Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 2-3-4
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
張怡君:Zhāng Yíjūn
a)
chị
b)
chụp ảnh
c)
Trương Di Quân (tên người)
d)
nhà
2.
🔊 馬安同:Mǎ āntóng
a)
em gái
b)
tấm, tờ
c)
Mã An Đồng (tên người)
d)
đẹp, xinh
3.
🔊 的:de
a)
cha
b)
đẹp, ưa nhìn
c)
của
d)
căn nhà
4.
🔊 家人:jiārén
a)
mẹ
b)
ai
c)
người nhà
d)
ngồi
5.
🔊 家:jiā
a)
mời vào
b)
chị
c)
nhà
d)
được, vâng, tốt
6.
🔊 漂亮:piàoliàng
a)
Trương Di Quân (tên người)
b)
em gái
c)
đẹp, xinh
d)
có
7.
🔊 房子:fángzi
a)
Mã An Đồng (tên người)
b)
cha
c)
căn nhà
d)
nhiều
8.
🔊 坐:zuò
a)
của
b)
mẹ
c)
ngồi
d)
ảnh
9.
🔊 好:hǎo
a)
người nhà
b)
mời vào
c)
được, vâng, tốt
d)
đều
10.
🔊 有:yǒu
a)
nhà
b)
Trương Di Quân (tên người)
c)
có
d)
chụp ảnh
11.
🔊 多:duō
a)
đẹp, xinh
b)
Mã An Đồng (tên người)
c)
nhiều
d)
tấm, tờ
12.
🔊 照片:zhàopiàn
a)
căn nhà
b)
của
c)
ảnh
d)
đẹp, ưa nhìn
13.
🔊 都:dōu
a)
ngồi
b)
người nhà
c)
đều
d)
ai
14.
🔊 照相:zhàoxiàng
a)
được, vâng, tốt
b)
nhà
c)
chụp ảnh
d)
chị
15.
🔊 張:zhāng
a)
có
b)
đẹp, xinh
c)
tấm, tờ
d)
em gái
16.
🔊 好看:hǎokàn
a)
nhiều
b)
căn nhà
c)
đẹp, ưa nhìn
d)
cha
17.
🔊 誰:shéi
a)
ảnh
b)
ngồi
c)
ai
d)
mẹ
18.
🔊 姐姐:jiějie
a)
đều
b)
được, vâng, tốt
c)
chị
d)
mời vào
19.
🔊 妹妹:mèimei
a)
chụp ảnh
b)
có
c)
em gái
d)
Trương Di Quân (tên người)
20.
🔊 爸爸:bàba
a)
tấm, tờ
b)
nhiều
c)
cha
d)
Mã An Đồng (tên người)
21.
🔊 媽媽:māma
a)
đẹp, ưa nhìn
b)
ảnh
c)
mẹ
d)
của
22.
🔊 請 進:qǐng jìn
a)
ai
b)
đều
c)
mời vào
d)
người nhà
23.
週末zhōumò
a)
cuối tuần
b)
được đấy
c)
nhé (dùng cuối câu)
d)
thú vị
24.
🔊 聽tīng
a)
nghe
b)
Bạch Như Bạch (tên người)
c)
có thể, được
d)
ngày mai
25.
🔊 音樂yīnyuè
a)
âm nhạc
b)
hôm nay
c)
học
d)
buổi sáng
26.
🔊 運動yùndòng
a)
vận động, tập thể dục
b)
buổi tối
c)
tiếng Trung
d)
đi
27.
🔊 打dǎ
a)
chơi, đánh
b)
xem, thấy
c)
cùng nhau
d)
thế nào
28.
🔊 網球wǎngqiú
a)
quần vợt, tennis
b)
phim điện ảnh
c)
ăn
d)
nhỉ, nhé (dùng cuối câu)
29.
🔊 棒球bàngqiú
a)
bóng chày
b)
bạn, cậu (dùng cho nữ)
c)
bữa tối, cơm tối
d)
làm gì
30.
🔊 和hàn
a)
và
b)
muốn, nghĩ
c)
món ăn
d)
được đấy
31.
🔊 游泳yóuyǒng
a)
bơi
b)
hay là
c)
Việt Nam
d)
Bạch Như Bạch (tên người)
32.
🔊 常cháng
a)
thường
b)
nhé (dùng cuối câu)
c)
được hay không
d)
hôm nay
33.
🔊 籃球lánqiú
a)
bóng rỗ
b)
có thể, được
c)
cuối tuần
d)
buổi tối
34.
🔊 也yě
a)
cũng
b)
học
c)
nghe
d)
xem, thấy
35.
🔊 踢tī
a)
đá
b)
tiếng Trung
c)
âm nhạc
d)
phim điện ảnh
36.
🔊 足球zúqiú
a)
bóng đá
b)
cùng nhau
c)
vận động, tập thể dục
d)
bạn, cậu (dùng cho nữ)
37.
🔊 覺得juéde
a)
cảm thấy
b)
ăn
c)
chơi, đánh
d)
muốn, nghĩ
38.
🔊 好玩hǎowán
a)
thú vị
b)
bữa tối, cơm tối
c)
quần vợt, tennis
d)
hay là
39.
🔊 明天míngtiān
a)
ngày mai
b)
món ăn
c)
bóng chày
d)
nhé (dùng cuối câu)
40.
🔊 早上zǎoshàng
a)
buổi sáng
b)
Việt Nam
c)
và
d)
có thể, được
41.
🔊 去qù
a)
đi
b)
được hay không
c)
bơi
d)
học
42.
🔊 怎麼樣zěnmeyàng
a)
thế nào
b)
cuối tuần
c)
thường
d)
tiếng Trung
43.
🔊 啊a
a)
nhỉ, nhé (dùng cuối câu)
b)
nghe
c)
bóng rỗ
d)
cùng nhau
44.
🔊 做什麼zuò shénme
a)
làm gì
b)
âm nhạc
c)
cũng
d)
ăn
45.
🔊 好啊hǎoa
a)
được đấy
b)
vận động, tập thể dục
c)
đá
d)
bữa tối, cơm tối
46.
🔊 白如玉Bái Rúyù
a)
Bạch Như Bạch (tên người)
b)
chơi, đánh
c)
bóng đá
d)
món ăn
47.
🔊 今天jīntiān
a)
hôm nay
b)
quần vợt, tennis
c)
cảm thấy
d)
Việt Nam
48.
🔊 晚上wǎnshàng
a)
buổi tối
b)
bóng chày
c)
thú vị
d)
được hay không
49.
🔊 看kàn
a)
xem, thấy
b)
và
c)
ngày mai
d)
cuối tuần
50.
🔊 電影diànyǐng
a)
phim điện ảnh
b)
bơi
c)
buổi sáng
d)
nghe
51.
🔊 妳nǐ
a)
bạn, cậu (dùng cho nữ)
b)
thường
c)
đi
d)
âm nhạc
52.
🔊 想xiǎng
a)
muốn, nghĩ
b)
bóng rỗ
c)
thế nào
d)
vận động, tập thể dục
53.
🔊 還是háishì
a)
hay là
b)
cũng
c)
nhỉ, nhé (dùng cuối câu)
d)
chơi, đánh
54.
🔊 吧ba
a)
nhé (dùng cuối câu)
b)
đá
c)
làm gì
d)
quần vợt, tennis
55.
🔊 可以kěyǐ
a)
có thể, được
b)
bóng đá
c)
được đấy
d)
bóng chày
56.
🔊 學xué
a)
học
b)
cảm thấy
c)
Bạch Như Bạch (tên người)
d)
và
57.
🔊 中文Zhōngwén
a)
tiếng Trung
b)
thú vị
c)
hôm nay
d)
bơi
58.
🔊 一起yìqǐ
a)
cùng nhau
b)
ngày mai
c)
buổi tối
d)
thường
59.
🔊 吃chī
a)
ăn
b)
buổi sáng
c)
xem, thấy
d)
bóng rỗ
60.
🔊 晚飯wǎnfàn
a)
bữa tối, cơm tối
b)
đi
c)
phim điện ảnh
d)
cũng
61.
🔊 菜cài
a)
món ăn
b)
thế nào
c)
bạn, cậu (dùng cho nữ)
d)
đá
62.
🔊 越南Yuènán
a)
Việt Nam
b)
nhỉ, nhé (dùng cuối câu)
c)
muốn, nghĩ
d)
bóng đá
63.
🔊 好不好hǎobùhǎo
a)
được hay không
b)
làm gì
c)
hay là
d)
cảm thấy
64.
一共yígòng
a)
dùng tại chỗ
b)
tổng cộng
c)
lên mạng
d)
cũ
65.
🔊 多少duōshǎo
a)
chiếc, cái
b)
bao nhiêu
c)
đó, kia
d)
rồi, nữa, lên
66.
🔊 錢qián
a)
mới
b)
tiền
c)
đắt
d)
loại
67.
🔊 老闆lǎobǎn
a)
di động, điện thoại
b)
ông chủ, bà chủ, sếp
c)
bán
d)
có thể
68.
🔊 買mǎi
a)
quá
b)
mua
c)
rẻ
d)
lên mạng
69.
🔊 杯bēi
a)
cũ
b)
ly, cốc (lượng từ cho đồ uống)
c)
vạn, chục nghìn
d)
đó, kia
70.
🔊 熱rè
a)
rồi, nữa, lên
b)
nóng
c)
nghìn
d)
đắt
71.
🔊 包子bāozi
a)
loại
b)
bánh bao
c)
tại sao
d)
bán
72.
🔊 要yào
a)
có thể
b)
muốn, cần
c)
tổng cộng
d)
rẻ
73.
🔊 大dà
a)
lên mạng
b)
to, lớn
c)
bao nhiêu
d)
vạn, chục nghìn
74.
🔊 中zhōng
a)
đó, kia
b)
vừa
c)
tiền
d)
nghìn
75.
🔊 小xiǎo
a)
đắt
b)
nhỏ, bé
c)
ông chủ, bà chủ, sếp
d)
tại sao
76.
🔊 幫bāng
a)
bán
b)
giúp
c)
mua
d)
tổng cộng
77.
🔊 微波wéibō
a)
rẻ
b)
hâm bằng lò vi sóng
c)
ly, cốc (lượng từ cho đồ uống)
d)
bao nhiêu
78.
🔊 百bǎi
a)
vạn, chục nghìn
b)
trăm
c)
nóng
d)
tiền
79.
🔊 塊kuài
a)
nghìn
b)
tệ, đồng (lượng từ dùng cho tiền)
c)
bánh bao
d)
ông chủ, bà chủ, sếp
80.
🔊 好的hǎode
a)
tại sao
b)
được ạ, vâng
c)
muốn, cần
d)
mua
81.
🔊 外帶wàidài
a)
tổng cộng
b)
mang đi
c)
to, lớn
d)
ly, cốc (lượng từ cho đồ uống)
82.
🔊 內用nèiyòng
a)
bao nhiêu
b)
dùng tại chỗ
c)
vừa
d)
nóng
83.
🔊 支zhī
a)
tiền
b)
chiếc, cái
c)
nhỏ, bé
d)
bánh bao
84.
🔊 新xīn
a)
ông chủ, bà chủ, sếp
b)
mới
c)
giúp
d)
muốn, cần
85.
🔊 手機shǒujī
a)
mua
b)
di động, điện thoại
c)
hâm bằng lò vi sóng
d)
to, lớn
86.
🔊 太tài
a)
ly, cốc (lượng từ cho đồ uống)
b)
quá
c)
trăm
d)
vừa
87.
🔊 舊jiù
a)
nóng
b)
cũ
c)
tệ, đồng (lượng từ dùng cho tiền)
d)
nhỏ, bé
88.
🔊 了le
a)
bánh bao
b)
rồi, nữa, lên
c)
được ạ, vâng
d)
giúp
89.
🔊 種zhǒng
a)
muốn, cần
b)
loại
c)
mang đi
d)
hâm bằng lò vi sóng
90.
🔊 能néng
a)
to, lớn
b)
có thể
c)
dùng tại chỗ
d)
trăm
91.
🔊 上網shàngwǎng
a)
vừa
b)
lên mạng
c)
chiếc, cái
d)
tệ, đồng (lượng từ dùng cho tiền)
92.
🔊 那nà
a)
nhỏ, bé
b)
đó, kia
c)
mới
d)
được ạ, vâng
93.
🔊 貴guì
a)
giúp
b)
đắt
c)
di động, điện thoại
d)
mang đi
94.
🔊 賣mài
a)
hâm bằng lò vi sóng
b)
bán
c)
quá
d)
dùng tại chỗ
95.
🔊 便宜piányí
a)
trăm
b)
rẻ
c)
cũ
d)
chiếc, cái
96.
🔊 萬wàn
a)
tệ, đồng (lượng từ dùng cho tiền)
b)
vạn, chục nghìn
c)
rồi, nữa, lên
d)
mới
97.
🔊 千qiān
a)
được ạ, vâng
b)
nghìn
c)
loại
d)
di động, điện thoại
98.
🔊 為什麼wèishénme
a)
mang đi
b)
tại sao
c)
có thể
d)
quá
Reset
