wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU HỎI VỀ CẤU TẠO TỪ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

2.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

3.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

4.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

5.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

6.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

7.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

8.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

9.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

10.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

11.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

12.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

13.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

15.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

16.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

17.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

18.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

19.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

20.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

21.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

22.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

23.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

24.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

25.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

26.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

27.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

28.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

29.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

30.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

31.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

32.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

33.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

34.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

35.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

36.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

37.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

38.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

39.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

40.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

41.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

42.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn phần

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

43.

Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

44.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

45.

Câu 6. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

46.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

47.

Câu 1. Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

48.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

49.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

50.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

núi non

b)

trắng tinh

c)

tìm kiếm

d)

buôn bán

52.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

53.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép

54.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

55.

Có mấy loại từ ghép?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

56.

Từ:" học hành " thuộc loại từ nào?

a)

Từ láy

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép chính phụ

57.

Từ:" cười nụ" là từ ghép gì?

a)

chính phụ

b)

đẳng lập

c)

Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

58.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Cả ba đáp án trên

59.

Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập ?

a)

Quốc ca

b)

Sơn hà

c)

Hải đăng

d)

Ái quốc

60.

Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

63.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

64.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

65.

Đọc văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:

Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm.

Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng trong gió, đậu xuống mái tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.

Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày Tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ, gợi thương trong tấm lòng người xa xứ.

(Tạ Việt Anh, Hà Nội tạp văn)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

66.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

67.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

68.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

69.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

70.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, xe đạp

b)

Nhà cửa, bát đũa, bàn ghế

c)

Tàu hỏa, xe máy, máy bay

d)

Hoa quả, hoa hồng, hoa cúc

71.

Chỉ ra từ không cùng nhóm các từ sau: lung linh, mới mẻ, sách vở, mơn mởn

a)

lung linh

b)

mới mẻ

c)

sách vở

d)

mơn mởn

72.

Chỉ ra từ không cùng nhóm trong dãy từ sau: bàn ghế, mái nhà, chuồn chuồn, sao sáng

a)

bàn ghế

b)

mái nhà

c)

chuồn chuồn

d)

sao sáng

73.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rưng rưng

d)

cưng cứng

74.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

75.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

lênh láng

c)

lúng túng

d)

xinh xắn

76.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ào ào

b)

lấp lánh

c)

xôn xao

d)

hây hây

77.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

78.

Từ ghép có hai loại là:

a)

Từ ghép hợp nghĩa

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép phân tích

d)

Từ ghép đẳng lập

79.

Nghĩa của từ ghép chính phụ:

a)

Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính

b)

Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính

c)

Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nó

80.

Đâu là các từ láy phụ âm đầu?

a)

Liêu xiêu

b)

Thảnh thơi

c)

Khang khác

d)

Mếu máo

e)

Chăm chăm

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: nhẹ nhàng, nhẹ nhõm?

"Nó thở (a)   như trút được gánh nặng".

82.

Các từ "máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria" là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

83.

Các từ "chùa chiền, no nê, rơi rớt, rừng rú' là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

84.

Từ láy có hai loại, đó là:

a)

Từ láy toàn bộ và từ láy phụ âm đầu

b)

Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận

c)

Từ láy bộ phận và từ láy phụ âm đầu

d)

Từ láy phụ âm đầu và từ láy phần vần

85.

Các từ "xe cộ, gà qué, e lệ, rừng rú" là từ ghép. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Từ ghép "hữu dụng" có:

a)

Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

b)

Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau

c)

Hai tiếng có quan hệ bình đẳng về ngữ pháp

87.

Hãy cho biết những từ sau từ nào là từ láy nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh?

a)

A. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, cò kè

b)

B.   Đèm đẹp, khang khác, cò kè, mặt mũi, bình minh

c)

C.    Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, bình minh,

d)

D.   Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh

88.

Bánh trái là gì?

a)

Bánh kẹo và hoa quả

b)

Chỉ chung các loại bánh

c)

Chỉ chung các loại hoa quả

89.

Từ ghép có nghĩa tổng hợp là từ như thế nào?

a)

Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp

b)

Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất

c)

Là từ đồng nghĩa

d)

Là từ trái nghĩa

90.

Từ ghép có nghĩa phân loại là từ như thế nào?

a)

Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp

b)

Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất

c)

Là từ đồng nghĩa

d)

Là từ trái nghĩa

91.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Xe máy

b)

xe đạp

c)

xe điện

d)

xe cộ

92.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa phân loại?

a)

Bánh trái

b)

Trang phục

c)

Màu sắc

d)

Đỏ tươi

93.

Lao xao là từ láy gì?

a)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

b)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

c)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

94.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

95.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Chân thành                        

b)

Thật thà              

c)

Chân thật             

d)

Thật tình

96.

Ghi lại các từ ghép xuất hiện trong ví dụ sau:

"Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

4 lines
97.

Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:

Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ

a)

Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)

b)

Ghép phân loại (ghép chính – phụ)

98.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

99.

Từ nào dưới đây từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Quân nhân

c)

Mát mẻ

d)

Bạn bè

100.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm