Font size
WorksheetsQuiz về nghĩa tiếng Trung
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
眼镜 nghĩa là gì?
Bút chì
Kính mắt
Ti vi
Cửa sổ
明白 nghĩa là gì?
Hiểu, rõ
Mệt mỏi
Không thích
Ngủ quên
突然 nghĩa là gì?
Lúc nãy
Thường xuyên
Đột nhiên, bất ngờ
Sau này
锻炼 nghĩa là gì?
Tập thể dục
Ăn tối
Nghỉ ngơi
Làm bài tập
离开 nghĩa là gì?
Ngồi xuống
Rời khỏi
Báo thức
Khai trương
音乐 nghĩa là gì?
Âm nhạc
Ánh sáng
Quần áo
Khí hậu
清楚 nghĩa là gì?
Nhanh chóng
Rõ ràng
Dễ thương
Cao
公园 nghĩa là gì?
Trường học
Công viên
Nhà bếp
Vườn hoa tư nhân
刚才 nghĩa là gì?
Hôm qua
Tuần sau
Lúc nãy
Buổi sáng
聊天(儿) nghĩa là gì?
Nói chuyện, tán gẫu
Chạy
Mở cửa
Đi ngủ
帮忙 nghĩa là gì?
Làm bài
Giúp đỡ
Nhảy múa
Bỏ đi
睡着 nghĩa là gì?
Ngủ
Thức giấc
Nghỉ ngơi
Hát
特别 nghĩa là gì?
Mệt mỏi
Đặc biệt, rất
Nhẹ nhàng
Khó khăn
更 nghĩa là gì?
Càng, hơn nữa
Rất đẹp
Rõ ràng
Ngẫu nhiên
讲 nghĩa là gì?
Học
Nói, giảng
Gọi điện
Chơi
Cấu trúc “V + 得 + bổ ngữ” diễn tả điều gì?
Không muốn làm
Có thể đạt được kết quả
Đang làm dở
Sẽ làm trong tương lai
Cấu trúc “V + 不 + bổ ngữ” diễn tả điều gì?
Hành động xảy ra rồi
Không thể đạt được kết quả
Đang lặp lại
Chưa chắc xảy ra
Hình thức nghi vấn: “V + 得 + bổ ngữ + V + 不 + bổ ngữ” mang ý nghĩa gì?
Hỏi về thời gian
Hỏi có làm được hay không
Hỏi lý do
Hỏi mức độ
“我看得清楚那个汉字。” nghĩa là gì?
Tôi không nhìn thấy chữ Hán đó
Tôi nhìn thấy nhưng không rõ
Tôi nhìn rõ chữ Hán đó
Tôi không muốn nhìn chữ
“楼太高了,我上不去。” nghĩa là gì?
Tòa nhà cao nên tôi không muốn lên
Tòa nhà cao nên tôi không lên được
Tôi đang lên
Tôi đã lên rồi
“老师说的话你听得见听不见?” nghĩa là gì?
Bạn có nghe hiểu không?
Bạn nghe thấy hay không nghe thấy lời thầy nói?
Bạn không muốn nghe lời thầy
Bạn đang nghe lời thầy nói
“我找不到好饭馆。” nghĩa là gì?
Tôi sẽ tìm thấy nhà hàng ngon
Tôi đang tìm nhà hàng ngon
Tôi không tìm được nhà hàng ngon
Tôi không muốn tìm nhà hàng ngon
“他跑得快。” thuộc loại bổ ngữ gì?
Bổ ngữ thời gian
Bổ ngữ trình độ
Bổ ngữ khả năng
Bổ ngữ kết quả
“我听不懂他说的话。” thuộc dạng gì?
Khẳng định khả năng
Phủ định khả năng
Hỏi khả năng
Câu mệnh lệnh
Dạng câu hỏi: “你写得完写不完?” dùng để hỏi gì?
Hỏi tốc độ
Hỏi thời gian
Hỏi làm xong được hay không
Hỏi ai làm gì
刚 diễn tả điều gì?
Việc xảy ra lâu rồi
Việc mới xảy ra không lâu
Việc lặp lại nhiều lần
Việc sẽ xảy ra
刚才 diễn tả điều gì?
Một thời điểm cụ thể vừa mới xảy ra
Thói quen
Tương lai gần
Điều kiện giả định
“爸爸刚出去。” nghĩa là gì?
Bố vừa đi ra ngoài
Bố đi lâu rồi
Bố sắp ra ngoài
Bố không ra ngoài
“爸爸刚才出去了。” nghĩa là gì?
Bố sẽ ra ngoài
Lúc nãy bố đã ra ngoài
Bố chưa ra ngoài
Bố không muốn ra ngoài
“我刚喝完一杯咖啡。” nghĩa là gì?
Tôi đang uống cà phê
Tôi vừa uống xong một cốc cà phê
Tôi không uống cà phê
Tôi u
“刚才我喝了一杯咖啡。” nghĩa là gì?
Tối qua tôi uống cà phê
Lúc nãy tôi uống một cốc cà phê
Tôi sẽ uống cà phê sau
Tôi không thích cà phê
“我刚放在桌子上,现在就没了。” nghĩa là gì?
Tôi chưa đặt lên bàn
Tôi mới đặt lên bàn mà giờ mất rồi
Tôi đặt từ hôm qua
Tôi không muốn đặt lên bàn
“眼镜周明刚才放在桌子上了。” nghĩa là gì?
Vừa nãy Chu Minh đặt kính lên bàn
Chu Minh không đặt kính lên bàn
Kính chưa được đặt lên bàn
Kính đặt từ tuần trước
“儿子刚做完作业。” nghĩa là gì?
Con trai vừa làm xong bài tập
Con trai chưa làm bài
Con trai làm bài từ hôm qua
Con trai không muốn làm bài
“刚才儿子在做作业。” nghĩa là gì?
Lúc nãy con trai đang làm bài tập
Con trai sẽ làm bài sau
Con trai không làm bài
Con trai làm bài rất lâu rồi.
同事 nghĩa là gì?
Bác sĩ
Đồng nghiệp
Nhân viên mới
Quản lý
欢迎 nghĩa là gì?
Tạm biệt
Cảm ơn
Chào mừng
Xin lỗi
以前 nghĩa là gì?
Sau này
Trước đây
Ngày mai
Hiện tại
迟到 nghĩa là gì?
Đi sớm
Đi đúng giờ
Đi muộn
Không đi học
银行 nghĩa là gì?
Bưu điện
Ngân hàng
Sân bay
Nhà ga
半 nghĩa là gì?
Một nửa
Tất cả
Một lần
Không bao giờ
久 nghĩa là gì?
Rất nhanh
Rất ngắn
Lâu
Đủ
接 nghĩa là gì?
Mở ra
Đón, nhận
Dạy học
Trả tiền
感兴趣 nghĩa là gì?
Quan tâm, hứng thú
Sợ hãi
Không thích
Bối rối
刻 nghĩa là gì?
15 phút (một khắc)
Một giờ
Một giây
Một nửa ngày
结婚 nghĩa là gì?
Chia tay
Kết hôn
Đi du lịch
Mua nhà
差 nghĩa là gì?
Tốt
Khá
Kém, thiếu
Đẹp
Cấu trúc “S + V + 了 + khoảng thời gian + tân ngữ” dùng để diễn tả gì?
Sự việc tương lai
Sự việc đang tiếp diễn
Khoảng thời gian hành động đã xảy ra
Sự việc lặp lại
“她工作了三年。” nghĩa là gì?
Cô ấy làm việc được ba năm rồi và vẫn đang làm
Cô ấy đã làm việc ba năm (giờ có thể đã nghỉ)
Cô ấy làm việc ba lần
Cô ấy sẽ làm việc ba năm nữa
“我们坐了一个小时公共汽车。” nghĩa là gì?
Chúng tôi đang ngồi xe buýt
Chúng tôi ngồi xe buýt trong một giờ
Chúng tôi chưa từng đi xe buýt
Chúng tôi sẽ đi xe buýt
“你怎么晚到了一刻钟?” nghĩa là gì?
Bạn đến muộn 15 phút
Bạn không đến
Bạn đang trên đường đến
Bạn đến sớm 15 phút
“我们唱了两个小时歌。” nghĩa là gì?
Chúng tôi hát hai lần
Chúng tôi vừa mới hát
Chúng tôi hát trong hai tiếng
Chúng tôi sẽ hát hai tiếng
Cấu trúc này dùng để biểu đạt điều gì?
Hành động đã kết thúc hoàn toàn
Hành động chưa từng xảy ra
Hành động xảy ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra và còn tiếp diễn
“我学习了一年汉语了。” nghĩa là gì?
Tôi học tiếng Trung được một năm và hiện vẫn đang học
Tôi học tiếng Trung một năm rồi nghỉ
Tôi chưa học tiếng Trung
Tôi sẽ học tiếng Trung trong một năm
“她看了半个小时电视了。” nghĩa là gì?
Cô ấy đang bắt đầu xem
Cô ấy xem tivi được nửa tiếng rồi và vẫn đang xem
Cô ấy xem tivi nửa tiếng rồi tắt
Cô ấy không thích xem tivi
“他们游了二十分钟泳了。” nghĩa là gì?
Họ đang chuẩn bị bơi
Họ bơi được 20 phút rồi và đang tiếp tục
Họ chưa bơi
Họ sẽ bơi trong 20 phút
“我都在这儿坐了半个小时了。” nghĩa là gì?
Tôi ngồi ở đây được nửa tiếng rồi và vẫn đang ngồi
Tôi chỉ mới ngồi 1 phút
Tôi không ngồi ở đây
Tôi sẽ ngồi nửa tiếng nữa
“对…感兴趣” nghĩa là gì?
Không thích
Sợ hãi
Có hứng thú với …
Thường xuyên làm
“对…不感兴趣” nghĩa là gì?
Không có hứng thú
Rất thích
Đang học
Sẽ làm trong tương lai
“他们对电影感兴趣。” nghĩa là gì?
Họ không thích phim
Họ rất thích phim
Họ ghét xem phim
Họ không xem phim
“我儿子对打篮球不感兴趣。” nghĩa là gì?
Con tôi rất thích bóng rổ
Con tôi không hứng thú với bóng rổ
Con tôi chơi bóng rổ mỗi ngày
Con tôi đang học bóng rổ
“同学们对汉语有兴趣。” nghĩa là gì?
Học sinh không thích tiếng Trung
Học sinh rất quan tâm tiếng Trung
Học sinh không muốn học tiếng Trung
Học sinh thấy tiếng Trung khó quá
“你们对音乐感兴趣吗?” nghĩa là gì?
Các bạn ghét âm nhạc à?
Các bạn có hứng thú với âm nhạc không?
Các bạn không nghe nhạc
Các bạn học về nhạc
Khi dùng phó từ chỉ mức độ (比如:很,非常,更), phải đặt ở đâu?
Sau 感兴趣
Trước 感兴趣
Cuối câu
Đặt ở đầu câu
“我对她更感兴趣。” nghĩa là gì?
Tôi không thích cô ấy
Tôi chỉ hơi thích cô ấy
Tôi càng có hứng thú với cô ấy hơn
Tôi không muốn gặp cô ấy
Dạng phủ định của 对…有兴趣 là gì?
对…不有兴趣
对…没(有)兴趣
对…不是兴趣
对…不喜欢兴趣
又 nghĩa là gì?
Lại, lại nữa
Vẫn còn
Đã từng
Mãi mãi
一会儿 nghĩa là gì?
Suốt cả ngày
Một lát, chốc lát
Mãi mãi
Từ từ
满意 nghĩa là gì?
Không thích
Hài lòng
Tức giận
Ghen tị
马上 nghĩa là gì?
Vừa mới
Lập tức, ngay
Thường xuyên
Từ từ
电梯 nghĩa là gì?
Xe buýt
Thang máy
Cửa hàng
Sân bay
洗手间 nghĩa là gì?
Phòng tắm / nhà vệ sinh
Phòng ngủ
Phòng khách
Bếp
层 nghĩa là gì?
Sân
Tầng (nhà)
Dãy
Hành lang
老 nghĩa là gì?
Trẻ
Già, cũ
Mới
Ấm áp
害怕 nghĩa là gì?
Vui vẻ
Sợ hãi
Thoải mái
Ngạc nhiên
几乎 nghĩa là gì?
Hoàn toàn
Gần như
Không bao giờ
Tất nhiên
熊猫 nghĩa là gì?
Con hươu
Con gấu trúc
Con cáo
Con khỉ
变化 nghĩa là gì?
Thay đổi
Phản đối
Nghỉ ngơi
Chọn lựa
见面 nghĩa là gì?
Nói chuyện
Gặp mặt
Ôm
Ngủ
健康 nghĩa là gì?
Nghèo
Khỏe mạnh, sức khỏe
Bệnh
Mệt
安静 nghĩa là gì?
Ồn ào
Yên tĩnh
Đẹp
Tối
重要 nghĩa là gì?
Quan trọng
Đơn giản
Dài
Thấp
可乐 nghĩa là gì?
Nước lọc
Trà sữa
Nước ngọt cola
Nư
安静 nghĩa là gì?
Ồn ào
Yên tĩnh
Đẹp
Tối
重要 nghĩa là gì?
Quan trọng
Đơn giản
Dài
Thấp
可乐 nghĩa là gì?
Nước lọc
Trà sữa
Nước ngọt cola
Nước cam
颜色 nghĩa là gì?
Âm thanh
Màu sắc
Quần áo
Hương vị
休息 nghĩa là gì?
Ngủ
Làm việc
Nghỉ ngơi
Nấu ăn
饮料 nghĩa là gì?
Đồ ăn
Đồ uống
Đồ dùng
Đồ chơi
又 + V diễn tả điều gì?
Hành động lặp lại trong tương lai
Hành động lặp lại và đã xảy ra rồi
Hành động chưa hoàn thành
Hành động liên tục
再 + V diễn tả điều gì?
Hành động chắc chắn sẽ xảy ra
Hành động lặp lại nhưng chưa xảy ra
Hành động đã xảy ra trong quá khứ
Hành động đang diễn ra
Câu: “上个星期我买了一条裤子,昨天又买了一条。” nghĩa là gì?
Tuần trước mua quần, hôm nay muốn mua nữa
Tuần trước mua một cái quần, hôm qua lại mua thêm một cái
Hôm qua mua hai cái quần
Vẫn chưa mua quần
“你上午已经喝了一杯咖啡,下午怎么又喝了一杯?” nghĩa là gì?
Sáng chưa uống, chiều mới uống
Sáng uống xong, chiều lại uống nữa
Chiều không uống cà phê
Sáng uống hai cốc
“小刚,你前天迟到,昨天迟到,今天怎么又迟到了?” nghĩa là gì?
Hôm kia trễ, hôm qua đúng giờ, hôm nay lại đúng giờ
Hôm kia, hôm qua đều trễ, hôm nay lại trễ tiếp
Chỉ hôm nay trễ
Không ai đi trễ
“我昨天看了一个电影,今天又看了一个。” nghĩa là gì?
Hôm qua và hôm nay đều xem phim
Hôm nay không xem phim
Hôm qua xem hai bộ phim
Chưa xem phim
