wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÂM TIẾT TIẾNG VIỆT

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

  Kí hiệu của âm đệm trong mô hình cấu tạo âm tiết tiếng Việt?

a)

C1

b)

C2

c)

V

d)

W

2.

Âm đệm không xuất hiện sau các phụ âm nào sau đây?

a)

m, d, b, ư, e

b)

b, m, v, ph, n, r, g

c)

ph, n, h , ơ , q

d)

 v, g, q, a, gh

3.

    Trong tiếng Việt, âm đệm được miêu tả gồm âm vị nào?

a)

Bán nguyên âm /u/

b)

Âm vị “zero”

c)

Bán nguyên âm /u/ và âm vị “zero”

d)

Âm vị /p/

4.

Dựa vào độ mở của miệng, âm chính chia làm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Có mấy loại nguyên âm chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tiếng Việt có bao nhiêu phụ âm đầu ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

25

7.

Có bao nhiêu âm vị của âm đầu được ghi bằng hai chữ cái ghép lại?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

11

8.

Hãy miêu tả phụ âm đầu của âm /p/ ?

a)

Phụ âm tắc, hữu thanh

b)

Phụ âm tắc, vô thanh, môi- môi

c)

Phụ âm tắc, bật hơi, đầu lưỡi - răng

d)

Phụ âm tắc, đầu lưỡi - răng

9.

Kí hiệu của âm cuối trong mô hình cấu tạo âm tiết tiếng việt?

a)

C1

b)

C2

c)

V

d)

W

10.

Số lượng âm cuối gồm bao nhiêu âm ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Sự xuất hiện của âm cuối bị giới hạn phần nào tùy theo các…?

a)

Thanh điệu

b)

Âm đầu

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

12.

4. Chữ viết thể hiện của nguyên âm đôi /ie / khi trước nó có âm đệm /w/  

a)

A.ya

b)

B.ia

c)

C. ie

d)

D.yê

13.

4. Chữ viết thể hiện của nguyên âm đôi /ie / khi trước nó có âm đệm /w/  

a)

A.ya

b)

B.ia

c)

C. ie

d)

D.yê

14.

5.    Chức năng của âm đầu là ...

a)

A.    Mở đầu âm tiết

b)

B.    làm biến đổi âm sắc của âm tiết lúc mở đầu

c)

C. Cả A và B đều đúng

15.

7.    Nguyên âm /o/ là nguyên âm

a)

A.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi hẹp, tròn môi, có âm sắc trầm

b)

B.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi rộng, tròn môi, có âm sắc trầm.

c)

C.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hẹp, không tròn môi, âm sắc trầm vừa

16.

9.    Nguyên âm /u/ đứng trước các nguyên âm vừa hoặc hẹp nào?

a)

A. uya

b)

B. ua

c)

C. uu

d)

D.uô

17.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

18.

13. Dựa trên độ mở của miệng: nguyên âm hẹp mở qua vừa: iê, ươ, uô âm lượng như thế nào?

a)

A. Âm lượng lớn

b)

B. Âm lượng nhỏ và lớn dần đến vừa

c)

C. Âm lượng vừa

d)

D. Âm lượng nhỏ

19.

14. Dựa theo phương thức phát âm, đáp án nào dưới đây đúng khi nói về phụ âm /d/ ?

a)

    A. Âm tắc, ồn, bật hơi

b)

   B. Âm tắc, ồn, không bật hơi

c)

    C. Âm tắc, vang

d)

   D. Âm sát, ồn

20.

15.  Dựa theo tiêu chí thanh tính, cặp nào dưới đây có sự đối lập giữa vô thanh – hữu thanh?

a)

 A. / f – v /

b)

B. / f – s /

c)

 C. / v – z /

d)

   D. / s – ş /

21.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

22.

17. Chọn đáp án đúng với chữ viết thể hiện của âm vị /k/?

a)

   A. Ghi thành /k/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

b)

   B. Ghi thành /c/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

c)

C. Ghi thành “k” khi đứng trước âm đệm /w/

d)

D. Ghi thành “c” khi đứng trước âm đệm /w/

23.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

24.

      20. Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào

a)

A.  Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C. Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

25.

21. Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là

a)

A. Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C.  Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

26.

22. Trong Tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ?

a)

A. Trường độ

b)

B.  Cường độ

c)

C. Âm sắc

d)

D.Cao độ

27.

23.  Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là

a)

A.Chuyển động của lưỡi lưỡi              

b)

B. Độ mở của miệng

c)

C. Trường độ

d)

D. Vô thanh - Hữu thanh

28.

24. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

b)

B. Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

c)

C. Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn

          

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

29.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

30.

12. Các nguyên âm hàng sau là

a)

     A. a (ă), ơ (â)

b)

B. ư, ươ (ua

c)

C.o, ô, u, uô (ua)

d)

D.e, ê, i/y, iê (ia)

31.

13. Dựa trên độ mở của miệng: nguyên âm hẹp mở qua vừa: iê, ươ, uô âm lượng như thế nào?

a)

A. Âm lượng lớn

b)

B. Âm lượng nhỏ và lớn dần đến vừa

c)

C. Âm lượng vừa

d)

D. Âm lượng nhỏ

32.

4. Chữ viết thể hiện của nguyên âm đôi /ie / khi trước nó có âm đệm /w/  

a)

A.ya

b)

B.ia

c)

C. ie

d)

D.yê

33.

5.    Chức năng của âm đầu là ...

a)

A.    Mở đầu âm tiết

b)

B.    làm biến đổi âm sắc của âm tiết lúc mở đầu

c)

C. Cả A và B đều đúng

34.

7.    Nguyên âm /o/ là nguyên âm

a)

A.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi hẹp, tròn môi, có âm sắc trầm

b)

B.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi rộng, tròn môi, có âm sắc trầm.

c)

C.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hẹp, không tròn môi, âm sắc trầm vừa

35.

9.    Nguyên âm /u/ đứng trước các nguyên âm vừa hoặc hẹp nào?

a)

A. uya

b)

B. ua

c)

C. uu

d)

D.uô

36.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

37.

12. Các nguyên âm hàng sau là

a)

     A. a (ă), ơ (â)

b)

B. ư, ươ (ua

c)

C.o, ô, u, uô (ua)

d)

D.e, ê, i/y, iê (ia)

38.

14. Dựa theo phương thức phát âm, đáp án nào dưới đây đúng khi nói về phụ âm /d/ ?

a)

    A. Âm tắc, ồn, bật hơi

b)

   B. Âm tắc, ồn, không bật hơi

c)

    C. Âm tắc, vang

d)

   D. Âm sát, ồn

39.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

40.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

41.

22. Trong Tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ?

a)

A. Trường độ

b)

B.  Cường độ

c)

C. Âm sắc

d)

D.Cao độ

42.

23.  Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là

a)

A.Chuyển động của lưỡi lưỡi              

b)

B. Độ mở của miệng

c)

C. Trường độ

d)

D. Vô thanh - Hữu thanh

43.

24. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

b)

B. Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

c)

C. Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn

          

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

44.

4. Chữ viết thể hiện của nguyên âm đôi /ie / khi trước nó có âm đệm /w/  

a)

A.ya

b)

B.ia

c)

C. ie

d)

D.yê

45.

5.    Chức năng của âm đầu là ...

a)

A.    Mở đầu âm tiết

b)

B.    làm biến đổi âm sắc của âm tiết lúc mở đầu

c)

C. Cả A và B đều đúng

46.

7.    Nguyên âm /o/ là nguyên âm

a)

A.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi hẹp, tròn môi, có âm sắc trầm

b)

B.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi rộng, tròn môi, có âm sắc trầm.

c)

C.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hẹp, không tròn môi, âm sắc trầm vừa

47.

9.    Nguyên âm /u/ đứng trước các nguyên âm vừa hoặc hẹp nào?

a)

A. uya

b)

B. ua

c)

C. uu

d)

D.uô

48.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

49.

12. Các nguyên âm hàng sau là

a)

     A. a (ă), ơ (â)

b)

B. ư, ươ (ua

c)

C.o, ô, u, uô (ua)

d)

D.e, ê, i/y, iê (ia)

50.

13. Dựa trên độ mở của miệng: nguyên âm hẹp mở qua vừa: iê, ươ, uô âm lượng như thế nào?

a)

A. Âm lượng lớn

b)

B. Âm lượng nhỏ và lớn dần đến vừa

c)

C. Âm lượng vừa

d)

D. Âm lượng nhỏ

51.

14. Dựa theo phương thức phát âm, đáp án nào dưới đây đúng khi nói về phụ âm /d/ ?

a)

    A. Âm tắc, ồn, bật hơi

b)

   B. Âm tắc, ồn, không bật hơi

c)

    C. Âm tắc, vang

d)

   D. Âm sát, ồn

52.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

53.

17. Chọn đáp án đúng với chữ viết thể hiện của âm vị /k/?

a)

   A. Ghi thành /k/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

b)

   B. Ghi thành /c/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

c)

C. Ghi thành “k” khi đứng trước âm đệm /w/

d)

D. Ghi thành “c” khi đứng trước âm đệm /w/

54.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

55.

      20. Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào

a)

A.  Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C. Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

56.

21. Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là

a)

A. Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C.  Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

57.

22. Trong Tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ?

a)

A. Trường độ

b)

B.  Cường độ

c)

C. Âm sắc

d)

D.Cao độ

58.

23.  Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là

a)

A.Chuyển động của lưỡi lưỡi              

b)

B. Độ mở của miệng

c)

C. Trường độ

d)

D. Vô thanh - Hữu thanh

59.

24. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

b)

B. Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn

c)

C. Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn

          

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

60.

9.    Nguyên âm /u/ đứng trước các nguyên âm vừa hoặc hẹp nào?

a)

A. uya

b)

B. ua

c)

C. uu

d)

D.uô

61.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

62.

13. Dựa trên độ mở của miệng: nguyên âm hẹp mở qua vừa: iê, ươ, uô âm lượng như thế nào?

a)

A. Âm lượng lớn

b)

B. Âm lượng nhỏ và lớn dần đến vừa

c)

C. Âm lượng vừa

d)

D. Âm lượng nhỏ

63.

14. Dựa theo phương thức phát âm, đáp án nào dưới đây đúng khi nói về phụ âm /d/ ?

a)

    A. Âm tắc, ồn, bật hơi

b)

   B. Âm tắc, ồn, không bật hơi

c)

    C. Âm tắc, vang

d)

   D. Âm sát, ồn

64.

15.  Dựa theo tiêu chí thanh tính, cặp nào dưới đây có sự đối lập giữa vô thanh – hữu thanh?

a)

 A. / f – v /

b)

B. / f – s /

c)

 C. / v – z /

d)

   D. / s – ş /

65.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

66.

17. Chọn đáp án đúng với chữ viết thể hiện của âm vị /k/?

a)

   A. Ghi thành /k/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

b)

   B. Ghi thành /c/ khi đứng trước /i/, /e/, / ε /

c)

C. Ghi thành “k” khi đứng trước âm đệm /w/

d)

D. Ghi thành “c” khi đứng trước âm đệm /w/

67.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

68.

      20. Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào

a)

A.  Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C. Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

69.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

70.

Đâu không phải là đặc trưng của âm vị?

a)

A.Là một đơn vị trừu tượng

b)

B.Gồm những đặc trưng khu biệt và không khu biệt

c)

C.Nói đến mặt xã hội của ngữ âm

d)

D.Chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ nhất định

71.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

A.không dấu, ngã, sắc

b)

B.không dấu, hỏi, nặng

c)

C.huyền, hỏi, nặng

d)

D.huyền, ngã, sắc

72.

Tiếng Việt thuộc kiểu chữ viết nào?

a)

A. Chữ viết ghi âm

b)

B. Chữ viết ghi ý

73.

Âm đệm không xuất hiện sau các phụ âm nào sau đây?

a)

m, d, b, ư, e

b)

b, m, v, ph, n, r, g

c)

ph, n, h , ơ , q

d)

 v, g, q, a, gh

74.

Luật thơ là toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách gieo vần, phép hài thanh, ngắt nhịp… được khái quát theo một kiểu mẫu nhất định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Hoàn toàn sai

75.

Liệt kê các nhóm thể thơ chính của Việt Nam?

a)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ Đường luật, các thể thơ hiện đại.

b)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ hiện đại.

c)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ tuyệt cú, các thể thơ Đường luật.

76.

Sự hình thành luật thơ cũng như sự vay mượn, mô phỏng và cách tân các thể thơ đều phải dựa trên các đặc trưng ngữ âm của tiếng Việt, trong đó tiếng là đơn vị có vai trò quan trọng nhất. Đúng hay sai?

a)

Vừa đúng vừa sai

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Hoàn toàn sai

77.

Tiếng gồm những phần nào?

a)

Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

hụ âm đầu, phụ âm cuối, phụ âm giữa

c)

Vần, thanh điệu, phụ âm cuối

d)

Phụ âm đầu, phụ âm cuối

78.

Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Huyền, sắc, ngã

c)

Ngang, huyền

d)

Huyền, ngã, hỏi

79.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Nặng, hỏi, ngã

c)

Nặng, hỏi, sắc

d)

Sắc, nặng, hỏi, ngã

80.

Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Kịch nói

d)

Hát nói

81.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của thơ lục bát (thể sáu - tám)?

a)

Số tiếng: Mỗi cặp lục bát gồm hai dòng: dòng lục (6 tiếng), dòng bát (8 tiếng)

b)

Vần lưng hiệp vần ở tiếng thứ 6 của hai dòng và giữa tiếng thứ 8 của dòng bát với tiếng thứ 6 của dòng lục

c)

Nhịp chẵn dựa vào tiếng có thanh không đổi (tức các tiếng 2, 4 6): 2-2-2

d)

Có sự đối xứng luân phiên B – T – B ở các tiếng 2, 4, 6 trong dòng thơ và đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 dòng bát

e)

Nhịp lẻ 2/3

82.

Thể thơ song thất lục bát không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhịp 4/3

b)

Số tiếng: cặp song thất (7 tiếng) và cặp lục bát (6 – 8 tiếng) luân phiên kế tiếp nhau trong toàn bài.

c)

Vần: gieo vần lưng  ở mỗi cặp; cặp song thất có vần trắc, cặp lục bát có vần bằng. Giữa cặp song thất và cặp lục bát có vần liền.

d)

Nhịp: 3 - 4 ở hai câu thất và 2 – 2 – 2 ở cặp lục bát.

e)

Hài thanh: cặp song thất lấy tiếng thứ ba làm chuẩn mực, có thể có thanh bằng (câu thất – bằng) hoặc trắc (câu thất – trắc) nhưng không bắt buộc. Cặp lục bát thì sự đối xứng bằng - trắc chặt chẽ hơn (giống như ở thể lục bát).

83.

Liệt kê những đặc điểm chính của thể thơ ngũ ngôn bát cú Đường luật?

a)

Số tiếng: 5 tiếng; số dòng: 8 dòng

b)

Vần: 1 vần, gieo vần cách

c)

Nhịp lẻ: 2/3

d)

Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm B-B, T-T ở tiếng thứ hai và thứ tư.

84.

Thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể ngũ ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

ố dòng của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

b)

Vần của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 2

c)

Nhịp của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 2/3 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 3/2

d)

Không có điểm khác nhau

85.

Cách nhận biết của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 4 dòng

b)

Vần: vần chân, độc vần, gieo vần cách

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc hoặc luật bằng

86.

Đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 8 dòng (chia thành 4 phần: đề, thực, luận, kết)

b)

Vần: vần chân, độc vần

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc vần bằng hoặc luật bằng vần bằng

87.

Dòng nào sau đây là một số các thể thơ hiện đại?

a)

Thơ 3,4,5,6,7,8 tiếng; thơ tự do; thơ - văn xuôi; hỗn hợp

b)

Thơ 3,4,5,6,7,8,9 tiếng

c)

Thơ tự do; thơ hỗn hợp; thơ - văn xuôi

d)

Không có thể nhất định, tùy theo ý thích người viết

88.

Xác định thể thơ của đoạn thơ sau: 

"Da trắng và mắt trong

Tóc nâu và môi hồng

Nhỏ mà ưa chải chuốt

Chữ O đọc không thuộc."

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật 

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật 

c)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

d)

Thất ngôn bát cú Đường luật

89.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

90.

Trong mỗi âm tiết, yếu tố nào có vai trò quyết định, không thể vắng?

a)

Âm đầu

b)

Nguyên âm giữa vần

c)

Vần

d)

Cả ba đáp án trên

91.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về thể thơ nào?

a)

Thơ lục bát

b)

Thơ song thất lục bát

c)

Thơ Đường luật

d)

Thơ tự do

92.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng – trắc

93.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

94.

Dấu thanh của tiếng phải được đặt ngay?

a)

Trên đầu ( hoặc dưới) âm chính

b)

Trên đầu âm chính

c)

Trên đầu âm nào tùy thích

d)

Trên đầu ( hoặc dưới) âm nào tùy thích

95.

Nguyên âm đôi trong âm tiết mở, dấu thanh đặt ở đâu?

a)

Trên hay dưới con chữ thứ nhất

b)

Trên hoặc dưới con chữ thứ hai 

96.

Ngữ âm là cách gọi tắt của:

a)

Âm thanh ngôn ngữ

b)

Tín hiệu ngôn ngữ

c)

Âm vị học

d)

Ngữ âm học