wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán nào dưới đây mang nghĩa là "yêu, thích?"

a)

b)

c)

d)

2.

Hoàn thành câu sau: "我想买两......杯子和一......书"

a)

个/只

b)

个/本

c)

口/只

d)

把/本

3.

Hoàn thành câu sau: "我爸爸在医院工作,他是......。"

a)

医生

b)

医院

c)

学生

d)

老师

4.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 对不起!

B: ......................

a)

不客气

b)

不好吃

c)

不谢

d)

没关系

5.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 谢谢!

B: .................

a)

不谢

b)

不用谢

c)

谢谢

d)

不客气

6.

“菜” nghĩa là gì?

(a)  

7.

"出租车" nghĩa là gì?

(a)  

8.

Hoàn thành câu sau "我想吃......"

a)

咖啡

b)

汉堡

c)

可乐

d)

果汁

9.

Hoàn thành câu sau "我想喝......"

a)

b)

披萨

c)

面包

d)

饺子

10.

Hoàn thành câu sau “你下午给她 ......电话吧。”

a)

b)

c)

d)

11.

“东西” nghĩa là gì

(a)  

12.

Hoàn thành câu sau: "我叫玛丽,她叫李娜,我们......是美国人。”

a)

b)

c)

d)

13.

Hoàn thành câu sau: "苹果......钱?"

a)

多大

b)

多少

c)

d)

怎么

14.

Hoàn thành câu sau: “谢老师今年......?”

a)

多少

b)

多大

c)

几岁

d)

多长时间

15.

Viết phiên âm cho từ "con trai"

(a)  

16.

Từ nào dưới đây nghĩa là "nhà hàng, khách sạn"?

a)

咖啡店

b)

饭店

c)

商店

d)

图书馆

17.

Từ nào dưới đây nghĩa là "máy bay"

a)

机场

b)

公园

c)

飞机

d)

车站

18.

Viết phiên âm cho từ "vui, phấn khởi"

(a)  

19.

Viết phiên âm cho từ "công việc, làm việc"

(a)  

20.

Từ nào dưới đây là "con mèo"?

a)

b)

c)

d)

21.

Hoàn thành câu sau: “我会说......。”

a)

汉字

b)

汉语

c)

越南

d)

英国

22.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Hôm qua là thứ sáu, ngày 19 tháng 5"

a)

昨天是星期六,十九号,五月

b)

昨天是五月,十九号,星期五

c)

今天是六月,十七号,星期六

d)

明天是五月,十九号,星期五

23.

Hoàn thành câu sau: “我家有三口人,爸爸,妈妈......我

a)

b)

c)

没有

d)

24.

“后面” là gì?

(a)  

25.

“前面” là gì?

(a)  

26.

“左边” là gì?

(a)  

27.

“右边” là gì?

(a)  

28.

Viết phiên âm cho chữ Hán sau: “回”

(a)  

29.

Viết phiên âm cho chữ Hán sau: “家”

(a)  

30.

Viết phiên âm cho chữ Hán sau: “今年”

(a)  

31.

Hoàn thành câu sau: “我会......车”

a)

b)

打开

c)

d)

32.

Viết phiên âm cho từ: "nhìn, xem, đọc"

(a)  

33.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “冷”

(a)  

34.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “热”

(a)  

35.

Viết phiên âm cho từ: "nhìn thấy"

(a)  

36.

Từ nào dưới đây mang nghĩa là "bên trong"?

a)

上面

b)

里面

c)

下面

d)

外面

37.

Viết phiên âm cho từ sau “米饭”

(a)  

38.

Viết phiên âm cho từ sau “西瓜”

(a)  

39.

Viết phiên âm cho từ sau “香蕉”

(a)  

40.

Hoàn thành câu sau: "你叫什么......?"

a)

名字

b)

贵姓

c)

汉字

d)

法国

41.

Hoàn thành câu sau: "你是......国人?"

a)

哪儿

b)

c)

d)

那儿

42.

Hoàn thành câu sau: "小狗在......。"

a)

b)

哪儿

c)

d)

那儿

43.

Hoàn thành câu sau: "前面......个人叫王方。"

a)

那儿

b)

c)

d)

哪儿

44.

"女儿" gõ thành chữ Hán thế

(a)  

45.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “朋友”

(a)  

46.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “漂亮”

(a)  

47.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “钱”

(a)  

48.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “请进

(a)  

49.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “认识”

(a)  

50.

Chữ Hán sau nghĩa là gì? “上午”

(a)  

51.

Viết chữ Hán cho từ "cửa hàng"

(a)  

52.

Viết chữ Hán cho từ "trường học"

(a)  

53.

Viết chữ Hán cho từ "ít"

(a)  

54.

Viết chữ Hán cho từ "nhiều"

(a)  

55.

“谁”nghĩa là gì?

(a)  

56.

Viết chữ Hán cho từ "lúc, khi"

(a)  

57.

“水”nghĩa là gì?

(a)  

58.

Viết chữ Hán cho từ "hoa quả"

(a)  

59.

“睡觉” nghĩa là gì?

(a)  

60.

Từ nào dưới đây là "quá, lắm"

a)

b)

c)

d)

61.

Viết chữ Hán cho từ "thời "

(a)  

62.

“喂” nghĩa là gì?

(a)  

63.

“喜欢” nghĩa là gì?

(a)  

64.

“下雨” nghĩa là gì?

(a)  

65.

Viết chữ Hán cho từ "bây giờ, hiện tại"

(a)  

66.

“张先生” nghĩa là gì?

(a)  

67.

“衣服” nghĩa là gì?

(a)  

68.

"一点儿" nghĩa là gì?

(a)  

69.

Viết chữ Hán cho từ "như thế nào"

(chỉ tính chất, tình trạng, cách thức)

(a)  

70.

Viết chữ Hán cho từ "ở"

(a)  

71-85.

Trả lời các câu hỏi sau

71.

Trả lời câu hỏi sau: "你叫什么名字?"

4 lines
72.

Trả lời câu hỏi sau: "你家有几口人?"

4 lines
73.

Trả lời câu hỏi sau: "你今年多大了?"

4 lines
74.

Trả lời câu hỏi sau: "你是中国人吗?"

4 lines
75.

Trả lời câu hỏi sau: "你的汉语老师叫什么名字?"

4 lines
76.

Trả lời câu hỏi sau: "你孩子今年多大了?"

4 lines
77.

Trả lời câu hỏi sau: "你做什么工作?"

4 lines
78.

Trả lời câu hỏi sau: "你会写汉字吗?你会写多少个汉字?"

4 lines
79.

Trả lời câu hỏi sau: "你会做中国菜吗?你会做什么菜?"

4 lines
80.

Trả lời câu hỏi sau: "明天你想做什么?"

4 lines
81.

Trả lời câu hỏi sau: "你每天几点上班/上课?"

4 lines
82.

Trả lời câu hỏi sau: "你每天是怎么上班/上课的?"

4 lines
83.

Trả lời câu hỏi sau: "你的生日是几月几号?你哪年出生?"

4 lines
84.

Trả lời câu hỏi sau: "你的电话号码是多少?"

4 lines
85.

Trả lời câu hỏi sau: "你有中国朋友吗?你的中国朋友叫什么名字?"

4 lines
86.

Sắp xếp lại câu sau: 电脑/我/这/是/的

(a)  

87.

Sắp xếp lại câu sau: /朋友/医院/妈妈/的/我/工作/在

(a)  

88.

Sắp xếp lại câu sau: 去/我/商店/苹果/水/买/和/想

(a)  

89.

Sắp xếp lại câu sau: 都/我们/越南人/是/

(a)  

90.

Sắp xếp lại câu sau: 杯子/钱/那/多少/个/

(a)  

91.

Sắp xếp lại câu sau: 你们/认识/什么/的/是/时候

(a)  

92.

Sắp xếp lại câu sau: 用/我/手机/你/吗/能/的

(a)  

93.

Sắp xếp lại câu sau: 知道/我/不/谁/是/她

(a)  

94-100.

Dịch các câu sau

94.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Cô ấy tên Trương Lệ, cô ấy là giáo viên tiếng Trung của con gái tôi."

4 lines
95.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: " năm nay 30 tuổi, anh ấy làm việc ở trường học, anh ấy là giáo viên ."

4 lines
96.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Ngày mai tôi muốn đi xem phim và đến trường đọc sách."

4 lines
97.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Hôm qua thời tiết rất đẹp, không nóng cũng không lạnh."

4 lines
98.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bạn đi Bắc Kinh ở mấy ngày? Tôi ở Bắc Kinh 2 tuần."

4 lines
99.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bạn đang làm gì đấy? Tôi đang xem tivi."

4 lines
100.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Con chó ở đâu? Con chó ở đằng sau cái tủ lạnh."

4 lines