wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

漢字37

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

絵画: Bức tranh

a)

かいが

b)

えのぐ

c)

あぶらえ

2.

絵具: Những màu; những sơn

a)

かいが

b)

えのぐ

c)

あぶらえ

3.

油絵: Tranh sơn dầu

a)

かいが

b)

えのぐ

c)

あぶらえ

4.

仏寺: Chùa của đạo Phật

a)

ぶつじ

b)

じいん

c)

じしゃ

d)

おてら

5.

寺院: Chùa chiền

a)

ぶつじ

b)

じいん

c)

じしゃ

d)

おてら

6.

寺社: Chùa và đền thờ

a)

ぶつじ

b)

じいん

c)

じしゃ

d)

おてら

7.

お寺: Chùa

a)

ぶつじ

b)

じいん

c)

じしゃ

d)

おてら

8.

寺子・小屋: Trường tiểu học dạy trong chùa

a)

てらこ

b)

こや

c)

こじ

d)

てらまいり

9.

古寺: Ngôi chùa cổ

a)

てらこ

b)

こや

c)

こじ

d)

てらまいり

10.

寺参り: Việc viếng chùa

a)

てらこ

b)

こや

c)

こじ

d)

てらまいり

11.

金閣寺: Chùa Kim Các Tự

a)

きんかくじ

b)

きよみずでら

c)

てらこや

12.

清水寺: Chùa Thanh Thuỷ

a)

きんかくじ

b)

きよみずでら

c)

てらこや

13.

寺子屋: Trường tiểu học dạy trong chùa

a)

きんかくじ

b)

きよみずでら

c)

てらこや

14.

用水池: Ao, hồ trữ nước

a)

ようすいち

b)

でんち

c)

ちはん

d)

ためいけ

15.

電池: Pin, ắc quy

a)

ようすいち

b)

でんち

c)

ちはん

d)

ためいけ

16.

池畔: Bờ ao, hồ

a)

ようすいち

b)

でんち

c)

ちはん

d)

ためいけ

17.

溜池・溜め池: Bể chứa nước/kho dự trữ

a)

ようすいち

b)

でんち

c)

ちはん

d)

ためいけ

e)

ためち

18.

池: Cái ao, hồ

a)

いけ

b)

ふるいけ

c)

うちいけ

19.

古池: Cái giếng cổ

a)

いけ

b)

ふるいけ

c)

うちいけ

20.

内池: Cái ao vườn

a)

いけ

b)

ふるいけ

c)

うちいけ

21.

化石: Hóa thạch

a)

かせき

b)

ぼせき

c)

せっけん

d)

ほうせき

22.

墓石: Bia mộ

a)

かせき

b)

ぼせき

c)

せっけん

d)

ほうせき

23.

石けん: Xà phòng

a)

かせき

b)

ぼせき

c)

せっけん

d)

ほうせき

24.

宝石: Đá quý

a)

かせき

b)

ぼせき

c)

せっけん

d)

ほうせき

25.

原石: Quặng

a)

げんせき

b)

じしゃく

c)

こくだか

d)

いし

e)

こいし

26.

磁石: Nam châm

a)

げんせき

b)

じしゃく

c)

こくだか

d)

いし

e)

こいし

27.

石高: Lương

a)

げんせき

b)

じしゃく

c)

こくだか

d)

いし

e)

こいし

28.

石: Viên đá

a)

げんせき

b)

じしゃく

c)

こくだか

d)

いし

e)

こいし

29.

小石: Đá cuội

a)

げんせき

b)

じしゃく

c)

こくだか

d)

いし

e)

こいし

30.

石油: Dầu hỏa

a)

せきゆ

b)

はいゆ

c)

げんゆ

d)

げんゆりゅうしゅつ

31.

廃油: Dầu thải

a)

せきゆ

b)

はいゆ

c)

げんゆ

d)

げんゆりゅうしゅつ

32.

原油: Dầu thô, dầu mỏ

a)

せきゆ

b)

はいゆ

c)

げんゆ

d)

げんゆりゅうしゅつ

33.

原油流出: Sự tràn dầu

a)

せきゆ

b)

はいゆ

c)

げんゆ

d)

げんゆりゅうしゅつ

34.

油然: Phun ra hoặc nổi bọt lên trên

a)

ゆうぜん

b)

あぶらけ

c)

あぶらえ

d)

においあぶら

35.

油気: Sự trơn tru

a)

ゆうぜん

b)

あぶらけ

c)

あぶらえ

d)

においあぶら

36.

油絵: Tranh sơn dầu

a)

ゆうぜん

b)

あぶらけ

c)

あぶらえ

d)

においあぶら

37.

匂い油: Dầu thơm

a)

ゆうぜん

b)

あぶらけ

c)

あぶらえ

d)

においあぶら

38.

原価: Giá thành

a)

げんか

b)

げんず

c)

げんし

d)

ちゅうげん

39.

原図: Bản vẽ gốc

a)

げんか

b)

げんず

c)

げんし

d)

ちゅうげん

40.

原始: Nguyên thủy, sơ khai

a)

げんか

b)

げんず

c)

げんし

d)

ちゅうげん

41.

中原: Trung nguyên

a)

げんか

b)

げんず

c)

げんし

d)

ちゅうげん

42.

高原: Cao nguyên

a)

こうげん

b)

げんさく

c)

げんそく

d)

げんりょう

43.

原作: Nguyên tác, kịch bản

a)

こうげん

b)

げんさく

c)

げんそく

d)

げんりょう

44.

原則: Nguyên tắc; quy tắc

a)

こうげん

b)

げんさく

c)

げんそく

d)

げんりょう

45.

原料: Nguyên liệu, thành phần

a)

こうげん

b)

げんさく

c)

げんそく

d)

げんりょう

46.

原: Cánh đồng, đồng bằng

a)

はら

b)

はらっぱ

c)

のはら

47.

原っぱ: Cánh đồng rộng

a)

はら

b)

はらっぱ

c)

のはら

48.

野原: Thảo nguyên, đồng cỏ

a)

はら

b)

はらっぱ

c)

のはら

49.

禁輸: Cấm vận

a)

きんゆ

b)

くうゆ

c)

ゆけつ

50.

空輸: Vận chuyển bằng đường hàng không

a)

きんゆ

b)

くうゆ

c)

ゆけつ

51.

輸血: Truyền máu

a)

きんゆ

b)

くうゆ

c)

ゆけつ

52.

密輸: Buôn lậu

a)

みつゆ

b)

ゆにゅうきんし

c)

ゆにゅうする

53.

輸入禁止: Cấm nhập khẩu

a)

みつゆ

b)

ゆにゅうきんし

c)

ゆにゅうする

54.

輸入する: Nhập khẩu

a)

みつゆ

b)

ゆにゅうきんし

c)

ゆにゅうする

55.

呼応: Sự hô ứng, sự kêu gọi và đáp lời

a)

こおう

b)

こき

c)

てんこ

56.

呼気: Hơi thở

a)

こおう

b)

こき

c)

てんこ

57.

点呼: Sự điểm danh

a)

こおう

b)

こき

c)

てんこ

58.

呼集: Sự triệu tập

a)

こしゅう

b)

よびね

c)

よぶ

59.

呼値: Giá chào bán

a)

こしゅう

b)

よびね

c)

よぶ

60.

呼ぶ: Kêu, gọi

a)

こしゅう

b)

よびね

c)

よぶ

61.

信頼: Đáng tin, tin tưởng, tin cậy

a)

しんらい

b)

いらい

c)

らいしんし

d)

たのもしい

62.

依頼: Thỉnh cầu, yêu cầu

a)

しんらい

b)

いらい

c)

らいしんし

d)

たのもしい

63.

頼信紙: Mẫu điện tín

a)

しんらい

b)

いらい

c)

らいしんし

d)

たのもしい

64.

頼もしい: Đáng tin cậy

a)

しんらい

b)

いらい

c)

らいしんし

d)

たのもしい

65.

頼む: Nhờ vả

a)

たのむ

b)

たよる

c)

こころだのみ

d)

ひとだより

66.

頼る: Đáng tin, tin tưởng, tin cậy

a)

たのむ

b)

たよる

c)

こころだのみ

d)

ひとだより

67.

心頼み: Thỉnh cầu, yêu cầu

a)

たのむ

b)

たよる

c)

こころだのみ

d)

ひとだより

68.

人頼り: Sự phụ thuộc người khác

a)

たのむ

b)

たよる

c)

こころだのみ

d)

ひとだより

69.

注: Sự chú giải, chú thích

a)

ちゅう

b)

ちゅうき

c)

ふちゅう

d)

ちゅうもん

70.

注記: Ghi nhớ

a)

ちゅう

b)

ちゅうき

c)

ふちゅう

d)

ちゅうもん

71.

付注: Sự chú giải, chú thích

a)

ちゅう

b)

ちゅうき

c)

ふちゅう

d)

ちゅうもん

72.

注文: Sự đặt trước, gọi món trước

a)

ちゅう

b)

ちゅうき

c)

ふちゅう

d)

ちゅうもん

73.

注す: Trộn vào, pha vào

a)

さす

b)

そそぐ

c)

つぐ

74.

注ぐ: Đổ xuống, tưới, rót

a)

さす

b)

そそぐ

c)

つぐ

75.

招待: Sự mời, lời mời, sự chiêu đãi

a)

しょうたい

b)

しょうしゅう

c)

しょうらい

76.

招集: Sự triệu đến, gọi đến

a)

しょうたい

b)

しょうしゅう

c)

しょうらい

77.

招来: Sự gây ra, sự dẫn đến

a)

しょうたい

b)

しょうしゅう

c)

しょうらい

78.

招き: Lời mời

a)

まねき

b)

まねく

c)

てまねく

79.

招く: Mời, rủ; dẫn tới

a)

まねき

b)

まねく

c)

てまねく

80.

手招く: Ra dấu, vẫy tay ra hiệu

a)

まねき

b)

まねく

c)

てまねく

81.

永別: Vĩnh biệt

a)

えいべつ

b)

こべつ

c)

けつべつ

d)

わかれる

e)

わかける

82.

個別: Trường hợp cá biệt

a)

えいべつ

b)

こべつ

c)

けつべつ

d)

わかれる

e)

わかける

83.

決別: Sự chia tay dứt khoát, sự chia tay mãi mãi

a)

えいべつ

b)

こべつ

c)

けつべつ

d)

わかれる

e)

わかける

84.

別れる: Chia tay, ly biệt

a)

えいべつ

b)

こべつ

c)

けつべつ

d)

わかれる

e)

わかける

85.

別ける: Chia tay

a)

えいべつ

b)

こべつ

c)

けつべつ

d)

わかれる

e)

わかける

86.

渡来: Sự du nhập, sự nhập khẩu

a)

とらい

b)

とせい

c)

わたる

d)

わたす

87.

渡世: Cách sinh nhai, sự tồn tại, việc làm ăn

a)

とらい

b)

とせい

c)

わたる

d)

わたす

88.

渡る: Băng qua

a)

とらい

b)

とせい

c)

わたる

d)

わたす

89.

渡す: Trao, đưa

a)

とらい

b)

とせい

c)

わたる

d)

わたす

90.

過去: Quá khứ

a)

かこ

b)

かはんすう

c)

かてい

d)

かど

e)

かごん

91.

過半数: Đa số

a)

かこ

b)

かはんすう

c)

かてい

d)

かど

e)

かごん

92.

過程: Quá trình, giai đoạn

a)

かこ

b)

かはんすう

c)

かてい

d)

かど

e)

かごん

93.

過度: Quá độ

a)

かこ

b)

かはんすう

c)

かてい

d)

かど

e)

かごん

94.

過言: Sự thổi phồng

a)

かこ

b)

かはんすう

c)

かてい

d)

かど

e)

かごん

95.

過労: Sự lao động vất vả

a)

かろう

b)

かろうし

c)

すごす

d)

すぎる

96.

過労死: Sự chết do làm việc quá sức

a)

かろう

b)

かろうし

c)

すごす

d)

すぎる

97.

過ごす: Trải qua, sống

a)

かろう

b)

かろうし

c)

すごす

d)

すぎる

98.

過ぎる: Quá, vượt quá

a)

かろう

b)

かろうし

c)

すごす

d)

すぎる