wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

Từ vựng và câu ví dụ tiếng Trung - tiếng Việt

Total сұрақ: 68

Worksheet time: 34mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 礼物

a)

Quà tặng

b)

Cơ hội

c)

Bản đồ

d)

Sở thích

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我很喜欢你的____

a)

礼物

b)

老师

c)

学校

d)

桌子

3.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 机会

a)

Quà tặng

b)

Cơ hội

c)

Bản đồ

d)

Sở thích

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 机会只留给有准备的人 (Cơ hội chỉ dành cho người có sự chuẩn bị). Từ 'chuẩn bị' trong tiếng Trung là gì?

a)

准备

b)

学习

c)

工作

d)

休息

5.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 离开

a)

Rời xa, xa cách

b)

Bản đồ

c)

Tàu điện ngầm

d)

Sở thích

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 他___我了 (Anh ấy rời xa tôi rồi). Từ 'rời xa' trong tiếng Trung là gì?

a)

离开

b)

喜欢

c)

学习

d)

回家

7.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 地图

a)

Quà tặng

b)

Cơ hội

c)

Bản đồ

d)

Sở thích

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Từ 'thế giới' trong tiếng Trung là gì?

a)

世界

b)

中国

c)

朋友

d)

学校

9.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 地铁

a)

Tàu điện ngầm

b)

Đường sắt trên cao

c)

Sở thích

d)

Quà tặng

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 越南现在没有____

a)

地铁

b)

飞机

c)

火车

d)

公交车

11.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 高铁

a)

Đường sắt trên cao, cao tốc đường sắt

b)

Tàu điện ngầm

c)

Sở thích

d)

Quà tặng

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 中国人喜欢坐____,不喜欢坐飞机。

a)

高铁

b)

出租车

c)

公共汽车

d)

摩托车

13.

Dịch từ sau sang tiếng Việt: 爱好

a)

Sở thích

b)

Quà tặng

c)

Bản đồ

d)

Tàu điện ngầm

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____

a)

画画

b)

跑步

c)

唱歌

d)

游泳

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我的爱好是____

a)

踢足球

b)

看书

c)

游泳

d)

唱歌

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不谢

a)

Không cần cảm ơn

b)

Xin lỗi

c)

Tạm biệt

d)

Cảm ơn

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 客气

a)

Khách sáo

b)

Lịch sự

c)

Thân thiện

d)

Vui vẻ

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 不客气

a)

Không cần khách sáo

b)

Xin chào

c)

Cảm ơn

d)

Tạm biệt

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 再见

a)

Tạm biệt (thân mật)

b)

Xin chào

c)

Cảm ơn

d)

Chúc ngủ ngon

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 拜

a)

Bái, lạy, vái

b)

Học, đọc, viết

c)

Ngủ, nghỉ, ăn

d)

Chơi, chạy, nhảy

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 拜神

a)

Lạy thần, vái thần

b)

Cầu may mắn

c)

Chúc mừng năm mới

d)

Thắp hương

22.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 财神

a)

Thần tài

b)

Thần sấm

c)

Thần nước

d)

Thần đất

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 三

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 1

d)

Số 7

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 山

a)

Sơn, núi

b)

Biển

c)

Cây

d)

Đường

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 钟

a)

Đồng hồ

b)

Cái bàn

c)

Cái ghế

d)

Cái cửa

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 手表

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Bút chì

c)

Cái bàn

d)

Cái ghế

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 洋

a)

Dê/cừu

b)

Biển

c)

Nước ngoài

d)

Sóng

28.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 零

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số 2

d)

Số 3

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 菜

a)

Món ăn

b)

Cây

c)

Nước

d)

Trái cây

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 中国菜

a)

Món ăn Trung Quốc

b)

Món ăn Nhật Bản

c)

Món ăn Hàn Quốc

d)

Món ăn Việt Nam

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 吹牛

a)

Nói phét, nói khuyếch đại

b)

Làm việc chăm chỉ

c)

Ăn uống no nê

d)

Đi dạo công viên

32.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 说谎

a)

Nói dối

b)

Nói thật

c)

Nói chuyện

d)

Nói nhỏ

33.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: 我的爱好是听音乐

a)

Sở thích của tôi là nghe nhạc

b)

Tôi thích chơi thể thao

c)

Tôi thích đọc sách

d)

Sở thích của tôi là vẽ tranh

34.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊

a)

gấu

b)

mèo

c)

chó

d)

35.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 熊猫

a)

gấu trúc

b)

hổ

c)

voi

d)

khỉ

36.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 黑熊

a)

gấu đen

b)

hổ trắng

c)

voi xám

d)

sư tử vàng

37.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 白熊

a)

gấu trắng

b)

gấu đen

c)

gấu nâu

d)

gấu trúc

38.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 云

a)

mây

b)

núi

c)

sông

d)

cây

39.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 星星

a)

ngôi sao

b)

mặt trăng

c)

mặt trời

d)

bầu trời

40.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 看星星

a)

ngắm sao

b)

ngắm trăng

c)

ngắm hoa

d)

ngắm mây

41.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 元

a)

RMB

b)

Yên

c)

Đô la

d)

Bảng Anh

42.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 人

a)

người

b)

cây

c)

nhà

d)

nước

43.

Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

gấu trúc

1.

1-A

b)

gấu đen

2.

2-B

c)

gấu trắng

3.

3-C

d)

mây

4.

4-D

e)

ngôi sao

5.

5-E

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 中国人

a)

người Trung Quốc

b)

người Nhật Bản

c)

người Hàn Quốc

d)

người Việt Nam

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 越南人

a)

người Việt Nam

b)

người Trung Quốc

c)

người Nhật Bản

d)

người Hàn Quốc

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 美国人

a)

người Mỹ

b)

người Trung Quốc

c)

người Nhật

d)

người Hàn Quốc

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 船/舟 là gì?

a)

thuyền

b)

xe đạp

c)

máy bay

d)

ô tô

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 轮船 là gì?

a)

du thuyền

b)

xe đạp

c)

máy bay

d)

tàu hỏa

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 床 là gì?

a)

giường

b)

bàn

c)

cửa

d)

ghế

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃 là gì?

a)

ăn

b)

uống

c)

ngủ

d)

chơi

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 热 là gì?

a)

nóng

b)

lạnh

c)

đẹp

d)

cao

52.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 口 là gì?

a)

miệng

b)

tay

c)

mắt

d)

tai

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 见 là gì?

a)

gặp

b)

ngủ

c)

ăn

d)

chơi

54.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 山 là gì?

a)

sơn, núi

b)

biển

c)

cây

d)

đất

55.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 小 là gì?

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

đẹp

d)

xấu

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 大 là gì?

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

đẹp

d)

xanh

57.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 不 là gì?

a)

không

b)

c)

được

d)

mới

58.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 英国人 là gì?

a)

người Anh

b)

người Mỹ

c)

người Trung Quốc

d)

người Nhật

59.

Điền nghĩa tiếng Việt của câu sau: 今天天气很热。开/关空调吧

a)

Hôm nay thời tiết rất nóng. Bật/tắt điều hòa đi.

b)

Hôm nay trời mưa. Đóng cửa sổ lại.

c)

Ngày mai thời tiết sẽ lạnh. Mở máy sưởi lên.

d)

Bây giờ là buổi tối. Tắt đèn đi.

60.

Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

quốc tịch

1.

quốc tịch

b)

khởi động

2.

khởi động

c)

nóng

3.

nóng

d)

cơ thể, thân thể

4.

cơ thể, thân thể

e)

quốc kỳ

5.

quốc kỳ

61.

Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: khởi động

a)

热身

b)

休息

c)

学习

d)

运动

62.

Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: nóng

a)

b)

c)

d)

63.

Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___(身体): cơ thể, thân thể

a)

b)

c)

d)

64.

Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: quốc kỳ

a)

国旗

b)

国家

c)

国庆

d)

国土

65.

Điền từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống: ___: quốc tịch

a)

国籍

b)

国家

c)

名字

d)

年龄

66.

我们的国籍是________。

a)

中国

b)

美国

c)

日本

d)

韩国

67.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu hỏi xác nhận: 你是医生___? (Bạn là bác sĩ phải không?)

a)

A. 吗

b)

B. 是

c)

C. 不

d)

D. 身

68.

Ghép các từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

ko ăn

1.

tôi không phải là bác sĩ.

b)

ko được

2.

ĐH

c)

ko tốt

3.

sv ĐH

d)

ko uống

4.

c2

e)

ko thể

5.

hsc2