Font size
Worksheets100 CÂU HỎI VỀ CẤU TẠO TỪ
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Tất cả các đáp án trên
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào
cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm
cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u
Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:
nóng nực
nóng bức
nóng lòng
nóng nảy
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
Loại một từ không thuộc nhóm:
Nhỏ nhen
Nhỏ nhoi
Nhỏ bé
Nhỏ nhắn
Loại một từ không thuộc nhóm:
Lớn lao
Lớn tướng
To lớn
Rộng lớn
Loại một từ không thuộc nhóm:
Sáng choang
Sáng rực
Sáng lóa
Sáng sủa
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Nhỏ nhen
Lấp lánh
Giặt giũ
Mơ màng
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Từ nào dưới đây là từ láy?
đưa đẩy
ấm áp
dẫn dắt
đi đứng
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Chói chang
Chói lọi
Chói lòa
Chói lói
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Từ nào dưới đây là từ ghép?
nhỏ nhẹ
nhỏ nhoi
nhỏ nhen
nho nhỏ
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
A. 1 từ
B. 2 từ
C. 3 từ
D. 4 từ
Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
A. Từ láy bộ phận
B. Từ láy toàn phần
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?
A. Có
B. Không
Câu 6. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 1. Từ ghép có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
từ láy
từ ghép
Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?
2
3
4
5
Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?
núi non
trắng tinh
tìm kiếm
buôn bán
Từ nào là từ ghép chính phụ?
mặt mũi
sách vở
vở toán
bàn ghế
"Lung linh" là từ:
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận: láy âm đầu
Từ láy bộ phận: láy vần
Từ ghép
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Có mấy loại từ ghép?
4
3
2
1
Từ:" học hành " thuộc loại từ nào?
Từ láy
Từ đơn
Từ ghép đẳng lập
Từ ghép chính phụ
Từ:" cười nụ" là từ ghép gì?
chính phụ
đẳng lập
Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?
Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó
Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó
Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
Cả ba đáp án trên
Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập ?
Quốc ca
Sơn hà
Hải đăng
Ái quốc
Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1
2
3
4
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
Từ láy bộ phận
Từ láy toàn phần
Cả A và B đều đúng
Cả A và B sai
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
Có
không
Đọc văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:
Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm.
Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng trong gió, đậu xuống mái tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.
Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày Tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ, gợi thương trong tấm lòng người xa xứ.
(Tạ Việt Anh, Hà Nội tạp văn)
5
6
7
4
Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
Từ ghép
Từ láy
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, xe đạp
Nhà cửa, bát đũa, bàn ghế
Tàu hỏa, xe máy, máy bay
Hoa quả, hoa hồng, hoa cúc
Chỉ ra từ không cùng nhóm các từ sau: lung linh, mới mẻ, sách vở, mơn mởn
lung linh
mới mẻ
sách vở
mơn mởn
Chỉ ra từ không cùng nhóm trong dãy từ sau: bàn ghế, mái nhà, chuồn chuồn, sao sáng
bàn ghế
mái nhà
chuồn chuồn
sao sáng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rưng rưng
cưng cứng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
lênh láng
lúng túng
xinh xắn
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ào ào
lấp lánh
xôn xao
hây hây
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
Từ ghép có hai loại là:
Từ ghép hợp nghĩa
Từ ghép chính phụ
Từ ghép phân tích
Từ ghép đẳng lập
Nghĩa của từ ghép chính phụ:
Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính
Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP khái quát hơn nghĩa của tiếng chính
Có tính phân nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
Có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép CP hẹp hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nó
Đâu là các từ láy phụ âm đầu?
Liêu xiêu
Thảnh thơi
Khang khác
Mếu máo
Chăm chăm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: nhẹ nhàng, nhẹ nhõm?
"Nó thở (a) như trút được gánh nặng".
Các từ "máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria" là từ láy hay từ ghép?
Từ láy
Từ ghép
Các từ "chùa chiền, no nê, rơi rớt, rừng rú' là từ ghép hay từ láy?
Từ ghép
Từ láy
Từ láy có hai loại, đó là:
Từ láy toàn bộ và từ láy phụ âm đầu
Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận
Từ láy bộ phận và từ láy phụ âm đầu
Từ láy phụ âm đầu và từ láy phần vần
Các từ "xe cộ, gà qué, e lệ, rừng rú" là từ ghép. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ ghép "hữu dụng" có:
Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau
Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau
Hai tiếng có quan hệ bình đẳng về ngữ pháp
Hãy cho biết những từ sau từ nào là từ láy nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh?
A. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, cò kè
B. Đèm đẹp, khang khác, cò kè, mặt mũi, bình minh
C. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, bình minh,
D. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh
Bánh trái là gì?
Bánh kẹo và hoa quả
Chỉ chung các loại bánh
Chỉ chung các loại hoa quả
Từ ghép có nghĩa tổng hợp là từ như thế nào?
Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp
Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất
Là từ đồng nghĩa
Là từ trái nghĩa
Từ ghép có nghĩa phân loại là từ như thế nào?
Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp
Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất
Là từ đồng nghĩa
Là từ trái nghĩa
Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?
Xe máy
xe đạp
xe điện
xe cộ
Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa phân loại?
Bánh trái
Trang phục
Màu sắc
Đỏ tươi
Lao xao là từ láy gì?
Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu
Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần
Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Từ nào không phải từ ghép?
Chân thành
Thật thà
Chân thật
Thật tình
Ghi lại các từ ghép xuất hiện trong ví dụ sau:
"Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."
Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:
Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ
Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)
Ghép phân loại (ghép chính – phụ)
Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:
Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn
Láy âm đầu
Láy vần
Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Quân nhân
Mát mẻ
Bạn bè
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?
Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga
Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con
Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp
Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm
