán

d)

Tính khách quan của đối tượng kế toán

2.

Theo nội dung ghi chép trên sổ kế toán, sổ kế toán bao gồm:

a)

Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết

b)

Sổ kế toán kết hợp giữa tổng hợp và chi tiết

c)

Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết; Sổ kế toán kết hợp giữa tổng hợp và chi tiết

d)

Sổ kế toán chi tiết

3.

Khi 1 đơn vị kế toán bị phá sản:

a)

Chủ nợ và chủ sở hữu được thanh toán cùng lúc

b)

Chủ sở hữu được ưu tiên thanh toán trước chủ nợ

c)

Chủ nợ được ưu tiên thanh toán trước chủ sở hữu

d)

Không có đáp án đúng

4.

Theo hình thức kế toán Nhật Ký – Sổ cái, nghiệp vụ kinh tế: “Khách hàng X ứng trước tiền hàng cho đơn vị bằng TGNH 150 triệu đồng” được ghi vào sổ kế toán nào?

a)

Sổ cái TK PTKH, Sổ chi tiết Khách hàng X trả trước

b)

Sổ Nhật ký – Sổ cái, Sổ chi tiết Khách hàng X trả trước

c)

Sổ Nhật ký – Sổ cái, Sổ cái khách hàng X trả trước

d)

Sổ chi tiết khách hàng X trả trước

5.

Nghiệp vụ làm TGNH giảm được phản ánh vào chứng từ kế toán nào

a)

Giấy báo Có

b)

Phiếu ghi

c)

Giấy đề nghị tạm ứng

d)

Giấy báo Nợ

6.

Bút toán phân bổ chi phí CCDC thuộc loại bút toán nào?

a)

Ghi trong kì

b)

Ghi đầu kì

c)

Ghi cuối kì

7.

Căn cứ số liệu để lập Bảng cân đối kế toán là:

a)

Số liệu đã ghi chép trên các sổ tổng hợp

b)

Số dư cuối kì của các tài khoản kế toán tại thời điểm lập

c)

Số dư đầu kì, Số phát sinh trong kì, số dư cuối kì của các tài khoản tổng hợp

8.

Căn cứ để phản ánh vào chi tiêu Doanh thu bán hàng trên Báo cáo KQHD là:

a)

Số Cộng PS của TK Doanh thu bán hàng

b)

SPS của TK doanh thu bán hàng

c)

Số dư của TK doanh thu bán hàng

9.

Nghiệp vụ nào được phản ánh ở bút toán trong kì?

a)

Trả lương cho người lao động bằng TGNH 100trd

b)

Nộp thuế bằng chuyển khoản 100trd

c)

Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng 100trd

10.

Cổ đông Cty cổ phần A bán cổ phần tại Cty A cho Cty B, trị giá 100trd, nhận thanh toán chuyển khoản. Giao dịch này được:

a)

Kế toán cả 2 Cty đều ghi nhận

b)

Kế toán Cty A không ghi nhận, kế toán Cty B ghi nhận

c)

Kế toán Cty A ghi nhận, kế toán Cty B không ghi nhận

d)

Kế toán cả 2 Cty đều không ghi nhận

11.

Theo cách ghi chép, kế toán gồm những loại nào?

a)

Kế toán đơn và kế toán kép

b)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

c)

Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

12.

Khái niệm kế toán chỉ ra:

a)

Cả phạm vi kinh tế và phạm vi thời gian của thông tin kế toán

b)

Phạm vi kinh tế của thông tin kế toán

c)

Phạm vi thời gian của thông tin kế toán

13.

Khi ghi kép, một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào bao nhiêu TK kế toán tổng hợp

a)

A. Ít nhất 3 TK

b)

B. Ít nhất 2 TK

c)

C. Chỉ ghi vào 2 TK

14.

Để phân loại 1 định khoản là giản đơn hay phức tạp thì căn cứ vào chỉ tiêu nào?

a)

Số lượng TK tổng hợp sử dụng

b)

Mức độ giản đơn hay phức tạp của nghiệp vụ phát sinh

c)

Mức độ giản đơn hay phức tạp của TK sử dụng

15.

Yếu tố “Phương thức thanh toán” là:

a)

Yếu tố bổ sung trên chứng từ

b)

Yếu tố bắt buộc trên chứng từ

c)

Không phải là yếu tố cần được phản ánh trên chứng từ

16.

Phân loại TK theo công dụng thì TK Phải thu khách hàng thuộc loại nào?

a)

TK Quá trình hoạt động

b)

TK Tài sản

c)

TK tạm thời

d)

TK chủ yếu

17.

TK Hao mòn TSCĐ có kết cấu

a)

Số dư ghi bên Nợ, SPS tăng ghi bên Nợ, SPS giảm ghi bên Có

b)

Số dư ghi bên Có, SPS tăng ghi bên Nợ, SPS giảm ghi bên Có

c)

Số dư ghi bên Có, SPS tăng ghi bên Có, SPS giảm ghi bên Nợ

18.

Nguyên tắc nhất quán yêu cầu áp dụng thống nhất một chính sách kế toán với tất cả các đối tượng kế toán

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Nguyên tắc trong yếu xung đột với nguyên tắc phù hợp

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Giao dịch “kế toán trưởng của công ty X bán cổ phần của công ty X và thu bằng tiền mặt 200 trđ” sẽ

a)

TS của đơn vị X tăng 200, TS khác của đơn vị giảm 200

b)

Không ảnh hưởng đến đối tượng kế toán nào của đơn vị X

c)

TS của đơn vị X tăng 200, Thu nhập của đơn vị X tăng 200

21.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. TS ngắn hạn + TS dài hạn = NPT + VCSH

b)

B. TS ngắn hạn + Nguyên giá TSCD – Hao mòn TSCD = NPT + VCSH

c)

C. TS ngắn hạn + TS dài hạn – Người mua trả tiền trước = NPT + VCSH

22.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “Xuất quỹ tiền mặt 10tr chi vận chuyển hàng đi bán” làm cho:

a)

A. TS giảm, TS khác tăng

b)

B. CP tăng, TS giảm

c)

C. TS giảm, NPT giảm

23.

Các yếu tố cơ bản của BCTC gồm:

a)

5 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

6 yếu tố

24.

Loại nghiệp vụ làm cho NPT tăng có thể dẫn đến

a)

TS giảm

b)

VCSH tăng

c)

Chi phí tăng

d)

Thu nhập tăng

25.

Loại nghiệp vụ có thể làm cho TS giảm có thể dẫn đến

a)

VCSH tăng

b)

Thu nhập tăng

c)

NPT tăng

d)

Phát sinh chi phí

26.

Nguyên tắc trong kế toán dựa trên cơ sở yêu cầu nào đối với thông tin kế toán

a)

Yêu cầu tính so sánh được

b)

Yêu cầu về tính trung thực

c)

Yêu cầu về tính thẩm định

d)

Yêu cầu về tính hiệu quả

27.

Nguyên tắc phù hợp là hệ quả của nguyên tắc nào

a)

Không có nguyên tắc nào

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc kế toán tiền

d)

Nguyên tắc kế toán dồn tích

28.

Trường hợp nào được ghi nhận là chi phí trên BCTC trong điều kiện kế toán dồn tích

a)

Hàng được biếu tặng

b)

Hàng mua về xuất bán ngay không qua kho

c)

Hàng mua về nhập kho

d)

Sản xuất sản phẩm thử không bán được

29.

Trong tháng 3/N Cty Ban Mai (kế toán dồn tích, đơn vị triệu đồng, phương pháp bình quân gia quyền, hình thức kế toán Nhật kí chung) có số lượng hàng hóa A tồn đầu kì: 1000kg, đơn giá 2000đ, trong kì nhập kho 2000kg, giá mua trên hóa đơn 3,1; chi phí vận chuyển 400. Tồn cuối kì 1200 kg, trị giá 3840. Sổ kế toán nào cho biết thông tin về hàng hóa A?

a)

Sổ chi tiết hàng hóa A

b)

Sổ nhật kí chung

c)

Sổ cái TK Hàng hóa

30.

Ngày 10/1/N, Cty A (kế toán dồn tích, đơn vị đồng) chuyển khoản trả nợ tiền mua hàng kì trước cho Cty B: 200t. Kế toán Cty A đã ghi sổ Nghiệp vụ này theo định khoản: Nợ TK PTNB 100trđ/Có TK TGNH 100trđ. Sai sót này được phát hiện sau khi cộng sổ kế toán. Sử dụng cách chỉnh sổ theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp ghi bổ sung

b)

Phương pháp ghi âm số tiền

c)

Phương pháp cải chính

31.

“Trong quá trình thu nhận, xử lí và cung cấp thông tin, kế toán phải có sự tách biệt giữa các đơn vị kế toán với nhau” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Khái niệm kì kế toán

b)

Khái niệm thuộc đo lường tiền tệ

c)

Khái niệm đơn vị kế toán

32.

Kì kế toán năm có nhất thiết phải trùng với năm dương lịch không?

a)

b)

Không

33.

Kết quả kinh doanh được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

KQ = VCSH cuối kì – VCSH đầu kì – VCSH tăng trực tiếp – VCSH giảm trực tiếp

b)

KQ = VCSH cuối kì – VCSH đầu kì + VCSH tăng trực tiếp – VCSH giảm trực tiếp

c)

KQ = VCSH cuối kì – VCSH đầu kì – VCSH tăng trực tiếp + VCSH giảm trực tiếp

34.

VCSH giảm gián tiếp khi nào

a)

CSH rút vốn

b)

CSH góp vốn

c)

Chi phí tăng

35.

Một trong những điều kiện để ghi nhận là TS trên BCTC là

a)

Không tạo ra lợi ích kinh tế cho đơn vị

b)

Tạo ra lợi ích kinh tế trong kì hiện tại

c)

Tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai 1 cách tương đối chắc chắn

36.

Nghiệp vụ “chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu”

a)

NPT giảm, TS giảm

b)

NPT giảm, VCSH tăng

c)

NPT giảm

37.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “tính lương cho nhân viên bán hàng trong kì” là

a)

NPT tăng, CP tăng

b)

NPT tăng, TS giảm

c)

TS giảm, CP tăng

38.

Hình thức kế toán không cần lập Bảng đối chiếu SPS là

a)

Hình thức Nhật kí chung

b)

Hình thức Nhật kí – Sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

39.

Giá gốc của TSCĐ sau khi ghi nhận ban đầu được xác định như thế nào?

a)

Theo Giá trị còn lại = Nguyên giá – Giá trị hao mòn lũy kế

b)

Theo Trị giá thực tế = Giá mua + Chi phí vận chuyển bốc dỡ

c)

Theo Giá trị còn lại = Nguyên giá – Giá trị hao mòn

d)

Theo Nguyên giá = Giá mua + Chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử

40.

Nghiệp vụ “Mua hàng hóa nhập kho thanh toán ngay bằng tiền chuyển khoản: 200tr” được kế toán sử dụng chứng từ nào?

a)

Hóa đơn, Phiếu chi, Phiếu nhập kho

b)

Hóa đơn, Giấy báo Có của Ngân hàng, Giấy Nhập kho

c)

Hóa đơn, Giấy báo Nợ của Ngân hàng, Giấy Nhập kho

41.

Phương pháp kế toán nào được sử dụng để xử lí và hệ thống hóa thông tin về nghiệp vụ kinh tế phát triển

a)

Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán

b)

Phương pháp tài khoản kế toán

c)

Phương pháp chứng từ kế toán

42.

Đối với tài sản, loại giá nào là loại giá được thỏa thuận, thống nhất giữa các bên tham gia trao đổi trên thị trường

a)

Giá trị hiện tại

b)

Giá hợp lí

c)

Giá gốc

d)

Giá thị trường

43.

Cơ sở số liệu để lập Bảng đối chiếu số phát sinh là gì?

a)

Số dư đầu kì, số phát sinh trong kì, số dư cuối kì của tất cả các TK tổng hợp sử dụng trong kì

b)

Số dư đầu kì, số cộng phát sinh trong kì, số dư cuối kì của tất cả các TK tổng hợp sử dụng trong kì

c)

Số dư đầu kì, số cộng phát sinh trong kì, số dư cuối kì của tất cả các TK sử dụng trong kì

d)

Số dư đầu kì, số phát sinh trong kì, số dư cuối kì của tất cả các TK sử dụng trong kì

44.

Thông tin về TK Doanh thu chưa thực hiện: Số dư đầu kì 1500, số phát sinh bên Nợ 500, số phát sinh bên Có 1500. Hỏi số dư cuối kì

a)

Dư bên Có 500

b)

Dư bên Nợ 500

c)

Dư bên Nợ 2500

d)

Dư bên Có 2500

45.

Kế toán ra đời khi nào

a)

Khi có nền sản xuất hàng hóa

b)

Trước khi có Hạch toán

c)

Khi có nền sản xuất xã hội

d)

Cùng với hạch toán

46.

Trong quy trình kế toán, sổ kế toán được sử dụng ở giai đoạn nào

a)

Cung cấp thông tin

b)

Xử lí, hệ thống hóa thông tin

c)

Thu nhận thông tin

47.

Căn cứ tài liệu để ghi sổ Nhật kí chung là

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Sổ cái tài khoản

48.

Tài liệu trong sổ kế toán được sử dụng để

a)

Cung cấp thông tin cho tất cả các đối tượng sử dụng thông tin kế toán

b)

Cung cấp thông tin để lập Báo cáo kế toán

c)

Cung cấp thông tin để lập Chứng từ kế toán

49.

Chỉ tiêu khách hàng ứng trước tiền hàng được phản ánh ở phần nào trên Bảng cân đối kế toán

a)

Nguồn vốn

b)

VCSH

c)

Tài sản

50.

Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán

a)

A. Định khoản kế toán

b)

B. Tên, địa chỉ, chữ kí, dấu (nếu có) của các đơn vị, bộ phận, cá nhân liên quan đến nghiệp vụ kinh tế tài chính ghi trong chứng từ

c)

C. Nội dung nghiệp vụ kinh tế tài chính

51.

Các TK cung cấp số liệu để Báo cáo KQHĐ bao gồm:

a)

TK phản ánh Thu nhập, Chi phí, KQ

b)

TK ghi đơn và TK ghi kép

c)

TK phản ánh TS, TK phản ánh Nguồn vốn

52.

Phương pháp kế toán nào được sử dụng để thu nhập thông tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán

c)

Phương pháp tài khoản kế toán

53.

Phương pháp nào sau đây là một trong các phương pháp tính khấu hao TSCĐ

a)

Phương pháp nhập trước xuất trước

b)

Phương pháp đường thẳng

c)

Phương pháp đích danh

d)

Phương pháp nhập sau xuất trước

54.

Theo nội dung kinh tế TK Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc loại nào? Số dư bên nào?

a)

Loại TK Nguồn vốn, Số dư bên Có

b)

Loại TK điều chỉnh giảm, Số dư bên Có

c)

Loại TK Tài sản, Số dư bên Nợ

55.

Phân loại Tài khoản theo công dụng thì TK Tạm ứng thuộc loại nào?

a)

TK Tài sản

b)

TK Tạm thời

c)

B. TK Chủ yếu

d)

TK Nguồn vốn

56.

Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh tình hình tài chính của đơn vị kế toán

a)

Tại 1 thời điểm bất kì

b)

Trong 1 kì kế toán

c)

Tại thời điểm lập BCTC

d)

Tại thời điểm cuối kì kế toán

57.

Theo thời gian và mức độ tài liệu, chứng từ kế toán bao gồm

a)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

b)

Chứng từ tiền tệ và chứng từ bán hàng

c)

Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

58.

Bảng thanh toán tiền lương thuộc loại chứng từ nào

a)

Chứng từ bên ngoài

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ gốc

59.

Tình hình tài chính của đơn vị kế toán được trình bày trên

a)

Cả Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQHD

b)

Bảng cân đối kế toán → tình hình TC: TS,NPT,VCSH

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ → dòng tiền ra, dòng tiền vào

d)

Báo cáo KQHD → CP,TN,KQHD

60.

Báo cáo Tài chính không có đặc điểm nào sau đây

a)

Báo cáo Tài chính được công bố cho mọi đối tượng sử dụng thông tin

b)

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin chi tiết

c)

Báo cáo tài chính có tính pháp lí cao

61.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “Thu tiền phạt 200tr bằng tiền mặt do đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế từ kì trước” làm cho:

a)

TS tăng, NPT giảm

b)

TS tăng, TS khác giảm

c)

TS tăng, TN tăng

62.

Trong điều kiện giá cả hàng hóa biến động tăng, Lợi nhuận của phương pháp tính giá hàng hóa xuất kho Nhập trước xuất trước so với phương pháp Nhập sau xuất trước:

a)

Tùy trường hợp

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

63.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “xuất quỹ tiền mặt tài trợ cho sinh viên nghèo vượt khó 10tr” làm cho

a)

TS giảm 10tr, NPT giảm 10tr

b)

TS giảm 10tr, VCSH giảm 10tr

c)

TS giảm 10tr, CP tăng 10tr

d)

TS giảm 10tr, NPT tăng 10tr

64.

Giá gốc là loại giá nào?

a)

Ghi nhận ban đầu của các đối tượng kế toán tại thời điểm chúng hình thành ở đơn vị

b)

Giá thỏa thuận giữa các bên tham gia thị trường tại 1 thời điểm nhất định

c)

Giá giao dịch 1 cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong giao dịch ngang giá

65.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán

a)

Hình thức thanh toán

b)

Thời gian thanh toán

c)

Các đơn vị đo lường cần thiết

66.

Báo cáo KQHD là Báo cáo tài chính phản ánh:

a)

Tình hình tài chính trong kì kế toán

b)

Tình hình hoạt động trong kì kế toán

c)

Tình hình hoạt động và Tình hình tài chính trong 1 thời kì nhất định

d)

Tình hình hoạt động tại 1 thời điểm nhất định

67.

Bút toán kết chuyển chi phí được thực hiện vào thời điểm nào

a)

Cuối kì kế toán

b)

Đầu kì kế toán

c)

Trong kì kế toán

68.

Quy trình kế toán gồm mấy bước

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

69.

Thông tin kế toán phải được thu nhận, xử lí và cung cấp trên cơ sở các bằng chứng để chứng minh các nghiệp vụ KT – TC phát sinh và đã hoàn thành

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc phù hợp

70.

Kế toán sử dụng duy nhất thước đo tiền tệ

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thông tin kế toán có đặc điểm gì

a)

Định tính và quá khứ

b)

Định tính và dự đoán

c)

Định lượng và dự đoán

d)

Định lượng và quá khứ

72.

Nguyên tắc trọng yếu xung đột với nguyên tắc phù hợp

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Sản phẩm của quy trình kế toán là

a)

Các BCTC

b)

Các BC kế toán chi tiết

c)

Các BC kế toán tổng hợp

d)

Các BC kế toán

74.

Báo cáo tài chính phải căn cứ vào

a)

Số liệu trên sổ kế toán sau khi đã khóa sổ

b)

Số liệu trên sổ kế toán khi chưa khóa sổ

c)

Số liệu trên chứng từ kế toán

75.

Tại Cty X (kế toán đơn tích, dvt trd), tháng 12/N có các sự kiện sau: tính lương phải trả cho bộ phận bán hàng: Kế toán đã ghi sổ theo bút toán: Nợ TKCPQLDN: 60/Có TK PTNLD: 60. Thời điểm phát hiện sai sót là trước khi cộng sổ kế toán. Kế toán cty X áp dụng phương pháp nào để chữa sổ phù hợp?

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi bổ sung

c)

Phương pháp cải chính

76.

Sổ nhật kí - sổ cái thuộc loại sổ nào?

a)

Sổ tổng hợp

b)

Sổ kết hợp kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

77.

Theo hình thức kế toán Nhật kí chung, nghiệp vụ “chuyển TGNHH nộp thuế cho Nhà nước 100tr đồng” được ghi vào sổ kế toán nào?

a)

Sổ nhật kí chung, sổ cái TK thuế phải nộp Nhà nước, sổ cái TK TGNHH

b)

Sổ nhật kí chung, sổ cái TK thuế phải nộp Nhà nước

c)

Sổ nhật kí chung, sổ cái TK TGNHH

d)

Sổ nhật kí chung, sổ cái TK thuế phải nộp Nhà nước, sổ cái TK TGNHH, sổ chi tiết TK thuế phải nộp Nhà nước, sổ chi tiết TK TGNHH

78.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “Đơn vị bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế trong kì 200trđ nhưng chưa nộp phạt” làm cho:

a)

NPT tăng, CP giảm

b)

NPT tăng, CP tăng

c)

NPT tăng, TS giảm

79.

Trong kế toán đơn tích, nghiệp vụ “Bán chịu hàng hóa cho khách hàng với giá bán 900tr” làm cho

a)

TS tăng 900trđ, CP tăng 900trđ

b)

TS tăng 900trđ, TN tăng 900trđ

c)

TS tăng 900trđ, TN khác giảm 900trđ

d)

TS tăng 900trđ, NPT giảm 900trđ

80.

Vốn chủ sở hữu tăng gián tiếp trong trường hợp nào

a)

Chủ sở hữu rút vốn

b)

Chủ sở hữu góp vốn bằng TM

c)

Thu nhập tăng

81.

Nguyên tắc trọng yếu dựa trên cơ sở yêu cầu nào đối với thông tin kế toán?

a)

Yêu cầu về tính thẩm định được

b)

Yêu cầu về tính so sánh được

c)

Yêu cầu về tính trung thực

d)

Yêu cầu về tính hiệu quả

82.

Số liệu phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán được gọi là?

a)

Số tăng và số giảm

b)

Số dư

c)

Số phát sinh

83.

Hệ thống quản lí kinh tế bao gồm các yếu tố cơ bản nào?

a)

Chủ thể quản lí kinh tế và khách thể của hoạt động quản lí kinh tế

b)

Sản phẩm kế toán

c)

Lao động kế toán

d)

Tư liệu lao động của kế toán