Қаріп өлшемі
Жұмыс парақтарыTừ vựng và câu ví dụ tiếng Trung - tiếng Việt
Total сұрақ: 68
Worksheet time: 34mins
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 礼物
Quà tặng
Cơ hội
Bản đồ
Sở thích
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我很喜欢你的____
礼物
老师
学校
桌子
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 机会
Quà tặng
Cơ hội
Bản đồ
Sở thích
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 机会只留给有准备的人 (Cơ hội chỉ dành cho người có sự chuẩn bị). Từ 'chuẩn bị' trong tiếng Trung là gì?
准备
学习
工作
休息
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 离开
Rời xa, xa cách
Bản đồ
Tàu điện ngầm
Sở thích
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他___我了 (Anh ấy rời xa tôi rồi). Từ 'rời xa' trong tiếng Trung là gì?
离开
喜欢
学习
回家
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 地图
Quà tặng
Cơ hội
Bản đồ
Sở thích
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Từ 'thế giới' trong tiếng Trung là gì?
世界
中国
朋友
学校
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 地铁
Tàu điện ngầm
Đường sắt trên cao
Sở thích
Quà tặng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 越南现在没有____
地铁
飞机
火车
公交车
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 高铁
Đường sắt trên cao, cao tốc đường sắt
Tàu điện ngầm
Sở thích
Quà tặng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 中国人喜欢坐____,不喜欢坐飞机。
高铁
出租车
公共汽车
摩托车
Dịch từ sau sang tiếng Việt: 爱好
Sở thích
Quà tặng
Bản đồ
Tàu điện ngầm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____
画画
跑步
唱歌
游泳
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____
踢足球
看书
游泳
唱歌
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不谢
Không cần cảm ơn
Xin lỗi
Tạm biệt
Cảm ơn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 客气
Khách sáo
Lịch sự
Thân thiện
Vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不客气
Không cần khách sáo
Xin chào
Cảm ơn
Tạm biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 再见
Tạm biệt (thân mật)
Xin chào
Cảm ơn
Chúc ngủ ngon
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 拜
Bái, lạy, vái
Học, đọc, viết
Ngủ, nghỉ, ăn
Chơi, chạy, nhảy
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 拜神
Lạy thần, vái thần
Cầu may mắn
Chúc mừng năm mới
Thắp hương
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 财神
Thần tài
Thần sấm
Thần nước
Thần đất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 三
Số 3
Số 5
Số 1
Số 7
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 山
Sơn, núi
Biển
Cây
Đường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 钟
Đồng hồ
Cái bàn
Cái ghế
Cái cửa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 手表
Đồng hồ đeo tay
Bút chì
Cái bàn
Cái ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 洋
Dê/cừu
Biển
Nước ngoài
Sóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 零
Số 0
Số 1
Số 2
Số 3
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 菜
Món ăn
Cây
Nước
Trái cây
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 中国菜
Món ăn Trung Quốc
Món ăn Nhật Bản
Món ăn Hàn Quốc
Món ăn Việt Nam
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 吹牛
Nói phét, nói khuyếch đại
Làm việc chăm chỉ
Ăn uống no nê
Đi dạo công viên
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 说谎
Nói dối
Nói thật
Nói chuyện
Nói nhỏ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 我的爱好是听音乐
Sở thích của tôi là nghe nhạc
Tôi thích chơi thể thao
Tôi thích đọc sách
Sở thích của tôi là vẽ tranh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊
gấu
mèo
chó
cá
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊猫
gấu trúc
hổ
voi
khỉ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 黑熊
gấu đen
hổ trắng
voi xám
sư tử vàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 白熊
gấu trắng
gấu đen
gấu nâu
gấu trúc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 云
mây
núi
sông
cây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 星星
ngôi sao
mặt trăng
mặt trời
bầu trời
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 看星星
ngắm sao
ngắm trăng
ngắm hoa
ngắm mây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 元
RMB
Yên
Đô la
Bảng Anh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 人
người
cây
nhà
nước
Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
gấu trúc
1-A
gấu đen
2-B
gấu trắng
3-C
mây
4-D
ngôi sao
5-E
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 中国人
người Trung Quốc
người Nhật Bản
người Hàn Quốc
người Việt Nam
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 越南人
người Việt Nam
người Trung Quốc
người Nhật Bản
người Hàn Quốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 美国人
người Mỹ
người Trung Quốc
người Nhật
người Hàn Quốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 船/舟 là gì?
thuyền
xe đạp
máy bay
ô tô
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 轮船 là gì?
du thuyền
xe đạp
máy bay
tàu hỏa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 床 là gì?
giường
bàn
cửa
ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃 là gì?
ăn
uống
ngủ
chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 热 là gì?
nóng
lạnh
đẹp
cao
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 口 là gì?
miệng
tay
mắt
tai
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 见 là gì?
gặp
ngủ
ăn
chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 山 là gì?
sơn, núi
biển
cây
đất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 小 là gì?
nhỏ
lớn
đẹp
xấu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 大 là gì?
lớn
nhỏ
đẹp
xanh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 不 là gì?
không
có
được
mới
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 英国人 là gì?
người Anh
người Mỹ
người Trung Quốc
người Nhật
Điền nghĩa tiếng Việt của câu sau: 今天天气很热。开/关空调吧
Hôm nay thời tiết rất nóng. Bật/tắt điều hòa đi.
Hôm nay trời mưa. Đóng cửa sổ lại.
Ngày mai thời tiết sẽ lạnh. Mở máy sưởi lên.
Bây giờ là buổi tối. Tắt đèn đi.
Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
quốc tịch
quốc tịch
khởi động
khởi động
nóng
nóng
cơ thể, thân thể
cơ thể, thân thể
quốc kỳ
quốc kỳ
Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: khởi động
热身
休息
学习
运动
Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: nóng
热
冷
高
小
Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___(身体): cơ thể, thân thể
身
心
手
头
Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: quốc kỳ
国旗
国家
国庆
国土
Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: quốc tịch
国籍
国家
名字
年龄
我们的国籍是________。
中国
美国
日本
韩国
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu hỏi xác nhận: 你是医生___? (Bạn là bác sĩ phải không?)
A. 吗
B. 是
C. 不
D. 身
Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
ko ăn
tôi không phải là bác sĩ.
ko được
ĐH
ko tốt
sv ĐH
ko uống
c2
ko thể
hsc2
