wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng.

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược.

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy.

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày.

2.

Nhà quản trị:

a)

Vừa là người tổ chức và là người thực hiện

b)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển.

c)

Vừa là người tổ chức, người điều khiển và người kiểm tra.

d)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người kiểm tra.

3.

Ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về:

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Tư duy

d)

Phán đoán

4.

Ở cấp quản trị càng thấp thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về:

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Tư duy

d)

Phán đoán

5.

Theo James Stoner và Stephen Robbins, quản trị bao gồm các tiến trình sau:

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo

c)

Tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra, kiểm soát

6.

Kỹ năng nhân sự đều cần thiết như nhau cho các cấp quản trị:

a)

Quản trị viên cao cấp và trung cấp

b)

Quản trị viên cao cấp và cấp cơ sở

c)

Quản trị viên trung cấp và cấp cơ sở

d)

Quản trị viên cao cấp, trung cấp và cấp cơ sở

7.

Theo nhà kinh tế học Mintzberg vai trò quản trị gồm bao nhiêu vai trò?

a)

4 vai trò

b)

6 vai trò

c)

8 vai trò

d)

10 vai trò

8.

Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị:

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người công sự.

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

9.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị:

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người công sự.

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

10.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị:

4 lines
11.

Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa:

a)

(Đầu ra – Đầu vào) / Đầu ra.

b)

Đầu ra / Đầu vào.

c)

Đầu vào / Đầu ra.

d)

(Đầu vào – Đầu ra) / Đầu vào.

12.

Nhà quản trị có đặc điểm:

a)

Điều khiển công việc của người khác.

b)

Trực tiếp thực hiện công việc.

c)

Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn.

d)

Bị điều khiển bởi người khác.

13.

Ba cấp bậc quản trị trong tổ chức là:

a)

Cấp cơ sở, cấp giữa (cấp trung) và cấp cao.

b)

Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi.

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao.

d)

Cấp hạ lưu, cấp trung lưu và cấp thượng lưu.

14.

Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến lược. Tổ chức thực hiện chiến lược, duy trì và phát triển tổ chức.

a)

Quản trị viên cao cấp

b)

Quản trị viên trung cấp

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Gồm cả ba cấp quản trị

15.

Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến thuật, thực hiện các kế hoạch và chính sách của tổ chức, phối hợp các hoạt động, các công việc để hoàn thành mục tiêu chung.

a)

Quản trị viên cao cấp

b)

Quản trị viên trung cấp

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Gồm cả ba cấp quản trị

16.

Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định tác nghiệp nhằm đốc thúc, hướng dẫn, điều khiển các công nhân viên trong các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể hàng ngày, nhằm thực hiện mục tiêu chung.

a)

Quản trị viên cao cấp

b)

Quản trị viên trung cấp

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Gồm cả ba cấp quản trị

17.

Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cấp cơ sở, chức năng quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian nhiều nhất?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

18.

Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cấp cơ sở, chức năng quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian ít nhất?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

19.

Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cao cấp, chức năng quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian nhiều nhất?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

20.

Thời gian dành cho công việc của các nhà quản trị viên cao cấp, chức năng quản trị nào chiếm tỉ lệ thời gian ít nhất?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

21.

Nhóm vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

Phổ biến thông tin.

b)

Phổ biến thông tin và cung cấp thông tin.

c)

Phổ biến thông tin, vai trò thu thập và tiếp nhận thông tin.

d)

Phổ biến thông tin, thu thập, cung cấp thông tin và vai trò tiếp nhận thông tin.

22.

Nhóm vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột.

b)

Phân bổ tài nguyên.

c)

Thương thuyết, đàm phán.

d)

Giải quyết các thay đổi và xung đột; Phân bổ tài nguyên; Thương thuyết, đàm phán.

23.

Nhà quản trị thực hiện các nhóm vai trò nào?

a)

Nhóm vai trò quan hệ với con người

b)

Nhóm vai trò quan hệ với con người và nhóm vai trò thông tin

c)

Nhóm vai trò quyết định và nhóm vai trò quan hệ với con người

d)

Nhóm vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định

24.

Loại kỹ năng gì thể hiện khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể hay một cách khác là trình độ chuyên môn.

a)

Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

b)

Kỹ năng nhân sự (human skills)

c)

Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

d)

Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

25.

Loại kỹ năng gì thể hiện những kiến thức liên quan đến khả năng cùng làm việc, động viên và điều khiển con người, là tài năng đặc biệt của nhà quản trị trong việc quan hệ với những người khác nhằm tạo sự thuận lợi và thúc đẩy sự hoàn thành công việc chung

a)

Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

b)

Kỹ năng nhân sự (human skills)

c)

Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

d)

Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

26.

Loại kỹ năng gì là cái khó hình thành và khó nhất, nhưng nó lại có vai trò đặc biệt quan trọng, nhất là đối với các nhà quản trị cao cấp, biết phân tích mối liên hệ giữa các bộ phận, các vấn đề, biết cách làm giảm những sự phức tạp rắc rối xuống một mức độ có thể chấp nhận được trong một tổ chức.

a)

Kỹ năng kỹ thuật (technical skills)

b)

Kỹ năng nhân sự (human skills)

c)

Kỹ năng nhận thức hay tư duy (conceptual skills)

d)

Kỹ năng kỹ thuật, năng nhân sự và tư duy

27.

Trong tiến trình quản trị, bao gồm: việc xác định mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược tổng thể để đạt mục tiêu, và thiết lập một hệ thống các kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

28.

Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là chức năng thiết kế cơ cấu. Công việc của chức năng này bao gồm: xác định những việc phải làm, người nào phải làm, phối hợp hoạt động ra sao, bộ phận nào được hình thành, quan hệ giữa các bộ phận được thiết lập thế nào và hệ thống quyền hành trong tổ chức đó được thiết lập ra sao.

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

29.

Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là phải biết động cơ và hành vi của những người dưới quyền, biết cách động viên, điều khiển người khác, chọn lọc những phong cách lãnh đạo phù hợp với những đối tượng và hoàn cảnh cùng sở trường của người lãnh đạo, nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần.

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

30.

Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau mà công việc của chức năng bao gồm việc xác định thành quả, so sánh thành quả thực tế với thành quả đã được xác định và tiến hành các biện pháp sửa chữa nếu có sai lệch, nhằm bảo đảm tổ chức đang trên đường đi đúng hướng để hoàn thành mục tiêu

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

31.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?

a)

Peter Drucker

b)

Harold Koontz

c)

Frederick W.Taylor

d)

Henry Fayol

32.

Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị khoa học

b)

Trường phái quản trị hành chính

c)

Trường phái định lượng trong quản trị

d)

Trường phái tâm lý xã hội trong quản trị

33.

Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?

a)

Frederick W.Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Harold Koontz

d)

Peter Drucker

34.

Khi nghiên cứu tập trung vào hành vi quản trị, Henry Fayol đưa ra:

a)

13 nguyên tắc quản trị tổng quát

b)

14 nguyên tắc quản trị tổng quát

c)

15 nguyên tắc quản trị tổng quát

d)

16 nguyên tắc quản trị tổng quát

35.

Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở:

a)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes, phân tích quan hệ giữa con người với con người và quan điểm hành vi học

b)

Phân tích quan hệ giữa con người với con người và quan điểm hành vi học

c)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes, phân tích quan hệ giữa con người với con người

d)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes và quan điểm hành vi học

36.

Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của ai?

a)

Henry Fayol

b)

Mayor

c)

Maslow

d)

Mc Gregor

37.

Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?

a)

Phương pháp quản trị khoa học

b)

Phương pháp quản trị Hành chính

c)

Phương pháp quản trị con người

d)

Phương pháp quản trị định lượng

38.

Phương pháp quản trị nào phù hợp với những quyết định quản trị sáng tạo?

a)

Quản trị hành chính

b)

Quản trị hành vi

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị tiến trình

39.

Coi quản lí là 1 nghề là tư tưởng của ai?

a)

Taylor

b)

Fayol

c)

Maslow

d)

Koontz

40.

Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:

a)

Quản trị là quản trị con người

b)

Quản trị là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó

c)

Quản trị là 1 tiến trình

d)

Quản trị là quản trị hành vi

41.

Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị:

a)

Quản trị hệ thống

b)

Quản trị theo tiến trình

c)

Thuyết Z

d)

Kaizen

42.

Kaizen có nghĩa là:

a)

Thay đổi liên tục

b)

Cải tiến liên tục

c)

Góp ý liên tục

d)

Giám sát liên tục

43.

Cha đẻ của thuyết quản trị Kaizen là:

a)

Masaaki Imai

b)

William Ouchi

c)

Taiichi Ohno

d)

Honda Soichiro

44.

Môi trường vi mô bao gồm:

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

45.

Môi trường vĩ mô bao gồm:

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

46.

Môi trường nội bộ bao gồm:

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

47.

Các loại môi trường trong quản trị học bao gồm:

a)

Môi trường quốc tế và nội địa

b)

Môi trường xuất khẩu và nội địa

c)

Môi trường vi mô, vĩ mô và môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên trong và bên ngoài

48.

Các loại môi trường trong quản trị học bao gồm:

a)

Môi trường quốc tế và nội địa

b)

Môi trường xuất khẩu và nội địa

c)

Môi trường vi mô, vĩ mô và môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên trong và bên ngoài

49.

Có bao nhiêu loại môi trường trong quản trị?

a)

Có 2 loại môi trường

b)

Có 3 loại môi trường

c)

Có 4 loại môi trường

d)

Có 5 loại môi trường

50.

Khách hàng là yếu tố của mọi môi trường nào sau đây:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên ngoài

51.

Nguồn lực là yếu tố của mọi môi trường nào sau đây:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên ngoài

52.

Câu 9. Trong các giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường, giải pháp nào sau đây dùng để giảm bớt những ảnh hưởng do môi trường gây ra, nhà quản trị có thể dùng cho tổ chức chống với những ảnh hưởng môi trường từ phía đầu vào hoặc đầu ra?

a)

Giải pháp thích nghi

b)

Giải pháp hợp tác

c)

Giải pháp dự báo

d)

Giải pháp kiểm soát

53.

Biện pháp nào sau đây thể hiện thông qua những tổ chức hợp lại cùng một hành động chung, cách giải quyết này bao gồm những chiến thuật như thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung.

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Tiên đoán

d)

Liên kết

54.

Biện pháp nào sau đây là phương tiện quen thuộc nhất mà các tổ chức sử dụng để quản trị môi trường. Những nhà quản trị tạo được những khác biệt giữa sản phẩm hay dịch vụ của họ với những công ty khác trong ý thức của khách hàng thì có thể ổn định được thị trường của họ và giảm thiểu bất trắc.

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Quảng cáo

d)

Liên kết

55.

Biện pháp nào sau đây thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là những mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức của họ.

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Kết nạp

d)

Liên kết

56.

Biện pháp nào sau đây nhà quản trị có thể sử dụng cá nhân hay tổ chức khác để giúp họ hoàn thành những kết quả thuận lợi. Cách thường dùng là vận động hành lang để tìm kiếm những quyết định thuận lợi cho công việc của tổ chức.

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Qua trung gian

d)

Liên kết

57.

Thông tin thứ cấp là

a)

Thông tin đã được công bố, sẵn có, có thể tìm thấy qua các báo cáo, tạp chí, Websites,...

b)

Thông tin mới, chưa được công bố.

c)

Thông tin đang trong quá trình tìm kiếm

d)

Thông tin mới, chưa được công bố hoặc đang trong quá trình tìm kiếm

58.

Các yêu cầu cơ bản của thông tin bao gồm

a)

Hệ thống, độc lập và đầy đủ, chính xác, logic

b)

Kịp thời, linh hoạt và chính xác, cô đọng

c)

Cô đọng, logic và kinh tế, đầy đủ

d)

Hệ thống, độc lập, đầy đủ, kịp thời, linh hoạt, chính xác, cô đọng, logic và kinh tế.

59.

Thông tin quản trị là

a)

Những tin tức mới và tin tức được nhận

b)

Những tin tức được nhận và được đánh giá là có ích

c)

Những tin tức được hiểu và được đánh giá là có ích cho việc đưa ra các quyết định

60.

Quá trình thông tin là

a)

Con đường đi để truyền thông tin từ người gửi đến người nhận

b)

Con đường đi để truyền thông tin từ người nhận đến người gửi

c)

Con đường đi để truyền thông tin từ trạm phát sóng đến người nhận

d)

Con đường đi để truyền thông tin từ người nhận đến trạm phát sóng

61.

Các yếu tố của quá trình thông tin là

a)

Người gửi tin và người nhận tin và nhiều

b)

Kênh truyền đạt và người nhận tin và nhiều

c)

Dòng thông tin phản hồi và người gửi tin và nhiều

d)

Người gửi tin và người nhận tin, kênh truyền đạt, dòng thông tin phản hồi và nhiều

62.

Các hình thức truyền đạt của thông tin là

a)

Thảo luận trực tiếp và đàm thoại qua điện thoại, các văn bản số liệu chính thức

b)

Đàm thoại qua điện thoại và truyền thông viết, các văn bản số liệu chính thức

c)

Truyền thông viết và thảo luận trực tiếp, các văn bản số liệu chính thức

d)

Thảo luận trực tiếp, đàm thoại qua điện thoại, truyền thông viết, các văn bản chính thức và các văn bản số liệu chính thức

63.

Vai trò của thông tin quản trị là

a)

Cơ sở, là điều kiện, là công cụ của mọi hoạt động quản trị, nguyên liệu để tạo ra các quyết định, là chiếc cầu nối quan trọng giữa tổ chức và môi trường bên ngoài.

b)

Thông tin là nguyên liệu để tạo ra các quyết định, là chiếc cầu nối quan trọng giữa tổ chức và môi trường bên ngoài, là chiếc cầu nối quan trọng giữa tổ chức và môi trường bên ngoài.

c)

Mọi phương tiện, kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ công tác quản trị thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin, là chiếc cầu nối quan trọng giữa tổ chức và môi trường bên ngoài.

d)

Cơ sở, là điều kiện, là công cụ của mọi hoạt động quản trị, nguyên liệu để tạo ra các quyết định, mọi phương tiện, kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ công tác quản trị thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin, thông tin còn là chiếc cầu nối quan trọng giữa tổ chức và môi trường bên ngoài.

64.

Đặc trưng cơ bản của thông tin quản trị là

a)

Thông tin luôn có tính định hướng và tính tuyệt đối, vật mang tin không được làm thay đổi nội dung thông tin

b)

Thông tin luôn có tính trưởng đối và không có tính định hướng, vật mang tin không được làm thay đổi nội dung thông tin

c)

Vật mang tin có thể làm thay đổi nội dung thông tin

d)

Thông tin luôn có tính định hướng, tính tương đối và vật mang tin không được làm thay đổi nội dung thông tin

65.

Các dòng thông tin quản trị gồm

a)

Thông tin từ trên xuống và từ dưới lên, thông tin chéo

b)

Thông tin từ dưới lên và theo chiều ngang, thông tin chéo

c)

Thông tin theo chiều ngang và thông tin chéo

d)

Thông tin từ trên xuống và từ dưới lên, thông tin theo chiều ngang và thông tin chéo

66.

Hình thức truyền đạt thông tin quản trị gồm

a)

Thông tin bằng văn bản và lời nói

b)

Thông tin bằng lời nói và phi ngôn ngữ

c)

Thông tin phi ngôn ngữ và bằng văn bản

67.

Hình thức thông tin bằng văn bản là

a)

Báo cáo và văn bản

b)

Thông báo và báo cáo

c)

Quyết định và văn bản

d)

Báo cáo, thông báo và quyết định

68.

Hình thức thông tin bằng văn bản có các ưu điểm là

a)

Rõ ràng, tạo được sự thống nhất trong quá trình truyền đạt

b)

Tránh sai lạc, tạo được sự thống nhất trong quá trình truyền đạt

c)

Cùng một lúc gửi đến nhiều đối tượng, tạo được sự thống nhất trong quá trình truyền đạt

d)

Cùng một lúc gửi đến nhiều đối tượng, tạo được sự thống nhất trong quá trình truyền đạt, rõ ràng và tránh sai lạc.

69.

Hình thức thông tin bằng văn bản có các nhược điểm là

a)

Đòi hỏi sự lưu trữ cẩn thận, phụ thuộc vào kĩ năng của người soạn thảo

b)

Ít khi nhận được phản hồi ngay, phụ thuộc vào kĩ năng của người soạn thảo

c)

Ít phụ thuộc vào kĩ năng của người soạn thảo

d)

Đòi hỏi sự lưu trữ cẩn thận, không nhận được phản hồi ngay, phụ thuộc nhiều vào kĩ năng của người soạn thảo

70.

Hình thức thông tin bằng lời nói là

a)

Trao đổi trực tiếp không qua điện thoại

b)

Qua điện thoại không trao đổi trực tiếp

c)

Hội họp, không hội nghị, mittting

d)

Trao đổi trực tiếp, điện thoại, hội họp, hội nghị, mittting

71.

Ưu điểm của hình thức thông tin bằng lời nói là

a)

Nhận được thông tin phản hồi ngay, ít tốn kém, được trực tiếp tiếp xúc với cấp trên

b)

Cho phép cả hai bên cùng nhau làm rõ vấn đề, mất ít thời gian, được trực tiếp tiếp xúc với cấp trên

c)

Cấp dưới có cảm giác bình thường khi được trực tiếp tiếp xúc với cấp trên

d)

Nhận được thông tin phản hồi ngay, cho phép cả hai bên cùng nhau làm rõ vấn đề, cấp dưới có cảm giác quan trọng hơn khi được trực tiếp tiếp xúc với cấp trên

72.

Hình thức thông tin phi ngôn ngữ thể hiện thông qua

a)

Ánh mắt, không qua nét mặt

b)

Nét mặt, không qua ánh mắt

c)

Cử chỉ, không qua hành động, kí hiệu

d)

Ánh mắt, nét mặt, cử chỉ, hành động, kí hiệu

73.

Nguyên nhân gây trở ngại trong quá trình thông tin quản trị

a)

Hiện tượng nhận thức có chọn lựa, ít lọc tin, không chú trọng đến thông tin phản hồi

b)

Trạng thái xúc cảm của con người khi lắng nghe, không chú trọng đến thông tin phản hồi

c)

Do áp lực về thời gian không chú trọng đến thông tin phản hồi

d)

Hiện tượng nhận thức có chọn lựa, lọc tin, trạng thái xúc cảm của con người, do ngôn ngữ và ít lắng nghe, quá tải tin tức, do áp lực về thời gian không chú trọng đến thông tin phản hồi

74.

Biện pháp khắc phục trở ngại thông tin quản trị

a)

Điều chỉnh dòng tin tức, ít lắng nghe, công khai thông tin

b)

Rèn luyện kỹ năng soạn thảo văn bản, ít chú trọng các thông tin phản hồi, công khai thông tin

c)

Phải giám sát, kiểm tra và tạo bầu không khí tự do dân chủ, bí mật thông tin.

75.

Thông tin từ trên xuống là

a)

Hình thức nhằm đảm bảo cấp dưới thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của nhà quản trị cao cấp hoặc có tác dụng hướng dẫn các hoạt động của cấp dưới.

b)

Hình thức nhằm đảm bảo cấp trên thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của cấp dưới

c)

Hình thức nhằm đảm bảo hướng dẫn các hoạt động của nhà quản trị cấp cao

d)

Hình thức nhằm đảm bảo hướng dẫn các hoạt động của nhà quản trị cấp trung gian

76.

Thông tin từ dưới lên là

a)

Hình thức nhằm đảm bảo cấp dưới thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của nhà quản trị cao cấp

b)

Hình thức nhằm đảm bảo hướng dẫn các hoạt động của cấp trên

c)

Hình thức nhằm đảm bảo nhà quản trị cao cấp thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của nhà quản trị trung gian

d)

Các báo cáo, kiến nghị, đề xuất, khiếu nại, yêu cầu của các cấp dưới đến cấp cao hơn trong tổ chức

77.

Thông tin theo chiều ngang là

a)

Dòng thông tin thường xuyên kiến kết những người cùng cấp trong doanh nghiệp

b)

Hình thức nhằm đảm bảo cấp dưới thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của nhà quản trị cao cấp

c)

Các báo cáo, kiến nghị, đề xuất, khiếu nại, yêu cầu của các cấp dưới đến cấp cao hơn trong tổ chức

d)

Hình thức nhằm đảm bảo hướng dẫn các hoạt động của cấp trên

78.

Thông tin chéo là

a)

Hình thức thông tin nối bộ phận ở các cấp khác nhau nhưng không có quan hệ báo cáo trực tiếp.

b)

Hình thức nhằm đảm bảo cấp dưới thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của nhà quản trị cao cấp

c)

Các báo cáo, kiến nghị, đề xuất, khiếu nại, yêu cầu của các cấp dưới đến cấp cao hơn trong tổ chức

d)

Hình thức nhằm đảm bảo hướng dẫn các hoạt động của cấp trên

79.

Nguồn thông tin sơ cấp nội bộ là

a)

Các thông tin thu được thông qua ý kiến các thành viên trong nội bộ

b)

Là các thông tin thu được thông qua ý kiến khách hàng, nhà cung ứng, nhà chuyên môn hoặc dư luận xã hội

c)

Chứng từ, hóa đơn, báo cáo, đánh giá về tình hình nhân sự

d)

Kết quả các công trình đã được đăng tải, các tài liệu, tạp chí, chuyên ngành

80.

Nguồn thông tin sơ cấp bên ngoài là

a)

Các thông tin thu được thông qua ý kiến các thành viên trong nội bộ

b)

Là các thông tin thu được thông qua ý kiến khách hàng, nhà cung ứng, nhà chuyên môn hoặc dư luận xã hội

c)

Chứng từ, hóa đơn, báo cáo, đánh giá về tình hình nhân sự

d)

Kết quả các công trình đã được đăng tải, các tài liệu, tạp chí, chuyên ngành

81.

Nguồn thông tin thứ cấp nội bộ là

a)

Các thông tin thu được thông qua ý kiến các thành viên trong nội bộ

b)

Là các thông tin thu được thông qua ý kiến khách hàng, nhà cung ứng, nhà chuyên môn hoặc dư luận xã hội

c)

Chứng từ, hóa đơn, báo cáo, đánh giá về tình hình nhân sự

d)

Kết quả các công trình đã được đăng tải, các tài liệu, tạp chí, chuyên ngành

82.

Nguồn thông tin thứ cấp bên ngoài là

a)

Các thông tin thu được thông qua ý kiến các thành viên trong nội bộ

b)

Là các thông tin thu được thông qua ý kiến khách hàng, nhà cung ứng, nhà chuyên môn hoặc dư luận xã hội

c)

Chứng từ, hóa đơn, báo cáo, đánh giá về tình hình nhân sự

d)

Kết quả các công trình đã được đăng tải, các tài liệu, tạp chí, chuyên ngành

83.

Hình thức thông tin phi ngôn ngữ thường được sử dụng kết hợp với hình thức thông tin nào nhằm nhấn mạnh nội dung truyền đạt.

a)

Hình thức thông tin bằng văn bản

b)

Hình thức thông tin bằng lời nói

c)

Hình thức thông tin bằng lời nói và văn bản

d)

Hình thức thông tin bằng điện thoại

84.

Quyết định chiến thuật là những quyết định thường được đề ra bởi:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa (trung gian)

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả các cấp bậc quản trị

85.

Nhược điểm của quyết định cá nhân là:

a)

Kiến thức và tin tức bị hạn chế

b)

Giải pháp đề ra được nhiều người chấp nhận

c)

Mất dân chủ

d)

Ra quyết định nhanh chóng.

86.

Khi ta các quyết định quản trị, nhà quản trị cần phải dựa trên việc phân tích các yếu tố thuộc:

a)

Môi trường chắc chắn

b)

Môi trường không chắc chắn

c)

Môi trường rủi ro

d)

Môi trường chắc chắn, không chắc chắn và rủi ro.

87.

Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy yêu cầu:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

88.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Không mang tính khoa học và nghệ thuật

89.

Các quyết định đúng thẩm quyền là quyết định:

a)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

b)

Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

c)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp trên nhà quản trị

d)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp dưới nhà quản trị

90.

Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra...................(điền từ thích hợp) của tổ chức để giải quyết một vấn đề “chín muồi”.

a)

Đường lối và tính chất hoạt động

b)

Chương trình và chiến lược

c)

Kế hoạch và tính chất hoạt động

d)

Kế hoạch và chiến lược

91.

Bước đầu tiên của quy trình ra quyết định là:

a)

Đánh giá kiểm tra vấn đề.

b)

Nhận dạng và xác định vấn đề.

c)

So sánh và đánh giá các phương án(các giải pháp)

d)

Liệt kê các phương án(các giải pháp) giải quyết vấn đề.

92.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

a)

Thử nghiệm, nghĩa là thực thi thử tất cả các phương án khả thi.

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án.

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp, bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động.

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai.

93.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Một công việc mang tính nghệ thuật

b)

Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định

c)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

d)

Công việc của các nhà quản trị cấp thấp

94.

Tính chất nào không thuộc chức năng của quyết định quản trị

a)

Đảm bảo

b)

Định hướng

c)

Phối hợp

d)

Khoa học

95.

Quyết định không được lập trình hóa:

a)

Là quyết định về một vấn đề cụ thể thường xuyên này sinh ở doanh nghiệp

b)

Là quyết định mà doanh nghiệp sẽ xây dựng một thủ tục thường lệ để giải quyết nó

c)

Là quyết định về một vấn đề mới và không có cấu trúc

d)

Là quyết định về một vấn đề nhỏ

96.

Quyết định lập trình hóa:

a)

Là quyết định về một vấn đề cụ thể thường xuyên này sinh ở doanh nghiệp

b)

Là quyết định về một vấn đề phức tạp mà doanh nghiệp chưa hề gặp phải

c)

Là quyết định về một vấn đề mới và không có cấu trúc

d)

Là quyết định về một vấn đề ảnh hưởng lớn đến doanh nghiệp.

97.

Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn, yêu cầu nào sau đây:

a)

Yêu cầu về tính khoa học (nghĩa là dựa trên những căn cứ khoa học)

b)

Yêu cầu về tính thống nhất (nghĩa là không có sự mâu thuẫn và xung đột, với những quyết định khác)

c)

Yêu cầu về tính đúng thẩm quyền

d)

Khoa học, thống nhất và đúng thẩm quyền.

98.

Phẩm chất cá nhân quan trọng đối với nhà quản trị trong việc ra quyết định quản trị là:

a)

Óc sáng tạo

b)

Kinh nghiệm

c)

Khả năng xét đoán

d)

Óc sáng tạo, kinh nghiệm, khả năng xét đoán

99.

Quyết định chiến lược là những quyết định được đề ra bởi:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa (trung gian)

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả các cấp bậc quản trị