wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sơ cấp 2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

to invite (v)

a)

추대하다

b)

인사하다

c)

방문하다

d)

소개하다

2.

to invite (v)

a)

추대하다

b)

인사하다

c)

방문하다

d)

소개하다

3.

가져오다

a)

đổi xe

b)

mang đến

c)

dạy

d)

giúp đỡ

4.

넣다

a)

rộng

b)

muộn

c)

chơi

d)

đặt, để

5.

켜다

a)

tắt

b)

đóng

c)

mở

d)

bật

6.

악수하다

a)

giới thiệu

b)

bắt tay

c)

xin việc

d)

thoải mái

7.
a)

소개하다

b)

방문하다

c)

인사하다

d)

추대하다

8.

Chọn từ khác loại

a)

b)

설탕

c)

성함

d)

연세

9.

chọn từ không liên quan về nghĩa với các từ còn lại

a)

양복

b)

정장

c)

코트

d)

크림

10.

손이 더러워서 손을 ______

a)

씻어요

b)

찍어요

c)

벗어요

d)

켜요

11.

약속 장소가 뭐예요?

a)

Thời gian hẹn gặp

b)

Thuốc lá

c)

Điểm hẹn

d)

Khói thuốc lá

12.

회의실에서 회의하니까 떠들지 마세요.

a)
b)
c)
d)
13.

아픈 배라서 병원에 가야 해요.

a)
b)
c)
d)
14.

신체

a)
b)
c)
d)
15.

민준 씨는 길고 큰 이마가 있어요.

a)
b)
c)
d)
16.

그 여자는 예쁜 눈썹이 있어요.

a)
b)
c)
d)
17.

이 안 좋아서 안경을 써야 해요.

a)
b)
c)
d)
18.



(a)  

19.



(a)  

20.

가 고파요.

a)
b)
c)
d)
21.



(a)  

22.

그 남자의 손가락마다 아주 길어요.

a)
b)
c)
d)
23.

할아버지의 아픈 허리라서 매달 한 번 병원에 가야 해요.

a)
b)
c)
d)
24.



(a)  

25.

남자 친구의이 아주 커요.

a)
b)
c)
d)
26.

운동을 많이 해서 제 종아리가 너무 아파요.

a)
b)
c)
d)
27.

머리가 커요.

a)
b)
c)
d)
28.

단순한 걸이 더 좋아요.

a)
b)
c)
d)
29.



(a)  

30.



(a)  

31.

수빈 씨의 입술이 작아요.

a)
b)
c)
d)
32.

수호의 발가락이 갈어요.

a)
b)
c)
d)
33.

마이 씨의 어께가 너무 커요.

a)
b)
c)
d)
34.

인터넷 쇼핑몰에서 예쁜 걸이를 샀어요.

a)
b)
c)
d)
35.
a)

이마

b)

머리

c)

허리

d)

36.
a)

b)

종아리

c)

d)

손가락

37.



(a)  

38.

다리

a)
b)
c)
d)
39.

어제부터 나는 기침하고 콧물이 나와요. 감기에 걸려요.

a)
b)
c)
d)
40.
a)

기침하다

b)

손화가 안 되다

c)

피가나다

d)

배탈이 나다

41.

열이 나서 쉬어야 해요.

a)
b)
c)
d)
42.



(a)  

43.

매운 음식을 먹을 수 없어요. 하지만 파티에서 김치를 좀 먹어서 배탈이 났어요.

a)
b)
c)
d)
44.



(a)  

45.

발목을 다쳐서 너무 아파요

a)
b)
c)
d)
46.

머리에 상처가 나요.

a)

Tôi bị đau răng

b)

Tôi có bệnh về đầu óc

c)

Tôi có vết thương ở đầu

d)

Tôi bị đau bụng

47.



(a)  

48.

감기에 심했어요. 그래서 병원에 가야 됬어요.

a)

Tôi đã bị cảm nặng vì thế nên đã phải đi bệnh viện

b)

Tôi bị đau bụng dữ dội vì thế nên phải đến bệnh viện.

c)

Tôi bị cảm nhẹ vì thế tôi đã mua thuốc cảm cúm

d)

Tôi rất khỏe và không cần đến bệnh viện

49.

두통이 났어요.

a)
b)
c)
d)
50.



(a)  

51.



(a)  

52.

진통제를 목지마세요. 병원에 가세요.

a)

thuốc bột

b)

thuốc giảm đau

c)

thuốc tiêm

d)

thuốc viên

53.

소화가 안 될 때 소화제를 목어야 해요.

a)

thuốc viên

b)

thuốc bột

c)

thuốc giảm đau

d)

thuốc tiêu hóa

54.

열이 날 때 해열제를 먹을 세요.

a)

thuốc hạ sốt

b)

thuốc tiêu hóa

c)

thuốc giảm viêm

d)

thuốc kháng sinh

55.



(a)  

56.



(a)  

57.



(a)  

58.

배탈이 날 때 내과에 오세요.

a)
b)
c)
d)
59.

머리에서 피가 날 때 외과에 가야 해요.

(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.

기침하고 콧물이 나올 때 어디에 가야 해요?

a)

외과

b)

내과

c)

이비인후과

d)

안과

63.

눈이 아플 때 어디에 가야 해요?

a)

외과

b)

안과

c)

이비인후과

d)

치과

64.

이가 아플 때 어디에 가야 해요?

a)

안과

b)

소아과

c)

이비인후과

d)

치과

65.

예방주사를 두 번 맞았어요

a)

tiêm phòng

b)

uống thuốc

c)

khám bệnh

d)

nghỉ ngơi

66.

소화제를 처방해 주세요.

a)
b)
c)
d)
67.

오떻게 오셨습니까?

a)

너무 바빠요

b)

감기에 심해서 감기약을 처방해 주세요.

c)

배고파요.

68.

어디가 아프세요?

a)

머리가 너무 아파요

b)

외과에 가 주세요.

c)

일약을 처방해 주세요.

69.

몸이 가려워요.

a)
b)
c)
d)
70.

냉장고에서 음식을 보관해 주세요.

a)

Bảo quản, giữ gìn

b)

Phá hoại, tàn phá

c)

Tiến triển, phát triển

d)

Ôi thiu

71.

나는 복용을 안 좋아요

a)
b)
c)
d)
72.

의사는 어머니께 검사해요.

a)
b)
c)
d)
73.

어제 농구장에서 사람이 많이 있었어요. 남자의 팔이 부러졌어서 병원에 가야 했어요.

a)

bị gãy ( tay, chân)

b)

bị chảy máu

c)

bị sốt

d)

bị đau

74.

김치찌개를 꿇여요.

a)

đun , nấu

b)

nhổ (răng)

c)

băng bó

d)

Sửa chữa

75.

냄비에서 된장찌개를 꿇여요.

a)
b)
c)
d)
76.

일어날 때 눈을 떠요.

(a)  

77.

머리가 따갑습니다

(a)  

78.

민간요법으로 치료해요.

(a)  

79.

설사하다

a)

bị tiêu chảy

b)

bị sốt

c)

bị ho

d)

bị đau đầu

80.

상처가 나서 약을 발라요.

a)

băng bó

b)

bôi thuốc

c)

khử trùng

d)

chữa trị

81.

건강을 유지해요.

a)

hủy hoại

b)

chăm sóc

c)

thăng tiến, phát triển

d)

duy trì, giữ gìn

82.

감기에 걸려서 재채기를 많이 했어요.

a)

hắt xì hơi

b)

ho

c)

sốt

d)

đau bụng

83.

처방전 주세요.

a)

đơn thuốc

b)

tiêm phòng

c)

thuốc bôi

d)

khám bệnh

84.

외과 치료 받아요

a)

được xem xét

b)

được chữa trị

c)

được tính phí

d)

được miễn phí

85.

코를 풀어요

a)

hắt hơi

b)

hỉ mũi, xì mũi

c)

ho khụ khụ

d)

sốt

86.

이 약은 효과가 없어요.

a)

hiệu quả

b)

chức năng

c)

kĩ thuật

d)

phương thức