wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHÍ

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của quyết định tập thể là:

a)

Kiến thức và tin tức đầy đủ hơn

b)

Tăng cường tính dân chủ

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Cải thiện mối quan hệ giữa các cá nhân.

2.

Để nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định quản trị, nhà quản trị cần có phẩm chất:

a)

Khả năng định lượng và xét đoán vấn đề.

b)

Sự sáng tạo.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Kinh nghiệm, sáng tạo và khả năng xét đoán vấn đề.

3.

Ưu điểm của quyết định tập thể là:

a)

Tính dân chủ cao

b)

Tính độc đoán cao

c)

Tính linh hoạt cao

d)

Tính trách nhiệm cao

4.

Ra quyết định có tham vấn:

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

d)

Áp dụng khi nhà quản trị đối phó với nhiều kiến thức mà mình không hiểu sâu.

5.

Nhà quản trị nên:

a)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp

b)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

c)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

d)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

6.

Chức năng nào sau đây không phải là các chức năng của quyết định quản trị?

a)

Chức năng hợp tác và phối hợp.

b)

Chức năng định hướng.

c)

Chức năng động viên.

d)

Chức năng đảm bảo.

7.

Việc ra quyết định tập thể (quyết định nhóm):

a)

Luôn luôn tốt hơn việc ra quyết định cá nhân.

b)

Luôn luôn xấu hơn việc ra quyết định cá nhân.

c)

Tương đương với việc ra quyết định cá nhân

d)

Giúp huấn luyện cấp dưới trong việc ra quyết định

8.

Quá trình ra quyết định bao gồm:

a)

Nhiều bước khác nhau

b)

Xác định vấn đề và ra quyết định

c)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

d)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

9.

Đối với việc ra quyết định quản trị, kinh nghiệm cá nhân của nhà quản trị:

a)

Có thể hỗ trợ việc ra quyết định

b)

Có thể hỗ trợ việc ra quyết định, nhưng đôi khi làm trở ngại việc ra quyết định.

c)

Không hỗ trợ việc ra quyết định

d)

Trở ngại việc đưa ra quyết định

10.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược, xây dựng các kế hoạch hành động

b)

Xác định mục tiêu, hình thành chiến lược

c)

Xác định mục tiêu, xây dựng các kế hoạch hành động

d)

Hình thành chiến lược, xây dựng các kế hoạch hành động

11.

Mục tiêu tác nghiệp tương ứng với thời gian là

a)

Dưới 1 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 3 năm

d)

Dưới 4 năm

12.

Mục tiêu sách lược tương ứng với thời gian là

a)

Từ 1 năm đến dưới 5 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 3 năm

d)

Dưới 4 năm

13.

Mục tiêu chiến lược tương ứng với thời gian là

a)

Trên 5 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 3 năm

d)

Dưới 4 năm

14.

Kế hoạch ngắn hạn tương ứng với thời gian là

a)

Dưới 1 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 4 năm

d)

Dưới 4 năm

15.

Kế hoạch trung hạn tương ứng với thời gian là

a)

Từ 1 năm đến dưới 5 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 3 năm

d)

Dưới 4 năm

16.

Kế hoạch dài hạn tương ứng với thời gian là

a)

Trên 5 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 3 năm

d)

Dưới 4 năm

17.

Phạm vi của kế hoạch chiến lược là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng

d)

Cá nhân

18.

Phạm vi của kế hoạch sách lược là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng

d)

Cá nhân

19.

Phạm vi của kế hoạch tác nghiệp là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng, cá nhân

d)

Cá nhân

20.

Phạm vi của mục tiêu chiến lược là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng

d)

Cá nhân

21.

Phạm vi của mục tiêu sách lược là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng

d)

Cá nhân

22.

Phạm vi của mục tiêu tác nghiệp là

a)

Toàn tổ chức

b)

Phòng chức năng

c)

Phân xưởng, cá nhân

d)

Cá nhân

23.

Kế hoạch đơn dụng gồm có:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Chính sách, thủ tục, qui định

c)

Ngân sách, thủ tục, qui định

d)

Ngân sách, chính sách, thủ tục

24.

Kế hoạch thường xuyên gồm có:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Chính sách, thủ tục, qui định

c)

Ngân sách, thủ tục, qui định

d)

Ngân sách, chính sách, thủ tục

25.

Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Khó điều chỉnh được

26.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố

a)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

Giảm sự chồng chéo

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Loại trừ sự biến động của môi trường

27.

Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch sử dụng một lần

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

28.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

Thường trực

b)

Chiến lược

c)

Cụ thể

d)

Tác nghiệp

29.

Để thực hiện phương pháp ma trận SWOT, ta phải lập một bảng gồm

a)

2 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

6 yếu tố

30.

Ma trận SWOT là

a)

Một công cụ hoạch định

b)

Một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp

c)

Một phương pháp phân tích chi phí sản xuất

d)

Một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất

31.

Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT

a)

Không phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Không chính xác

c)

Không áp dụng trong ngành giáo dục

d)

Có thể áp dụng rộng rãi

32.

Chiến lược đa dạng hóa thể hiện ở điểm:

a)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường nước ngoài

b)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường mới

c)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường có sẵn

d)

Đưa sản phẩm có sẵn vào thị trường mới

33.

S có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

34.

W có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

35.

Đặc điểm hoạch định chiến lược là

a)

Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị

b)

Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận

c)

Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung

d)

Bao gồm các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô từng bộ phận

36.

Đặc điểm hoạch định tác nghiệp là

a)

Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận

b)

Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị

c)

Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung

d)

Bao gồm các biện pháp áp dụng cho nhà cung ứng

37.

“Là một trong những chức năng của quản trị liên quan đến các hoạt động thành lập nên các bộ phận trong tổ chức…”. Khái niệm này thuộc về chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

38.

“Là khái niệm dùng để chỉ số lượng bộ phận hay nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể điều khiển một cách hữu hiệu nhất”. Khái niệm này thuộc về:

a)

A. Tầm hạn quản trị

b)

B. Chức năng quản trị

c)

C. Quyền hành trong quản trị

d)

D. Mô hình cơ cấu tổ chức

39.

“Là năng lực cho phép chúng ta yêu cầu người khác phải hành động theo chỉ” là gì?

a)

Quyền lực

b)

Trách nhiệm

c)

Kỹ năng giao tiếp

d)

Sự tự tin

40.

“Quyền hành trong quản trị là khả năng ra lệnh và kiểm soát hành động của người khác để đạt được mục tiêu của mình”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Tầm hạn quản trị

b)

Chức năng điều khiển

c)

Quyền hành trong quản trị

d)

Sự phân quyền trong quản trị

41.

Mô hình cơ cấu tổ chức nào có ưu điểm: “…tuân thủ nguyên tắc một thủ trưởng, tạo ra sự thống nhất và tập trung cao độ, chế độ trách nhiệm rõ ràng…

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

42.

Mô hình cơ cấu tổ chức nào có nhược điểm: “…vi phạm chế độ một thủ trưởng, chế độ trách nhiệm không rõ ràng, sự phối hợp giữa lãnh đạo và các phòng ban chức năng và giữa các phòng ban chức năng với nhau gặp nhiều khó khăn…

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

43.

“Là xu hướng phân tán các quyền ra quyết định trong một cơ cấu tổ chức”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Việc ủy quyền

b)

Sự phân quyền

c)

Sự tập quyền

d)

Sự chuyên quyền

44.

“Là việc tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để thực hiện một hoạt động nhất định”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Việc ủy quyền

b)

Sự phân quyền

c)

Sự tập quyền

d)

Sự chuyên quyền

45.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân khâu:

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

46.

Kết quả của ủy quyền là:

a)

Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh

b)

Cấp dưới chủ động hơn trong công việc

c)

Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn

d)

Cấp dưới được toàn quyền hành động

47.

Cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc những yếu tố nào

a)

Công việc, chiến lược, công nghệ và môi trường

b)

Chiến lược, qui mô, công nghệ và tự chủ

c)

Qui mô, chiến lược, công nghệ và môi trường

d)

Qui trình sản xuất, qui mô, công nghệ và môi trường

48.

Nhược điểm chính của phân chia theo chức năng:

a)

Khó phát triển các quản trị viên cấp cao

b)

Chú trọng lợi nhuận ngắn hạn

49.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức và xác lập mối quan hệ ngang giữa các đơn vị

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

c)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

d)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức, xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

50.

Công ty và các doanh nghiệp nên chọn cơ cấu:

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu theo trực tuyến

c)

Cơ cấu trực tuyến tham mưu

d)

Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp

51.

“Mục tiêu của doanh nghiệp thế nào thì cơ cấu tổ chức thế đó”. Đây là nội dung của nguyên tắc cơ bản nào của tổ chức quản trị?

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc hiệu quả kinh tế

c)

Nguyên tắc kinh tế

d)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

52.

Trình tự các giai đoạn của hình thành cơ cấu tổ chức gồm:

a)

Giai đoạn phân tích -> Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn xây dựng

b)

Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn phân tích

c)

Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn phân tích

d)

Giai đoạn phân tích -> Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn thiết kế

53.

Công việc nào không thuộc hoạt động của chức năng tổ chức:

a)

Phân chia công việc thành chức năng cụ thể

b)

Nhóm các công việc thành các bộ phận

c)

Xây dựng hệ thống lương thưởng phù hợp

d)

Tuyển dụng

54.

Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành quy mô vừa và nhỏ, hình thức phân khâu phù hợp nhất là:

a)

Theo sản phẩm đơn vị

b)

Theo khách hàng

c)

Theo chức năng

d)

Theo khu vực

55.

Nếu doanh nghiệp muốn sử dụng ít cấp quản trị, hình thức phân khâu phù hợp nhất:

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

56.

Doanh nghiệp phân khâu theo hình thức nào thì đến cuối chu kỳ kinh doanh, phần đóng góp về lợi nhuận doanh số của các bộ phận sẽ rõ ràng?

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

57.

Khi sử dụng cơ cấu TC hữu cơ, DN sẽ hoạt động hiệu quả hơn khi

a)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

b)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm

c)

Phân chia bộ phận theo chức năng

d)

Phân chia bộ phận theo khu vực

58.

Yếu tố nào không làm tăng phạm vi kiểm soát

a)

Người quản lý năng lực

b)

Nhân viên được đào tạo tốt

c)

Nhân viên thích làm việc độc lập

d)

Đơn chiếc

59.

Công việc không được tiêu chuẩn hóa

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Quy mô của các công ty

c)

Ý muốn của người lãnh đạo

d)

Chiến lược

60.

Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Không tin vào cấp dưới

c)

Do năng lực kém

d)

Sợ bị cấp dưới lấn áp, không tin vào cấp dưới và do năng lực kém

61.

Phân quyền có hiệu quả khi:

a)

Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền và chỉ chú trọng đến kết quả

b)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

c)

Chỉ chú trọng đến kết quả

d)

Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền, gắn liền quyền hạn với trách nhiệm và chỉ chú trọng đến kết quả

62.

Lợi ích của phân quyền là:

a)

Tăng cường được thiện cảm cấp dưới

b)

Tránh được những sai lầm đáng kể

c)

Được gánh nặng về trách nhiệm

d)

Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

63.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:

a)

Trình độ của nhân viên và công việc

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Trình độ của nhân viên, trình độ của nhà quản trị và công việc

64.

Môi trường hoạt động của tổ chức là:

a)

Môi trường vĩ mô và các yếu tố nội bộ

b)

Môi trường ngành và các yếu tố nội bộ

c)

Môi trường vĩ mô và môi trường ngành

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường ngành và các yếu tố nội bộ

65.

Con người có bản chất là:

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

66.

Sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan đến:

a)

Sự động viên

b)

Truyền thông

67.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

68.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Con người thích lẩn tránh trách nhiệm

d)

Một người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp

69.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

a)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... Cần chấn chỉnh nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Khả thu hút người khác tham gia ý kiến

70.

Khi nhu cầu được thỏa mãn, nó không còn là động cơ thúc đẩy, là quan điểm của ai:

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac gregor

71.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ maslow

d)

Các nhu cầu bậc cao

72.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:

a)

Nhu cầu nguyên vong của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Tài chính Công ty

73.

Động cơ của con người xuất phát:

a)

Nhu cầu bậc cao

b)

Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Năm cấp bậc nhu cầu

74.

Vấn đề nào trong các vấn đề sau đây không phải là nội dung của lý thuyết lãnh đạo?

a)

Đặc trưng cá nhân.

b)

Tình huống.

c)

Mối quan tâm của nhà quản trị.

d)

Sự kỳ vọng của nhân viên.

75.

Một trong những nội dung của lãnh đạo là:

4 lines
76.

Khi bàn về động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của Mc.Gregor nêu ý rằng:

a)

Người có bản chất x là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn chịu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc

b)

Người có bản chất y là loại người ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu, sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo trong công việc

c)

Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công nhân bản chất x, thay thế dần chi toàn những công nhân có bản chất y

77.

Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:

a)

Do quyền lực hợp pháp

b)

Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo

c)

Do khả năng của người lãnh đạo

d)

Do sự tuyên bố của người lãnh đạo

78.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Ra quyết định đơn phương

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

d)

Giám sát chặt chẽ

79.

Theo Herzberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên không bao gồm:

a)

Cơ hội phát triển

b)

Trách nhiệm

c)

Sự tiến bộ

d)

Tiền lương

80.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên:

a)

Sự công nhận.

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc.

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.

81.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn:

a)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.

b)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái.

c)

Quan hệ với đồng nghiệp.

d)

Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên nhận biết.

82.

Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:

a)

Dân chủ

b)

Tự do

c)

Độc đoán

d)

Mỗi phong cách đều hiệu quả với một số điều kiện nhất định.

83.

Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo:

a)

Phong cách lãnh đạo tự do

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

d)

Chọn phong cách nào là tuỳ điều kiện thực tế của doanh nghiệp.

84.

Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm”?

a)

Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm

b)

Vì tập quán của người Mỹ

c)

Vì có coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể

d)

Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm

85.

Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:

a)

Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo

b)

Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác

c)

Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác

d)

Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên

86.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây không thuộc chức năng điều khiển của người quản trị:

a)

A. Tuyển dụng và đào tạo nhân viên

b)

B. Sắp xếp, phân công các nhân viên đã tuyển dụng

c)

C. Động viên nhân viên

d)

D. Giải quyết các xung đột, mâu thuẫn

87.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

88.

Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:

a)

Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người

b)

Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi

c)

Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm

d)

Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa

89.

Liên tục nhiều lần vào chiều thứ bảy, nhân viên của bạn xin về sớm:

a)

Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phàn đối

b)

Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều

c)

Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách

d)

Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30

90.

Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:

a)

Làm như không nghe thấy

b)

Tất cả nhân viên gói lại câu hỏi cho đến khi kết thúc

c)

Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp

d)

Trả lời luôn câu hỏi ấy

91.

Tiến trình kiểm soát gồm bao nhiêu bước?

a)

04 bước

b)

02 bước

c)

03 bước

d)

05 bước

92.

Các loại hình kiểm soát bao gồm

a)

Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Kiểm soát trước khi thực hiện, trong khi thực hiện và sau khi thực hiện

93.

Trong kiểm soát hành vi: “Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện bằng cách theo dõi, quan sát trực tiếp người lao động trong quá trình thực hiện nhiệm vụ để phát hiện và điều chỉnh kịp thời những sai lệch” được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

94.

Trong kiểm soát hành vi: “Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu mà người lao động cam kết” được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

95.

Trong kiểm soát hành vi: “Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện thông qua hệ thống các nguyên tắc và các thủ tục vận hành chuẩn để định hướng hành vi của các bộ phận, các chức năng và của các cá nhân” được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

96.

Các công cụ kiểm soát bao gồm:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ, các báo cáo

b)

Phân tích thống kê và lập kế hoạch ngân quỹ

c)

Các báo cáo và phân tích thống kê

d)

Lập kế hoạch ngân quỹ, phân tích thống kê, các báo cáo và kiểm soát hành vi

97.

Cấp bậc quản trị càng cao thì các công cụ kiểm soát:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

b)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là không quan trọng

c)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là quan trọng

d)

Các báo cáo, kiểm soát hành vi và lập kế hoạch ngân quỹ là quan trọng

98.

Cấp bậc quản trị càng thấp thì các công cụ kiểm soát:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

b)

Các báo cáo, lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

c)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là quan trọng

d)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là không quan trọng

99.

Đối tượng kiểm soát là kết quả thực hiện công việc của người lao động hoặc tình hình thực hiện kế hoạch thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?

a)

Ký Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Kiểm soát trước và sau khi thực hiện

100.

Câu 9. Những yêu cầu đối với hệ thống kiểm tra kiểm soát là:

a)

A. Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm
cá nhân của nhà quản trị.

b)

B. Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm
cá nhân của nhà quản trị, phải khách quan, linh hoạt và tiết kiệm.

c)

D. Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm

cá nhân của nhà quản trị, phải khách quan, linh hoạt và tiết kiệm, phải phù hợp với

bầu không khí của tổ chức, phải dẫn đến tác động điều chỉnh.