wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề nma đau

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trái phiếu xác định người sở hữu nó có thể

a)

A. Quyền sở hữu đối với 1 công ty

b)

B. Quyền cho nơ đối với 1 công ty

c)

C. Quyền chi nợ đổi với chính phủ hay chính quyền địa phương

d)

D. Quyền chủ nợ đối với 1 công ty, đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

e)

E. Tất cả các quyền trên

2.

Cổ phiếu, trái phiếu có cùng đặc trưng là

a)

A. Có mức chỉ trả lợi tức hàng kì cố định

b)

B. Có thu hu nhập theo hoạt động của công ty

c)

C. Được quyền bầu cử tại HĐCĐ

d)

D. Không có câu nào đúng

3.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mỡ là quỹ:

a)

A. Có chứng chỉ được niêm yết trên thị trường chứng khoản

b)

B. Liên tục phát hành chứng chỉ quỹ

c)

C. Không mua lại chứng chỉ quỹ

d)

D. Chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần

4.

khi công ty kinh doanh có lãi công ty có thể sẽ:

a)

A. chi trả cổ tức cho cổ phiếu thường

b)

B. chi trả lãi trái phiếu

c)

C. chi trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi

d)

D. trả lãi trái phiếu, trả cổ tức cho cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi

5.

Giao dịch cổ phiếu đã phát hành có thể được thực hiện trên

a)

A. Thị trường sơ cấp, Thị trường thứ cấp phi tập trung

b)

B. Thị trường sơ cấp, SGDCK tập trung

c)

C. SGDCK tập trung, Thị trường thứ cấp phi tập trung, Thị trường tự do

d)

D. Thị trường sơ cấp, Thị trường tự do

6.

Khi công ty kinh doanh thua lỗ, công ty vẫn phải:

a)

A. Trả lãi trái phiếu

b)

B. Trả cổ tức cho cô phiều thường

c)

C. Trả lãi trái phiếu và cô tức cho cổ phiếu thường

d)

D. Trả lãi trái phiếu và cổ tức cho cổ phiếu thường và cổ phiếu

7.

Theo luật pháp Việt Nam các tổ chức được phát hành cổ phiếu là:

a)

A. Công ty TNHH

b)

B. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa, công ty ΤΝΗΗ

c)

C. Công ty cổ phần và Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hoá

8.

Chứng khoán xác định người sở hữu nó có thể có:

a)

A. Quyền sở hữu đối với 1 công ty

b)

B. Quyền chủ nợ đối với 1 công ty

c)

C. Quyền chủ nợ đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

d)

D. Quyền sở hữu đối với 1 công ty, quyền chủ nợ đối với 1 công ty hoặc chính phủ

9.

Câu 5: Chứng khoán được xác định người sở hữu nó có thể có:

a)

A. Quyền sở hữu đối với một công ty

b)

B. Quyền chủ nợ đối với một công ty

c)

C. Quyền chủ nợ đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

d)

D. Quyền chủ nợ đối với một công ty, quyền chủ nợ đối với 1 công ty hoặc chính phủ

10.

Cổ phiếu xác định người sở hữu nó có thể có:

a)

A. Quyền sở hữu đối với 1 công ty

b)

B. Quyền chủ nợ đối với 1 công ty

c)

C. Quyền chủ nợ đối với chính phủ

d)

D. Quyền chủ nợ đối với quyền địa phương

11.

Trái phiếu xác định người sở hữu nó có thể có:

a)

A. Quyền sở hữu đối với 1 công ty

b)

B. Quyền sở hữu và quyền chủ nợ đối với 1 công ty

c)

C. Quyền sở hữu và quyền chủ nợ đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

d)

D. Quyền chủ nợ đối với 1 công ty, đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

12.

Cổ phiếu, trái phiếu có cùng đặc trưng là

a)

A. Có mức chi trả lợi tức hàng kì cố định

b)

B. Có thu nhập theo hoạt động của công ty

c)

C. Được quyền bầu cử tại HĐQT

d)

D. Huy động vốn cho nền kinh tế

13.

Câu nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn:

a)

A. Hợp đồng quyền chọn là hợp đồng bắt buộc phải thực hiện

b)

B. Hợp đồng quyền chọn giống như hợp đồng tương lai

c)

C. Mua quyền chọn là mua quyền được mua hoặc được bán chứ không có nghĩa vụ phải thực hiện

d)

Mua quyền chọn là mua quyền mua hoặc bán và bắt buộc phải thực hiện

14.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở là quỹ:

a)

A. Có chứng chỉ được niêm yết trên thị trường chứng khoán

b)

B. Liên tục phát hành chứng chỉ quỹ

c)

C. Không mua lại chứng chỉ quỹ

d)

D. Chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần

15.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng là quỹ:

a)

A. Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

b)

B. Bắt buộc phải niêm yết chứng chỉ quỹ trên TTCK

c)

C. Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư

d)

D. Được quyền phát hành bổ sung ra công chúng

16.

Quỹ đầu tư dạng mở là loại hình quỹ đầu tư:

a)

A. Có chứng chỉ quỹ niêm yết trên SGDCK

b)

B. Không phát hành thêm chứng chỉ quỹ khi NĐT yêu cầu

c)

C. Không mua lại chứng chỉ quỹ khi NĐT yêu cầu

d)

D. Mua lại chứng chỉ quỹ và liên tục phát hành thêm yêu cầu của NĐT

17.

Cổ phiếu quỹ:

a)

A. Là loại cổ phiếu được phát hành và được công ty chứng khoán mua lại trên thị trường

b)

B. Người sở hữu có quyền biểu quyết

c)

C. Người sở hữu có quyền được chia cổ tức

d)

D. Là loại cổ phiếu được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường

18.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng với cổ phiếu quỹ:

a)

A. Là loại cổ phiếu được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trườmg

b)

B. Tổ chức phát hành bị hạn chế chuyển nhượng cổ phiếu quỹ

c)

C. Là một phần cổ phiếu đã được phát hành

d)

D. Cổ phiếu quỹ có quyền biểu quyết và quyền được chia cổ tức

19.

Công ty cổ phần có thể có loại chứng khoán

a)

A. Chỉ có cổ phiếu phổ thông

b)

B. Chỉ có cổ phiếu ưu đãi

c)

C. Chỉ trái phiếu công ty

d)

D. Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đã, trái phiếu công ty

20.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ

a)

A. Là chủ nợ chung

b)

B. Là người cuối cùng được thanh toán

c)

C. Được ưu tiên và trả lại cổ phần đã góp

d)

D. Mất toàn bộ số tiền đầu tư

21.

Nguyên tắc đấu giá trên thị trường thứ cấp thể hiện thông qua:

a)

A. Bảng giá chứng khoán giao dịch hàng ngày

b)

B. Các đợt đấu giá cổ phần, chào bán bổ sung cổ phiếu của tổ chức phát hành

c)

C. Phương thức đấu giá trong đợt IPO chứng khoán

d)

D. Bảng giá chứng khoán giao dịch hàng ngày và đấu giá trong đợt IPO chứng khoán

22.

Nguyên tắc đấu giá trên thị trường sơ cấp thể hiện thông qua

a)

A. Bảng giá chứng khoán giao dịch hàng ngày

b)

B. Trong các giao dịch khớp lệnh

c)

C. Trong các giao dịch thoả thuận

d)

D. Các đợt đấu giá cổ phần, chào bán bổ sung cổ phiếu của tổ chức phát hành

23.

Công ty SAM được phép phát hành 7.000.000 cổ phiếu theo Điều lệ công ty. Công ty phát hành được 6.000.000 cổ phiếu, trong đó có 1.000.000 cổ phiếu quỹ. Vậy công ty SAM có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?

a)

A. 4.000.000 cổ phiếu

b)

B. 5.000.000 cổ phiếu

24.

Ai trong số những người sau đây là chủ sở hữu công ty

a)

A. Những người sở hữu trái phiếu, sở hữu quyền mua cổ phần

b)

B. Những người sở hữu cổ phiếu thường và sở hữu cổ phiếu ưu đãi

c)

Chỉ những người sở hữu cổ phiếu thường

d)

D. Chỉ những người sở hữu cổ phiếu ưu đãi

25.

Khi công ty hoạt động có lãi, cổ đông cổ phiếu phổ thông

a)

A. Được chia cổ tức trước thuế

b)

B. Được chia cổ tức sau thuế

c)

C. Được chia cổ tức sau khi loại trừ các khoản vay nợ

d)

D. Được chia cổ tức sau thuế khi đã trừ các khoản vay nợ và cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi

26.

Cổ tức chi trả bằng tiền được tính theo:

a)

A. Mệnh giá

b)

B. Giá trị thị trường của cổ phiếu tại thời điểm chi trả

c)

C. Mất

27.

Quyền mua cổ phần mang lại cho nhà đầu tư:

a)

A. Quyền nhận cổ phiếu thường

b)

B. Quyền biểu quyết

c)

C. Quyền được mua cổ phiếu mới trong đợt tăng vốn

d)

D. Quyền chọn mua cổ phiếu

28.

Việc phát hành cổ phiếu làm tăng

a)

A. Nợ công ty

b)

B. Tài sản và nợ công ty

c)

C. Vốn chủ ở hữu và nợ của công ty

d)

D. Tài sản và vốn cổ phần của công ty

29.

Những lợi ích khi đầu tư qua quỹ

a)

A. Đa dạng hoá danh mục đầu tư nhưng không phân tán rủi ro

b)

B. Đảm bảo đầu tư có hiệu quả hơn với rủ ro cao hơn

c)

C. Giảm chi phí giao dịch và chủ dộng trong quá trình đầu tư

d)

D. Đa dạng hoá danh mục đầu tư, đảm bảo đầu tư hiệu quả

30.

Người mua Hợp đồng quyền chọn mua có nghĩa vụ phải mua chứng khoán cơ sở theo yêu cầu của người bán Hợp đồng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Người bán Hợp đồng quyền chọn mua có nghĩa vụ phải bán chứng khoán cơ sở theo yêu cầu của người mua Hợp đồng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

32.

Khi lãi suất thị trường tăng lên thì giá chứng khoán có xu hướng tăng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

33.

Khi một tổ chức phát hành mua lại cổ phiếu của chính mình thì sẽ làm số lượng cổ phiếu đã phát hành giảm đi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

34.

Cổ đông cổ phiếu phổ thông thường được nhận mức chi trả cổ tức cố định qua các năm:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

35.

Cổ phiếu

a)

A. Là cổ phần của quỹ đầu tư

b)

B. Là chứng khoán vốn

c)

C. Là chứng khoán nợ

d)

D. Là chứng khoán có mức cổ tức cố định

36.

Cổ phiếu

a)

A. Có thể được phát hành bởi chính phủ

b)

B. Chỉ được phát hành bởi công ty cổ phần

c)

C. Chỉ được phát hành bởi công ty TNHH

d)

D. Có thể được phát hành bởi công ty cổ phần và công ty TNHH

37.

Thị trường sơ cấp

a)

A. Tạo ra tính thanh khoản cho chứng khóan

b)

B. Huy động vốn cho nền kinh tế

c)

C. Huy động vốn cho nhà đầu tư

d)

D. Huy động vốn cho nhà đầu tư và nền kinh tế

38.

Thị trường thứ cấp:

a)

A. Là nơi phát hành các chứng khoán

b)

B. Là nơi giao dịch các chứng khoán đã phát hành

c)

C. Huy động vốn cho nền kinh tế

d)

D. Huy động vốn cho nhà đầu tư

39.

Quỹ đầu tư dạng đóng

a)

A. Là quỹ đầu tư có số lượng thành viên trên 100 NĐT

b)

B. Là quỹ đầu tư mà NĐT có thể yêu cầu quỹ mua lại trực tiếp chứng chỉ quỹ của mình

c)

C. Là quỹ đầu tư có quy mô vốn không ổn định

d)

D. Là quỹ đầu tư mà NĐT không thể yêu cầu quỹ mua lại được trực tiếp chứng chỉ quỹ của mình

40.

Điền từ vào dấu....Trong câu sau: Cổ phiếu là loại chứng khoán.....

a)

A. Có thời hạn ngắn

b)

B. Có thời hạn dài

c)

C. Vô thời hạn

d)

D. Không có đáp án đúng

41.

Trái phiếu là loại chứng khoán xác nhận.......nợ của tổ chức phát hành với người nắm giữ trái phiếu

a)

A. Quyền

b)

B. Nghĩa vụ

c)

C. Quyền và nghĩa vụ

d)

D. Không có đáp án đúng

42.

Thị trường.....là tiền đề cho thị trường.......ra đời và phát triển

a)

A. Chứng khoán - Sơ cấp

b)

B. Chứng khoán - Thứ cấp

c)

C. Sơ cấp - Thứ cấp

d)

D. Thứ cấp - Sơ cấp

43.

Nghiệp vụ....là công ty chứng khoán cung cấp cho nhà đầu tư kết quả phân tích, công bố báo cáo phân tích và khuyến nghị liên quan đến chứng khoán

a)

A. Môi giới

b)

B. Tư vấn đầu tư

c)

C. Bảo lãnh phát hành

d)

D. Tự doanh

44.

Nghiệp vụ...... của công ty chứng khoán là công ty chứng khoán đứng ra làm trung gian thực hiện mua, bán chứng khoán cho khách hàng để hưởng hoa hồng.

a)

A. Môi giới

b)

B. Tư vấn đầu tư

c)

C. Bảo lãnh phát hành

d)

D. Tự doanh

45.

Cổ phiếu công ty cổ phần X đang được giao dịch trên SGDCK TP.HCM với giá 30.000đ/cp. Công ty quyết định tỷ lệ chi trả cổ tức bằng tiền mặt là:......%. Vậy mỗi cổ phiếu CTCP X được thanh toán số tiền cổ tức là 3000đ/cp

a)

A. 10%

b)

B. 20%

c)

C. 30%

d)

D. 40%

46.

Công ty SAM được phát hành 10.000.000 cổ phiếu theo Điều lệ công ty. Công ty phát hành được.....cổ phiếu, trong đó có 1.000.000 cổ phiếu ngân quỹ. Vậy công ty SAM có 8.000.000 cổ phiếu đang lưu hành

a)

A. 10.000.000

b)

B. 9.000.000

c)

C. 8.000.000

d)

D. 7.000.000

47.

Loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành là.....

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Trái phiếu

c)

C. Chứng quyền

d)

D. Quyền mua cổ phần

48.

Công ty XYZ có 10.000 cổ phiếu đang lưu hành và tuyên bố trả cổ tức bằng cổ phiếu với mức 30%. Khách hàng của bạn có 100 cổ XYZ. Sau khi nhận cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ sở hữu cổ phần của công ta trong công ty XYZ là bao nhiêu?

a)

A. 1%

b)

B. 1.1%

c)

C. 1.3%

d)

D. 1.5%

49.

Năm 2022, Công ty ABC có thu nhập ròng là 800 triệu đồng, số cổ phiếu đã phát hành là 600.000 cổ phiếu, cổ phiếu quỹ là 40.000 không có cổ phiếu ưu đãi. Hội đồng quản trị quyết định chỉ giữ lại 30% thu nhập ròng để tái đầu tư. Như vậy mỗi cổ phiếu được trả cổ tức là:

a)

A. 1.000đ

b)

B. 1.500đ

c)

C. 2.000đ

d)

D. 2.400đ

50.

Nhà đầu tư X dự đoán tương lại giá chứng khoán sẽ tăng nên ngày 16/04/2022 ông đã quyết định đầu tư và đặt mua thành công 1000 cổ phiếu của công ty Y với giá 20.000đ/cp. Tỷ suất sinh lời kì vọng của NĐT X là bao nhiêu nếu giả sử tại thời điểm 16/04/2022 ông mua cổ phiếu và kỳ vọng sau 1 năm giá cổ phiếu tăng 20% và cổ tức là 10%

a)

A. 10%

b)

B. 15%

c)

C. 20%

d)

D. 25%

51.

Ngày 16/4/2022 NĐT X đã quyết định đầu tư và đặt mua thành công 1000 cổ phiếu của công ty Y với giá 20.000đ/cp. Tỷ suất sinh lời của NĐT X là bao nhiêu nếu giả sử vào ngày 16/4/2023 giá cổ phiếu đã giảm còn 18.000đ/cp và NĐT X đã quyết định bán (giao dịch thành công). Biết rằng, trong thời gian NĐT X nắm giữ cổ phiếu công ty Y có tiến hành chi trả cổ tức 10%

a)

A. -5%

b)

B. 5%

c)

C. -10%

d)

D. 0%

52.

Đánh giá cổ phiếu Y là cổ phiếu giá trị, có tiềm năng tăng trưởng nên ông Nam đã quyết định:

- Ngày 20/8/2020, ông mua 2000 cổ phiếu Y với giá 20.000đ/cp và giao dịch thành công

- Ngày 1/1/2021, ông quyết định mua thêm 1500 cổ phiếu Y với giá 25.900đ/cp và giao dịch thành công

- Ngày 1/1/2022, ông đã giao dịch mua thành công 1500 cổ phiếu Y với giá 35.000đ/cp

Vào cuối năm 2020 và năm 2021,2022, công ty Y tiến hành chi trả cổ từ bằng tiền mặt cho cổ đông sở hữu cổ phiếu thường với các tỷ lệ lần lượt lad 10%, 15% và 20%

Vậy tổng số tiền cổ tức mà ông Nam nhận được sau 3 năm là bao nhiêu, biết rằng ông Nam không bán đi số cổ phiếu Y trong thời gian trên.

a)

A. 22.500.000 đồng

b)

B. 7.250.000 đồng

c)

C. 17.250.000 đồng

d)

D. 52.597.500 đồng

53.

Ông X vừa bán 200 cổ phiếu của công ty A với giá 25.000đ/cp. Ông ta mua cổ phiếu đó một năm trước đây với giá 18.000đ/cp, năm vừa qua ông ta có nhận cổ từ 4.000đ/cp. Vậy tổng thu nhập trước thuế kinh doanh chứng khoán xủa ông X từ khoản đầu tư này là:

a)

A. 700.000 đồng

b)

B. -700.000 đồng

c)

C. 2.200.000 đồng

d)

D. -2.200.000 đồng

54.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả

a)

A. Sau cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi

b)

B. Sau cổ đông nắm giữ cổ phiếu thường

c)

C. Bằng lợi nhuận sau thuế của công ty

d)

D. Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

55.

Loại chứng khoán nào sau đây được phép phát hành kèm theo trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi, cho phép người nắm giữ nó đưỡ quyền mua 1 khối lượng cổ phiếu phổ thông nhất định theo mức giá đã được xác định trước trong một thời kỳ nhất định

a)

A. Quyền mua cổ phần

b)

B. Chứng quyền

c)

C. Hợp đồng quyền chọn

d)

D. Hợp đồng tương lai

56.

Câu nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn:

a)

A. Hợp đồng quyền chọn là hợp đồng bắt buộc phải thực hiện

b)

B. Hợp đồng quyền chọn giống như hợp đồng tương lai

c)

C. Mua quyền chọn là mua quyền được mua hoặc được bán chứ không có nghĩa vụ phải thực hiện

d)

D. Mua quyền chọn là mua quyền được mua hoặc được bán và có nghĩa vụ phải thực hiện

57.

Nhận định nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn mua (Call Option):

a)

A. Người mua Call Option lỗ tối đa bằng phí

b)

B. Người bán Call Option lỗ tối đa bằng phí

c)

C. Người mua Call Option lỗ tối thiểu bằng phí

d)

D. Người bán Call Option lãi tối thiểu bằng phí

58.

Nhận định nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn bán (Put Opt):

a)

A. Người mua Put Opt lỗ tối đa bằng phí

b)

B. Người bán Put Opt lỗ tối đa bằng phí

c)

C. Người mua Put Opt lỗ tối thiểu bằng phí

d)

D. Ngưởi bán Put Opt lãi tối thiểu bằng phí

59.

Nhà đầu tư mua hợp đồng quyền chọn mua với kỳ vọng giá:

a)

A. Tăng trong tương lai

b)

B. Giảm trong tương lai

c)

C. Không thay đổi trong tương lai

d)

D. Vừa tăng vừa giảm trong tương lai

60.

Cty CK phải gửi báo cáo tài chính năm đã kiểm toán cho UBCK trước ngày

a)

A. 1/1 năm tiếp theo

b)

B. 31/1 năm tiếp theo

c)

C. 31/3 năm tiếp theo

d)

D. 1/3 năm tiếp theo

61.

Theo luật CK năm 2019, điều kiện về vố pháp định cho cty CK thực hiện đồng thời cả 4 nghiệp vụ môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn đầu tư chứng khoán là:

a)

A. 100 tỷ

b)

B. 200 tỷ

c)

C. 250 tỷ

d)

D. 300 tỷ

62.

Vai trò của cty CK

a)

A. Thức đẩy giá Ck trên thị trường tăng cao

b)

B. Điều tiết và bình ổn gias trên thị trường CK

c)

C. Chủ yếu là cung cấp dịch vụ cho vay để đầu tư ck

d)

D. Tạo thị trường đầu cơ cho NDT

63.

Loại CP ưu đãi cso tính chất đảm bảo thanh toán cổ tức, nếu trong một năm hay một số năm nào đó do tình hình tài chính của cty gặp khó khăn cty không thanh toán được hoặc chỉ thanh toán được một phần thì số cổ tức chưa thanh toán đó được tích lũy hay cộng dồn và cty phải trả số cổ tức này trước khi công bố trả cổ tức cho cổ đông thường.

a)

A. Cổ phiếu ưu đãi tham dự

b)

B. Cổ phiếu ưu đãi tích lũy

c)

C. Cổ phiếu ưu đãi không tham dự

d)

D. Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy

64.

Nhà đàu tư sở hữu TP chuyển đổi bắt buộc phải chuyển đổi từ TP thành CP khi đến hạn

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

65.

Trong TH tổ chức phát hành bị phá sản, NDT sở hữu TP sẽ được ưu tiên phân chia tài sản trước cổ đông CP thường nhưng sau cổ đông CP ưu đãi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

66.

Cty tăng số lượng cp ngân quỹ (cp quỹ) đồng nghĩa với việc số lượng cp đáng lưu hành bị giảm đi một lượng tương ứng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

67.

Tính chất vô thời hạn là một trong những đặc điểm chung giữa cp ưu đãi và cp phổ thông

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

68.

Trái phiếu có thể mua lại

a)

A. Là TP cho phép người vay (người phát hành) trong những điều kiện nhất định có thể mua lại toàn bộ hay một phần những trái phiếu đã phát hành, tức là trả lại vốn cho người vay trước khi trái phiếu hết hạn

b)

B. Là tp cho phép người sở hữu tp trong những điều kiênh nhất đinhk có thể bán lại toàn bộ hay một phần những tp đã phát hành tức là trả lại vốn cho người vay khi tp hết hạn

c)

C. Là loại tp cho phép trái chủ được quyền mua một số lượng nhất định cp của cty

d)

D. Là loại TP cho phép trái chủ được quyền mua một số lượng nhất định tp mới của cty

69.

Người mua hợp đồng quyền chọn mua

a)

A. Kỳ vọng giá ck cơ sở trong hợp đồng sẽ giảm trong tương lai

b)

B. Kỳ vọng giá ck cơ sở trong hợp đồng sẽ tăng trong tương lai

c)

C. Kỳ vọng giá ck cơ sở trong hợp đồng sẽ biến động trong tương lai

70.

Người bán hợp đồng quyền chọn mua

a)

A. Có quyền mua ck cơ sở trong hợp đồng theo giá và số lượng các định trước

b)

B. Có nghĩa vụ mua ck cơ sở trong hợp đồng theo giá và số lượng các định trước

c)

C. Có nghĩa vụ bán ck cơ sở trong hợp đồng theo giá và số lượng các định trước

d)

D. Có quyền bán ck cơ sở trong hợp đồng theo giá và số lượng các định trước

71.

Quyền mua cổ phần

a)

A. Là loại ck được phát hành cùng với việc phát hành tp hoặc cp ưu đãi, cho phép người sở hữu chứng quyền được quyền mua một số cp phổ thông nhất định theo mức giá đã được xác định trước trong thời kì nhất định

b)

B. Là một loại ck phát hành bởi các cty cp, nhằm mực đích bổ sung vốn CSH và cung cấp quyền ưu tiên mua trước cho các cổ đông hiện tại của cty

c)

C. Là ck có tài sản đảm bảo do CTCK phát hành. Người sở hữu có quyền mua hoặc bán ck cơ sở tại một mức giá xác định trước, vào trước hoặc tại một thời điểm cụ thể trong tương lại.

d)

D. Là ck có tài sản đảm bảo do CTCK phát hành. Người sở hữu sẽ có nghĩa vụ mua hoặc bán ck cơ sở tại một mức giá xác định trước vào trước hoặc tại một thời điểm cụ thể.

72.

Giá mua cp ghi trên chứng quyền ... giá cổ phiếu trên thị trường tại thời điểm phát hành chứng quyền

a)

A. Cao hơn

b)

B. Thấp hơn

c)

C. Bằng

d)

D.Không ảnh hưởng tới

73.

Giá mua cp ghi trên quyền mua cổ phần ... giá cổ phiếu trên thị trường tại thời điểm phát hành mua cổ phần.

a)

A. Cao hơn

b)

B. Thấp hơn

c)

C. Bằng

d)

D. Không ảnh hướng tới

74.

trái phiếu có quyền mua cổ phiếu thường có mức lãi suất... so với trái phiếu thông thường có cùng đặc trưng

a)

A. Cao hơn

b)

B. Thấp hơn

c)

C. Bằng

d)

D. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn

75.

Trái phiếu chính phủ thường có mức lãi suất ... so với trái phiếu thông thường có cùng đặc trưng

a)

A. Cao hơn

b)

B. Thấp hơn

c)

C. Bằng

d)

D. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn

76.

NDT A mua 1 hợp đồng quyền chọn mua ( 1 cp) với giá 25.000 đ/cp và chi phí quyền chọn mua là 2.000 đ/cp. Khi giá thị trường là ... thì khoản lợi nhuận có thể mua NDT A là 5000 đ/cp

a)

A. 20.000 đ/cp

b)

B. 30.000 đ/cp

c)

C. 32.000 đ/cp

d)

D. 35.000 đ/cp

77.

NDT A mua 1 hợp đồng quyền chọn bán (1cp) với giá 25.000 đ/cp và phí quyền chọn bán là 2.000 đ/cp. Khi giá thị trường là ... thì khoản lợi nhuận có thể có của NDT A là 5000 đ/cp

a)

A. 17.000 đ/cp

b)

B. 18.000 đ/cp

c)

C.20.000 đ/cp

d)

D. 22.000 đ/cp

78.

CTCP An Phát có 1 triệu cp đang lưu hành, biết rằng NDT A sở hữu 1000cp An Phát tại thời điểm chi trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 10%. Vì vâyh, số cổ phiếu mà NDT A nhận được là...

a)

A. 0.1 triệu cổ phiếu

b)

B. 1 triệu cổ phiếu

c)

C. 100 cổ phiếu

d)

D. 1000 cổ phiếu

79.

CTCP An Phát có 1 triệu cp đang lưu hành, biết rằng NDT A sở hữu 1000cp An Phát tại thời điểm chi trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 10%. Vậy, tỷ lệ sở hữu của NDT A sau khi nhận cổ tức bằng cổ phiếu sẽ...

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Không đổi

d)

D. Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

80.

Khi kì vọng vào giá chứng khoán cơ sở tăng trong tương lai thì NDT nên mua hợp đồng ... nhằm thu được chênh lệch giá khi thực hiện hợp đồng

a)

A. Quyền chọn bán

b)

B. Quyền chọn mua

c)

C. Quyền mua cổ phần

d)

D. Chứng quyền không bảo đảm

81.

Khi kì vọng vào giá chứng khoán cơ sở giảm trong tương lai thì NDT nên mua hợp đồng ... nhằm thu được chênh kệch giá khi thực hiện hợp đồng

a)

A.Quyền chọn bán

b)

B. Quyền chọn mua

c)

C. Quyền mua cổ phần

d)

D. Chứng quyền không bảo đảm

82.

Cổ tức chi trra bằng tiền được tính theo

a)

A. Mệnh giá

b)

B.Giá trị thi trường của cp tại thời điểm chi trả

c)

C.Giá trị nội tại của cp tại thời điểm chi trả

d)

D. Giá trị sổ sách của cp tại thời điểm chi trả

83.

NDT sẽ yêu cầu một lãi suất ... nếu mua tp có điều khoản cho phép nhà phát hành có thể mua lại trước thời hạn

a)

A. Cao hơn LS các tp có cùng đặc trưng

b)

B. Thấp hơn LS các tp có cùng đặc trưng

c)

C. Bằng hơn LS các tp có cùng đặc trưng

d)

D. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn các tp khác có cùng đặc trưng

84.

Tổ chức phát hành khi phát hành tp sẽ yêu cầu một lsuat .. nếu mua trái phiêis có điều khoản cho phép NDT có thể bán lại tp trước thời hạn

a)

A. Cao hơn lãi suất tp khác có cùng đặc trưng

b)

B. Thấp hơn lãi suất tp khác có cùng đặc trưng

c)

C. Bằng hơn lãi suất tp khác có cùng đặc trưng

d)

D. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn các tp khác có cùng đặc trưng

85.

Thông tin về một quỹ đầu tư như sau:

- Tiền mặt và các công cụ tài chính tương đương tiền mặt: 3.500.000.000 đồng

- Tổng nợ: 1.500.000.000 đồng

- Tổng giá trị ck sở hữu: ... đồng

- Số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành: 1.000.000 CCQ

Vậy giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư là 25.000 đồng/CCQ

a)

A. 21.500.000.000

b)

B.22.000.000.000

c)

C.23.000.000.000

d)

D.25.000.000.000

86.

Thông tin về một quỹ đầu tư như sau:

- Tiền mặt và các công cụ tài chính tương đương tiền mặt: .... đồng

- Tổng nợ: .500.000.000 đồng

Tổng giá trị chứng khóa sở hữu:20.000.000.000 đồng

- Số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành: 1.000.000 CCQ. Vậy giá trị tài sản của quỹ đầu tư là 22.500 đồng/CCQ

a)

A. 2.500.000.000

b)

B.4.500.000.000

c)

C.5.000.000.000

d)

D.6.000.000.000

87.

Cty cổ phần ABC chốt danh sách cổ đông nhận cổ tức bằng tiền mặt với tỷ lên 10%. Nếu NDT A đang sở hữu ... cố phiếu ABC tại ngày chốt danh sách cổ đông, số cổ tức ông A sẽ nhận được theo quyền là 2.000.000 đồng.

a)

A. 2000 cổ phiếu

b)

B.20.000 cổ phiếu

c)

C.200.000 cổ phiếu

d)

D.không có đan đúng

88.

CTCP Đảo xanh có số cp thường đã phát hành là 1 triệu cổ phiếu, cổ phiếu quỹ là .. triệu cổ phiếu, không có cổ phiếu ưu đãi. CTCP Đảo xanh quyết định chi trả cổ tức bằng 10%. Vậy vốn điều lệ của CTCP Đảo Xanh sau khi trả cổ tức bằng cổ phiếu 6.6 tỷ đồng

a)

A. 1.1

b)

B.0.4

c)

C.0.6

d)

D.0.66

89.

NDT A mua hợp đồng quyền chọn mua cp kiểu châu âu có kỳ hạn 3 tháng. Giá thực hiện ghi trên hợp đồng là 30.000 đồng/cp. Phí quyền chọn mà NDT phải trả cho bên bán là 5.000 đồng/cp. Nếu giá thị trường tại thời điểm đáo hạn hợp đồng là 38.000 đồng. NDT A sẽ ...

a)

A. Thực hiện hợp đồng vì lãi 8.000 đồng/cp

b)

B. Thực hiện hợp đồng vì lãi 3.000 đồng/cp

c)

C. Thực hiện hợp đồng vì lãi 5.000 đồng/cp

d)

D. Thực hiện hợp đồng vì lãi 35.000 đồng/cp

90.

Thị trường sơ cấp là nơi:

a)

A.Phat hành chứng khoán

b)

B. Mua, bán các loại ck đã phát hành

c)

C. Chỉ phát hành các loại cp của cty mới thành lập

d)

D.Giao dịch các loại cổ phiếu đã bị hủy niêm yết trên Sở giao dịch ck

91.

Giá cả trên thị trường sơ cấp được xác định:

a)

A. Bắt buộc tổ chức phát hành phải ấn định giá phát hành

b)

B. Bắt buộc phải thông qua cơ chế đấu giá giưac các NDT

c)

C. Tổ chức phát hành có thể ấn định giá phát hành hoặc thông qua cơ chế đấu giá giưa các NDT

d)

D. Tổ chức phát hành ấn định giá phát hành thông qua cơ chế đấu giá

92.

Trên thị trường sơ cấp, vốn đầu tư sẽ

a)

A. Trao đổi qua lại giữa các nhà đầu tư lướt sóng

b)

B. Chuyển giao từ người mua ck đến tổ chức phát hành

c)

C. Bắt buộc cần các nhtn làm trung gian ttoan

d)

D. Chuyển giao từ tổ chức phát hành đngưến NDT

93.

Trên thị trường sơ cấp, vốn đầu tư được huy động từ:

a)

A. Chỉ từ các tổ chức tài chính lớn, có kinh nghiệm đầu tư

b)

B. Từ các nhà đầu tư mạo hiểm

c)

C. Từ Các NDT cá nhân

d)

D. Tất cả những nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư

94.

Thị trường sơ cấp có vai trò:

a)

A. Chỉ tạo môi trường giúp các DN huy động vốn

b)

B.Chỉ giúp nhà nước giải quyết vấn đề thiếu hụt ngân sách thông qua việc phát hành trái phiếu

c)

C.Chỉ tạo thêm sự lựa chọn đầu tư cho các nhà đầu tư

d)

D. Tạo môi trường giúp các DN huy động vốn, giúp nhà nc giải quyết vấn đề thiếu hụt ngân sách thông qua việc phát hành trái phiếu và tạo thêm sự lựa chọn đầu tư cho các NDT

95.

Phát hành ck lần đầu

a)

A. Là việc lần đầu chứng khoán được bán cho các cty ck

b)

B. Là việc phát hành ck lần đầu trên sở giao dịch ck

c)

C. Là việc đầy tư ck được bán cho các NDT hay phát hành ck lần đầu ra công chúng

d)

D. Là lần đầu tiên NDT nào đó được phép mua ck

96.

Phát hành thêm ck

a)

A. Là    dành cho cổ phiếu

b)

B. Chỉ áp dụng trong trường hợp phát hành trái phiếu

c)

C. Chỉ áp dụng trong trường hợp phát hành ck riêng lẻ

d)

D. Chỉ dùng cho phát hành trái phiếu ra công chúng

97.

Phát hành ck với giá cố định là phương pháp phát hành

a)

A. Được các NDT tham gia mua ck cùng nhau thống nhất một mức giá chung

b)

B. Giá ck phát hành được cố định theo từng năm

c)

C.Tổ chức phát hành sẽ ấn định một mức giá bán ck

d)

D. Giá ck sẽ được xác định bởi phươnng thức đấu giá thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành

98.

Phát hành ck theo phương pháp phát hành trực tiếp là:

a)

A. Chỉ được áp dụng đối với những NDT ít kinh nghiệm đầu tư và ngại rủi ro

b)

B. Người mua ck sẽ mua ck thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành

c)

C. Thường áp dụng với DN vó uy tín trên thị trường, có quy mô lớn

d)

D. Áp dụng với tất cả các DN trên thị trường

99.

Tự phát hành ck:

a)

A. Áp dụng đối với cty ck, nhtm đa năng có nghiệp vụ kinh doanh ck

b)

B. Áp dụng đối với những đợt huy động vốn với quy mô lớm, nhằm tối đa hóa doanh thu

c)

C. Áp dụng đồi với những DN huy động vốn nhỏ, số lượng nhà đầu tư mua ck ít, thời gian cần vốn nhanh

d)

D. Bắt buộc áp dụng đối với các dự án trọng điểm và yêu cầu tính bảo mất cao của DN

100.

Phương thức phát hành qua tự phát hành là:

a)

A. Tổ chức phát hành trực tiếp bán cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu

b)

B. Tổ chưucs bảo lãnh nhận mua lại một phần số ck của tổ chức phát hành

c)

C.Tổ chức bảo lãnh nhận bán ck cho các tổ chức phát hành trên cơ sở thỏa thuận về giá

d)

D. Chào bán ck dựa trên cơ sở cạnh tranh về giá và khối lượng đặt thầu.