Font size
WorksheetsBAND A - ĐỀ 01 TỪ VỰNG P1
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
下個月
Bệnh viện
Túi da
Cho nên
Tháng sau
字
Mới
Dài
Lấy
Chữ
只
Thư
Dài
Chữ
Chỉ
路口
Có thể
Một lần
Cái cửa
Ngã tư, giao lộ
見面
Tiếng đồng hồ
Cả gia đình
Sau này, sau khi
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
因為
Bắt đầu
Bệnh viện
Túi da
Bởi vì
拿
Dài
Đến
Đóng
Lấy
百貨公司
Phía trước/phía trước
Bên trong/bên trong
Cái cốc, ly, tách
Cửa hàng bách hóa
爬
Tâm trạng
Uống thuốc
Cuối cùng
Leo, trèo
屋子
Tâm trạng
Cái sân
Cẩn thận
Cái phòng
門口
Ăn cơm
Có thể
Ngã tư
Cái cửa
紙
Ngắn
Muốn
Xong
Giấy
怕
Đến
Thư
Vé
Sợ
高
Chỉ
Chữ
Cây
Cao
行(xing)
Hướng về
Quả bóng
Leo, trèo
Được, ok
打
Dừng, đỗ, đậu
Sống, sinh sống
Đem, cầm, bó, cái
Đánh, chơi (thể thao)
滿
Đuổi
Cao
Đang
Đầy
從
Sợ
Vé
Xe
Từ
全家
Cái sân
Chuyển tới
Cuối cùng
Cả gia đình
著
Đem, cầm, bó, cái
Sống, sinh sống
Cái (lượng từ của xe)
Đang (trợ động từ)
粒
Sống, sinh sống
Đặt, để, cất
Thì,chính là
Viên (thuốc)
停
Leo, trèo
Viên (thuốc)
Phòng (lượng từ)
Dừng, đỗ, đậu
酒
Ngắn
Đóng
Đuổi
Rượu
住
Đánh, chơi (thể thao)
Đặt, để, cất
Đang (trợ động từ)
Sống ở, sinh sống
一會兒
Phía trước/phía trước
Quầy bán đồ ăn vặt
Tiếng đồng hồ
Một lúc, một lát
平常
Trước đây, trước khi
Tiếng đồng hồ
Sau này, sau khi
Thường ngày, bình thường
才
Cây
Dài
Đầy
Mới (chỉ hành động diễn ra muộn)
票
Viết
Dài
Thư
Vé / phiếu
時候
Một lần
Lớp học
Bài tập
Khi, lúc
晚/晚上
Bên trong/bên trong
Sau này, sau khi
Trên, bên trên
Buổi tối/ muộn
醫院
Tâm trạng
Cuối cùng
Bên trên
Bệnh viện
出來
Cái cửa
Rời khỏi
Bắt đầu
Ra đây
到
Muốn
Hẹn
Đang
Đến
快....了
Bắt đầu
Rời khỏi
Bên trên
Sắp ....
球
Cái phòng
Được, ok
Leo, trèo
Quả bóng
開始
Cho nên
Lớp học
Bộ phim
Bắt đầu
足球
Vui mừng, vui vẻ
Tiếng đồng hồ
Sau này, sau khi
Bóng đá, quả bóng đá
短
Xong
Muốn
Hẹn
Ngắn
站
Giấy
Đi bộ
Đóng
Đứng
乾淨
Cái gì
Sẽ, sắp
Lái xe
Sạch sẽ
帽子
Cái sân
Ngã tư
Đang
Mũ
正在
Đến
Đóng
Tóc
Đang
要
Quần
Rượu
Xong
Muốn/ phải / cần phải
寫
Giấy
Đóng
Rượu
Viết
杯子/杯
Sau này, sau khi
Buổi tối/ muộn
Bên trong/bên trong
Cái cốc, ly, tách
前/前面
Trước đây, trước khi
Cái cốc, ly, tách
Đang (trợ động từ)
Phía trước/phía trước
小吃店
Một lúc, một lát
Trên, bên trên
Tiếng đồng hồ
Quầy bán đồ ăn vặt
隻
Dừng, đỗ, đậu
Đang (trợ động từ)
Phòng (lượng từ)
Con (lượng từ)
山
Ngắn
Hẹn
Dài
Núi
上/上面
Quầy bán đồ ăn vặt
Cả gia đình
Buổi tối/ muộn
Trên, bên trên
離開
Cái phòng
Bên trên
Cẩn thận
Rời khỏi
什麼
Túi da
Cho nên
Cái phòng
Cái gì
完
Đứng
Viết
Đang
Xong
心情
Uống thuốc
Một lần
Cho nên
Tâm trạng
皮包
Bởi vì
Cái cửa
Ngã tư
Túi da
小心
Lớp học
Cái sân
Tâm trạng
Cẩn thận
長
Cao
Mới
Ngắn
Dài
裡/裡面
Bên trên
Cửa hàng bách hóa
Buổi tối/ muộn
Bên trong/bên trong
放
Khuôn mặt
Dừng, đỗ, đậu
Tranh vẽ
Đặt, để, cất
追
Mới
Đóng
Đang
Đuổi
裙子
Cái sân
Đang
Muốn
Quần
電影
Cẩn thận
Ăn cơm
Bắt đầu
Bộ phim
開車
Túi da
Cái gì
Bởi vì
Lái xe
最後
Rời khỏi
Cái sân
Tiếng đồng hồ
Cuối cùng
畫
Tháng sau
Đang
Ra đây
Tranh vẽ
一次
Bộ phim
Bài tập
Lớp học
Một lần
信
Chữ
Đến
Dài
Thư
車
Sợ
Từ
Vé
Xe
往
Được, ok
Khuôn mặt
Đây, này
Hướng về
樹
Hẹn
Giấy
Cao
Cây
小時
Trước đây, trước khi
Uống thuốc
Bóng đá, quả bóng đá
Tiếng đồng hồ
這
Đi bộ
Thì,chính là
Khi, lúc
Đây, này
以後
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
Chuyển tới
Nghỉ ngơi.
Sau này, sau khi
輛
Đang (trợ động từ)
Phòng (lượng từ)
Đem, cầm, bó, cái
Cái (lượng từ của xe)
間
Đem, cầm, bó, cái
Đặt, để, cất
Đánh, chơi (thể thao)
Phòng (lượng từ)
可以
Cho nên
Cẩn thận
Ăn cơm
Có thể
吃飯
Có thể
Cẩn thận
Ra đây
Ăn cơm
比較
Uống thuốc
Bên trên
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
Hơn, tương đối (dùng trong câu so sánh)
教室
Cái cửa
Cho nên
Bắt đầu
Lớp học/ phòng học
教室
Cái cửa
Cho nên
Bắt đầu
Lớp học/ phòng học
就
Dừng, đỗ, đậu
Tranh vẽ
Đặt, để, cất
Thì,chính là
把
Cái (lượng từ của xe)
Đã từng, qua, đi qua
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
Đem, cầm, bó, cái
關
Đến
Xong
Đang
Đóng
院子
Bởi vì
Rời khỏi
Cuối cùng
Cái sân
休息
Tâm trạng
Tiếng đồng hồ
Uống thuốc
Nghỉ ngơi.
頭髮
Ngã tư
Mũ
Lái xe
Tóc
作業
Bởi vì
Cái sân
Có thể
Bài tập
過
Đang (trợ động từ)
Đem, cầm, bó, cái
Cái (lượng từ của xe)
Đã từng, qua, đi qua
走
Quả bóng
Đuổi
Đang
Đi bộ
前面
Bóng đá, quả bóng đá
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
Đằng trước, phía trước
Phía trước/phía trước
搬到
Có thể
Bên trên
Khi, lúc
Chuyển tới
愉快
Sau này, sau khi
Nghỉ ngơi.
Gặp, gặp mặt, gặp gỡ
Vui mừng, vui vẻ
正
Hẹn
Đuổi
Cao
Đang
就要
Cái sân
Lớp học
Bài tập
Sẽ, sắp
約
Đóng
Đến
Muốn
Hẹn
以前
Ra đây
Cái (lượng từ của xe)
Phía trước/phía trước
Trước đây, trước khi
所以
Lớp học
Bên trên
Cái sân
Cho nên
上面
Cẩn thận
Cái sân
Bệnh viện
Bên trên
但是
Ăn cơm
Ra đây
Sạch sẽ
Nhưng
臉
Dừng, đỗ, đậu
Thì,chính là
Viên (thuốc)
Khuôn mặt
吃藥
Cuối cùng
Tâm trạng
Ăn cơm
Uống thuốc
