Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHP 1.2
Total questions: 99
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:
a)
A. Xây dựng cả chất lượng và số lượng, lấy chất lượng là chính, tổ chức biên chế phù hợp.
b)
B. Xây dựng cả chất lượng và số lượng, cả chính quy và phi chính quy, cả chủ lực và địa phương.
c)
C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy.
d)
D. Xây dựng lực lượng dân quân tự phù hợp với quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
2.
Một trong những biện pháp chủ yêu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
1. Từng bước giải quyết các yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lượng vũ trang nhân dân.
2. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
3. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.
4. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân các nước trong khu vực.
a)
A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
d)
D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
3.
Một trong những biện pháp chủ yêu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
1. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam.
2. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.
3. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực.
4. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.
a)
A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
d)
D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.
4.
Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
a)
A. Từng bước giải quyết các yêu cầu về cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang.
b)
B. Từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.
c)
C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.
d)
D. Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại.
5.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?
a)
A. Tuyệt đối, lấy chất lượng là chính.
b)
B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
c)
C. Tuyệt đối, trực tiếp và đa dạng.
d)
D. Tuyệt đối, bao quát về mọi mặt.
6.
Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.
c)
C. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.
d)
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
7.
Nội dung, quan điểm tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang là gì?
a)
A. Tự lực tự cường dựa vào sức mình nhăm đề khai thác sức mạnh quân sự vôn có của ta.
b)
B. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay.
c)
C. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là truyền thống của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng nước và giữ nước.
d)
D. Tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng, đê giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc.
8.
Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) trong câu nói sau: "Trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến mạng Việt Nam, chúng ta phải: .....(1).......với....(2).......trong một chính thể thống nhất.
a)
A. Kết hợp chiến đấu và sẵn sàng chiến đầu, xây dựng đất nước (1); kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (2).
b)
B. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2).
c)
C. Kinh tê, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội(1); độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2).
d)
D. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh (2).
9.
Hãy chọn câu đúng nhất trong những phương án sau:
a)
A. Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng an ninh.
b)
B. Bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.
c)
C. Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.
d)
D. Bản chất của nền đá nội chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội.
10.
Chính xác Ăngghen đã nói như thế nào?
a)
A. "Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế".
b)
B. "Bản chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế".
c)
C. "Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế.
d)
D. "Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hoá, xã hội”.
11.
Quan điểm "Trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế được Đảng ta đề ra trong:
a)
A. Đại hội Đảng lần thứ II.
b)
B. Đại hội Đảng lần thứ III.
c)
C. Đại hội Đảng lần thứ IV.
d)
D. Đại hội Đảng lần thứ V.
12.
Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.
b)
B. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận QP - AN
c)
C. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
d)
D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
13.
Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng ở nước ta hiện nay (theo Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018):
a)
A. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
b)
B. Kết hợp trong xây dựng, tham gia thẩm định các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương; kết hợp trong phát triển vùng, lãnh thổ; kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu của nền kinh tế.
c)
C. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh.
d)
D. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
14.
Điều 13 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:
a)
A. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
b)
B. Kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
d)
D. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
15.
Điều 14 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:
a)
A. Kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng.
b)
B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
c)
C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
d)
D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
16.
Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:
a)
A. Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu.
b)
B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
c)
C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
d)
D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
17.
Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng có quy định việc Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?
a)
A. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.
b)
B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.
c)
C. Kết hợp trong công nghiệp, thương mại và dịch vụ; Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp; Giao thông vận tải; Thông tin và truyền thông; Xây dựng; Đầu tư, quản lý kinh tế; Giáo dục và lao động thương binh xã hội; Khoa học và công nghệ; Y tế; Quản lý tài nguyên và môi trường.
d)
D. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với
18.
Một số nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:
1. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.
2. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.
3. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.
4. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.
a)
A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
c)
C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
d)
D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.
19.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản được thể hiện ở nội dung nào?
a)
A. Khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các nhà máy, xí nghiệp, cần chú ý yêu cầu của quốc phòng, an ninh.
b)
B. Khi xây dựng bất cứ công trình nào ở đâu, quy mô nào đều cần phải tính đến yếu tố kinh tế và quốc phòng, an ninh
c)
C. Khi xây dựng các thành phô đô thị phải gắn với các khu phòng thủ địa phương.
d)
D. Trong xây dựng các công trình phải có quy hoạch và phương án bảo vệ khi có chiến tranh.
20.
Tìm nội dung quan điểm đúng của Nghị quyết Trung ương 8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ Tô quốc trong tình hình mới?
a)
A. Phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miền.
b)
B. Phát triển đất nước nhanh, bền vững, gắn kết" chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong: đó phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm xây dựng Đ triển văn hóa là nền tảng tinh thần, bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu thường xuyên.
c)
C. Phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt.
d)
D. Phát triển kinh tế - xã hội và văn hóa bảo đảm là chỗ dựa vững chắc cho quốc phòng và an ninh
21.
Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực nào?
1. Công nghiệp.
2. Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
3. Các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học - công nghệ, giáo dục và xây dựng cơ bản.
4. Các ngành, các lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu.
a)
A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
c)
C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
d)
D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng:
22.
Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm bảo bảo vấn đề gì?
a)
A.Bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng của xã hội
b)
B. Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.
c)
C. Bảo đảm thắng lợi cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn hiện nay.
d)
D. Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thế trận phòng thủ vững chắc.
23.
Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
b)
B. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tê.
c)
C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.
d)
D. Cùng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.
24.
Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.
b)
B. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
c)
C. Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ni
d)
D. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.
25.
Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.
b)
B. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.
c)
C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.
d)
D. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
26.
Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tê.
b)
B. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.
c)
C. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
d)
D. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.
27.
Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh .
c)
C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.
d)
D. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận QP – AN.
28.
Quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?
a)
A. Tập trung vào 3 nội dung.
b)
B. Tập trung vào 4 nội dung.
c)
C. Tập trung vào 5 nội dung.
d)
D. Tập trung vào 6 nội dung.
29.
Một số giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:
1. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.
2. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.
3. Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.
4. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh.
a)
A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
d)
D. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
30.
Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiến lược phòng thủ đất nước.
c)
C. Cân có chiến lược đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tô quốc.
d)
D. Tổ chức biên chế, bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.
31.
Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay nhằm mục đích gì? .
a)
A. Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.
b)
B. Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh.
c)
C. Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.
32.
Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?
a)
A. Theo kế hoạch thống nhất từ trung ương đến địa phương.
b)
B. Ngay trong việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.
c)
C. Theo chiến lược phát triển nền kinh tế đất nước.
d)
D. Ngày trong chiến lược phát triên kinh tê và chiến lược phòng thủ quốc gia.
33.
Kết hợp ngăn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đảo để xây dựng các làng xã, huyện đào vững mạnh với chú trọng đầu tư xây dựng phát triển các hợp tác xã, đội tàu thuyền đánh cá xa bờ, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biển đảo... là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?
a)
A. Trọng xây dựng cơ bản.
b)
B. Trong công nghiệp.
c)
C. Trong nông, lâm, ngư nghiệp.
d)
D. Trong giao thông, vận tải.
34.
Khi xây dựng bất cứ công trình nào, ở đâu, quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cả cho quốc phòng, an ninh chiên và phòng thủ dân sự là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?
a)
A. Trong phát triển công nghiệp.
b)
B. Trong giao thông vận tải
c)
C. Trong xây dựng cơ bản.
d)
D. Trong khoa học công nghệ.
35.
Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, trường nào sau đây:
a)
A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
b)
B. Vừa thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.
c)
C. Xây dựng làng kháng chiến.
d)
D. Tất cả phương án trên.
36.
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975), kết hợp phát triên kinh tê với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thế nào?
a)
A. Kết hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm đề củng cố cho quốc phòng.
b)
B. Xây dựng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo củng cố quốc phòng.
c)
C. Thực hiện ở hai miền Nam , Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.
d)
D. Triển khai trên quy mô rộng lớn.
37.
Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?
a)
A. Đinh Tiên Hoàng, năm 981.
b)
B. Ngô Quyền, năm 981.
c)
C. Lê Hoàn, năm 981.
d)
D. Lý Thường Kiệt, năm 938.
38.
Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?
a)
A. Đinh Tiên Hoàng, giai đoạn 981 - 1012.
b)
B. Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.
c)
C. Lê Hoàn, giai đoạn 981 - 1012.
d)
D. Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 - 1077.
39.
Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?
a)
A. Năm 1258; 3 vạn.
b)
B. Năm 1225; 30 vạn.
c)
C. Năm 1285; 50 vạn.
d)
D. Năm 1252; 60 vạn.
40.
Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?
a)
A. Năm 1225; 3 vạn.
b)
B. Năm 1285; 30 vạn.
c)
C. Năm 1285; 60 vạn.
d)
D. Năm 1285; 40 vạn.
41.
Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?
a)
A. Giai đoạn 1287 - 1288; 50 vạn.
b)
B. Giai đoạn 1287 - 1288; 60 vạn.
c)
C. Giai đoạn 1287 - 1289; 40 vạn.
d)
D. Giai đoạn 1286- 1287; 30 vạn.
42.
Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1974-1975.
b)
B. Năm 1972.
c)
C. Năm 1972-1973.
d)
D. Năm 1973.
43.
Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?
a)
A. Chiến dịch phản công.
b)
B. Chiến dịch tiến công.
c)
C. Chiến dịch phòng ngự.
d)
D. Chiến dịch phòng ngự, phản công.
44.
Chủ nghĩa Mác -Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
A. Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.
b)
B. Là học thuyết quân sự đúng đắn, khoa học nhất để Việt Nam sử dụng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lối quân sự trong khởi nghĩa và chiến tranh ở Việt Nam.
d)
D. Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tưởng quân sự Việt Nam.
45.
Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?
a)
A. Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chặn địch ngay từ biên giới. -
b)
B. Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quan, hiểu thắng của chúng.
c)
C. Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
d)
D. Chủ động phòng ngự, tạo thời cơ bao vây chia cắt chúng để tiêu diệt, giành thắng lợi.
46.
Trong cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông thời Trần, đã thực hiện kế sách đánh giặc như thế nào?
a)
A. Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt.
b)
B. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiểm yếu của kẻ thù.
c)
C. Tiền công liên tục vào hậu phương địch.
d)
D. Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch.
47.
Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là:
1. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến.
2. Nghệ thuật lấy đoản binh thắng trường trận.
3. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
4. Tư tưởng chỉ đạo kháng chiến trường kỳ.
a)
A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 1 và 3 đều đúng.
d)
D. Nội dung 3 và 4 đều đúng.
48.
Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam bao gồm những yếu tố nào?
1. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.
2. Truyền thống đánh giặc của ông cha.
3. Truyền thống lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
4. Chủ nghĩa Mác Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
a)
A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
d)
D. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
49.
Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:
a)
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.
b)
B. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.
c)
C. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.
d)
D. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam.
50.
Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là:
a)
A. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện.
b)
B. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.
c)
C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.
d)
D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
51.
Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến, Đảng ta đã xác định đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia vào nào?
a)
A. Tháng 9 năm 1945.
b)
B. Tháng 9 năm 1946.
c)
C. Tháng 9 năm 1954.
d)
D. Tháng 9 năm 1955.
52.
Sau cách mạng tháng tám chúng ta xác định kẻ thù "nguy hiểm, trực tiếp" của cách mạng là những đối tượng nào?
a)
A. Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của Cách mạng Việt Nam.
b)
B. Thực dân Pháp, phát xít Nhật là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.
c)
C. Thực dân Pháp, phát xít Nhật, quân Tường là kê thủ trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.
d)
D. Thực dân Pháp, quân Tàu Tưởng là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.
53.
Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên, tư tưởng xuyên suốt trong đấu tranh ngoại giao là :
a)
A. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc; kết hợp với tiến công địch toàn diện.
b)
B. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với mặt trận quân sự, kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt.
c)
C. Giữ vững quyền chủ động, tiến công địch liên tục tạo điều kiện cho quân sự.
d)
D. Giữ vững quyền bình đẳng, kết hợp nhiều mặt trận, quân sự có vai trò quyết định.
54.
Một trong những nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:
a)
A. Vận dụng các hình thức chiến thuật vào các trận chiến đấu.
b)
B. Quán triệt các loại hình tác chiến trong một chiến dịch.
c)
C. Vận dụng các hình thức và quy mô lực lượng tham gia trong các trận chiến đầu.
d)
D. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời và mưu kê.
55.
Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm những bộ phận hợp thành nào?
a)
A. Chiến lược, chiến dịch tác chiến trên bộ và trên biển.
b)
B. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.
c)
C. Chiến lược, chiến dịch tiến công và tác chiến phòng ngự.
d)
D. Chiến lược, nghệ thuật chiến dịch tiến công và phòng ngự, kỹ thuật bộ binh.
56.
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thể hiện tính mềm dẻo, khôn khéo là:
a)
A. Nghệ thuật phát huy sức mạnh của lĩnh vực hoạt động quân sự, chính trị.
b)
B. Nghệ thuật đấu tranh quân sự đóng vai trò quyết định.
c)
C. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận.
d)
D. Nghệ thuật phát huy sức mạnh hoạt động quân sự, chính trị.
57.
Một trong những cơ sở lý luận hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:
a)
A. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh.
b)
B. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lênin về quân đội.
58.
Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là :
a)
A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.
b)
B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.
c)
C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
59.
Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận trong lịch sử chiến tranh chống ngoại xâm của ông cha ta là nhằm mục đích gì?
a)
A. Để tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh.
b)
B. Để nhân dân Việt Nam và các nước trong khu vực ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa của dân tộc ta.
c)
C. Để chống kẻ thù mạnh, ta phải kiên quyết, khôn khéo, triệt để lợi dụng các cơ hội ngoại giao, giảm tối đa tổn thất trong chiến tranh
d)
D. Để giải quyết nhanh chóng chiến tranh và ngăn chặn nguy cơ chiến tranh xảy ra liên tiếp trên đất nước
60.
Một số nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:
1. Quán triệt tư tưởng lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết để đánh thắng địch .
2. Tổ chức lực lượng tập trung trong một chiến dịch.
3. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.
4. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời, mưu kê.
a)
A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.
b)
B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
d)
D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.
61.
Trận đánh Điện Biên Phủ đi vào lịch sử quân sự thế giới thuộc loại hình nghệ thuật nào?
a)
A. Chiến đấu tiến công.
b)
B. Chiến dịch tiến công.
c)
C. Chiến dịch phòng ngự và tiền công.
d)
D. Chiến dịch phản công.
62.
Vị trí "cách đánh chiến thuật" trong nghệ thuật quân sự Việt Nam có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Là nội dung quan trọng của lý luận quân sự.
b)
B. Là nội dung cơ bản trong lý luận chiến thuật.
c)
C. Là nội dung quan trọng của lý luận nghệ thuật quân sự.
d)
D. Là nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật.
63.
Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:
a)
A. Xác định được thời thế, đánh giá đúng sức mạnh của cách mạng Việt Nam.
b)
B. Xác định được thế mạnh của ta, thế yếu của địch.
c)
C. Biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.
d)
D. Xác định được phương hướng phát triển lực lượng trong chiến tranh.
64.
Một số nội dung chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:
1. Phương châm và phương thức tiến hành chiến tranh.
2. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.
3. Phương châm và nghệ thuật tiến hành chiến tranh.
4. Đánh giá đúng kẻ thù.
a)
A. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.
b)
B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.
c)
C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.
d)
D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.
65.
Bài học kinh nghiệm trong nghệ thuật quân sự gồm có nội dung nào?
a)
A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.
b)
B. Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.
c)
C. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.
d)
D. Đánh giá đúng kẻ thù.
66.
Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là?
a)
A. Truyền thống đánh giặc của ông cha.
b)
B. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.
c)
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, Quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Cả 3 yếu tố trên.
67.
Những yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là gì?
a)
A. Kinh tế, quân sự, văn hóa - xã hội.
b)
B. Địa lý, kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội.
c)
C. Địa lý, kinh tế, sáng tạo, ý chí quật cường.
d)
D. Kinh tê, chính trị, văn hóa xã hội, sự sáng tạo và ý chí quật cường.
68.
Một trong những nội dung của chiến lược quân sự trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là?
a)
A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.
b)
B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.
c)
C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
69.
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?
a)
A. Lấy nhỏ địch lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu địch mạnh.
b)
B. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.
c)
C. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
d)
D. Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh.
70.
Tìm câu trả lời đúng nhất. Bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
a)
A. Ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại âm mưu của thế lực thù địch.
b)
B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.
c)
C. Phát hiện, đầu tranh làm thất bại các xâm hại an ninh quốc gia.
d)
D. Tích cực đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.
71.
Tìm câu trả lời đúng nhất.
Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
a)
A. Tuân thủ hiến pháp và pháp luật.
b)
B. Tuân thủ hiến pháp và đảm bảo quyền lợi của Nhà nước và công dân.
c)
C. Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm quyền lợi của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
d)
D. Tuân thủ hiến pháp.
72.
Tìm câu trả lời đúng nhất.
Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. An ninh, tình báo, cảnh sát, bộ đội biên phòng.
b)
B. An ninh, cảnh sát của công an nhân dân, an ninh, tình báo của quân đội nhân dân.
c)
C. Lực lượng công an nhân dân và bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.
d)
D. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, các đơn vị, an ninh, tình báo của công an nhân dân và quân đội nhân dân, cảnh sát, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.
73.
Tìm câu trả lời đúng nhất.
Các biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia như thế nào?
a)
A. Vận động quần chúng, pháp luật, vũ trang.
b)
B. Ngoại giao, kinh tế. khoa học kỹ thuật và pháp luật.
c)
C. Pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghiệp vụ, vũ trang.
d)
D. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao khoa học kỹ thuật, kinh tế nghiệp vụ, vũ trang.
74.
Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh kinh tế là gì?
a)
A. Bảo vệ sự ổn định và phát triển của nền kinh tế thị trường ở nước ta, bảo vệ các nhà khoa học, cán bộ quản lý kinh tế và nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc.
b)
B. Bảo vệ các cơ sở kinh tế quan trọng, bảo vệ các nhà khoa học.
c)
C. Bảo vệ nhà khoa học, nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc lôi kéo.
d)
D. Chống các biểu hiện chệch hướng trong phát triển kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.
75.
Tìm câu trả lời sai: Bảo vệ văn hóa, tư tưởng là gì?
a)
A. Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống, bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc
b)
B. Không bảo vệ đội ngũ văn nghệ sĩ, những người làm công tác văn hóa, văn nghệ.
c)
C. Đấu tranh chống lại sự bôi nhọ, nói xấu của các thế lực thù địch đối với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
D. Ngăn chặn các hoạt động truyền bá văn hóa phẩm phản động, đối trụy.
76.
Tìm câu trả lời sai.
Bảo vệ an ninh dân tộc là gì?
a)
A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam.
b)
B. Đấu tranh với các hoạt động lợi dụng dân tộc ít người để làm việc trái pháp luật.
c)
C. Chi có lực lượng công an nhân dân làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh dân tộc.
d)
D. Đảm bảo cho các dân tộc Việt Nam cùng phát triển theo đúng hiến pháp pháp luật của nhà nước.
77.
Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh thông tin là gì?
a)
A. Là bộ phận quan trọng của công tác bảo vệ an ninh quốc gia nhằm chủ động phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch.
b)
B. Đầu tranh với bọn tội phạm nhằm khai thác, phá hoại thông tin liên lạc.
c)
C. Ngăn chặn các hoạt động khai thác thông tin trái phép.
d)
D. Chống lộ, lọt những thông tin bí mật của Nhà nước.
78.
Tìm câu trả lời đúng.
Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. An ninh và tình báo quân đội.
b)
B. An ninh và tình báo công an.
c)
C. Lực lượng công an nhân dân.
d)
D. An ninh, tình báo của công an và quân đội.
79.
Tìm câu trả lời đúng.
Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ trật tự an toàn xã hội?
a)
A. Cảnh sát nhân dân.
b)
B. Công an nhân dân.
c)
C. Cảnh sát cơ động và cảnh sát trật tự khu vực.
d)
D. Cảnh sát nhân dân và cảnh sát biến.
80.
Tìm câu trả lời đúng.
Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?
a)
A. Nông dân và công nhân.
b)
B. Cán bộ công chức và nông dân.
c)
C. Đa dạng, liên quan mọi người, mọi tầng lớp của xã hội.
d)
D. Công nhân và cán bộ công chức.
81.
Tìm câu trả lời đúng nhất.
Mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?
a)
A. Chỉ giúp cho công an xã, phường trong bắt tội phạm hình sự.
b)
B. Chi giúp cho ủy ban nhân dân xã, phường tuyên truyền pháp luật.
c)
C. Chỉ giúp cho bộ đội biên phòng giữ an ninh biên giới của Tổ quốc.
d)
D. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh với các loại tội phạm, bảo vệ an ninh chính trị và giữ gìn an toàn xã hội.
82.
Tìm câu trả lời đúng.
Phương pháp xây dựng nội dung và hình thức của phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?
a)
A. Giống nhau ở nông thôn và thành phố.
b)
B. Ớ biên giới và thành phố như nhau.
c)
C.Vùng đồng bào dân tộc thiểu số giống như vùng đồng bằng theo các tôn giáo.
d)
D. Ở các địa bàn, lĩnh vực khác nhau có sự khác nhau.
83.
Tìm câu trả lời sai: Phương pháp tuyên truyền nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?
a)
B. Thông qua các hình thức sinh hoạt, hội họp và giáo dục ở địa phương.
b)
B. Thông qua các hình thức sinh hoạt, hội họp và giáo dục ở địa phương.
c)
C. Sử dụng các báo cáo viên, tuyên truyền viên đề tuyên truyền theo chuyên đề
d)
D. Không nên gặp gỡ trực tiếp từng cá nhân đề giải thích những vấn đề bảo vệ an ninh trật tự.
84.
Tìm câu trả lời đúng.
Hãy nêu tổ chức quần chúng nòng cốt làm nhiệm vụ an ninh trật tự ở địa bàn cơ sở?
a)
A. Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp tỉnh, thành phố.
b)
B. Hội đông an ninh trật tự được thành lập ở cấp xã, phường, thị trân.
c)
C. Ban an ninh trật tự được thành lập ở cấp huyện, thị xã.
d)
D. Ban an ninh trật tự và tổ an ninh trật tự thành lập ở cấp quận.
85.
Tìm câu trả lời đúng: Thành phần hội đồng an ninh trật tự ở cơ quan, doanh nghiệp gồm những ai?
a)
A. Thủ trưởng cơ quan, công đoản, đoàn thanh niên.
b)
B. Bí thư Đảng ủy, bí thư đoàn thanh niên, phụ nữ.
c)
C.Thủ trưởng cơ quan, Bí thư Đảng ủy, trưởng phòng (tổ trưởng) bảo vệ, công đoàn, đoàn thanh niên, phụ nữ.
d)
D. Bí thư Đảng ủy, bí thư Đoàn thanh niên, phụ nữ, công đoàn, bảo vệ.
86.
Tìm câu trả lời đúng.
Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trưởng và địa phương như thế nào?
a)
A. Tổ chức riêng biệt để tuyên truyền và xây dựng phong trào ở nhà trường.
b)
B. Tổ chức riêng biệt để xây dựng phong trào ở địa phương.
c)
C. Tuyên truyền, xây dựng phong trào ở địa phương trước sau đó ở nhà trường sau.
d)
D. Xây dựng kế hoạch lồng ghép nội dung của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương.
87.
Bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Phòng ngừa tình báo, gián điệp chống phá nước ta
b)
B. Phòng ngừa, phát hiện ngăn chặn đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.
c)
C. Phòng ngừa các hoạt động phạm tội chống chính quyền nhân dân .
d)
D. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động phạm tội
88.
Bảo đảm trật tự an toàn xã hội là:
a)
A.Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật và trật tự, an toàn xã hội
b)
B. Phòng ngừa các hoạt động tình báo, gián điệp, phá hoại kinh tế
c)
C. Phòng ngừa các tội phạm buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia
d)
D. Phòng ngừa các hoạt động chống phá chính quyền nhân dân
89.
Đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia:
a)
A. Tội phạm buôn bán trái phép vũ khi, ma tuy
b)
B. Tội phạm phá hoại an ninh trật tự
c)
C. Gián điệp, phản động
d)
D. Lực lượng cầm đầu gây rối, biểu tình
90.
Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:
a)
A. Kiên định nền tảng tư tưởng lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin
b)
B. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Đẩy mạnh hợp tác phát triển kinh tế xã hội
d)
D. Tất cả vì dân giàu, nước mạnh, văn minh
91.
Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:
a)
A. Kiên định con đường cách mạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
B. Kiên định mục tiêu tự lực tự cường.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.
d)
D. Xây dựng đời sống ấm no, hạnh phúc.
92.
Tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự, an toàn xã hội:
a)
A. Đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí
b)
B. Tăng cường chính đến Đàng; đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức lối sống, biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ.
c)
C. Tăng cường chống lợi dụng chức vụ, bè phái, cục bộ gây mất đoàn kết nội bộ
d)
D. Đẩy mạnh phòng chống địch cài cắm, móc nối
93.
Đấu tranh bảo vệ an ninh tôn giáo trong bảo vệ an ninh quốc gia:
a)
A. Đấu tranh chống lợi dụng tôn giáo kích động chia rẽ đoàn kết giáo dân
b)
B. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động mê tín dị đoan, các hành vi lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo làm phương hại đến lợi ích chung của Đất nước, vi phạm quyền tự do Tôn giáo
c)
C. Đấu tranh ngăn chặn vi phạm lễ hội tôn giáo
d)
D. Đấu tranh phòng ngừa xung đột nội bộ tôn giáo
94.
Bảo vệ an ninh dân tộc trong bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc đảm bảo cho tất cả các thành viên trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam
b)
B. Bảo vệ số lượng các dân tộc thiểu số
c)
C. Bảo tồn văn hóa đặc trưng các dân tộc
d)
D. Bảo vệ phong tục tập quán riêng các dân tộc
95.
Bảo vệ an ninh lãnh thổ trong bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Phòng ngừa địch cải căm, móc nôi, phá hoại nước tạ
b)
B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hoạt động xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc
c)
C. Bảo vệ toàn vẹn biên giới quốc gia
d)
D. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền quốc gia
96.
Bảo vệ an ninh biên giới trong bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ an ninh trật tự xuất nhập cảnh
b)
B. Bảo đảm an ninh khách quốc tế
c)
C. Bảo vệ nền an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới quốc gia.
d)
D. Bảo vệ an ninh hàng hóa và con người qua biên giới
97.
Mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ nhà nước pháp quyền
b)
B. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền an ninh lãnh thổ
c)
C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước
d)
D. Bảo vệ an ninh về chính trị; về kinh tế - xã hội; về tư tưởng - văn hóa; về đối ngoại; về an ninh, quốc phòng.
98.
An ninh quốc gia bao gồm an ninh các lĩnh vực nào?
a)
A. Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, đối ngoại....
b)
B. Đấu tranh ngăn chặn và đẩy lùi âm mưu chống phá của địch
c)
C. Ngăn chặn đập tan âm mưu "diễn biến hòa bình"
d)
D. Đấu tranh phòng chống tham nhũng và tệ nạn xã hội
99.
Bảo vệ an ninh quốc gia có lĩnh vực nào là cốt lõi, xuyên suốt?
a)
A. Lĩnh vực an ninh kinh tế và xã hội
b)
B. Lĩnh vực Chính trị
c)
C. Lĩnh vực Quốc phòng. an ninh
d)
D. Lĩnh vực An ninh đối ngoại
Reset
