Font size
WorksheetsBài 8
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Chọn pinyin đúng của từ "苹果":
pǐngguǒ
píngguǒ
pīngguǒ
pìngguǒ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "苹果":
Cam
Táo
Lê
Đào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "táo":
葡萄
苹果
西瓜
香蕉
Chọn pinyin đúng của từ "斤":
jīn
jǐn
jìn
jīng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "斤":
Cân (đơn vị đo khối lượng)
Dao
Nước
Gạo
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cân (đơn vị đo khối lượng)":
近
斤
进
金
Chọn pinyin đúng của từ "公斤":
gōngjīn
gōngjǐn
gǒngjīn
gōngjìn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "公斤":
Cái cân
Ki-lô-gam
Lít
Mét
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ki-lô-gam":
公里
公斤
公分
公尺
Chọn pinyin đúng của từ "贵":
gu
guǐ
gùi
gūi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "贵":
Rẻ
Đắt, quý
Nhẹ
Xấu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đắt, quý":
贝
贵
员
违
Chọn pinyin đúng của từ "了" (trợ từ):
le
liǎo
lāo
lǜ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "了":
Đã, rồi
Không, chưa
Cũng, đều
Rất, quá
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đã, rồi":
了
子
习
升
Chọn pinyin đúng của từ "吧":
bǎ
bà
bā
ba
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "吧":
Quán bar
Đề nghị, rủ rê, nhé, đi
Bố
Con ngựa
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhé, đi (dùng trong câu đề nghị, rủ rê)":
吧
把
巴
爸
Chọn pinyin đúng của từ "多少":
duǒshǎo
duōshao
duǒshǎo
duōsháo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多少":
Bao nhiêu, mấy
Nhiều ít
Ở đâu
Như thế nào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bao nhiêu, mấy":
多少
小少
多小
夕少
Chọn pinyin đúng của từ "多":
duō
dūo
duó
dǔo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多":
Nhiều
Ít
Cao
Nặng
ng đúng của từ "bao nhiêu, mấy" :
多少
小少
多小
夕少
Chọn pinyin đúng của từ "多":
duō
dūo
duó
dǔo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多":
Nhiều
Ít
Cao
Nặng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhiều":
少
多
夕
大
Chọn pinyin đúng của từ "少":
shǎo
shào
shāo
shāu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "少":
Nhiều
Ít, thiếu
Chậm
Mạnh
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ít, thiếu":
多少
小
少
老
Chọn pinyin đúng của từ "块":
kuài
kuāi
kuǐ
kuī
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "块":
Nhỏ, bé
Nhanh chóng
Khối, miếng, tệ (đơn vị tiền)
Nói chuyện
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khối, miếng, tệ (đơn vị tiền)":
快
过
块
话
Chọn pinyin đúng của từ "元":
yuán
yuan
yàn
yuàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "元":
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Tròn
Cao
Nặng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng (đơn vị tiền tệ)":
远
圆
原
元
Chọn pinyin đúng của từ "角":
jiǎo
jiáo
jiào
jiāo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "角":
Hào
Chân, tay
Lỗ, khe
Tròn, cong
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hào":
叫
角
觉
交
họn pinyin đúng của từ "毛":
máo
mào
māo
mǎo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "毛":
Hào
Mũ
Mắt
Tay
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hào":
头
毛
手
目
Chọn pinyin đúng của từ "分":
fēn
fěn
fèn
fēng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "分":
xu
Học
Ngủ
Đọc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xu":
份
分
粉
纷
Chọn pinyin đúng của từ "还":
hán
hǎi
hái
hàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "还" (hái):
Còn, vẫn còn
Trả lại
Uống
Nghe
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "còn, vẫn còn":
进
还
远
钱
Chọn pinyin đúng của từ "别的":
bie de
biě de
bíe de
bǐe de
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "别的":
Của tôi
Khác, cái khác
Tương tự
Nhỏ bé
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khác, cái khác":
别的
同样
一样
重要
Chọn pinyin đúng của từ "橘子":
jǔzi
júzi
jūzi
jùzi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "橘子":
Táo
Cam
Quýt
Lê
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quýt":
桔子
苹果
橘子
香蕉
Chọn pinyin đúng của từ "怎么":
zěn ma
zěn me
zèn me
zèn ma
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "怎么":
Như thế nào, làm sao
Tại sao
Ở đâu
Khi nào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "như thế nào, làm sao" :
什么
怎么
谁
哪儿
Chọn pinyin đúng của từ "卖":
mái
mǎi
mài
mai
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "卖":
Mua
Bán
Học
Cho
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bán":
买
头
卖
实
Chọn pinyin đúng của từ "两":
liáng
liǎng
liàng
lián
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "两":
Hai, đôi
Một nửa
Ba
Cả hai bên
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hai, đôi":
亮
量
两
岭
Chọn pinyin đúng của từ "一共":
yì gōng
yī gòng
yí gòng
yì gòng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一共":
Tổng cộng
Cùng nhau
Riêng biệt
Một phần
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tổng cộng":
一公
一共
一边
一半
Chọn pinyin đúng của từ "给":
gēi
gěi
gèi
gāi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "给":
Cho, đưa
Mượn, thuê
Lấy, cầm
Nhận, lấy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cho, đưa":
取
给
拿
带
Chọn pinyin đúng của từ "找":
zhāo
zhǎo
zhào
zháo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "找":
Tìm, tìm kiếm
Chạy
Nghỉ ngơi
Giúp đỡ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tìm, tìm kiếm":
钱
找
说
坐
Chọn pinyin đúng của từ "买":
mǎi
mài
mái
mài
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "买":
Bán
Mua
Học
Đi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mua":
卖
买
实
头
Chọn pinyin đúng của từ "水果" :
shuǐguǒ
shuìguǒ
shuíguǒ
shuǐgǔo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "水果" :
Uống nước
Ăn hoa quả
Hoa quả
Gọt hoa quả
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hoa quả":
喝水
水果
水课
水颗
Chọn pinyin đúng của từ "香蕉":
xiángjiāo
xiāngjiāo
xīangjiāo
xiàngjiāo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "香蕉":
Táo
Chuối
Dưa hấu
Dâu tây
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chuối":
葡萄
苹果
香蕉
西瓜
Chọn pinyin đúng của từ "葡萄":
pútáo
pútao
pútào
pútāo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "葡萄":
Dâu tây
Nho
Lê
Đào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nho":
西瓜
苹果
草莓
葡萄
Chọn pinyin đúng của từ "西瓜":
xīguā
xíguā
xīguá
xìguā
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "西瓜":
Dưa hấu
Nho
Chuối
Táo
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "dưa hấu":
香蕉
西瓜
葡萄
梨
Chọn pinyin đúng của từ "梨":
lǐ
lí
lǐ
lì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "梨":
Lê
Dưa hấu
Nho
Đào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lê":
桃
梨
香蕉
西瓜
Chọn pinyin đúng của từ "桃":
táo
tào
tǎo
tàó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "桃":
Chuối
Dưa hấu
Đào
Táo
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đào":
桃
草莓
葡萄
梨
Chọn pinyin đúng của từ "草莓":
cǎoméi
cǎomeí
cāoméi
càoméi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "草莓":
Táo
Dâu tây
Chuối
Nho
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "dâu tây":
香蕉
苹果
草莓
西瓜
