wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "苹果":

a)

pǐngguǒ

b)

píngguǒ

c)

pīngguǒ

d)

pìngguǒ

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "苹果":

a)

Cam

b)

Táo

c)

d)

Đào

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "táo":

a)

葡萄

b)

苹果

c)

西瓜

d)

香蕉

4.

Chọn pinyin đúng của từ "斤":

a)

jīn

b)

jǐn

c)

jìn

d)

jīng

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "斤":

a)

Cân (đơn vị đo khối lượng)

b)

Dao

c)

Nước

d)

Gạo

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cân (đơn vị đo khối lượng)":

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "公斤":

a)

gōngjīn

b)

gōngjǐn

c)

gǒngjīn

d)

gōngjìn

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "公斤":

a)

Cái cân

b)

Ki-lô-gam

c)

Lít

d)

Mét

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ki-lô-gam":

a)

公里

b)

公斤

c)

公分

d)

公尺

10.

Chọn pinyin đúng của từ "贵":

a)

gu

b)

guǐ

c)

gùi

d)

gūi

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "贵":

a)

Rẻ

b)

Đắt, quý

c)

Nhẹ

d)

Xấu

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đắt, quý":

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "了" (trợ từ):

a)

le

b)

liǎo

c)

lāo

d)

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "了":

a)

Đã, rồi

b)

Không, chưa

c)

Cũng, đều

d)

Rất, quá

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đã, rồi":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "吧":

a)

b)

c)

d)

ba

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "吧":

a)

Quán bar

b)

Đề nghị, rủ rê, nhé, đi

c)

Bố

d)

Con ngựa

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhé, đi (dùng trong câu đề nghị, rủ rê)":

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn pinyin đúng của từ "多少":

a)

duǒshǎo

b)

duōshao

c)

duǒshǎo

d)

duōsháo

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多少":

a)

Bao nhiêu, mấy

b)

Nhiều ít

c)

Ở đâu

d)

Như thế nào

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bao nhiêu, mấy":

a)

多少

b)

小少

c)

多小

d)

夕少

22.

Chọn pinyin đúng của từ "多":

a)

duō

b)

dūo

c)

duó

d)

dǔo

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多":

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Cao

d)

Nặng

24.

ng đúng của từ "bao nhiêu, mấy" :

a)

多少

b)

小少

c)

多小

d)

夕少

25.

Chọn pinyin đúng của từ "多":

a)

duō

b)

dūo

c)

duó

d)

dǔo

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "多":

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Cao

d)

Nặng

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhiều":

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn pinyin đúng của từ "少":

a)

shǎo

b)

shào

c)

shāo

d)

shāu

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "少":

a)

Nhiều

b)

Ít, thiếu

c)

Chậm

d)

Mạnh

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ít, thiếu":

a)

多少

b)

c)

d)

31.

Chọn pinyin đúng của từ "块":

a)

kuài

b)

kuāi

c)

kuǐ

d)

kuī

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "块":

a)

Nhỏ, bé

b)

Nhanh chóng

c)

Khối, miếng, tệ (đơn vị tiền)

d)

Nói chuyện

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khối, miếng, tệ (đơn vị tiền)":

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn pinyin đúng của từ "元":

a)

yuán

b)

yuan

c)

yàn

d)

yuàn

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "元":

a)

Đồng (đơn vị tiền tệ)

b)

Tròn

c)

Cao

d)

Nặng

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng (đơn vị tiền tệ)":

a)

b)

c)

d)

37.

Chọn pinyin đúng của từ "角":

a)

jiǎo

b)

jiáo

c)

jiào

d)

jiāo

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "角":

a)

Hào

b)

Chân, tay

c)

Lỗ, khe

d)

Tròn, cong

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hào":

a)

b)

c)

d)

40.

họn pinyin đúng của từ "毛":

a)

máo

b)

mào

c)

māo

d)

mǎo

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "毛":

a)

Hào

b)

c)

Mắt

d)

Tay

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hào":

a)

b)

c)

d)

43.

Chọn pinyin đúng của từ "分":

a)

fēn

b)

fěn

c)

fèn

d)

fēng

44.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "分":

a)

xu

b)

Học

c)

Ngủ

d)

Đọc

45.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xu":

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn pinyin đúng của từ "还":

a)

hán

b)

hǎi

c)

hái

d)

hàn

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "还" (hái):

a)

Còn, vẫn còn

b)

Trả lại

c)

Uống

d)

Nghe

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "còn, vẫn còn":

a)

b)

c)

d)

49.

Chọn pinyin đúng của từ "别的":

a)

bie de

b)

biě de

c)

bíe de

d)

bǐe de

50.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "别的":

a)

Của tôi

b)

Khác, cái khác

c)

Tương tự

d)

Nhỏ bé

51.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khác, cái khác":

a)

别的

b)

同样

c)

一样

d)

重要

52.

Chọn pinyin đúng của từ "橘子":

a)

jǔzi

b)

júzi

c)

jūzi

d)

jùzi

53.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "橘子":

a)

Táo

b)

Cam

c)

Quýt

d)

54.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quýt":

a)

桔子

b)

苹果

c)

橘子

d)

香蕉

55.

Chọn pinyin đúng của từ "怎么":

a)

zěn ma

b)

zěn me

c)

zèn me

d)

zèn ma

56.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "怎么":

a)

Như thế nào, làm sao

b)

Tại sao

c)

Ở đâu

d)

Khi nào

57.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "như thế nào, làm sao" :

a)

什么

b)

怎么

c)

d)

哪儿

58.

Chọn pinyin đúng của từ "卖":

a)

mái

b)

mǎi

c)

mài

d)

mai

59.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "卖":

a)

Mua

b)

Bán

c)

Học

d)

Cho

60.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bán":

a)

b)

c)

d)

61.

Chọn pinyin đúng của từ "两":

a)

liáng

b)

liǎng

c)

liàng

d)

lián

62.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "两":

a)

Hai, đôi

b)

Một nửa

c)

Ba

d)

Cả hai bên

63.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hai, đôi":

a)

b)

c)

d)

64.

Chọn pinyin đúng của từ "一共":

a)

yì gōng

b)

yī gòng

c)

yí gòng

d)

yì gòng

65.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一共":

a)

Tổng cộng

b)

Cùng nhau

c)

Riêng biệt

d)

Một phần

66.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tổng cộng":

a)

一公

b)

一共

c)

一边

d)

一半

67.

Chọn pinyin đúng của từ "给":

a)

gēi

b)

gěi

c)

gèi

d)

gāi

68.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "给":

a)

Cho, đưa

b)

Mượn, thuê

c)

Lấy, cầm

d)

Nhận, lấy

69.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cho, đưa":

a)

b)

c)

d)

70.

Chọn pinyin đúng của từ "找":

a)

zhāo

b)

zhǎo

c)

zhào

d)

zháo

71.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "找":

a)

Tìm, tìm kiếm

b)

Chạy

c)

Nghỉ ngơi

d)

Giúp đỡ

72.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tìm, tìm kiếm":

a)

b)

c)

d)

73.

Chọn pinyin đúng của từ "买":

a)

mǎi

b)

mài

c)

mái

d)

mài

74.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "买":

a)

Bán

b)

Mua

c)

Học

d)

Đi

75.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mua":

a)

b)

c)

d)

76.

Chọn pinyin đúng của từ "水果" :

a)

shuǐguǒ

b)

shuìguǒ

c)

shuíguǒ

d)

shuǐgǔo

77.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "水果" :

a)

Uống nước

b)

Ăn hoa quả

c)

Hoa quả

d)

Gọt hoa quả

78.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hoa quả":

a)

喝水

b)

水果

c)

水课

d)

水颗

79.

Chọn pinyin đúng của từ "香蕉":

a)

xiángjiāo

b)

xiāngjiāo

c)

xīangjiāo

d)

xiàngjiāo

80.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "香蕉":

a)

Táo

b)

Chuối

c)

Dưa hấu

d)

Dâu tây

81.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chuối":

a)

葡萄

b)

苹果

c)

香蕉

d)

西瓜

82.

Chọn pinyin đúng của từ "葡萄":

a)

pútáo

b)

pútao

c)

pútào

d)

pútāo

83.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "葡萄":

a)

Dâu tây

b)

Nho

c)

d)

Đào

84.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nho":

a)

西瓜

b)

苹果

c)

草莓

d)

葡萄

85.

Chọn pinyin đúng của từ "西瓜":

a)

xīguā

b)

xíguā

c)

xīguá

d)

xìguā

86.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "西瓜":

a)

Dưa hấu

b)

Nho

c)

Chuối

d)

Táo

87.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "dưa hấu":

a)

香蕉

b)

西瓜

c)

葡萄

d)

88.

Chọn pinyin đúng của từ "梨":

a)

b)

c)

d)

89.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "梨":

a)

b)

Dưa hấu

c)

Nho

d)

Đào

90.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lê":

a)

b)

c)

香蕉

d)

西瓜

91.

Chọn pinyin đúng của từ "桃":

a)

táo

b)

tào

c)

tǎo

d)

tàó

92.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "桃":

a)

Chuối

b)

Dưa hấu

c)

Đào

d)

Táo

93.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đào":

a)

b)

草莓

c)

葡萄

d)

94.

Chọn pinyin đúng của từ "草莓":

a)

cǎoméi

b)

cǎomeí

c)

cāoméi

d)

càoméi

95.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "草莓":

a)

Táo

b)

Dâu tây

c)

Chuối

d)

Nho

96.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "dâu tây":

a)

香蕉

b)

苹果

c)

草莓

d)

西瓜