wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习:语法

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

他今天......................感冒。

a)

有点儿

b)

一点儿

2.

Chọn đáp án đúng:

我头.......................疼。

a)

有点儿

b)

一点儿

3.

Chọn đáp án đúng:

这支笔............旧, 我要新............的。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

有点儿。。。一点儿

d)

一点儿。。。有点儿

4.

Chọn đáp án đúng:

我...........饿了, 我想吃...............什么了。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

有点儿。。。一点儿

d)

一点儿。。。有点儿

5.

Chọn đáp án đúng:

我觉得英语...........难, 法语容易............。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

有点儿。。。一点儿

d)

一点儿。。。有点儿

6.

Chọn đáp án đúng:

他送给我......................礼物。

a)

有点儿

b)

一点儿

7.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

他的汉字_______!

4 lines
8.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

英语他_______,但汉语他_______。

4 lines
9.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

听说你昨天晚上12点才睡,你每天都_______。

4 lines
10.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

汉语老师怕我们听不懂,所以_______。

4 lines
11.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

麦克从小就会游泳了,现在_______。

4 lines
12.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

我觉得这张照片_______。

4 lines
13.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

昨天的作业明明_______。

4 lines
14.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

这两间房间张东都_______,他妈妈很高兴。

4 lines
15.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

汉字今天阿美_______。

4 lines
16.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

我不会说英语,但汉语我_______。

4 lines
17.

Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:

Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说

Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 -  干净 - 漂亮 - 流利

我的天啊!汉字你_______。

4 lines
18.

Chọn đáp án đúng nhất:

你看。。。那本红色的书吗?

a)

b)

c)

d)

e)

19.

Chọn đáp án đúng nhất:

我看。。。了,很好看。

a)

b)

c)

d)

e)

20.

Chọn đáp án đúng nhất:

请你看一下,“ 风” 这个字我写对。。。?

a)

了没有

b)

c)

对不对

d)

了吗

e)

是吗

21.

Chọn đáp án đúng nhất:

我还没听。。。你的话。

a)

b)

c)

d)

干净

e)

22.

Chọn đáp án đúng nhất:

这些苹果不是我。。。

a)

b)

c)

d)

干净

e)

23.

Chọn đáp án đúng nhất:

张东。。。的感冒,怎么办呢?

a)

b)

c)

d)

干净

e)

24.

Chọn đáp án đúng nhất:

这些汉字他写。。。好看不好看?

a)

b)

c)

d)

干净

e)

25.

Chọn đáp án đúng nhất:

为什么脏的衣服还没洗。。。。干净,衣服你洗。。。。不干净。

a)

得。。。得

b)

X 。。。 不

c)

X 。。。得

d)

干净。。。得

e)

得。。。完

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

你等一下儿,我还没吃。。。饭呢。

a)

得完

b)

c)

d)

干净

e)

得好

27.

Chọn đáp án đúng nhất:

这个问题你回答。。。了。

a)

得错

b)

得对

c)

d)

e)

得没错

28.

Chọn đáp án đúng nhất:

大家好!请我给你们介绍一下我。。。汉语水平。

a)

b)

c)

d)

e)

29.

Chọn đáp án đúng nhất:

最近。。。感冒。。。人很多。

a)

得。。。X

b)

懂。。。得

c)

的。。。的

d)

的。。。得

e)

得。。。的

30.

Chọn đáp án đúng nhất:

我想,从来阿美是最好。。。人我见面。

a)

b)

c)

d)

X

e)

得的

31.

Chọn đáp án đúng nhất:

他是回来。。。,你不用着急。

a)

b)

c)

d)

X

e)

得的

32.

Chọn đáp án đúng nhất:

房间是小张打扫。。。。

a)

b)

c)

d)

X

e)

得的

33.

Chọn đáp án đúng nhất:

那样说是不可以。。。。

a)

b)

c)

d)

X

e)

得的

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

他。。。打篮球。

a)

b)

c)

d)

知道

e)

干净

35.

Chọn đáp án đúng nhất:

他。。。老师的名字。

a)

b)

c)

d)

知道

e)

干净

36.

Chọn đáp án đúng nhất:

我。。。打篮球,妈妈。。。跳舞。

a)

b)

c)

d)

知道

e)

干净

37.

Chọn đáp án đúng nhất:

我不。。。跟你见面。

a)

b)

c)

d)

知道

e)

干净

38.

Chọn đáp án đúng nhất:

明天我。。。来看你。

a)

b)

c)

d)

知道

e)

干净

39.

Chọn đáp án đúng nhất:

他做今天的作业。。。很好。

a)

b)

c)

做得

d)

会做

e)

40.

Chọn đáp án đúng nhất:

他说汉语说。。。很流利。

a)

b)

c)

不得

d)

X

e)

41.

Chọn đáp án đúng nhất:

春天来。。。天气暖和。。。

a)

X。。。了

b)

了。。。了

c)

了。。。X

d)

X

e)

了。。。完

42.

Chọn đáp án đúng nhất:

。。。人喜欢踢足球,。。。人喜欢打篮球。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

一些

d)

e)

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

还有。。。问题要解决。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

一些

d)

e)

44.

Chọn đáp án đúng nhất:

这。。。菜,我一个人也不够。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

一些

d)

e)

45.

Chọn đáp án đúng nhất:

这个笑话。。。也不好笑。

a)

有点儿

b)

一点

c)

一些

d)

e)

46.

Chọn đáp án đúng:

累了。。。,但很。。。开心。

a)

有点儿。。。X

b)

一点儿。。。X

c)

有点儿。。。一点儿

d)

一点儿。。。有点儿

e)

X

47.

Chọn đáp án đúng:

天气冷了。。。。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

d)

e)

X

48.

Chọn đáp án đúng:

她的男朋友生病了,但她。。。也不担心。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

d)

e)

X

49.

Chọn đáp án đúng:

他比较累。。。,但。。。生气都没有 。

a)

了。。。有点儿

b)

一点儿。。。得

c)

得。。。有点儿

d)

一点儿。。。了

e)

了。。。一点儿

50.

Chọn đáp án đúng:

上午没吃饭,现在。。。饿。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

d)

e)

X

51.

Chọn đáp án đúng:

我感冒了,。。。难受。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

d)

e)

X

52.

Chọn đáp án đúng:

他发现书少了。。。。书。

a)

一些

b)

一下

c)

看见

d)

e)

X

53.

Chọn đáp án đúng:

他。。。用汉语跟中国人交流。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

54.

Chọn đáp án đúng:

今晚你。。。去玩儿吗?

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

55.

Chọn đáp án đúng:

我。。。试试这件衣服吗?

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

56.

Chọn đáp án đúng:

你。。。走了。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

57.

Chọn đáp án đúng:

他很。。。写,一写就十几篇。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

58.

Chọn đáp án đúng:

这样做。。。。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

59.

Chọn đáp án đúng:

这个人很。。。啊。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

60.

Chọn đáp án đúng:

他不。。。帮助你。

a)

可以

b)

c)

d)

知道

e)

不行

61.

Chọn đáp án đúng:

我。。。去中国旅游。

a)

可不可以

b)

能不能

c)

d)

e)

要不要

62.

Chọn đáp án đúng:

我很。。。你,你知道吗?

a)

可以

b)

c)

d)

e)

要不要

63.

Chọn đáp án đúng:

我的室友生病了,我。。。回家给她做饭。

a)

可以

b)

c)

d)

e)

要不要

64.

Chọn đáp án đúng:

我。。。你应该去看他。

a)

可以

b)

c)

d)

e)

要不要

65.

Chọn đáp án đúng:

我。。。跟他一起去。

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

要不要

66.

Chọn đáp án đúng:

昨天明明生病了,今天她。。。去上班。

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

要不要

67.

Chọn đáp án đúng:

十点了,我下课了,你。。。来了。

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

不用

68.

Chọn đáp án đúng:

 她。。。跟我结婚。

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

不用

69.

Chọn đáp án đúng:

你。。。哭了,一切就好了。(yi1qie1: mọi việc)

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

不用

70.

Chọn đáp án đúng:

以后。。。轻易相信别人了。(qīngyì xiāngxìn biérén: dễ dàng tin người)

a)

可不

b)

不想

c)

不要

d)

想不

e)

不用

71.

Chọn đáp án đúng:

过。。。年才能回家。

a)

b)

72.

Chọn đáp án đúng:

过。。。三年孩子长这么高了。

a)

b)

73.

Chọn đáp án đúng:

我觉得这双鞋.................,你买这双吧。

a)

好看一点儿

b)

不好看

74.

Chọn đáp án đúng:

这个商店卖的.................,可是他只买了..............东西。

a)

有点便宜 ... 一点儿

b)

有点便宜 ... 很多

c)

很便宜...一点儿

d)

很便宜... 很多

75.

Chọn đáp án đúng:

这课本太容易了,有没有...............的?

a)

有一点儿难

b)

难一点儿

c)

难了点儿

d)

有了一点儿难

76.

Chọn đáp án đúng:

这件衣服太贵了, 应该.................。

a)

有一点儿便宜

b)

一点儿便宜

c)

很便宜

d)

便宜一点儿

77.

Chọn đáp án đúng:

这条牛仔裤颜色..............., 我不喜欢。

a)

好看

b)

不好看

c)

很不错

d)

也不错

78.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

的 - 中国 - 送- 一些 - 我 - 朋友 - 几 - 漂亮 - 个- 礼物 - 我 - 很 - 生日。

4 lines
79.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

早上 - 七点- 准时 - 我们 - 明天- 差 - 出发- 一刻。

4 lines
80.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

常常 - 在北京 - 去 - 也- 的 - 我 - 时候- 那 儿

4 lines
81.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

十一点 - 我们- 上午- 下课 - 今天。

4 lines
82.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

好 - 今天- 的- 很 - 晚上 - 电影。

4 lines
83.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

十 - 晚上 - 在 - 宿舍- 书 - 我们- 今天- 看- 点。

4 lines
84.

Điền từ vào chỗ trống:

我每天下午在图书馆.............书。(差、看) 我不常给妈妈.........信。(写,买) 我常跟中国朋友.............天儿。(迎,聊) 我的宿舍里没有电................。(室、视)大卫每天骑自行车来教..............。(室、到)你的生日晚会,我当然要来参...........了。(咖、加)

(a)  

85.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn đã quen với cuộc sống sinh viên chưa?

4 lines
86.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Từ trước tới nay tôi chưa bao giờ hút thuốc.

4 lines
87.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Từ đây về nhà tôi rất gần, chỉ cần đi ô tô hơn 1 tiếng là đến.

4 lines
88.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay thầy giáo dạy chúng tôi bao nhiêu là từ mới.

4 lines
89.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay tôi đau răng kinh khủng, buổi chiều tôi phải đến bệnh viện kiểm tra.

4 lines
90.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tuần sau thi rồi, cậu đừng xem ti vi nhiều như vậy nữa!

4 lines
91.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Thầy giáo nói với chúng tôi, học ngoại ngữ phải nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, đọc nhiều.

4 lines
92.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tôi cảm thấy rất hạnh phúc, bởi vì tôi có thêm nhiều bạn mới.

4 lines
93.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Cậu đã uống không ít rồi, đừng uống nữa.

4 lines
94.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tuần trước tôi bị ốm, bác sỹ kê cho tôi rất nhiều thuốc.

4 lines
95.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Thứ 6 tuần trước tôi và bạn tôi đã đến Thượng Hải bằng máy bay.

4 lines
96.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bởi vì cô ấy vừa học giỏi vừa nhiệt tình giúp đỡ bạn bè, nên cả lớp tôi đều thích cô ấy.

4 lines
97.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Lúc bạn gọi điện cho tôi, có lẽ tôi đang đi cửa hàng mua đồ cùng với mẹ.

4 lines
98.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Chẳng phải thứ 6 hàng tuần bạn đều phải đi học tiếng Anh hay sao?

4 lines
99.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn đã đến bệnh viện thăm Mary chưa?

4 lines
100.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Đã hơn 7 giờ rồi, sao Lý Nguyệt vẫn chưa đến nhỉ?

4 lines