wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức ISO

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

ISO 14001 là hệ thống tiêu chuẩn về:

a)

Phương pháp thống kẻ chất lượng

b)

Quản lý môi trường

c)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

d)

An toàn sức khỏe nghề nghiệp

2.

ISO là viết tắt của:

a)

hệ thống quản lý chất lượng

b)

hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ

c)

tổ chức quốc tế và tiêu chuẩn hóa

d)

tổ chức khu vực về tiêu chuẩn hỏa

3.

"ISO 14000 là hệ thống tiêu chuẩn về quản trị chất lượng trong doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khách hàng thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp của công ty sản xuất bánh kẹo. Hình thức đánh giá này được thực hiện bởi bên nào ?

a)

Bên thứ nhất

b)

Bên thứ hai

c)

Bên thứ ba

d)

Bên thứ tư

5.

Khách hàng cảm thấy thỏa mãn đối với sản phẩm, dịch vụ khi

a)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ lớn hơn kỳ vọng của khách hàng

b)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng

c)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng hoặc lớn hơn kỳ vọng của khách hàng

d)

Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng và nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng

6.

Áp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, đường tâm là:

a)

82,50 mm

b)

83,46 mm

c)

84,76 mm

d)

85,68 mm

7.

Khách hàng mua sản phẩm để tiêu dùng, để sản xuất

4 lines
8.

Áp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, đường tâm là:

a)

82,50 mm

b)

83,46 mm

c)

84,76 mm

d)

85,68 mm

9.

Khách hàng mua sản phẩm để tiêu dùng, để sản xuất hoặc chế biến là căn cứ vào tiêu chỉ:

a)

Tầm quan trọng của khách hàng theo quy luật 80/20

b)

Thời điểm tiêu dùng

c)

Mục đích sử dụng

d)

Đặc điểm của khách hàng

10.

Áp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, độ rộng trung bình là:

a)

5,50 mm

b)

5,84 mm

c)

6,15 mm

d)

6,40mm

11.

Áp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, đường giới hạn dưới là:

a)

81,19 mm

b)

88,33 mm

c)

84,76 mm

d)

85,68 mm

12.

Khi triển khai 5S trong một tổ chức, Seri có nghĩa là:

4 lines
13.

Dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, đường giới hạn dưới là

a)

81,19 mm

b)

88,33 mm

c)

84,76 mm

d)

85,68 mm

14.

Khi triển khai 5S trong một tổ chức, Seri có nghĩa là:

a)

Sàng lọc

b)

Sẵn sàng

c)

Sạch sẽ

d)

Săn sóc

15.

Khi triển khai 5S trong một tổ chức, Seiton có nghĩa là:

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Sạch sẽ

d)

Săn sóc

16.

Khi triển khai 5S trong một tổ chức, Seico có nghĩa là:

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Sạch sẽ

d)

Săn sóc

17.

Khi triển khai 5S trong một tổ chức, Seiketsu có nghĩa là:

a)

Sẵn sàng

b)

Sắp xếp

c)

Sạch sẽ

d)

Săn sóc

18.

Khi áp dụng ISO 9001:2008 trong DN thì những tài liệu về hệ thống chất lượng gồm có:

a)

Các hướng dẫn công việc và hồ sơ

b)

Các thủ tục quy trình và hồ sơ

c)

Số tay chất lượng và hồ sơ

d)

Sổ tay chất lượng, các thủ tục quy trình, các hướng dẫn công việc và các hồ sơ

19.

Khi một tổ chức được cấp chứng chỉ ISO 9001:2015

a)

Chỉ được mua nguyên vật liệu từ các nhà cung cấp đã có ISO 9001:2015

b)

Được mua nguyên vật liệu từ tất cả các nhà cung cấp cho dù đã có hay chưa 9001:2015

c)

Được khuyến cáo chỉ nên mua nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp đã có 9001:2015

d)

Được tự do lựa chọn nhà cung cấp mà không có ràng buộc nào về việc nhà cung cấp bắt buộc phải áp dụng ISO 9001:2015

20.

Khi chất lượng thực tế thấp hơn chất lượng mong đợi, cảm giác của khách hàng là

4 lines
21.

Khi đánh giá về chất lượng sản phẩm, thương hiệu và uy tín của nhà sản phẩm phụ thuộc vào yếu tố

4 lines
22.

Liên quan đến yêu cầu, chuẩn mực, chứng nhân phù hợp với tiêu chuẩn được hiểu là

a)

Chứng nhận hợp quy

b)

Chứng nhận hợp chuẩn

c)

Chứng nhân sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

u cầu, chuẩn mực, chứng nhân phù hợp với tiêu chuẩn được hiểu là

a)

Chứng nhận hợp quy

b)

Chứng nhận hợp chuẩn

c)

Chứng nhân sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án đều đùng

24.

Liên quan đến chuẩn mực, chúng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật được hiểu là

a)

Chứng nhận hợp quy

b)

Chíng nhận hợp chuẩn

c)

Chứng nhân sau pham

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Lợi ích của hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14000 không bao gồm

a)

Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường

b)

Giúp doanh nghiệp đáp ứng các yêu cầu của pháp luật về quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm

c)

Tạo được lòng tin với khách hàng và các bên có liên quan

d)

Tạo dựng được lợi thế cạnh tranh

26.

Lý do các tổ chức lựa chọn áp dụng hệ thông quản trị chất lượng theo ISO 9000

a)

Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lương

b)

Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm xuất khẩu

c)

Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm nội địa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

27.

Lý do áp dụng ISO 9000

a)

Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lương

b)

Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm xuat khẩu

c)

Nhằm đạt được lợn thẻ cạnh tranh trong sản phẩm nội địa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Lợi ích của doanh nghiệp khi áp dụng quản trị chất lượng theo ISO 9000

a)

Doanh nghiệp cơ thể cung ứng các sản phẩm có chất lượng tốt

b)

Doanh nghiệp có thể tăng năng suất giảm giá thành

c)

Tăng tính cạnh tranh của doanh nghiệp và tạo dựng nền văn hóa chất lượng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Lựa chọn để xây dựng hệ thống quản trị chất lượng phù hợp cần căn cứ vào:

a)

Nguồn lực tài chính và tỉnh hình thị trường

b)

Quy mô hoạt động và đặc điểm cơ cấu của tổ chức

c)

Yêu cầu của khách hàng và xu hướng thị trường

d)

Nguồn lực tài chính, quy mô hoạt động

30.

Loại hình tổ chức nào nên lựa chọn áp dụng hệ thống quản trị chất lượng ISO 9001

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Tổ chức y tế

c)

Tổ chức giáo dục

d)

Tất cả các phương án đều đúng

31.

Loại bỏ những vật không cần thiết là nội dung nào của 58:

(a)  

32.

"Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào cung cấp lòng tin rằng các yêu cầu sẽ được thực hiện". Đây được hiểu là hoạt động:

a)

Cải tiến chất lượng

b)

Đo lượng chất lượng

c)

Đảm bảo chất lượng

d)

Kiểm soát chất lượng

33.

"Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào nâng cao thực hiện các yêu cầu". Đây được hiểu là hoạt động:

a)

Đảm bảo chất lượng

b)

Đo lượng chất lượng

c)

Cải tiến chất lượng

d)

Kiểm soát chất lượng

34.

Mục đích cải thiện môi trường làm việc nhằm tăng năng suất là của mô hình:

a)

Kaizen

b)

5S

c)

Hệ thống sản xuất tính gọn

d)

HACCP

35.

Màu cờ sắc áo và nếp hành xử của nhân viên trong công ty sữa Vinamilk theo cách tiếp cận phân tầng cấu thành văn hóa chất lượng là thuộc:

a)

Tầng bề mặt

b)

Tầng trung gian

c)

Tầng sâu nhất

d)

Tất cả các phương án đều sai

36.

Mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John A. Woods, giá trị tính thần trách nhiệm trong quá trình làm việc là nội dung của giá trị:

a)

Xóa bỏ khoảng cách giữa cấp trên và cấp dưới

b)

Giao tiếp cởi mở trung thực là yêu tố cơ bản dẫn đến thành công

c)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người

d)

Tập trung vào quả trình

37.

Mọi thành viên trong công ty đều đưa ra quyết định trên cơ sở thông tin thu thập được là giá trị nào trong mô hình 6 giá trị của John A. Woo

4 lines
38.

Mọi thành viên trong công ty đều đưa ra quyết định trên cơ sở thông tin thu thập được là giá trị nào trong mô hình 6 giá trị của John A. Woods:

a)

Giao tiếp cởi mở, trung thực là yêu tổ cơ bản dẫn đến thành công

b)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người

c)

Tập trung vào quá trình

d)

Không có thành công hay thất bại mà là học tập từ những trải nghiệm

39.

Mô hình văn hóa tập trung vào sự phát triển bên trong tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

40.

Mô hình văn hóa có tính lý tưởng, chú trọng vào việc tái hiện lại tình hướng nhằm hạn chế tối đa các tác động bên ngoài tổ chức, là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

41.

Mọi người biết tới văn hóa chất lượng của công ty thông qua:

a)

Triết lý hành động

b)

Thái độ khách hàng

c)

Phương pháp quản lý

d)

Tất cả các phương án đều đúng

42.

Một sản phẩm có chất lượng tốt được sử dụng ntn, ngoại trừ:

a)

Người tiêu dùng sử dụng đúng cách

b)

Người tiêu dùng giữ gìn và bảo quản theo đúng quy định của nhà sản xuất

c)

Người tiêu dùng sử dụng đúng mục đích

d)

Người dùng sử dụng không theo hướng dẫn của nhà sản xuất

43.

Một công ty sản xuất giày da theo dõi các loại chi phi sai hỏng bên ngoài của mình và thu được dữ liệu như sau: Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % chi phí

4 lines
44.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % chi phí cộng dồn của các loại sai hỏng cần ưu tiên giải quyết là:

a)

80,9%

b)

28,9%

c)

13,3%

d)

24,2%

45.

Áp dụng biểu đồ phân bố mật độ, giá trị nhỏ nhất (Xmin) của tập dữ liệu là

a)

5,3

b)

5,4

c)

5,5

d)

5,6

46.

Áp dụng biểu đồ phản bố mặt độ, biên giới lớp đầu tiên của tập dữ liệu là

a)

(5,10-5,40) cm

b)

(5,15-5,45) cm

c)

(5,20-5,50)cm

d)

(5.255,55) cm

47.

Một công ty cơ khí theo dõi các loại khuyết tật trong quá trình sản xuất một loại động cơ và thu được dữ liệu như sau:

4 lines
48.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % số lần của loại khuyết tật nhiều nhất là

a)

a. 17%

b)

b. 7,2%

c)

c. 10,2%

d)

d. 33,2%

49.

Áp dụng biểu đồ Pareto, loại sai hỏng nhiều nhất là

a)

a. Khảo sát phản hồi của khách hàng

b)

b. Giải quyết khiếu nại của khách hàng

c)

c. Sản phẩm bị trả lại

d)

d. Đổi lại sản phẩm cho khách hàng

50.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % loại sai hỏng nhiều nhất là:

a)

a. 80,9%

b)

b. 28,9%

c)

c. 13,3%

d)

d. 24,2%

51.

Một xưởng sản xuất bánh thu thập được dữ liệu chiều dài bánh cuộn như sau. Biết xưởng này sử dụng phương pháp cắt bánh thủ công bằng dao

4 lines
52.

Áp dụng biểu đồ phân bố mật độ, giá trị lớn nhất (Xmax) của tập dữ liệu là:

a)

7,8 cm

b)

7,4 cm

c)

7,2 cm

d)

7,1 cm

53.

Mức độ chất lượng sản phẩm thực tế sản xuất ra. Đây thuộc loại chất lượng:

a)

Chất lượng tuân thủ thiết kế

b)

Chất lượng cho phép

c)

Chất lượng thực tế

d)

Chất lượng tối ưu

54.

Mức độ chất lượng được chấp nhận về độ lệch của các chỉ số kinh tế - kỹ thuật so với chất lượng chuẩn đã phê duyệt. Đây thuộc loại chất lượng:

a)

Chất lượng chuẩn

b)

Chất lượng cho phép

c)

Chất lượng thực tế

d)

Chất lượng tuân thủ thiết kế

55.

Một doanh nghiệp có thể áp dụng:

a)

Một hệ thống quản trị chất lượng

b)

Nhiều hệ thống quản trị chất lượng

c)

Không áp dụng hệ thống quản trị chất lượng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

56.

Một chiếc điều hòa có chất lương tốt được sử dụng như thế nào, ngoại trừ

a)

Người tiêu dùng sử dụng đúng cách

b)

Người tiêu dùng giữ gìn và bào quan theo qui định của nhà sản xuất

c)

Người tiêu dùng sử dụng đúng mục đích

d)

Người dùng sử dụng không theo hướng dẫn của nhà sản xuất

57.

Mục đích của biểu đồ Pareto giúp cho việc:

a)

Loại bỏ lãng phí về thời gian, chi phi...

b)

Xác định vấn đề chất lượng ưu tiên cần giải quyết trước

c)

Cung cấp dữ liệu đầu vào cho các công ty phân tích thống kê

d)

Tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những vấn đề về chất lượng

58.

Mục đích của sơ đồ xương cá giúp cho việc:

4 lines
59.

Mục đích của sơ đồ xương cá giúp cho việc:

a)

Loại bỏ lãng phí về thời gian, chi phí...

b)

Xác định vấn đề chất lượng ưu tiên cần giải quyết trước

c)

Cung cấp dữ liệu đầu vào cho các công ty phân tích thống kê

d)

Tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những vấn đề về chất lượng

60.

Mục đích của sơ đồ lưu trình là:

a)

Kiểm tra toàn bộ quá trình sản xuất

b)

Xem xét tình trạng của quá trình

c)

Giúp xác định hoạt động thừa hay lãng phí của quá trình

d)

Xác định các nguyên nhân gây ra vấn đề của quá trình

61.

Áp dụng biểu đồ phân bổ mật độ, độ rộng mỗi lớp (H) của tập dữ liệu là:

a)

0,6cm

b)

0,5cm

c)

0,4 cm

d)

0,3 cm

62.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % số lần của loại sai hỏng ít nhất là:

a)

3%

b)

8%

c)

13,3%

d)

24,2%

63.

Pareto, tỷ lệ % số lần của loại sai hỏng ít nhất là:

a)

3%

b)

8%

c)

13,3%

d)

24,2%

64.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tổng chi phí sai hỏng là

a)

185 triệu đồng

b)

210 triệu đồng

c)

225 triệu đồng

d)

245 triệu đồng

65.

Một dạng biểu đồ cột cho thấy bằng hình ảnh sự thay đổi, biển động của một tập hợp các dữ liệu theo những hình dạng nhất định là:

a)

Biểu đồ phân bố mật độ

b)

Biểu đồ pareto

c)

Biểu đồ kiểm soát

d)

Biểu đồ quan hệ

66.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tổng số khuyết tật là

a)

478

b)

488

c)

494

d)

498

67.

Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % số lần của loại khuyết tật ít nhất là:

a)

17%

b)

7,2%

c)

10,2%

d)

3,1%

68.

Áp dụng biểu đồ Pareto, các loại khuyết tật cần ưu tiên tập trung giải quyết là

a)

Khuyết tật về chi tiết, lắp ráp, hàn, đúc

b)

Khuyết tật về rò rỉ ống nước

c)

Khuyết tật về xước bề mặt, sơn và dập

d)

Tất cả các phương án đều đúng

69.

Áp dụng biểu đồ Pareto, các loại sai hỏng cần ưu tiên tập trung giải quyết là

a)

Khảo sát phản hồi của khách hàng, giải quyết khiếu nại của khách hàng

b)

Sản phẩm bị trả lại

c)

Đổi lại sản phẩm cho khách hàng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Mô hình chi phí chất lượng hiện đại

4 lines
71.

Mô hình chi phí chất lượng hiện đại là mô hình

4 lines
72.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc quản trị chất lượng theo ISO 9001-2015:

a)

Hướng vào khách hàng

b)

Sự lãnh đạo

c)

Sự tham gia của tất cả mọi người

d)

Kiểm soát hoạt động

73.

Nguyên lý của TMQ không bao gồm nội dung:

a)

Coi trọng con người và quản lý toàn diện

b)

Coi trọng khách hàng

c)

Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm

d)

Cải tiến liên tục

74.

Nhu cầu của khách hàng ngầm định sản phẩm hay dịch vụ phải có, nếu không có thì không chấp nhận được. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng ?

a)

Nhu cầu bậc tuyệt đối

b)

Doanh nghiệp nhu cầu bậc rõ ràng

c)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

75.

Nhu cầu của khách hàng về những thuộc tính của sản phẩm hay dịch vụ đã nhận biết một các cụ thể. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng ?

a)

Nhu cầu bậc tuyệt đối

b)

Nhu cầu bậc rõ ràng

c)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

76.

Nhu cầu của khách hàng về thuộc tính chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ mà khách hàng chưa nhận ra, nhưng được đáp ứng họ sẽ cảm thấy thích. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng ?

a)

Nhu cầu bậc tuyệt đối

b)

Nhu cầu bậc rõ ràng

c)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

77.

Nhãn hiệu của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào:

a)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

b)

Yếu tố vô hình của sản phẩm

c)

Độ an toàn của sản phẩm

78.

Nhãn hiệu của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào:

a)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

b)

Yếu tố vô hình của sản phẩm

c)

Độ an toàn của sản phâm

d)

Dịch vụ đi kèm của sản phẩm

79.

Nhãn hiệu Apple của chiếc điện thoại Iphone thỏa mãn yếu tố tâm lý của bạn. Thương hiệu Apple phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào ?

a)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

b)

Yếu tố vô hình của sản phẩm

c)

Độ an toàn của sản phẩm

d)

Dịch vụ đi kèm của sản phẩm

80.

Nâng cao chất lượng sản phẩm điện tử giúp người tiêu dùng:

a)

Người tiêu dùng tiết kiệm được thời gian và chi phí sử dụng sản phẩm

b)

Người tiêu dùng khó lựa chọn sản phẩm hơn

c)

Người tiêu dùng tốn kém chi phí hơn khi sử dụng sản phẩm

d)

Người tiêu dùng khó sử dụng sản phẩm hơn

81.

Nguyên nhân dẫn đến chất lượng sản phẩm của nhiều doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam chưa cao và ổn định là:

a)

Doanh nghiệp chưa áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp

b)

Chưa tạo được văn hóa chất lượng thực sự trong doanh nghiệp

c)

Chất lượng chưa trở thành chiến lược trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

82.

Nâng cao chất lượng sản phẩm giúp nhà nước, ngoại trừ.

a)

Nguồn thu ngân sách tăng

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Khẳng định vị thế của sản phẩm Việt Nam trên thị trường thế giới

d)

Giảm sức cạnh tranh với các nước trên thế giới

83.

Nâng cao chất lượng sản phẩm giúp doanh nghiệp:

a)

Tăng khả năng cạnh tranh

b)

Mở rộng và phát triển thị trường

c)

Người lao động có việc làm và thu nhập cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng