NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Hán 1 Bài 1-5
Total questions: 80
Worksheet time: 2hrs 0mins
Phiên âm của từ "你" là
nī
ní
nǐ
nì
Phiên âm của từ "好" là
hāo
hǎo
háo
hào
Phiên âm của từ "马" là
mā
má
mǎ
mà
Phiên âm của từ "白" là
bái
bāi
bǎi
bài
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 女 “
Bạn
Tôi
Nữ
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 不 “
Không
Đen
Trắng
Chọn chữ Hán đúng cho từ " wǒ "
不
白
我
你好吗?
Bạn khỏe không?
Tôi khỏe không?
Tôi không trắng
我不好
Tôi khỏe không
Tôi không trắng
Tôi không khỏe
马白吗?
Ngựa không trắng
Ngựa trắng không?
Ngựa không khỏe
哥哥 có nghĩa là ......?
Anh Trai
Bố
Chị gái
Mẹ
Từ nào có nghĩa là " Bố "?
妈妈
奶奶
爷爷
爸爸
忙 có nghĩa là ......?
Rất
Khó
Bận
Nam
Từ nào có nghĩa là " Anh ấy"?
它
她
吗
他
“Mẹ không bận lắm”
爸爸很好
哥哥很好
妈妈不太忙
哥哥太忙了
Phiên âm của “汉语”
Hànyǔ
Bù máng
Nǐ hǎo
tài nán
"học"
好
学
不
"ĐÚNG" trong tiếng Trung là
好
不对
对
不好
你学汉语吗?
我不学英语。
我学日语,去日本。
我明天学阿拉伯语。
我学汉语。
“哪儿” có nghĩa là gì?
Kia, đó
Đâu
Đây
Về
Từ nào có nghĩa là "Hôm nay"
今天
明天
昨天
Từ nào có nghĩa là "Hôm qua"
今天
明天
昨天
Hôm nay tôi không học tiếng Trung
我不学汉语今天。
昨天我不学汉语。
我今天不学汉语。
明天我学汉语。
Phiên âm của chữ 学校
xuéxiǎo
xuéxiào
xuéjiāo
xuébà
Những từ nào có nghĩa là "Chủ nhật"
星期一
星期天
星期天
星期日
星期天
星期四
星期日
星期三
星期天你去哪儿?
我去学汉语
我不去
我很忙
我妈妈
今天....几?
星七
天
星期一
星期
明天你去银行......?
寄信
取钱
学习
很
Hoàn thành đoạn hội thoại:
A: 你喝奶茶吗?
B:……
不和
喝茶
不喝
不太喝
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 身体好吗?
B: ……
不好太
不太好了
很太好
很好
mời vào
请坐
喝茶
请进
请喝
uống trà
请坐
喝茶
请进
请喝
Chọn chữ hán có nghĩa là: về, trở về
寄
学
回
取
这是他妹妹
Đây là em gái tôi.
Đây là em gái anh ấy·
Đây là em gái cô ấy·
Đây là em gái.
这是邮局。
Đây là trường học.
Kia là bưu điện.
Đây là bưu điện.
Đây là ngân hàng.
她爸爸身体很好
Bố anh ấy sức khỏe rất tốt.
Mẹ anh ấy sức khỏe rất tốt.
Cô ấy sức khỏe rất tốt.
Bố cô ấy sức khỏe rất tốt.
忙 / 你 / 吗
你忙吗
你吗忙
忙你吗
忙吗你
他 / 哥哥 / 是 / 我
哥哥他是我
他是我哥哥
他是哥哥我
我他是哥哥
星期三 / 去 / 我 / 学校
星期三我学校去
我去学校星期三
星期三我去学校
我去星期三学校
明天 / 他 / 去 / 银行
明天他去银行
他去明天银行
他去银行明天
明天他银行去
我 / 不 / 去 / 银行
我去不银行
我去银行不
我不去银行
银行不去我
你学 ______ 吗?
钱
星期三
汉语
______ 是你妹妹吗?
她
他
我
今天是 ______ 。
北京
星期一
汉语
周末
她去 ______ 学汉语
银行
妈妈
学校
钱
你学 ______ 吗?
汉语
北京
哥哥
钱
弟弟 ______ 家。
是
去
学
回
今天星期几?
我学英语。
他是我弟弟。
今天是星期五。
学校很大。
A: 你去学校吗?
B: ______
不去,我去银行。
学校很好。
对不起!
是北京。
A: 对不起!
B: ______
不要钱。
不去北京。
再见!
没关系。
A: 他去哪儿?
B: ______
他去银行。
他是我哥哥。
他不去学校。
他学汉语。
北京 / 他 / 去 / 明天
明天他去北京
他明天北京去
他去北京明天
去明天北京他
Anh ấy học tiếng Trung.
他是汉语。
他去汉语。
汉语学他。
他学汉语。
Mẹ tôi là giáo viên.
老师是我妈妈。
妈妈我老师是。
我妈妈是老师。
是妈妈我老师。
Anh trai tôi không đi.
哥哥去学校。
我哥哥不去。
他哥哥去北京。
我去哥哥不。
Hôm nay anh ấy không bận.
今天他不忙。
他今天没去。
今天他去学校。
他今天很忙。
Em trai tôi học tiếng Anh.
我弟弟学汉语。
妹妹去银行。
我弟弟学英语。
他学汉语。
你去学校吗?
Bạn có đến trường không?
Bạn học ở đâu?
Bạn có đi học không?
Bạn có học tiếng Trung không?
明天我去北京。
Tôi đang ở Bắc Kinh.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
Ngày mai tôi học tiếng Trung.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
“chá” là chữ nào?
水
茶
奶
学
Đây là giáo viên.
他是学生。
这是老师。
我是老师。
老师是这。
你喝什么?— 我喝 ______。
妈妈
汉语
可口可乐
十日
他去 ______ 工作。
身体
奶
十日
银行
A: 谢谢您!
B: ______!
不客气
你好
对不起
工作
Pinyin của từ “老师” là:
lǎosī
lǎoxué
lǎoshǐ
lǎoshī
“gōngzuò” là cách đọc của từ nào?
身体
学校
工作
喝水
“kǒu” là chữ nào?
口
可
客
科
thứ mấy
星期五
星期六
星期三
星期天
Có bao nhiêu cuốn sách
三
四
五
六
Có mấy cái bút
三
四
五
六
这是………………
邮局
北京
韩国
银行
这是…………
法语
英语
德语
俄语
đây là hành động gì?
取钱
寄信
去北京
去银行
一 là số mấy?
4
6
1
7
Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:
学韩语
寄信
取钱
上课
Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:
喝
坐
吃
去
Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:
书
信
取
钱
你忙吗?
不忙。
不是。
不难。
不对。
你爸爸好吗?
我很好。
她很好。
他很好。
他很忙。
你去天安门吗?
不是。
不对
不好。
不去。
