wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 MINUTES VOCABULARY TEST

Total questions: 103

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.      “valuable” means __________.

a)

không đáng

b)

phiên bản         

c)

có giá trị

d)

nước ngoài    

2.

  distance” means ______________.

a)

khu cắm trại

b)

khoảng cách

c)

gần

d)

phương thức

3.

tự cân bằng

a)

self- confidence

b)

wheel

c)

self-balancing

d)

seat

4.

"appear” means ________.

a)

xuất hiện

b)

có lẽ

c)

dường như

d)

đơn giản là

5.

" con đường đông đúc ”

         

a)

comfortable street

b)

popular street

c)

crowded street

d)

noisy street  

6.

“giàu”

a)

unique

b)

rich

c)

poor

d)

symbol

7.

" ống"

a)

faucet 

b)

fence

c)

tube

d)

rope

8.

It will ___________ the environment.

a)

pollutes

b)

pollute   

c)

pollution

d)

polluted   

9.

“fantastic”

a)

mạo hiểm

b)

bản xứ

c)

cổ, xưa

d)

tuyệt

10.

"bullet train”

a)

máy bay

b)

xe điện

c)

tàu cao tốc

d)

tàu ngầm

11.

“giới thiệu” .

a)

introduce

b)

direction

c)

landscape

d)

passenger

12.

I like making ____________ of car.

         

a)

present

b)

centre

c)

tourist

d)

model

13.

" bàn đạp"

a)

narrow

b)

bright

c)

pedal

d)

guard

14.

“Coastline”

a)

đường bộ

b)

đường biển  

c)

đường thuỷ

d)

đường hàng không

15.

" lớn nhất”

a)

the big

b)

the biggest

c)

the most big

d)

bigger

16.

"eight hours per day"

a)

8 tiếng mỗi ngày.

b)

10 tiếng mỗi tháng.

c)

10 tiếng mỗi tuần.

d)

10 tiếng mỗi năm.

17.

I _____________love playing with toys.

a)

certained

b)

certainly     

c)

certain

d)

certaining

18.

“battery”

a)

pin

b)

váy

c)

dây điện

d)

ổ điện

19.

“version”

a)

hành khách

b)

mang theo

c)

nhiệm vụ

d)

phiên bản

20.

"We were stuck in traffic jam.”

a)

Chúng tôi bị kẹt ở cổng.   

b)

Chúng tôi bị kẹt ở lối ra.

c)

Chúng tôi bị kẹt ở hàng rào.

d)

Chúng tôi bị kẹt xe.

21.

“Hệ thống giao thông tốc độ cao”

a)

economical

b)

solar-powered ships

c)

hyperloop

d)

autopilot

22.

"comfortable”

a)

đậu xe

b)

thoải mái 

c)

tiết kiệm

d)

biến mất

23.

“tiết kiệm”

a)

economics   

b)

economical  

c)

economic

d)

economy

24.

"thực”

a)

popular

b)

sound

c)

normal

d)

real

25.

“bamboo-copter”

a)

chong chóng tre  

b)

cây tre

c)

không người lái

d)

hệ thống tàu điện trên không

26.

    "trung tâm

           

a)

travel

b)

town

c)

skytrain

d)

centre

27.

"around the world"

a)

vòng quanh thành phố

b)

vòng quanh thế giới

c)

vòng quanh đất nước

d)

vòng quanh miền quê

28.

The house ___________ of six rooms.

         

a)

includes

b)

means

c)

consists

d)

sails

29.

  Chim cánh cụt

a)

crocodile

b)

dolphin

c)

whale

d)

penguin

30.

" một tòa nhà lớn"

a)

a big village

b)

a large building

c)

a small village

d)

a huge house

31.

Will bullet trains ______________ the environment?

a)

polluted

b)

pollutions

c)

pollute

d)

polluting

32.

Mapple leaf is a _____________ of Canada.

  

a)

worry

b)

symbol    

c)

ocean

d)

flag

33.

"Autopilot”

a)

máy lái tự động

b)

máy phát điện   

c)

máy ácquy

d)

máy nổ

34.

"bàn đạp”

a)

planet

b)

pedal

c)

floor

d)

brake

35.

Solar-powered ships are eco-friendly.

a)

Thuyền thu năng lượng mặt trời thân thiện với môi trường.

b)

Tàu thu năng lượng mặt trời không thân thiện với môi trường.

c)

Tàu thu năng lượng mặt trời rất đắt.

d)

Thuyền thu năng lượng mặt trời rất có giá trị.

36.

"tắt công tắc

a)

turn off the light. 

b)

turn off the switch

c)

turn on the switch

d)

turn on the light  

37.

"sound"

a)

phiên bản

b)

khí thải

c)

phương thức

d)

nghe có vẻ

38.

“duy nhất, độc nhất”

a)

fume

b)

unique   

c)

usual

d)

system

39.

"Pollution”

a)

xăng

b)

đậu xe

c)

phương tiện di chuyển tức thời

d)

sự ô nhiễm

40.

 

“totally”

a)

hoàn toàn   

b)

hiển nhiên

c)

thông thường

d)

chắc chắn

41.

 

“Chạy bằng năng lượng mặt trời”

a)

solar panel

b)

solar source

c)

solar energy

d)

solar-powered  

42.

“thông thường”

a)

normal

b)

sure

c)

certainly

d)

totally

43.

"thân thiện với môi trường”

a)

eco-friendly

b)

eco-friends

c)

eco-friendliness

d)

eco-friend    

44.

We should conserve the wild of kangaroo.

a)

Chúng ta nên bảo tồn đời sống hoang dã của loài báo.

b)

Chúng ta nên bảo tồn đời sống hoang dã của loài hươu.

c)

Chúng ta nên bảo tồn đời sống hoang dã của loài công.

d)

Chúng ta nên bảo tồn đời sống hoang dã của chuột túi.

45.

"hàng rào"

a)

fence  

b)

gate

c)

fume

d)

door

46.

"tattoo"

a)

hình xăm  

b)

hình ảnh

c)

hình dán

d)

hình nền

47.

“sunset”

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

nguyệt thực

d)

nhật thực

48.

Phong cảnh

a)

spotlight

b)

campsite

c)

landscape

d)

parking

49.

Chúng tôi luôn luôn mua nhiều quà.

a)

We always buy a lot of houses.  

b)

We always buy a lot of candies.    

c)

We always buy a lot of souvenirs. 

d)

We always buy a lot of presents.

50.

“direction”

a)

phần trăm    

b)

băng qua

c)

phương hướng

d)

biển báo chỉ đường

51.

  “Người Úc”

     

a)

Spanish

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

Australian

52.

tác phẩm nghệ thuật

a)

art of work    

b)

work of art    

c)

artist

d)

artistic

53.

hệ thống giao thông tốc độ cao

a)

helicopter

b)

train

c)

underground

d)

hyperloop     

54.

phương tiện di chuyển tức thời

a)

helicopter

b)

hyperloop

c)

underground  

d)

teleporter

55.

sail

a)

lái xe ô tô   

b)

lái (thuyền)   

c)

lái tự động

d)

lái tàu hỏa

56.

Bangkok is the most popular city for tourists.

a)

Bangkok là thành phố nhỏ đối với du khách.

b)

Bangkok là thành phố thân thiện nhất đối với du khách.

c)

Bangkok là thành phố nổi tiếng nhất đối với du khách.

d)

Bangkok là ít được du khách biết đến.

57.

Scotland is famous for its long history and ancient castles.

a)

Scotland thì nổi tiếng về lịch sử lâu đời.

b)

Scotland thì nổi tiếng về lịch sử lâu đời và những lâu đài hiện đại.

c)

Scotland thì nổi tiếng về các tòa nhà hiện đại.

d)

Scotland thì nổi tiếng về lịch sử lâu đời và những lâu đài cổ kính.

58.

There are four _____________ in our country.

a)

cities

b)

season   

c)

reasons  

d)

seasons

59.

Let’s __________ about yourself.

a)

introducing

b)

introduction

c)

introduced  

d)

introduce   

60.

Tôi muốn có một chỗ ngồi phía trước.

a)

I want to have a front of seat.  

b)

I want to have a back seat.        

c)

I want have a front seat.

d)

I want to have a front seat.

61.

We are _______________ bikes.

a)

pedaled 

b)

pedaling

c)

pedals

d)

pedal     

62.

thuộc nước ngoài 

a)

foreigner     

b)

forest  

c)

foreign

d)

costume

63.

phương thức

a)

modern

b)

mode

c)

model   

d)

more

64.

Rác có thể gây ô nhiễm.

a)

Rubbish can created pollution.

b)

Rubbish can create pollution.

c)

Rubbish can be recycled.

d)

Rubbish can creates pollution.   

65.

phương tiện

a)

ways  

b)

B. meaning  

c)

traffic

d)

means

66.

tiện lợi

a)

inconvenient

b)

convenience  

c)

comfortable

d)

convenient  

67.

mang tính nghệ thuật

a)

article

b)

active

c)

artistic

d)

artist      

68.

thành công

a)

unsuccessful

b)

success

c)

succeed  

d)

successful

69.

khu cắm trại 

a)

campsite  

b)

camping

c)

system

d)

sighting

70.

skyTran

a)

hệ thống tàu điện trên không   

b)

hệ thống tàu ngầm

c)

hệ thống tàu hỏa

d)

hệ thống tàu hỏa

71.

hành tinh

a)

moon 

b)

planet

c)

sun

d)

earth

72.

disappear

a)

biến mất

b)

quyên góp

c)

tham dự  

d)

ủng hộ

73.

local

a)

thuộc địa phương  

b)

thuộc quốc gia

c)

thành phố

d)

thuộc truyền thống

74.

kilt

a)

áo thun 

b)

áo len

c)

váy

d)

áo khoác 

75.

Có một bãi đậu xe gần nhà tôi.

a)

There is a parking lot near my house.

b)

There is a park lot near my house.

c)

There is a park near my house.  

d)

There is a parking lot in my house.

76.

TikTok is ____________ with young people all over the world.

a)

suitable

b)

popular

c)

favourite

d)

keen

77.

parking lot

a)

công viên

b)

trạm xe buýt

c)

nhà ga

d)

bãi đậu xe

78.

driverless

a)

hành tinh

b)

không người lái

c)

lái tự động

d)

tàu cao tốc

79.

fantastic

a)

thoải mái 

b)

tuyệt

c)

ngạc nhiên

d)

bất ngờ

80.

function

a)

chi tiết

b)

nhiệm vụ

c)

phương thức  

d)

mục đích

81.

Điểm tham quan du lịch lớn nhất Trung Quốc là vạn lý trường thành.

a)

The tourists is attract the Great Wall.

b)

The biggest city is the Great Wall.

c)

The biggest tourist attraction in China is the Great Wall.

d)

The biggest tourist attraction is the capital.

82.

Rác có thể gây ô nhiễm.

a)

Rubbish can creates pollution. 

b)

Rubbish can be recycled.  

c)

Rubbish can create pollution.

d)

Rubbish can created pollution.

83.

They have waited for you for half an hour.

a)

Họ đã chờ đợi bạn khoảng nửa tiếng đồng hồ rồi.

b)

Họ đã chờ đợi ở đây một tiếng đồng hồ rồi.

c)

Họ đang chờ đợi bạn.

d)

Họ đã chờ đợi bạn lâu lắm rồi.

84.

autopilot

a)

lái máy bay

b)

tàu cao tốc

c)

lái tự động

d)

không người lái

85.

ngạc nhiên

a)

amaze

b)

amazement

c)

excited

d)

amazing

86.

mang theo

a)

carry up

b)

clear up

c)

break up

d)

carry out

87.

phương tiện di chuyển tức thời

a)

teleporter

b)

hyperloop

c)

underground

d)

helicopter

88.

cuộc sống

a)

kind

b)

live

c)

great   

d)

life

89.

petrol

a)

dầu  

b)

than đá

c)

năng lượng

d)

xăng     

90.

tác phẩm nghệ thuật

a)

work of art  

b)

artist

c)

art of work

d)

artistic

91.

Australia

a)

nước Áo

b)

thành phố

c)

nước Pháp   

d)

nước Úc

92.

glad

a)

buồn

b)

hào hứng

c)

chán 

d)

vui

93.

island

a)

đại dương  

b)

hòn đảo

c)

rừng

d)

thác nước  

94.

We can practice speaking English with ________________ teachers.

a)

native

b)

national

c)

nation

d)

tradition     

95.

You should give a signal when you go ___________ the roads.

a)

ahead

b)

up

c)

down

d)

across

96.

It has four _____________. It runs on petrol or electricity.

a)

wheel

b)

wheeze

c)

wheeling

d)

wheels

97.

castle

a)

tòa nhà

b)

làng quê

c)

nhà phố

d)

lâu đài

98.

He ______________  feels tired after the trip.

a)

popular

b)

probable     

c)

probability

d)

probably

99.

We won’t have to worry about bad weather.

a)

Chúng ta sẽ phải lo lắng về thời tiết xấu.

b)

Chúng ta sẽ không phải lo lắng về thời tiết bão.

c)

Chúng ta sẽ không phải lo lắng về thời tiết xấu.

d)

Chúng ta sẽ rất lo lắng vì thời tiết xấu.

100.

Lái xe nhanh gây ra tai nạn.

a)

Driving fast cause traffic jams.

b)

Driving fast causes accidents.

c)

Driving fast cause accidents.

d)

Driving fast causes traffic jams.

101.

hệ thống

a)

coal

b)

fume

c)

teleporter

d)

system

102.

khí thải

a)

vehicles

b)

fume

c)

waste

d)

oil  

103.

passenger

a)

tài xế

b)

người đi bộ

c)

hành khách

d)

nón bảo hiểm