Font size
Worksheets练习:语法
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 44mins
Chọn đáp án đúng:
他今天......................感冒。
有点儿
一点儿
Chọn đáp án đúng:
我头.......................疼。
有点儿
一点儿
Chọn đáp án đúng:
这支笔............旧, 我要新............的。
有点儿
一点儿
有点儿。。。一点儿
一点儿。。。有点儿
Chọn đáp án đúng:
我...........饿了, 我想吃...............什么了。
有点儿
一点儿
有点儿。。。一点儿
一点儿。。。有点儿
Chọn đáp án đúng:
我觉得英语...........难, 法语容易............。
有点儿
一点儿
有点儿。。。一点儿
一点儿。。。有点儿
Chọn đáp án đúng:
他送给我......................礼物。
有点儿
一点儿
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
他的汉字_______!
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
英语他_______,但汉语他_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
听说你昨天晚上12点才睡,你每天都_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
汉语老师怕我们听不懂,所以_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
麦克从小就会游泳了,现在_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
我觉得这张照片_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
昨天的作业明明_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
这两间房间张东都_______,他妈妈很高兴。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
汉字今天阿美_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
我不会说英语,但汉语我_______。
Chọn động từ và hình dung từ kết hợp thành bổ ngữ trình độ điền vào chỗ trống:
Động từ: 写 - 听 - 做 - 游泳 - 睡觉 - 打扫 - 照 - 说
Hình dung từ: 认真 - 慢 - 晚 - 好 - 棒 - 干净 - 漂亮 - 流利
我的天啊!汉字你_______。
Chọn đáp án đúng nhất:
你看。。。那本红色的书吗?
得
的
见
完
对
Chọn đáp án đúng nhất:
我看。。。了,很好看。
得
的
见
完
对
Chọn đáp án đúng nhất:
请你看一下,“ 风” 这个字我写对。。。?
了没有
吗
对不对
了吗
是吗
Chọn đáp án đúng nhất:
我还没听。。。你的话。
得
的
懂
干净
完
Chọn đáp án đúng nhất:
这些苹果不是我。。。
得
的
懂
干净
完
Chọn đáp án đúng nhất:
张东。。。的感冒,怎么办呢?
得
的
懂
干净
完
Chọn đáp án đúng nhất:
这些汉字他写。。。好看不好看?
得
的
懂
干净
完
Chọn đáp án đúng nhất:
为什么脏的衣服还没洗。。。。干净,衣服你洗。。。。不干净。
得。。。得
X 。。。 不
X 。。。得
干净。。。得
得。。。完
Chọn đáp án đúng nhất:
你等一下儿,我还没吃。。。饭呢。
得完
得
完
干净
得好
Chọn đáp án đúng nhất:
这个问题你回答。。。了。
得错
得对
完
对
得没错
Chọn đáp án đúng nhất:
大家好!请我给你们介绍一下我。。。汉语水平。
得
懂
的
对
好
Chọn đáp án đúng nhất:
最近。。。感冒。。。人很多。
得。。。X
懂。。。得
的。。。的
的。。。得
得。。。的
Chọn đáp án đúng nhất:
我想,从来阿美是最好。。。人我见面。
得
懂
的
X
得的
Chọn đáp án đúng nhất:
他是回来。。。,你不用着急。
得
懂
的
X
得的
Chọn đáp án đúng nhất:
房间是小张打扫。。。。
得
懂
的
X
得的
Chọn đáp án đúng nhất:
那样说是不可以。。。。
得
懂
的
X
得的
Chọn đáp án đúng nhất:
他。。。打篮球。
得
会
的
知道
干净
Chọn đáp án đúng nhất:
他。。。老师的名字。
得
会
的
知道
干净
Chọn đáp án đúng nhất:
我。。。打篮球,妈妈。。。跳舞。
得
会
的
知道
干净
Chọn đáp án đúng nhất:
我不。。。跟你见面。
得
会
的
知道
干净
Chọn đáp án đúng nhất:
明天我。。。来看你。
得
会
的
知道
干净
Chọn đáp án đúng nhất:
他做今天的作业。。。很好。
得
会
做得
会做
做
Chọn đáp án đúng nhất:
他说汉语说。。。很流利。
得
的
不得
X
说
Chọn đáp án đúng nhất:
春天来。。。天气暖和。。。
X。。。了
了。。。了
了。。。X
X
了。。。完
Chọn đáp án đúng nhất:
。。。人喜欢踢足球,。。。人喜欢打篮球。
有点儿
一点儿
一些
这
哪
Chọn đáp án đúng nhất:
还有。。。问题要解决。
有点儿
一点儿
一些
这
哪
Chọn đáp án đúng nhất:
这。。。菜,我一个人也不够。
有点儿
一点儿
一些
这
哪
Chọn đáp án đúng nhất:
这个笑话。。。也不好笑。
有点儿
一点
一些
这
哪
Chọn đáp án đúng:
累了。。。,但很。。。开心。
有点儿。。。X
一点儿。。。X
有点儿。。。一点儿
一点儿。。。有点儿
X
Chọn đáp án đúng:
天气冷了。。。。
有点儿
一点儿
热
冷
X
Chọn đáp án đúng:
她的男朋友生病了,但她。。。也不担心。
有点儿
一点儿
得
的
X
Chọn đáp án đúng:
他比较累。。。,但。。。生气都没有 。
了。。。有点儿
一点儿。。。得
得。。。有点儿
一点儿。。。了
了。。。一点儿
Chọn đáp án đúng:
上午没吃饭,现在。。。饿。
有点儿
一点儿
得
了
X
Chọn đáp án đúng:
我感冒了,。。。难受。
有点儿
一点儿
得
了
X
Chọn đáp án đúng:
他发现书少了。。。。书。
一些
一下
看见
得
X
Chọn đáp án đúng:
他。。。用汉语跟中国人交流。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
今晚你。。。去玩儿吗?
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
我。。。试试这件衣服吗?
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
你。。。走了。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
他很。。。写,一写就十几篇。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
这样做。。。。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
这个人很。。。啊。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
他不。。。帮助你。
可以
能
会
知道
不行
Chọn đáp án đúng:
我。。。去中国旅游。
可不可以
能不能
要
想
要不要
Chọn đáp án đúng:
我很。。。你,你知道吗?
可以
能
要
想
要不要
Chọn đáp án đúng:
我的室友生病了,我。。。回家给她做饭。
可以
能
要
想
要不要
Chọn đáp án đúng:
我。。。你应该去看他。
可以
能
要
想
要不要
Chọn đáp án đúng:
我。。。跟他一起去。
可不
不想
不要
想不
要不要
Chọn đáp án đúng:
昨天明明生病了,今天她。。。去上班。
可不
不想
不要
想不
要不要
Chọn đáp án đúng:
十点了,我下课了,你。。。来了。
可不
不想
不要
想不
不用
Chọn đáp án đúng:
她。。。跟我结婚。
可不
不想
不要
想不
不用
Chọn đáp án đúng:
你。。。哭了,一切就好了。(yi1qie1: mọi việc)
可不
不想
不要
想不
不用
Chọn đáp án đúng:
以后。。。轻易相信别人了。(qīngyì xiāngxìn biérén: dễ dàng tin người)
可不
不想
不要
想不
不用
Chọn đáp án đúng:
过。。。年才能回家。
两
二
Chọn đáp án đúng:
过。。。三年孩子长这么高了。
两
二
Chọn đáp án đúng:
我觉得这双鞋.................,你买这双吧。
好看一点儿
不好看
Chọn đáp án đúng:
这个商店卖的.................,可是他只买了..............东西。
有点便宜 ... 一点儿
有点便宜 ... 很多
很便宜...一点儿
很便宜... 很多
Chọn đáp án đúng:
这课本太容易了,有没有...............的?
有一点儿难
难一点儿
难了点儿
有了一点儿难
Chọn đáp án đúng:
这件衣服太贵了, 应该.................。
有一点儿便宜
一点儿便宜
很便宜
便宜一点儿
Chọn đáp án đúng:
这条牛仔裤颜色..............., 我不喜欢。
好看
不好看
很不错
也不错
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
的 - 中国 - 送- 一些 - 我 - 朋友 - 几 - 漂亮 - 个- 礼物 - 我 - 很 - 生日。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
早上 - 七点- 准时 - 我们 - 明天- 差 - 出发- 一刻。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
常常 - 在北京 - 去 - 也- 的 - 我 - 时候- 那 儿
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
十一点 - 我们- 上午- 下课 - 今天。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
好 - 今天- 的- 很 - 晚上 - 电影。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
十 - 晚上 - 在 - 宿舍- 书 - 我们- 今天- 看- 点。
Điền từ vào chỗ trống:
我每天下午在图书馆.............书。(差、看) 我不常给妈妈.........信。(写,买) 我常跟中国朋友.............天儿。(迎,聊) 我的宿舍里没有电................。(室、视)大卫每天骑自行车来教..............。(室、到)你的生日晚会,我当然要来参...........了。(咖、加)
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn đã quen với cuộc sống sinh viên chưa?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Từ trước tới nay tôi chưa bao giờ hút thuốc.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Từ đây về nhà tôi rất gần, chỉ cần đi ô tô hơn 1 tiếng là đến.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay thầy giáo dạy chúng tôi bao nhiêu là từ mới.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay tôi đau răng kinh khủng, buổi chiều tôi phải đến bệnh viện kiểm tra.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Tuần sau thi rồi, cậu đừng xem ti vi nhiều như vậy nữa!
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Thầy giáo nói với chúng tôi, học ngoại ngữ phải nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, đọc nhiều.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Tôi cảm thấy rất hạnh phúc, bởi vì tôi có thêm nhiều bạn mới.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Cậu đã uống không ít rồi, đừng uống nữa.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Tuần trước tôi bị ốm, bác sỹ kê cho tôi rất nhiều thuốc.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Thứ 6 tuần trước tôi và bạn tôi đã đến Thượng Hải bằng máy bay.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bởi vì cô ấy vừa học giỏi vừa nhiệt tình giúp đỡ bạn bè, nên cả lớp tôi đều thích cô ấy.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Lúc bạn gọi điện cho tôi, có lẽ tôi đang đi cửa hàng mua đồ cùng với mẹ.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Chẳng phải thứ 6 hàng tuần bạn đều phải đi học tiếng Anh hay sao?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn đã đến bệnh viện thăm Mary chưa?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Đã hơn 7 giờ rồi, sao Lý Nguyệt vẫn chưa đến nhỉ?
