wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hán 1 Bài 1-5

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ "你" là

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm của từ "好" là

a)

hāo

b)

hǎo

c)

háo

d)

hào

3.

Phiên âm của từ "马" là

a)

b)

c)

d)

4.

Phiên âm của từ "白" là

a)


bái

b)

bāi

c)


bǎi

d)

bài

5.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 女 “

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Nữ

6.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 不 “

a)


Không

b)


Đen

c)

Trắng

7.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " wǒ "

a)

b)

c)

8.

你好吗?

a)


Bạn khỏe không?

b)

Tôi khỏe không?

c)

Tôi không trắng

9.

我不好

a)

Tôi khỏe không

b)

Tôi không trắng

c)


Tôi không khỏe

10.

马白吗?

a)

Ngựa không trắng

b)

Ngựa trắng không?

c)

Ngựa không khỏe

11.

哥哥 có nghĩa là ......?

a)

Anh Trai

b)

Bố

c)

Chị gái

d)

Mẹ

12.

Từ nào có nghĩa là " Bố "?

a)

妈妈

b)


奶奶

c)


爷爷

d)

爸爸

13.

忙 có nghĩa là ......?

a)

Rất

b)

Khó

c)

Bận

d)

Nam

14.

Từ nào có nghĩa là " Anh ấy"?

a)

b)

c)

d)

15.

“Mẹ không bận lắm”

a)

爸爸很好

b)


哥哥很好

c)

妈妈不太忙

d)

哥哥太忙了

16.

Phiên âm của “汉语”

a)

Hànyǔ

b)

Bù máng

c)

Nǐ hǎo

d)

tài nán

17.

"học"

a)


b)


c)

18.

"ĐÚNG" trong tiếng Trung là

a)

b)


不对

c)

d)

不好

19.

你学汉语吗?

a)

我不学英语。

b)

我学日语,去日本。

c)

我明天学阿拉伯语。

d)


我学汉语。

20.

“哪儿” có nghĩa là gì?

a)


Kia, đó

b)

Đâu

c)

Đây

d)

Về

21.

Từ nào có nghĩa là "Hôm nay"

a)


今天

b)

明天

c)

昨天

22.

Từ nào có nghĩa là "Hôm qua"

a)


今天

b)

明天

c)

昨天

23.

Hôm nay tôi không học tiếng Trung

a)

我不学汉语今天。

b)


昨天我不学汉语。

c)

我今天不学汉语。

d)

明天我学汉语。

24.

Phiên âm của chữ 学校

a)

xuéxiǎo

b)

xuéxiào

c)

xuéjiāo

d)

xuébà

25.

Những từ nào có nghĩa là "Chủ nhật"

a)

星期一

星期天

b)

星期天

星期日

c)

星期天

星期四

d)

星期日

星期三

26.

星期天你去哪儿?

a)

我去学汉语

b)

我不去

c)

我很忙

d)

我妈妈

27.

今天....几?

a)

星七

b)

c)

星期一

d)

星期

28.

明天你去银行......?

a)

寄信

b)

取钱

c)

学习

d)

29.

Hoàn thành đoạn hội thoại:

A: 你喝奶茶吗?

B:……

a)

不和

b)

喝茶

c)

不喝

d)

不太喝

30.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 身体好吗?

B: ……

a)

不好太

b)

不太好了

c)


很太好

d)

很好

31.

mời vào

a)

请坐

b)

喝茶

c)

请进

d)

请喝

32.

uống trà

a)

请坐

b)

喝茶

c)

请进

d)

请喝

33.

Chọn chữ hán có nghĩa là: về, trở về

a)

b)

c)

d)

34.

这是他妹妹

a)

Đây là em gái tôi.

b)

Đây là em gái anh ấy·

c)

Đây là em gái cô ấy·

d)

Đây là em gái.

35.

这是邮局。

a)

Đây là trường học.

b)

Kia là bưu điện.

c)

Đây là bưu điện.

d)

Đây là ngân hàng.

36.

她爸爸身体很好

a)

Bố anh ấy sức khỏe rất tốt.

b)

Mẹ anh ấy sức khỏe rất tốt.

c)

Cô ấy sức khỏe rất tốt.

d)

Bố cô ấy sức khỏe rất tốt.

37.

忙 / 你 / 吗

a)

你忙吗

b)

你吗忙

c)

忙你吗

d)

忙吗你

38.

他 / 哥哥 / 是 / 我

a)

哥哥他是我

b)

他是我哥哥

c)

他是哥哥我

d)

我他是哥哥

39.

星期三 / 去 / 我 / 学校

a)

星期三我学校去

b)

我去学校星期三

c)

星期三我去学校

d)

我去星期三学校

40.

明天 / 他 / 去 / 银行

a)

明天他去银行

b)

他去明天银行

c)

他去银行明天

d)

明天他银行去

41.

我 / 不 / 去 / 银行

a)

我去不银行

b)

我去银行不

c)

我不去银行

d)

银行不去我

42.

你学 ______ 吗?

a)

b)

星期三

c)

汉语

43.

______ 是你妹妹吗?

a)

b)

c)

44.

今天是 ______ 。

a)

北京

b)

星期一

c)

汉语

d)

周末

45.

她去 ______ 学汉语

a)

银行

b)

妈妈

c)

学校

d)

46.

你学 ______ 吗?

a)

汉语

b)

北京

c)

哥哥

d)

47.

弟弟 ______ 家。

a)

b)

c)

d)

48.

今天星期几?

a)

我学英语。

b)

他是我弟弟。

c)

今天是星期五。

d)

学校很大。

49.

A: 你去学校吗?
B: ______

a)

不去,我去银行。

b)

学校很好。

c)

对不起!

d)

是北京。

50.

A: 对不起!
B: ______

a)

不要钱。

b)

不去北京。

c)

再见!

d)

没关系。

51.

A: 他去哪儿?
B: ______

a)

他去银行。

b)

他是我哥哥。

c)

他不去学校。

d)

他学汉语。

52.

北京 / 他 / 去 / 明天

a)

明天他去北京

b)

他明天北京去

c)

他去北京明天

d)

去明天北京他

53.

Anh ấy học tiếng Trung.

a)

他是汉语。

b)

他去汉语。

c)

汉语学他。

d)

他学汉语。

54.

Mẹ tôi là giáo viên.

a)

老师是我妈妈。

b)

妈妈我老师是。

c)

我妈妈是老师。

d)

是妈妈我老师。

55.

Anh trai tôi không đi.

a)

哥哥去学校。

b)

我哥哥不去。

c)

他哥哥去北京。

d)

我去哥哥不。

56.

Hôm nay anh ấy không bận.

a)

今天他不忙。

b)
  • 他今天没去。

c)

今天他去学校。

d)

他今天很忙。

57.

Em trai tôi học tiếng Anh.

a)

我弟弟学汉语。

b)

妹妹去银行。

c)

我弟弟学英语。

d)

他学汉语。

58.

你去学校吗?

a)

Bạn có đến trường không?

b)

Bạn học ở đâu?

c)

Bạn có đi học không?

d)

Bạn có học tiếng Trung không?

59.

明天我去北京。

a)

Tôi đang ở Bắc Kinh.

b)

Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

c)

Ngày mai tôi học tiếng Trung.

d)

Tôi sống ở Bắc Kinh.

60.

“chá” là chữ nào?

a)

b)

c)

d)

61.

Đây là giáo viên.

a)

他是学生。

b)

这是老师。

c)

我是老师。

d)

老师是这。

62.

你喝什么?— 我喝 ______。

a)

妈妈

b)

汉语

c)

可口可乐

d)

十日

63.

他去 ______ 工作。

a)

身体

b)

c)

十日

d)

银行

64.

A: 谢谢您!

B: ______!

a)

不客气

b)

你好

c)

对不起

d)

工作

65.

Pinyin của từ “老师” là:

a)

lǎosī

b)

lǎoxué

c)

lǎoshǐ

d)

lǎoshī

66.

“gōngzuò” là cách đọc của từ nào?

a)

身体

b)

学校

c)

工作

d)

喝水

67.

“kǒu” là chữ nào?

a)

b)

c)

d)

68.

thứ mấy

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期三

d)

星期天

69.

Có bao nhiêu cuốn sách

a)

b)

c)

d)

70.

Có mấy cái bút

a)

b)

c)

d)

71.

这是………………

a)

邮局

b)

北京

c)

韩国

d)

银行

72.

这是…………

a)


法语

b)

英语

c)

德语

d)

俄语

73.

đây là hành động gì?

a)

取钱

b)

寄信

c)

去北京

d)

去银行

74.

一 là số mấy?

a)

4

b)

6

c)

1

d)

7

75.

Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:

a)


学韩语

b)

寄信

c)

取钱

d)

上课

76.

Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:

a)


b)

c)

d)

77.

Chọn từ thích hợp mô tả hình ảnh trên:

a)

b)

c)

d)

78.

你忙吗?

a)


不忙。

b)

不是。

c)

不难。

d)

不对。

79.

你爸爸好吗?

a)

我很好。

b)

她很好。

c)


他很好。

d)

他很忙。

80.

你去天安门吗?

a)

不是。

b)


不对

c)

不好。

d)

不去。