wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

3.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hóa nguyên nhân chủ yếu do

a)

dân số đông tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.

b)

tỷ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

c)

môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

d)

hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.

4.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

5.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

6.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

7.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

8.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

9.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

11.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

12.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.

b)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.

d)

đào tạo lao động kỹ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.

13.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

14.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

15.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

16.

Mật độ các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

17.

Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước chủ yếu là do

a)

vùng có dân nhập cư lớn nhất nước ta.

b)

mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước.

c)

nhiều đô thị nhất cả nước, đô thị quy mô lớn.

d)

vùng có nền sản xuất phát triển nhất cả nước.

18.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.

b)

thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.

19.

nhận định nào sau đây không đúng về sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta?

a)

phân hoá theo chiều bắc-nam thành 2 phần lãnh thổ

b)

phân hoá theo độ cao đại hình thành 3 đai tự nhiên

c)

phân hoá theo chiều đông-tây thành 4 dải rõ rệt

d)

phân hoá cảnh quan thiên nhiên thành 3 miền địa lý

20.

phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?

a)

nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh nhất

b)

nhiệt đới ẩm và có mùa đông lạnh khô

c)

cận xích đạo và có mùa đông không lạnh

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh

21.

đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu cận xích đạo gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ, phổ biến dưới 10*C

b)

tổng số giờ nắng nhiều, thường trên 2000 giờ

c)

có 2 mùa là mùa đông và mùa hạ

d)

nhiệt độ trung bình năm trên 25*C

22.

sự phân hoá thiên nhiên nước ta theo chiều bắc-nam chủ yếu là do

a)

lãnh thổ kéo dài và gió mùa

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

vị trí kết hợp với địa hình

d)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

23.

đặc điểm không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa Việt Nam là

a)

có lượng nhiệt-ẩm dồi dào

b)

khí hậu và chế độ hải văn có sự phân mùa rõ rệt

c)

sinh vật phong phú và có tính đa dạng sinh học cao

d)

thềm lục địa có độ sâu và chiều rộng giống nhau

24.

phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá Đông-Tây của thiên nhiên nước ta?

a)

tác động của gió mùa và ảnh hưởng của các dãy núi

b)

hướng của các dãy núi và sự phân hoá độ cao

c)

tác động củ biển và sự phân hoá địa hình

d)

sự phân hoá của sinh vật và mạng lưới sông ngòi

25.

đặc điểm nào sau đây không đúng với đại nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

gầm hai nhóm đất là nhóm fe-ra-lit trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa

b)

độ cao trung bình dưới 600-700m (miền Bắc) và 900-1000m (miền Nam)

c)

sinh vật nhiệt đới với đặc điểm nổi bật là rất phong phú và đa dạng

d)

khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25*C

26.

thổ nhưỡng ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là

a)

đất feralit có mùn và đất mùn

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất đen và đất phù sa cổ

d)

đất feralit có mùn và đất mùn thô

27.

thảm thực vật chủ yếu ở đại ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là

a)

các loài cây ôn đới

b)

rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

các loài cây tre, trúc

d)

các loài cây cận nhiệt

28.

hệ sinh thái nào sau đây không xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi?

a)

rừng cận nhiệt đới lá rộng

b)

rừng cận nhiệt đới lá kim

c)

rừng hỗn hợp

d)

rừng ngập mặn

29.

nguyên nhân chính nào sau đây khiến mùa đông của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm hơn ở miền Bắc và Đông Bắc Bộ?

a)

do độ cao địa hình cao hơn

b)

do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa

c)

do hướng địa hình Tây Bắc-Đông Nam

d)

do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

30.

đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung

b)

núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc-đông nam

c)

đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây-đông

d)

đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót

31.

khoáng sản có trữ lượng lớn của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với các miền khác là

a)

than đá

b)

bô-xít

c)

ti-tan

d)

a-pa-tít

32.

ý nào sau đây là đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

vùng Trường Sơn Bắc hầu hết là núi cao, hướng tây-đông

b)

các dãy núi cao nằm sát biên giới Việt-Lào có độ cao trên 2000m

c)

địa hình cao nhất nước ta, núi có hướng tây bắc-đông nam là chủ yếu

d)

có nhiều đỉnh núi cao trên 2000m, các đồng bằng châu thổ rộng lớn

33.

khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có

a)

tính chất cận nhiệt đới, biên độ nhiệt năm lớn

b)

sự tương phản giữa sườn đông và sườn Tây của dãy Trường Sơn Nam

c)

tính chất cận xích đạo, với nền nhiệt cao và biên độ nhiệt năm lớn

d)

tính chất nhiệt đới, với nền nhiệt độ thấp và sự phân hoá rõ rệt

34.

thiên nhiên phân hoá đa dạng tạo ra thuận lợi nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế nước ta?

a)

tạo cơ sở cho sự đa dạng hoá các sản phẩm đặc trưng

b)

tạo cơ sở cho sản xuất quy mô lớn giữa các vùng miền

c)

tạo nhịp điệu mùa khí hậu tạo tính nhịp điệu sản xuất

d)

địa hình núi và sông ngòi nhiều thuận lợi cho giao thông

35.

đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

nằm hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến của cả hai bán cầu

b)

nằm ở nơi tập trung tài nguyên khoáng sản lớn bậc nhất của thế giới

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

d)

là nơi di cư của nhiều sinh vật nhiệt

36.

đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của nước ta?

a)

nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

b)

nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

c)

nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong

d)

nằm trong khu vực chịu tác động mạnh của gió Tây ôn đới

37.

lãnh thổ VN là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

đất liền và biển đông

b)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

c)

đất liền và các đảo ven bờ

d)

vùng đất, vùng biển và các quần đảo

38.

vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ là nhân tố quan trọng

a)

quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam

b)

làm cho địa hình của nước ta chủ yếu là núi cao

c)

làm cho thiên nhiên nước ta không bị phân hoá

d)

tạo ra sự khác biệt về thành phần tự nhiên ở các miền của nước

39.

nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

quanh năm có gió tây hoạt động

b)

có khí hậu khác hẳn với các nước cùng vĩ độ

c)

có tài nguyên khoáng sản phong phú, sinh vật đa dạng

d)

nhận được lượng nhiệt bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ trung bình năm cao

40.

vị trí nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình ở Châu Á nên

a)

có sự phân mùa của khí hậu, các thành phần và các cảnh quan thiên nhiên

b)

3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, 1/4 diện tích lãnh thổ là đồng bằng

c)

luôn là nơi đầu tiên đón các đợt gió mùa về ở khu vực Đông Nam Á

d)

quanh năm chỉ có gió mùa mùa đông hoạt động

41.

do nước ta nằm kề với biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang nên

a)

luôn nhận được những đợt gió mùa đầu tiên từ phương Bắc xuống

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

chịu tác động mạnh của các khối khí lạnh từ cực thổi về

d)

có khí hậu khác biệt so với các nước cùng vĩ độ

42.

tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

b)

nằm trong "vành đai lửa" Thái Bình Dương

c)

các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo

d)

khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng

43.

do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta

a)

nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn

b)

có khí hậu mang tính nhiệt đới

c)

trở thành nơi giao nhau của các khối khí

d)

chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai

44.

đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

45.

hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?

a)

hoạt động giao thông vận tải

b)

bảo vệ an ninh, chủ quyền

c)

khoáng sản có trữ lượng không lớn

d)

khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp

46.

khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn

b)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt qua gió Tín phong

47.

ý nghĩa quan trọng về văn hoá - xã hội của vị trí địa lý nước ta là

a)

phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không

b)

tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực

c)

tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài

d)

tạo điều kiện để chung sống hoà bình với các nước trong khu vực

48.

nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất

b)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào

c)

có sự đa dạng về văn hoá, phong tục, tập quán

d)

nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn

49.

nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hoá ở nước ta?

a)

trình độ đô thị hoá cao

b)

phân bố đô thị không đều

c)

đô thị hoá diễn ra nhanh

d)

dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

50.

chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm

b)

bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số

c)

phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vùng

d)

đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

51.

dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào sau đây?

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

trình độ đào tạo được nâng cao

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

nguồn lao động dồi dào

52.

tác động tích cực của đô thị hoá đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người dân

b)

tăng nhanh về cả số lượng và quy mô đô thị

c)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

53.

cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tỷ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên

b)

hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư

c)

dân số đông tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại

d)

môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực

54.

vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam

55.

tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

c)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao

d)

chính sách dân số, kế hoạch hoá gia

56.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay

a)

đang trong thời kì dân vàng

b)

dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

d)

tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

57.

tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 trở lên giảm

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 trở lên tăng

c)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 trở lên tăng

d)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 trở lên tăng

58.

dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

việc phát triển giáo dục, y tế

b)

khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

c)

vấn đề giải quyết việc làm

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

59.

nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

có tính cần cù, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

b)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

d)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

60.

tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

b)

quá trình công nghiệp hoá

c)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị

61.

đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

quy mô ngày càng đông

b)

cơ cấu tuổi thuộc loại già

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

d)

tỉ lệ nam nhiều hơn

62.

trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế-xã hội khó khăn

b)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng

63.

phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

thúc dẩy công nghiệp và dịch vụ

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động

64.

vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

65.

biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

phát triển các ngành trình độ cao

b)

tập trung lao động vào đô thị

c)

tập trung thâm canh tăng vụ

d)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế

66.

biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất

b)

giảm tỷ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dưng

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn

67.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều

68.

phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên

d)

đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay

69.

trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp

c)

giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp

d)

giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp

70.

cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước

71.

thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?

a)

kinh tế tập thể, hợp tác xã

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

kinh tế ngoài nhà nước

d)

kinh tế tư nhân

72.

thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá

d)

nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo

73.

việc áp dụng khoa học công nghệ trong sản xuất ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu

b)

đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản

c)

thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường

74.

năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

chú trọng công nghiệp chế biến sâu

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn

c)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

nâng cao trình độ ngừoi lao

75.

vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ & Duyên hải Miền Trung

d)

Trung Du & Miền núi Bắc Bộ

76.

đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

hầu hết là các cây trồng cận nhiệt

b)

chỉ tập trung tại các đồng bằng

c)

tạo ra các sản phẩm xuất khẩu

d)

chủ yếu mở rộng cây hàng năm

77.

đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng

b)

sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật

c)

số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định

d)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

78.

chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng Bằng Sông Hồng chủ yếu do

a)

trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến

b)

lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn

c)

dịch vụ thú ý phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

79.

việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường

80.

hoạt động khai thác thuỷ sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây?

a)

vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm

b)

mạng lứoi sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc

c)

nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển

d)

nhiều cửa sông và các vũng vịnh kín

81.

đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên

c)

đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch

d)

chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong

82.

biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là

a)

thành lập khu bảo tồn

b)

tăng cường trồng mới

c)

xây dựng vườn quốc gia

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ

83.

ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là?

a)

nâng cao chất lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm

b)

bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý

c)

góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu

d)

sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái

84.

khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

các rạn san hô và các bờ đá ven biển

b)

các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô

c)

các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động

d)

các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn

85.

vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

phát triển du lịch sinh thái và tham quan

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

86.

nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

d)

giảm tỉ trọng nhóm ngành cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải

87.

nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần KT khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?

a)

chú trọng phát triển các ngành CN có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng

b)

tập trung phát triển các ngành CN đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu

c)

phát triển các ngành CN dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

d)

chú trọng phát triển các ngành CN có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia

88.

vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta năm 2021?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền

89.

ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu CN theo ngành ở nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền KT của khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trường của nền KT

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

90.

nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành CN sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

là ngành CN được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất

b)

mạng lưới điện quốc gia đã khắc phục được tình trạng mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng

c)

thuỷ điện luôn tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta

d)

chủ trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch

91.

cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

than đá

b)

than nâu

c)

khí tự nhiên

d)

than bùn

92.

Than đá ở nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

Lào Cai

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Ninh

d)

Tuyên Quang

93.

biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng nước ta là

a)

phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo

b)

hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia

c)

đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành

d)

xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn

94.

ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm CN

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

mạng lưới giao thông vận tải rộng khắp

d)

cơ sở vật chất kĩ thuậ đựoc nâng cấp

95.

ngành CN nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

CN sản xuất điện

b)

CN sản xuất, chế biến thực phẩm

c)

CN sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

d)

CN dệt, may vá giày dép

96.

định hướng phát triển công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện này không phải là

a)

ưu tiên tập trung vào sản phẩm gia công

b)

chủ động sản xuất nguyên phụ liệu trong nước

c)

ưu tiên và tập trung vào thiết kế các mẫu mã

d)

đẩy mạnh khai thác các thị trường xuất

97.

nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành CN sản xuất sản phẩm diện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất CN

b)

phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong

98.

khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương

c)

là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ

d)

đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng

99.

đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta

a)

chuyên sản xuất công nghiệp

b)

có nhiều điểm dân cư sinh sống

c)

có ranh giới địa lí xác định

d)

chính phủ quyết định thành lập

100.

hai vùng tập trung nhiều nhất khu công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng, trung du và miền núi phía Bắc

d)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung

101.

đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm CN ở nước ta hiện nay?

a)

các trung tâm CN thường gắn liền với các đô thị lớn và vừa

b)

trung tâm TP.HCM, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia

c)

nhiều trung tâm ra đời trong quá trình CN hoá

d)

Hải Phòng, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn